II. Kiểm tra sụt áp của dây dẫn
2.3 Tính sụt áp trên dây dẫn từ các tủ động lực đến các thiết bị
Chế độ làm việc bình thường:
U3= 3*Idm*L3*(R0L3*cosdm +X0L3*sindm)
U = U1+U2+U3 (V)
U% = Uluoi
U*100
, với Uluoi= 400V
Chế độ khởi động:
U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*coskd +X0L3*sinkd)
U2kd= 2*( ttTDL )
ttTDL
U I I
I
U1kd= 1*( ttTPPC )
ttTPPC
U I I
I
U = U1kd+U2kd+U3kd (V)
U% = Uluoi
U*100
=( 1kd 2kd 3kd)*100
luoi
U U U
U
với: coskd= 0.35,=> sinkd= 0.94
U3kd: sụt áp từ tủ động lực đến thiết bị thứ i khi khởi động thiết bị thứ i.
U2kd: sụt áp từ tủ phân phối chính đến tủ động lực khi khởi động thiết bị thứ i.
U1kd: sụt áp từ máy biến áp đến tủ phân phối chính khi khởi động thiết bị thứ i.
I = Ikd Idm: độ chênh lệch dòng điện khi thiết bị thứ i khởi động.
Tủ động lực 1
Chế độ làm việc bình thường:
VD : thiết bị ACO1 có :
U3= 3*3.575 * 20.5 *103* (18.1 * 0.75 + 0.08 * 0.66) = 1.73 V
U% =
Uluoi
U U
U )*100
( 1 2 3
= (0.72 2.16 1.73) *100 400
= 1.15%
U1,U2,U3 đã tính ở trên.
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
AC01 3.575 18.1 20.5 0.75 0.66 1.73 1.15 AC01 3.575 18.1 24.5 0.75 0.66 2.07 1.24 AC07 1.787 18.1 23.8 0.75 0.66 2.02 1.23 AC07 1.787 18.1 27.8 0.75 0.66 2.34 1.31 AC10 15.826 2.31 11.5 0.8 0.6 0.60 0.87 AC10 15.826 2.31 15.5 0.8 0.6 0.8 0.92 AC11 43.693 0.234 15.3 0.85 0.526 0.28 0.78 AC11 43.693 0.234 19.3 0.85 0.526 0.35 0.81 AC14 8.267 5.3 9.45 0.8 0.6 0.58 0.86 AC14 8.267 5.3 7 0.8 0.6 0.44 0.83 AC14 8.267 5.3 10.95 0.8 0.6 0.67 0.89 AC14 8.267 5.3 13.45 0.8 0.6 0.82 0.93 DC03 11.6 3.4 13.2 0.8 0.6 0.73 0.90 DC03 11.6 3.4 17.2 0.8 0.6 0.95 0.96 DC03 11.6 3.4 15 0.8 0.6 0.83 0.93 DC03 11.6 3.4 19.1 0.8 0.6 1.06 0.99 DC04 43.694 0.387 18 0.85 0.526 0.50 0.85 DC04 43.694 0.387 22 0.85 0.526 0.61 0.87 Chế độ khởi động:
Trong chế độ khởi động ta xem như khi đó cos của các đoạn dây từ máy biến áp đến tủ phân phối chính và từ tủ phân phối chính đến các tủ động lực là không đổi.
Chỉ có của thiết bị và đoạn dây dẫn từ tủ động lực đến thiết bị khởi động là thay đổi.( Nghĩa là xét ảnh hưởng của một thiết bị khởi động trong khi cả hệ thống đang làm việc bình thường).
U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*cosdm +X0L3*sindm)
U2kd= 2*( ttTDL )
ttTDL
U I I
I
U1kd= 1*( ttTPPC )
ttTPPC
U I I
I
U3kd: sụt áp từ tủ động lực đến thiết bị thứ i khi khởi động thiết bị thứ i.
U2kd: sụt áp từ tủ phân phối chính đến tủ động lực khi khởi động thiết bị thứ i.
