Tính sụt áp trên dây dẫn từ các tủ động lực đến các thiết bị

Một phần của tài liệu kl ho hai hoang long 811163d (Trang 67 - 101)

II. Kiểm tra sụt áp của dây dẫn

2.3 Tính sụt áp trên dây dẫn từ các tủ động lực đến các thiết bị

Chế độ làm việc bình thường:

U3= 3*Idm*L3*(R0L3*cosdm +X0L3*sindm)

U = U1+U2+U3 (V)

U% = Uluoi

U*100

 , với Uluoi= 400V

Chế độ khởi động:

U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*coskd +X0L3*sinkd)

U2kd= 2*( ttTDL )

ttTDL

U I I

I

  

U1kd= 1*( ttTPPC )

ttTPPC

U I I

I

  

U = U1kd+U2kd+U3kd (V)

U% = Uluoi

U*100

 =( 1kd 2kd 3kd)*100

luoi

U U U

U

    

với: coskd= 0.35,=> sinkd= 0.94

U3kd: sụt áp từ tủ động lực đến thiết bị thứ i khi khởi động thiết bị thứ i.

U2kd: sụt áp từ tủ phân phối chính đến tủ động lực khi khởi động thiết bị thứ i.

U1kd: sụt áp từ máy biến áp đến tủ phân phối chính khi khởi động thiết bị thứ i.

I = IkdIdm: độ chênh lệch dòng điện khi thiết bị thứ i khởi động.

Tủ động lực 1

Chế độ làm việc bình thường:

VD : thiết bị ACO1 có :

U3= 3*3.575 * 20.5 *103* (18.1 * 0.75 + 0.08 * 0.66) = 1.73 V

U% =

Uluoi

U U

U )*100

( 1 2  3

= (0.72 2.16 1.73) *100 400

  = 1.15%

U1,U2,U3 đã tính ở trên.

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

AC01 3.575 18.1 20.5 0.75 0.66 1.73 1.15 AC01 3.575 18.1 24.5 0.75 0.66 2.07 1.24 AC07 1.787 18.1 23.8 0.75 0.66 2.02 1.23 AC07 1.787 18.1 27.8 0.75 0.66 2.34 1.31 AC10 15.826 2.31 11.5 0.8 0.6 0.60 0.87 AC10 15.826 2.31 15.5 0.8 0.6 0.8 0.92 AC11 43.693 0.234 15.3 0.85 0.526 0.28 0.78 AC11 43.693 0.234 19.3 0.85 0.526 0.35 0.81 AC14 8.267 5.3 9.45 0.8 0.6 0.58 0.86 AC14 8.267 5.3 7 0.8 0.6 0.44 0.83 AC14 8.267 5.3 10.95 0.8 0.6 0.67 0.89 AC14 8.267 5.3 13.45 0.8 0.6 0.82 0.93 DC03 11.6 3.4 13.2 0.8 0.6 0.73 0.90 DC03 11.6 3.4 17.2 0.8 0.6 0.95 0.96 DC03 11.6 3.4 15 0.8 0.6 0.83 0.93 DC03 11.6 3.4 19.1 0.8 0.6 1.06 0.99 DC04 43.694 0.387 18 0.85 0.526 0.50 0.85 DC04 43.694 0.387 22 0.85 0.526 0.61 0.87 Chế độ khởi động:

Trong chế độ khởi động ta xem như khi đó cos của các đoạn dây từ máy biến áp đến tủ phân phối chính và từ tủ phân phối chính đến các tủ động lực là không đổi.

Chỉ có của thiết bị và đoạn dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị khởi động là thay đổi.( Nghĩa là xét ảnh hưởng của một thiết bị khởi động trong khi cả hệ thống đang làm việc bình thường).

U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*cosdm +X0L3*sindm)

U2kd= 2*( ttTDL )

ttTDL

U I I

I

  

U1kd= 1*( ttTPPC )

ttTPPC

U I I

I

  

U3kd: sụt áp từ tủ động lực đến thiết bị thứ i khi khởi động thiết bị thứ i.

U2kd: sụt áp từ tủ phân phối chính đến tủ động lực khi khởi động thiết bị thứ i.

U1kd: sụt áp từ máy biến áp đến tủ phân phối chính khi khởi động thiết bị thứ i.

I = IkdIdm: độ chênh lệch dòng điện khi thiết bị thứ i khởi động.