U1kd: sụt áp từ máy biến áp đến tủ phân phối chính khi khởi động thiết bị thứ i.
I = Ikd Idm: độ chênh lệch dòng điện khi thiết bị thứ i khởi động.
U = U1kd+U2kd+U3kd U% =
Uluoi
U*100
=( 1kd 2kd 3kd)*100
luoi
U U U
U
VD : thiết bị ACO1 có :
U3kd= 3*Ikd*L3*(R0L3*coskd +X0L3*sinkd)
= 3*17.88* 20.5 *103* (18.1 * 0.35 + 0.08 * 0.94)= 4.07(V)
U2kd= 2* ( ) 2.16(230 14.305) 230
ttTDL ttTDL
U I I
I
= 2.29(V)
U1kd= 1* ( ) 0.72(2840.8 14.305) 2840.8
ttTPPC ttTPPC
U I I
I
= 0.724 (V)
U% = Uluoi
U*100
= (0.724 2.29 4.07) *100 1.77 400
%
với: U1, U2 được tính ở trên
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A)
U3kd
(V)
I
(A) 1kd
U (V)
U2kd
(V)
Ukd%
AC01 3.575 18.1 20.5 17.88 4.07 14.305 0.724 2.29 1.77 AC01 3.575 18.1 24.5 17.88 4.86 14.305 0.724 2.29 1.97 AC07 1.787 18.1 23.8 8.94 2.36 7.153 0.722 2.23 1.33 AC07 1.787 18.1 27.8 8.94 2.76 7.153 0.722 2.23 1.43 AC10 15.826 2.31 11.5 79.13 1.40 63.304 0.74 2.75 1.22 AC10 15.826 2.31 15.5 79.13 1.87 63.304 0.74 2.75 1.34 AC11 43.693 0.234 15.3 218.47 0.91 174.8 0.74 3.80 1.36 AC11 43.693 0.234 19.3 218.47 1.11 174.8 0.76 3.80 1.42 AC14 8.267 5.3 9.45 41.335 1.30 33.068 0.73 2.47 1.13 AC14 8.267 5.3 7 41.335 0.97 33.068 0.73 2.47 1.04 AC14 8.267 5.3 10.95 41.335 1.51 33.068 0.73 2.47 1.18 AC14 8.267 5.3 13.45 41.335 1.85 33.068 0.73 2.47 1.26 DC03 11.6 3.4 13.2 58 1.68 46.4 0.732 2.60 1.25 DC03 11.6 3.4 17.2 58 2.19 46.4 0.732 2.60 1.38 DC03 11.6 3.4 15 58 1.91 46.4 0.732 2.60 1.31 DC03 11.6 3.4 19.1 58 2.43 46.4 0.732 2.60 1.44 DC04 43.694 0.387 18 218.47 1.43 174.8 0.76 3.80 1.50 DC04 43.694 0.387 22 218.47 1.76 174.8 0.76 3.80 1.58
Tương tự cho các tủ động lực còn lại.