U = U1kd+U2kd+U3kd U% =

Uluoi

U*100

 =( 1kd 2kd 3kd)*100

luoi

U U U

U

    

VD : thiết bị ACO1 có :

U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*coskd +X0L3*sinkd)

= 3*17.88* 20.5 *103* (18.1 * 0.35 + 0.08 * 0.94)= 4.07(V)

U2kd= 2* ( ) 2.16(230 14.305) 230

ttTDL ttTDL

U I I

I

     = 2.29(V)

U1kd= 1* ( ) 0.72(2840.8 14.305) 2840.8

ttTPPC ttTPPC

U I I

I

     = 0.724 (V)

U% = Uluoi

U*100

 = (0.724 2.29 4.07) *100 1.77 400

   %

với: U1, U2 được tính ở trên

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A)

U3kd

 (V)

I

(A) 1kd

U (V)

U2kd

 (V)

Ukd%

AC01 3.575 18.1 20.5 17.88 4.07 14.305 0.724 2.29 1.77 AC01 3.575 18.1 24.5 17.88 4.86 14.305 0.724 2.29 1.97 AC07 1.787 18.1 23.8 8.94 2.36 7.153 0.722 2.23 1.33 AC07 1.787 18.1 27.8 8.94 2.76 7.153 0.722 2.23 1.43 AC10 15.826 2.31 11.5 79.13 1.40 63.304 0.74 2.75 1.22 AC10 15.826 2.31 15.5 79.13 1.87 63.304 0.74 2.75 1.34 AC11 43.693 0.234 15.3 218.47 0.91 174.8 0.74 3.80 1.36 AC11 43.693 0.234 19.3 218.47 1.11 174.8 0.76 3.80 1.42 AC14 8.267 5.3 9.45 41.335 1.30 33.068 0.73 2.47 1.13 AC14 8.267 5.3 7 41.335 0.97 33.068 0.73 2.47 1.04 AC14 8.267 5.3 10.95 41.335 1.51 33.068 0.73 2.47 1.18 AC14 8.267 5.3 13.45 41.335 1.85 33.068 0.73 2.47 1.26 DC03 11.6 3.4 13.2 58 1.68 46.4 0.732 2.60 1.25 DC03 11.6 3.4 17.2 58 2.19 46.4 0.732 2.60 1.38 DC03 11.6 3.4 15 58 1.91 46.4 0.732 2.60 1.31 DC03 11.6 3.4 19.1 58 2.43 46.4 0.732 2.60 1.44 DC04 43.694 0.387 18 218.47 1.43 174.8 0.76 3.80 1.50 DC04 43.694 0.387 22 218.47 1.76 174.8 0.76 3.80 1.58

Tương tự cho các tủ động lực còn lại.

Tủ động lực 2:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

AC03 15.826 2.31 15.75 0.8 0.6 0.82 0.77 AC03 15.826 2.31 3.25 0.8 0.6 0.17 0.60 M01 111.22 0.094 8.7 0.85 0.526 0.21 0.60 M02 111.22 0.094 8.7 0.85 0.526 0.21 0.60 DC01 3.154 18.1 7.65 0.85 0.526 0.65 0.72 DC01 3.154 18.1 12.65 0.85 0.526 1.07 0.83 DC02 3.154 18.1 10.15 0.85 0.526 0.86 0.78 DC02 3.154 18.1 15.15 0.85 0.526 1.28 0.88 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% AC03 15.826 2.31 15.75 79.13 1.91 63.304 0.74 1.94 1.15 AC03 15.826 2.31 3.25 79.13 0.39 63.304 0.74 1.94 0.77 M01 111.22 0.094 8.7 556.1 0.91 444.88 0.83 4.48 1.56 M02 111.22 0.094 8.7 556.1 0.91 444.88 0.83 4.48 1.56 DC01 3.154 18.1 7.65 15.75 1.34 12.596 0.72 1.60 0.92 DC01 3.154 18.1 12.65 15.75 2.21 12.596 0.72 1.60 1.13 DC02 3.154 18.1 10.15 15.75 1.78 12.596 0.72 1.60 1.03 DC02 3.154 18.1 15.15 15.75 2.65 12.596 0.72 1.60 1.24

Tủ động lực 3:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

M01 111.22 0.0991 13.3 0.85 0.526 0.33 0.59 M02 111.22 0.0991 12 0.85 0.526 0.30 0.58 AC09 21.1 1.71 27.2 0.8 0.6 1.41 0.86 AC04 15.826 2.31 30 0.8 0.6 1.56 0.90 AC04 15.826 2.31 18.2 0.8 0.6 0.95 0.74 AC02 36.74 0.635 3.3 0.85 0.526 0.12 0.54 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% M01 111.22 0.0991 13.3 556.1 1.40 444.88 0.83 3.39 1.41 M02 111.22 0.0991 12 556.1 1.27 444.88 0.83 3.39 1.37 AC09 21.1 1.71 27.2 105.5 3.35 84.4 0.74 1.67 1.44 AC04 15.826 2.31 30 79.13 3.63 63.304 0.74 1.57 1.49 AC04 15.826 2.31 18.2 79.13 2.21 63.304 0.74 1.57 1.13 AC02 36.74 0.635 3.3 183.71 0.31 146.97 0.76 1.97 0.76

Tủ động lực 4:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

DC01 3.154 18.1 6.95 0.85 0.526 0.59 0.64 DC01 3.154 18.1 11.95 0.85 0.526 1.02 0.75 DC02 3.154 18.1 9.45 0.85 0.526 0.80 0.70 DC02 3.154 18.1 13.45 0.85 0.526 1.14 0.78 M01 111.22 0.0991 9.3 0.85 0.526 0.23 0.55 M02 111.22 0.0991 8 0.85 0.526 0.20 0.55 M03 92.95 0.147 10 0.85 0.526 0.27 0.56

Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% DC01 3.154 18.1 6.95 15.77 1.22 12.616 0.72 1.32 0.82 DC01 3.154 18.1 11.95 15.77 2.10 12.616 0.72 1.32 1.04 DC02 3.154 18.1 9.45 15.77 1.65 12.616 0.72 1.32 0.92 DC02 3.154 18.1 13.45 15.77 2.35 12.616 0.72 1.32 1.10 M01 111.22 0.0991 9.3 556.1 0.98 444.88 0.83 3.25 1.27 M02 111.22 0.0991 8 556.1 0.84 444.88 0.83 3.25 1.23 M03 92.95 0.124 10 464.7 0.95 371.75 0.81 2.93 1.17

Tủ động lực 5

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

DC01 3.154 18.1 7.75 0.85 0.526 0.66 0.58 DC01 3.154 18.1 12.75 0.85 0.526 1.08 0.69 DC02 3.154 18.1 10.25 0.85 0.526 0.87 0.63 DC02 3.154 18.1 15.25 0.85 0.526 1.29 0.74 M01 111.22 0.0991 9.1 0.85 0.526 0.21 0.47 M02 111.22 0.0991 8.8 0.85 0.526 0.20 0.47 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I

(A) 1kd

U (V)

U2kd

 (V)

Ukd%

DC01 3.154 18.1 7.75 15.77 1.36 12.616 0.72 1.01 0.77 DC01 3.154 18.1 12.75 15.77 2.23 12.616 0.72 1.01 0.99 DC02 3.154 18.1 10.25 15.77 1.80 12.616 0.72 1.01 0.88 DC02 3.154 18.1 15.25 15.77 2.68 12.616 0.72 1.01 1.10 M01 111.22 0.0991 9.1 556.1 1.07 444.88 0.83 3.05 1.24 M02 111.22 0.0991 8.8 556.1 1.04 444.88 0.83 3.05 1.23

Tủ động lực 6:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

AC05 8.818 9.43 18.7 0.75 0.66 2.03 0.86 AC06 89.373 0.193 13.4 0.85 0.526 0.43 0.46 AC08 1.787 18.1 9.3 0.75 0.66 0.39 0.45 M01 111.22 0.184 11.3 0.85 0.526 0.43 0.46 M02 111.22 0.184 10 0.85 0.526 0.38 0.45

Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I

(A) 1kd

U (V)

U2kd

 (V)

Ukd%

AC05 8.818 9.43 18.7 44.1 4.82 35.28 0.73 0.79 1.59 AC06 89.373 0.193 13.4 446.86 1.48 357.5 0.81 1.61 0.98 AC08 1.787 18.1 9.3 8.937 0.92 7.15 0.72 0.72 0.59 M01 111.22 0.184 11.3 556.1 1.52 444.88 0.831 1.83 1.05 M02 111.22 0.184 10 556.1 1.34 444.88 0.831 1.83 1.00

Tủ động lực 7:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

AC05 8.818 9.43 18.7 0.75 0.66 2.03 0.86 AC06 89.373 0.193 13.4 0.85 0.526 0.44 0.47 AC08 1.787 18.1 9.3 0.75 0.66 0.61 0.51 M01 111.22 0.184 11.3 0.85 0.526 0.44 0.47 M02 111.22 0.184 10 0.85 0.526 0.38 0.45

Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A)

U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% AC05 8.818 9.43 18.7 44.1 4.82 35.282 0.73 0.79 1.59 AC06 89.373 0.193 13.4 446.86 1.48 357.5 0.81 1.61 0.98 AC08 1.787 18.1 9.3 8.937 0.92 7.15 0.722 0.72 0.59 M01 111.22 0.184 11.3 556.1 1.52 444.88 0.831 1.83 1.05 M02 111.22 0.184 10 556.1 1.34 444.88 0.831 1.83 1.00

Tủ động lực 8:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

DC01 3.154 18.1 15.25 0.85 0.526 1.29 0.74 DC01 3.154 18.1 10.25 0.85 0.526 0.86 0.63 DC02 3.154 18.1 12.75 0.85 0.526 1.07 0.69 DC02 3.154 18.1 7.25 0.85 0.526 0.61 0.57 M01 111.22 0.0991 9 0.85 0.526 0.22 0.47 M02 111.22 0.0991 8.8 0.85 0.526 0.21 0.47 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd%