Tủ động lực 2:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
AC03 15.826 2.31 15.75 0.8 0.6 0.82 0.77 AC03 15.826 2.31 3.25 0.8 0.6 0.17 0.60 M01 111.22 0.094 8.7 0.85 0.526 0.21 0.60 M02 111.22 0.094 8.7 0.85 0.526 0.21 0.60 DC01 3.154 18.1 7.65 0.85 0.526 0.65 0.72 DC01 3.154 18.1 12.65 0.85 0.526 1.07 0.83 DC02 3.154 18.1 10.15 0.85 0.526 0.86 0.78 DC02 3.154 18.1 15.15 0.85 0.526 1.28 0.88 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% AC03 15.826 2.31 15.75 79.13 1.91 63.304 0.74 1.94 1.15 AC03 15.826 2.31 3.25 79.13 0.39 63.304 0.74 1.94 0.77 M01 111.22 0.094 8.7 556.1 0.91 444.88 0.83 4.48 1.56 M02 111.22 0.094 8.7 556.1 0.91 444.88 0.83 4.48 1.56 DC01 3.154 18.1 7.65 15.75 1.34 12.596 0.72 1.60 0.92 DC01 3.154 18.1 12.65 15.75 2.21 12.596 0.72 1.60 1.13 DC02 3.154 18.1 10.15 15.75 1.78 12.596 0.72 1.60 1.03 DC02 3.154 18.1 15.15 15.75 2.65 12.596 0.72 1.60 1.24
Tủ động lực 3:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
M01 111.22 0.0991 13.3 0.85 0.526 0.33 0.59 M02 111.22 0.0991 12 0.85 0.526 0.30 0.58 AC09 21.1 1.71 27.2 0.8 0.6 1.41 0.86 AC04 15.826 2.31 30 0.8 0.6 1.56 0.90 AC04 15.826 2.31 18.2 0.8 0.6 0.95 0.74 AC02 36.74 0.635 3.3 0.85 0.526 0.12 0.54 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% M01 111.22 0.0991 13.3 556.1 1.40 444.88 0.83 3.39 1.41 M02 111.22 0.0991 12 556.1 1.27 444.88 0.83 3.39 1.37 AC09 21.1 1.71 27.2 105.5 3.35 84.4 0.74 1.67 1.44 AC04 15.826 2.31 30 79.13 3.63 63.304 0.74 1.57 1.49 AC04 15.826 2.31 18.2 79.13 2.21 63.304 0.74 1.57 1.13 AC02 36.74 0.635 3.3 183.71 0.31 146.97 0.76 1.97 0.76
Tủ động lực 4:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
DC01 3.154 18.1 6.95 0.85 0.526 0.59 0.64 DC01 3.154 18.1 11.95 0.85 0.526 1.02 0.75 DC02 3.154 18.1 9.45 0.85 0.526 0.80 0.70 DC02 3.154 18.1 13.45 0.85 0.526 1.14 0.78 M01 111.22 0.0991 9.3 0.85 0.526 0.23 0.55 M02 111.22 0.0991 8 0.85 0.526 0.20 0.55 M03 92.95 0.147 10 0.85 0.526 0.27 0.56
Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% DC01 3.154 18.1 6.95 15.77 1.22 12.616 0.72 1.32 0.82 DC01 3.154 18.1 11.95 15.77 2.10 12.616 0.72 1.32 1.04 DC02 3.154 18.1 9.45 15.77 1.65 12.616 0.72 1.32 0.92 DC02 3.154 18.1 13.45 15.77 2.35 12.616 0.72 1.32 1.10 M01 111.22 0.0991 9.3 556.1 0.98 444.88 0.83 3.25 1.27 M02 111.22 0.0991 8 556.1 0.84 444.88 0.83 3.25 1.23 M03 92.95 0.124 10 464.7 0.95 371.75 0.81 2.93 1.17
Tủ động lực 5
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
DC01 3.154 18.1 7.75 0.85 0.526 0.66 0.58 DC01 3.154 18.1 12.75 0.85 0.526 1.08 0.69 DC02 3.154 18.1 10.25 0.85 0.526 0.87 0.63 DC02 3.154 18.1 15.25 0.85 0.526 1.29 0.74 M01 111.22 0.0991 9.1 0.85 0.526 0.21 0.47 M02 111.22 0.0991 8.8 0.85 0.526 0.20 0.47 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I