DC01 3.154 18.1 15.25 15.77 2.67 12.616 0.72 1.01 1.1 DC01 3.154 18.1 10.25 15.77 1.80 12.616 0.72 1.01 0.88 DC02 3.154 18.1 12.75 15.77 2.23 12.616 0.72 1.01 1.00 DC02 3.154 18.1 7.25 15.77 1.27 12.616 0.72 1.01 0.75 M01 111.22 0.0991 9 556.1 0.95 444.88 0.83 3.05 1.21 M02 111.22 0.0991 8.8 556.1 0.93 444.88 0.83 3.05 1.20

Tủ động lực 9:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

DC01 3.154 18.1 14.45 0.85 0.526 1.21 0.87 DC01 3.154 18.1 9.45 0.85 0.526 0.79 0.77 DC02 3.154 18.1 12 0.85 0.526 1.01 0.82 DC02 3.154 18.1 7 0.85 0.526 0.59 0.72 M01 111.22 0.0991 6.7 0.85 0.526 0.16 0.61 M02 111.22 0.0991 8 0.85 0.526 0.19 0.62 M04 92.95 0.124 3.75 0.85 0.526 0.10 0.6 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A)

U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% DC01 3.154 18.1 14.45 15.77 2.53 12.61 0.72 1.32 1.14 DC01 3.154 18.1 9.45 15.77 1.66 12.61 0.72 1.32 0.93 DC02 3.154 18.1 12 15.77 2.10 12.61 0.72 1.32 1.04 DC02 3.154 18.1 7 15.77 1.23 12.61 0.72 1.32 0.82 M01 111.22 0.0991 6.7 556.1 0.71 444.8 0.83 3.25 1.20 M02 111.22 0.0991 8 556.1 0.84 444.8 0.83 3.25 1.23 M03 92.95 0.124 3.75 464.74 0.36 371.79 0.81 2.93 1.03

Tủ động lực 10:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

M01 111.22 0.0991 13.3 0.85 0.526 0.32 0.59 M02 111.22 0.0991 12 0.85 0.526 0.29 0.58 AC09 21.1 1.33 14.75 0.8 0.6 0.6 0.66 AC02 36.74 0.635 14.5 0.85 0.526 0.54 0.64 AC04 15.83 2.31 17.45 0.8 0.6 0.9 0.73 AC04 15.83 2.31 29 0.8 0.6 1.5 0.88

Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A)

U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% M01 111.22 0.0991 13.3 556.1 1.41 444.88 0.83 3.39 1.41 M02 111.22 0.0991 12 556.1 1.27 444.88 0.83 3.39 1.37 AC09 21.1 1.33 14.75 105.5 1.46 84.4 0.74 1.67 0.97 AC02 36.74 0.635 14.5 183.71 1.37 146.97 0.76 1.97 1.03 AC04 15.83 2.31 17.45 79.1 2.11 63.27 0.74 1.57 1.11 AC04 15.83 2.31 29 79.1 3.5 6327 0.74 1.57 1.45

Tủ động lực 11:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

DC01 3.154 18.1 15.15 0.85 0.526 1.26 0.88 DC01 3.154 18.1 10.15 0.85 0.526 0.86 0.78 DC02 3.154 18.1 12.65 0.85 0.526 1.06 0.83 DC02 3.154 18.1 7.65 0.85 0.526 0.64 0.72 AC03 15.826 2.31 3.25 0.8 0.6 0.16 0.60 AC03 15.826 2.31 15 0.8 0.6 0.78 0.76 M01 111.22 0.094 9 0.85 0.526 0.21 0.61 M02 111.22 0.094 9 0.85 0.526 0.21 0.61 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I (A)

U1kd

 (V)

U2kd

 (V)

Ukd% DC01 3.154 18.1 15.15 15.77 2.65 12.616 0.72 1.60 1.24 DC01 3.154 18.1 10.15 15.77 1.78 12.616 0.72 1.60 1.03 DC02 3.154 18.1 12.65 15.77 2.22 12.616 0.72 1.60 1.14 DC02 3.154 18.1 7.65 15.77 1.34 12.616 0.72 1.60 0.92 AC03 15.826 2.32 3.25 79.1 0.39 63.274 0.74 1.94 0.77 AC03 15.826 2.31 15 79.1 1.82 63.274 0.74 1.94 1.13

M01 111.22 0.094 9 556.1 0.94 444.88 0.83 4.48 1.56 M02 111.22 0.094 9 556.1 0.94 444.88 0.83 4.48 1.56

Tủ động lực 12:

Chế độ làm việc bình thường:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

cos sin U3 (V)

U%

AC13 15.83 3.08 43.1 0.8 0.6 2.97 1.36 DC03 11.6 4.61 29.4 0.8 0.6 2.20 1.17 AC08 1.787 18.1 20.7 0.75 0.66 0.87 0.84 AC03 15.83 3.08 11.25 0.8 0.6 0.77 0.81 AC03 15.83 3.08 23.75 0.8 0.6 1.64 1.03 AC04 15.83 3.4 22.45 0.8 0.6 1.70 1.05 AC04 15.83 3.4 34.95 0.8 0.6 2.65 1.28 AC07 1.787 18.1 31.8 0.75 0.66 1.34 0.96 M05 69.51 0.309 15.5 0.85 0.526 0.55 0.76 Chế độ khởi động:

TB Idm (A)

R0dd (/Km)

L3 (m)

Ikd

(A) U3kd

 (V)

I

(A) 1kd

U (V)

U2kd

 (V)

Ukd%

AC13 15.83 3.08 43.1 79.1 6.81 63.27 0.74 2.60 2.54 DC03 11.6 4.61 29.4 58 4.99 46.4 0.73 2.38 2.02 AC08 1.787 18.1 20.7 8.937 2.05 7.15 0.72 1.86 1.16 AC03 15.83 3.08 11.25 79.1 1.78 63.27 0.74 2.60 1.28 AC03 15.83 3.08 23.75 79.1 3.75 63.27 0.74 2.60 1.77 AC04 15.83 3.4 22.45 79.1 3.89 63.27 0.74 2.60 1.81 AC04 15.83 3.4 34.95 79.1 6.06 63.27 0.74 2.60 2.35 AC07 1.787 18.1 31.8 8.937 3.15 7.15 0.72 1.86 1.43 M05 69.51 0.309 15.5 347.56 1.71 278.05 0.79 2.18 1.17

III. Tính tóan ngắn mạch:

1. Khi niệm ngắn mạch:

Ngắn mạch là hiện tượng các pha chập nhau ( đối với mạng trung tính cách ly hoặc nối đất) hoặc hiện tượng các pha chập nhau và chạm đất( mạng trung tính nối đất trực tiếp). Nói một cách khác, ngắn mạch là hiện tượng mạch điện bị nối tắt qua một tổng trở rất nhỏ, xem như bằng không.

Ngắn mạch l tình trạng sự cố nghiêm trọng, và thường xảy ra trong hệ thống điện. Khi có ngắn mạch thì dòng điện sẽ tăng lên rất cao và điện áp trong mạng điện giảm xuống.

Trong thực tế, ta thường gặp các dạng ngắn mạch: ngắn mạch ba pha (N(3)), hai pha (N(2)), một pha (N(1)) và hai pha chạm nhau chạm đất (N(1,1))

Qua thống kê cho thấy, xác suất xảy ra ngắn mạch một pha l nhiều nhất (65%), còn xác suất xảy ra ngắn mạch ba pha là bé nhất, chỉ chiếm 5% , nhưng ngắn mạch ba pha là tình trạng sự cố nặng nề nhất và ta cần phải xét đến khi tính toán lựa chọn các thiết bị bảo vệ cho hệ thống điện. Còn ngắn mạch một pha là tình trạng nhẹ nhất và ta thường xét đến khi tính toán lựa chọn ngưỡng tác động cho các thiết bị bảo vệ.

Sơ đồ tổng quan cho việc tính ngắn mạch như hình :

Tổng trở ngắn mạch được tính theo cơng thức : Zki = R2 X2 ()

Dịng điện ngắn mạch được tính theo công thức : Iki =

ki luoi

Z U

*

3 (A) Ta chọn :

Xodd= 0.08 (/Km) 2. Tính toán ngắn mạch ba pha:

Ta có hai điểm tính ngắn mạch chính là: tại thanh cái tủ phân phối phân xưởng (K1), tại đầu các tủ động lực (K2).

Mục đích của việc tính ngắn mạch ba pha là để chọn CB bảo vệ cho mạng điện.

Do mạng điện của phân xưởng được cung cấp từ hai nguồn (nguồn từ hệ thống và nguồn từ máy phát dự phòng). Vì vậy, khi chọn thiết bị bảo vệ cho mạng điện của phân xưởng ta phải lựa chọn theo nguồn cung cấp dòng sự cố lớn hơn.

Tính ngắn mạch tại điểm K1 (do hệ thống cung cấp) Tổng trở :

ZK1 = (RMBARL1)2(XMBAXL1)2 ()

Với RL1 = RoL1* L1 = 2.93*103* 15*103= 4.395*105() XL1 = Xodd * L1 = 0.0133 * 15*103=0.2*103()

 ZK1 = 9.2 *104 4.395 *105 2  5.5 *103 0.2 *1032

= 5.78*103 ()

 IK1 = 400 3

3 * 5.78 *10 = 39.95(KA)

Tính ngắn mạch tại điểm K1 (do máy phát cung cấp) Máy phát có:

PN=2000 KVA UN = 400V

X'd = 30% ( theo tiêu chuẩn IEC )

=> '( ) ' * 2*10 5 30* 400 *102 5 0.024 2000

d N

d

N

X U

X P

 

    

Tổng trở :

ZK1 = (RL1)2(XMFXL1)2 ()

Với RL1 = RoL1* L1 = 2.93*103* 15*103= 4.395*105() XL1 = Xodd * L1 = 0.0133 * 15*103=0.2*103()

ZK1 = 4.395*105 2 0.024 0.2 *10 32

= 0.0242 ()

 IK1 = 400

3 * 0.0242 = 9.54(KA)

Như vậy, khi chọn thiết bị bảo vệ ta phải chọn theo dòng ngắn mạch do hệ thống cung cấp.