(A) 1kd
U (V)
U2kd
(V)
Ukd%
DC01 3.154 18.1 7.75 15.77 1.36 12.616 0.72 1.01 0.77 DC01 3.154 18.1 12.75 15.77 2.23 12.616 0.72 1.01 0.99 DC02 3.154 18.1 10.25 15.77 1.80 12.616 0.72 1.01 0.88 DC02 3.154 18.1 15.25 15.77 2.68 12.616 0.72 1.01 1.10 M01 111.22 0.0991 9.1 556.1 1.07 444.88 0.83 3.05 1.24 M02 111.22 0.0991 8.8 556.1 1.04 444.88 0.83 3.05 1.23
Tủ động lực 6:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
AC05 8.818 9.43 18.7 0.75 0.66 2.03 0.86 AC06 89.373 0.193 13.4 0.85 0.526 0.43 0.46 AC08 1.787 18.1 9.3 0.75 0.66 0.39 0.45 M01 111.22 0.184 11.3 0.85 0.526 0.43 0.46 M02 111.22 0.184 10 0.85 0.526 0.38 0.45
Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I
(A) 1kd
U (V)
U2kd
(V)
Ukd%
AC05 8.818 9.43 18.7 44.1 4.82 35.28 0.73 0.79 1.59 AC06 89.373 0.193 13.4 446.86 1.48 357.5 0.81 1.61 0.98 AC08 1.787 18.1 9.3 8.937 0.92 7.15 0.72 0.72 0.59 M01 111.22 0.184 11.3 556.1 1.52 444.88 0.831 1.83 1.05 M02 111.22 0.184 10 556.1 1.34 444.88 0.831 1.83 1.00
Tủ động lực 7:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
AC05 8.818 9.43 18.7 0.75 0.66 2.03 0.86 AC06 89.373 0.193 13.4 0.85 0.526 0.44 0.47 AC08 1.787 18.1 9.3 0.75 0.66 0.61 0.51 M01 111.22 0.184 11.3 0.85 0.526 0.44 0.47 M02 111.22 0.184 10 0.85 0.526 0.38 0.45
Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A)
U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% AC05 8.818 9.43 18.7 44.1 4.82 35.282 0.73 0.79 1.59 AC06 89.373 0.193 13.4 446.86 1.48 357.5 0.81 1.61 0.98 AC08 1.787 18.1 9.3 8.937 0.92 7.15 0.722 0.72 0.59 M01 111.22 0.184 11.3 556.1 1.52 444.88 0.831 1.83 1.05 M02 111.22 0.184 10 556.1 1.34 444.88 0.831 1.83 1.00
Tủ động lực 8:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
DC01 3.154 18.1 15.25 0.85 0.526 1.29 0.74 DC01 3.154 18.1 10.25 0.85 0.526 0.86 0.63 DC02 3.154 18.1 12.75 0.85 0.526 1.07 0.69 DC02 3.154 18.1 7.25 0.85 0.526 0.61 0.57 M01 111.22 0.0991 9 0.85 0.526 0.22 0.47 M02 111.22 0.0991 8.8 0.85 0.526 0.21 0.47 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd%
DC01 3.154 18.1 15.25 15.77 2.67 12.616 0.72 1.01 1.1 DC01 3.154 18.1 10.25 15.77 1.80 12.616 0.72 1.01 0.88 DC02 3.154 18.1 12.75 15.77 2.23 12.616 0.72 1.01 1.00 DC02 3.154 18.1 7.25 15.77 1.27 12.616 0.72 1.01 0.75 M01 111.22 0.0991 9 556.1 0.95 444.88 0.83 3.05 1.21 M02 111.22 0.0991 8.8 556.1 0.93 444.88 0.83 3.05 1.20
Tủ động lực 9:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
DC01 3.154 18.1 14.45 0.85 0.526 1.21 0.87 DC01 3.154 18.1 9.45 0.85 0.526 0.79 0.77 DC02 3.154 18.1 12 0.85 0.526 1.01 0.82 DC02 3.154 18.1 7 0.85 0.526 0.59 0.72 M01 111.22 0.0991 6.7 0.85 0.526 0.16 0.61 M02 111.22 0.0991 8 0.85 0.526 0.19 0.62 M04 92.95 0.124 3.75 0.85 0.526 0.10 0.6 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A)