Tính ngắn mạch tại điểm K2

Zk2 = (RMBARL1RL2)2(XMBAXL1XL2)2 ()

Với: RL2 = RoL2* L2 XL2 = Xodd * L2 VD: ở tủ động lực 1 :

Với RL2 = RoL2* L2 = 0.0366 * 72 * 103 = 2.635 *103() XL2 = Xodd * L2 = 0.08 * 72 * 103 = 5.76 *103 () Zk2 = (RMBARL1RL2)2(XMBAXL1XL2)2 =

9.2 *104 4.395*1052.635*103 2 5.5*1030.2 *1035.76 *1032 = 0.012 ()

IK2 =

* 2

3 k

luoi

Z

U = 400

3 * 0.012= 19.245 (kA) Tính tương tự cho các tủ còn lại.

Kết quả tính toán được cho trong bảng sau : TDL Itt

(A)

R0dd (/Km)

L2 (m)

RL2*103 ()

XL2*103 ()

Zk2 ()

IK2 (KA) 1 230 0.0366 72 2.635 5.76 0.012 19.245 2 228.5 0.0366 52 1.903 4.16 0.010 23.094 3 266.5 0.0283 42 1.189 3.36 9.31*103 24.81 4 281 0.047 39 1.833 3.12 9.25*103 24.966 5 201 0.047 33 1.551 2.64 8.71*103 26.514 6 275 0.0221 24 0.530 1.92 7.76*103 29.760 7 275 0.0221 24 0.530 1.92 7.76*103 29.760 8 201 0.047 33 1.551 2.64 8.71*103 26.514 9 281 0.047 39 1.833 3.12 9.25*103 24.966 10 266.5 0.0283 42 0.928 3.36 9.31*103 24.81 11 228.5 0.0366 52 1.903 4.16 9.86*103 23.42 12 135.15 0.094 62 5.828 4.96 0.0126 18.328 CS1 13.721 3.4 110 374 8.8 0.375 0.616 CS2 17.338 2.31 98 226.38 7.84 0.2277 1.014 CS3 13.721 3.4 97 329.8 7.76 0.331 0.698 CS4 102.74 0.153 90 13.77 7.2 0.0196 11.782

IV. Lựa chọn thiết bị bảo vệ:

Ta chọn CB làm thiết bị bảo vệ cho dây dẫn và thiết bị. CB gồm có hai loại chính là CB hiệu chỉnh được và CB không hiệu chỉnh được.

CB không hiệu chỉnh được Thông số

UdmCB : 380V – 660V IdmCB : 10A - 250A ICU :10KA – 40KA Điều kiện lựa chọn

UdmCB  ULUOI IdmCB  Ilvmax Điều kiện kiểm tra

ICU INM  3

CB hiệu chỉnh được Thông số

UdmCB : 380V – 660V IdmCB : 100A - 8000A ICU :40KA – 145KA

Ir : dòng chỉnh định tinh của CB Ir = Kr *Io

Io : dòng chỉnh định thô của CB Io = Ko* IdmCB

Ko = 0.5 ; 0.6 ; 0.7 ; 0.9

Kr = 0.8 ; 0.85 ; 0.88 ; 0.9 ; 0.93 ; 0.95 ; 0.98 ; 1 Im (Isd ) : dòng cắt từ, dòng cắt có thời gian

Im (Isd ) = Km* Ir

Km = 1.5 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8 ;10

Ii : dòng cắt nhanh dòng cắt không có thời gian trể.

Ii = Ki* IdmCB

Ki = 1.5 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 11 Điều kiện lựa chọn CB hiệu chỉnh được

UdmCB  ULUOI IdmCB  Ilvmax

ICU  INM  3

Điều kiện kiểm tra

Ilvmax  Ir  I'cp , I'cp = Icp*Khc Idm  Im  INM  1

Ii  INM  3

1. Lựa chọn CB cho tủ phân phối chính : Dòng điện tính toán tủ phân phối chính:

IttTPPC = 2859 (A)

Để tiện cho việc đấu nối dây cáp điện từ MBA đến tủ phân phối chính

Với tủ phân phối chính ta chọn 2 CB hiệu chỉnh được mắc song song có mã hiệu HWN320C của hãng Hager có các thông số như sau :

U dmCB = 0.690 KV  ULUOI = 0.4 KV

IdmCB = 2000 A  Ilvmax = IttTPPC = 1430 A ICU = 65 KA  INM  3 = 39.95 KA

Với các thông số được hiệu chỉnh như sau : Ta có : IttTPPC  Ir

Mà Ir = Io * Kr , Kr  1

 Ir  Io

 IttTPPC  Io Io = Ko * IdmCB

=>Ko  ttTPPC

dmCB

I

I = 1430

2000= 0.715

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *2000 = 1800 (A) Mà Io *Kr  IttTPPC

 Kr  IttTPPC

Io = 1430

1800= 0.794

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr *Io = 0.85* 1800 = 1530 (A) Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir

chọn Km= 6

=>Im  6 * 1530 = 9180 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 2000 = 16000 (A) 2. Lựa chọn CB cho các tủ động lực:

2.1 Tủ động lực 1:

Itt= 230 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A  Ilvmax = 230 A ICU = 35 KA INM  3 = 19.245 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 230

250= 0.92 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 250 = 2000 (A) 2.2 Tủ động lực 2:

Itt= 228.5 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A  Ilvmax = 228.5 A

ICU = 35 KA INM  3 = 23.094 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I =228.5

250 = 0.91 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 250 = 2000 (A) 2.3 Tủ động lực 3:

Itt= 266.5 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415KV  ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 266.5 A ICU = 35 KA INM  3 = 24.81 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 266.5

400 = 0.67

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io

Itt = 266.5

360 = 0.74

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A

Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A) 2.4 Tủ động lực 4:

Itt= 281 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 281 A ICU = 35 KA INM  3 = 24.966 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có : Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 281

400 = 0.7

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 281

360 = 0.78

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A) 2.5 Tủ động lực 5:

Itt= 201 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 250 A  Ilvmax = 201 A ICU = 35 KA INM  3 = 26.514 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 201

250 = 0.8

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *250 = 225 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 201

225 = 0.88

 Chọn Kr = 0.88

 Ir = Kr * Io = 0.88 * 225 = 198 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 198 = 1188 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 250 = 2000 (A) 2.6 Tủ động lực 6:

Itt= 275 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 275 A ICU = 35 KA  INM  3 = 29.76A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 275

400 = 0.69

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 275

360 = 0.764

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A) 2.7 Tủ động lực 7:

Itt= 275 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 275 A ICU = 35 KA  INM  3 = 29.76A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 275

400 = 0.69

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 275

360 = 0.764

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A

Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A) 2.8 Tủ động lực 8:

Itt= 201 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 250 A  Ilvmax = 201 A ICU = 35 KA INM  3 = 26.514 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 201

250 = 0.8

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *250 = 225 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 201

225 = 0.88

 Chọn Kr = 0.88

 Ir = Kr * Io = 0.88 * 225 = 198 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 198 = 1188 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 250 = 2000 (A)

2.9 Tủ động lực 9:

Itt= 281 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 281 A ICU = 35 KA INM  3 = 24.966 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có : Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 281

400 = 0.7

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt = 281

360 = 0.78

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A)

2.10 Tủ động lực 10:

Itt= 266.5 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415KV  ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A  Ilvmax = 266.5 A ICU = 35 KA INM  3 = 24.81 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 266.5

400 = 0.67

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 266.5

360 = 0.74

 Chọn Kr = 0.85

 Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 400 = 3200 (A)

2.11 Tủ động lực 11:

tt= 228.5 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A  Ilvmax = 228.5 A ICU = 35 KA INM  3 = 23.094 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I =228.5

250 = 0.91 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 250 = 2000 (A)

2.12 Tủ động lực 12:

Itt= 134.15 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT83 của hãng Siemens có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 160 A  Ilvmax = 134.15 A ICU = 35 KA INM  3 = 18.328 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có : Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 134.15

160 = 0.838

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *160 = 144 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 134.15

144 = 0.93

 Chọn Kr = 0.95

 Ir = Kr * Io = 0.95 * 144 = 136.8 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 136.8 = 820.8 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 160 = 1280 (A) 2.13 Tủ chiếu sáng 1:

Itt= 13.721 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 316-7 có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 16 A  Ilvmax = 13.721A ICU = 10 KA INM  3 = 0.616 KA 2.14 Tủ chiếu sáng 2:

Itt= 17.338 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 320-7 có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 20 A  Ilvmax = 17.338 A ICU = 10 KA INM  3 = 1.014 KA 2.15 Tủ chiếu sáng 3:

Itt= 13.721 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 316-7 có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 16 A  Ilvmax = 13.721A ICU = 10 KA INM  3 = 0.616 KA 2.16 Tủ chiếu sáng 4:

Itt= 102.74 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT82 có các thông số như sau :

U dmCB = 0.415 KV  ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 125 A  Ilvmax = 102.74 ICU = 35 KA INM  3 = 9.7 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :

Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 102.74

125 = 0.82

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9 *125 = 112.5 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 102.74

112.5 = 0.91

 Chọn Kr = 0.93

 Ir = Kr * Io = 0.93 * 112.5 = 104.62 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir, chọn Km= 6

=>Im  6 * 104.62 = 627.7 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I , chọn Km= 8

=>Im  8 * 125 = 1000 (A) 3. Lựa chọn CB cho các thiết bị:

3.1 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 1:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA)

AC01 3.5749 3VT80 16 25 19.245

AC01 3.5749 3VT80 16 25 19.245

AC07 1.7875 3VT80 16 25 19.245

AC07 1.7875 3VT80 16 25 19.245

AC10 15.826 3VT80 20 25 19.245

AC10 15.826 3VT80 20 25 19.245

AC11 43.693 3VT80 50 25 19.245

AC11 43.693 3VT80 50 25 19.245

AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245

AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245

AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245

AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245

DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245

DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245

DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245

DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245

DC04 43.694 3VT80 50 25 19.245

DC04 43.694 3VT80 50 25 19.245

3.2 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 2:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) AC03 15.826 3VT80 20 25 23.094 AC03 15.826 3VT80 20 25 23.094

M01 111.22 3VT82 160 35 23.094

M02 111.22 3VT82 160 35 23.094

DC01 3.15 3VT80 16 25 23.094

DC01 3.15 3VT80 16 25 23.094

DC02 3.15 3VT80 16 25 23.094

DC02 3.15 3VT80 16 25 23.094

Chú ý:

CB bảo vệ cho thiết bị M01 và M02 được hiệu chỉnh như sau:

U dmCB = 0.415  ULUOI = 0.4 IdmCB = 160  Ilvmax= 111.22

ICU = 36A INM  3 = 23.094 (KA) Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 111.22

160 = 0.695

=> chọn Ko = 0.7

=> Io = 0.7*160 = 112 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 111.22

112 = 0.993

 Chọn Kr = 1

 Ir = Kr * Io = 1* 112 =112 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 112 = 672 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I

chọn Km= 8

=>Im  8 * 160 = 1280 (A)

3.3 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 3:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) M01 111.22 3VT82 160 35 24.81 M02 111.22 3VT82 160 35 24.81

AC09 21.1 3VT82 32 35 24.81

AC04 15.826 3VT82 32 35 24.81 AC04 15.826 3VT82 32 35 24.81

AC02 36.74 3VT82 40 35 24.81

3.4 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 4:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) DC01 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC01 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC02 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC02 3.154 3VT82 32 35 24.966 M01 111.22 3VT82 160 35 24.966 M02 111.22 3VT82 160 35 24.966 M03 92.95 3VT82 125 35 24.966 Chú ý:

CB bảo vệ cho thiết bị M03 được hiệu chỉnh như sau:

U dmCB = 0.415 ULUOI = 0.4 IdmCB = 100  Ilvmax= 92.95

ICU = 35 KA INM  3 = 24.966 (KA) Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 92.95

100 = 0.9295

Như vậy ta chọn Ir = 100 A Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 100 = 600 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

=>Im  8 * 100 = 800 (A)

3.5 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 5:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) DC01 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC01 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC02 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC02 3.154 3VT82 32 35 26.514 M01 111.22 3VT82 160 35 26.514 M02 111.22 3VT82 160 35 26.514

3.6 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 6:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) AC05 8.818 3VT82 32 35 29.76 AC06 89.373 3VT82 125 35 29.76 AC08 1.787 3VT82 32 35 29.76

M01 111.22 3VT82 160 35 29.76 M02 111.22 3VT82 160 35 29.76

3.7 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 7:

Tên thiết bị

Iđm (A)

Loại CB

IdmCB (A)

ICU (KA)

INM  3 (KA) AC05 8.818 3VT82 32 35 29.76 AC06 89.373 3VT82 125 35 29.76 AC08 1.787 3VT82 32 35 29.76

M01 111.22 3VT82 160 35 29.76 M02 111.22 3VT82 160 35 29.76 Chú ý:

CB bảo vệ cho thiết bị AC06 được hiệu chỉnh như sau:

U dmCB = 0.415  ULUOI = 0.4 IdmCB = 125  Ilvmax= 89.373

ICU = 35 KA INM  3 = 29.76 (KA) Ta có :

Io = Ko * IdmCB

=>Ko 

dmCB tt

I

I = 89.373

125 = 0.715

=> chọn Ko = 0.9

=> Io = 0.9*125 = 112.5 (A) Io *Kr  Itt

 Kr  Io Itt

= 89.373

112.5 = 0.794

 Chọn Kr = 0.8

 Ir = Kr * Io = 0.8*112.5 =90 (A) Dòng cắt có thời gian:

m m

IK * Ir chọn Km= 6

=>Im  6 * 90 = 540 (A) Dòng cắt nhanh:

i i* dmCB

IK I chọn Km= 8

Một phần của tài liệu kl ho hai hoang long 811163d (Trang 67 - 101)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(140 trang)