U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% DC01 3.154 18.1 14.45 15.77 2.53 12.61 0.72 1.32 1.14 DC01 3.154 18.1 9.45 15.77 1.66 12.61 0.72 1.32 0.93 DC02 3.154 18.1 12 15.77 2.10 12.61 0.72 1.32 1.04 DC02 3.154 18.1 7 15.77 1.23 12.61 0.72 1.32 0.82 M01 111.22 0.0991 6.7 556.1 0.71 444.8 0.83 3.25 1.20 M02 111.22 0.0991 8 556.1 0.84 444.8 0.83 3.25 1.23 M03 92.95 0.124 3.75 464.74 0.36 371.79 0.81 2.93 1.03
Tủ động lực 10:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
M01 111.22 0.0991 13.3 0.85 0.526 0.32 0.59 M02 111.22 0.0991 12 0.85 0.526 0.29 0.58 AC09 21.1 1.33 14.75 0.8 0.6 0.6 0.66 AC02 36.74 0.635 14.5 0.85 0.526 0.54 0.64 AC04 15.83 2.31 17.45 0.8 0.6 0.9 0.73 AC04 15.83 2.31 29 0.8 0.6 1.5 0.88
Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A)
U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% M01 111.22 0.0991 13.3 556.1 1.41 444.88 0.83 3.39 1.41 M02 111.22 0.0991 12 556.1 1.27 444.88 0.83 3.39 1.37 AC09 21.1 1.33 14.75 105.5 1.46 84.4 0.74 1.67 0.97 AC02 36.74 0.635 14.5 183.71 1.37 146.97 0.76 1.97 1.03 AC04 15.83 2.31 17.45 79.1 2.11 63.27 0.74 1.57 1.11 AC04 15.83 2.31 29 79.1 3.5 6327 0.74 1.57 1.45
Tủ động lực 11:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
DC01 3.154 18.1 15.15 0.85 0.526 1.26 0.88 DC01 3.154 18.1 10.15 0.85 0.526 0.86 0.78 DC02 3.154 18.1 12.65 0.85 0.526 1.06 0.83 DC02 3.154 18.1 7.65 0.85 0.526 0.64 0.72 AC03 15.826 2.31 3.25 0.8 0.6 0.16 0.60 AC03 15.826 2.31 15 0.8 0.6 0.78 0.76 M01 111.22 0.094 9 0.85 0.526 0.21 0.61 M02 111.22 0.094 9 0.85 0.526 0.21 0.61 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I (A)
U1kd
(V)
U2kd
(V)
Ukd% DC01 3.154 18.1 15.15 15.77 2.65 12.616 0.72 1.60 1.24 DC01 3.154 18.1 10.15 15.77 1.78 12.616 0.72 1.60 1.03 DC02 3.154 18.1 12.65 15.77 2.22 12.616 0.72 1.60 1.14 DC02 3.154 18.1 7.65 15.77 1.34 12.616 0.72 1.60 0.92 AC03 15.826 2.32 3.25 79.1 0.39 63.274 0.74 1.94 0.77 AC03 15.826 2.31 15 79.1 1.82 63.274 0.74 1.94 1.13
M01 111.22 0.094 9 556.1 0.94 444.88 0.83 4.48 1.56 M02 111.22 0.094 9 556.1 0.94 444.88 0.83 4.48 1.56
Tủ động lực 12:
Chế độ làm việc bình thường:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
cos sin U3 (V)
U%
AC13 15.83 3.08 43.1 0.8 0.6 2.97 1.36 DC03 11.6 4.61 29.4 0.8 0.6 2.20 1.17 AC08 1.787 18.1 20.7 0.75 0.66 0.87 0.84 AC03 15.83 3.08 11.25 0.8 0.6 0.77 0.81 AC03 15.83 3.08 23.75 0.8 0.6 1.64 1.03 AC04 15.83 3.4 22.45 0.8 0.6 1.70 1.05 AC04 15.83 3.4 34.95 0.8 0.6 2.65 1.28 AC07 1.787 18.1 31.8 0.75 0.66 1.34 0.96 M05 69.51 0.309 15.5 0.85 0.526 0.55 0.76 Chế độ khởi động:
TB Idm (A)
R0dd (/Km)
L3 (m)
Ikd
(A) U3kd
(V)
I
(A) 1kd
U (V)
U2kd
(V)
Ukd%
AC13 15.83 3.08 43.1 79.1 6.81 63.27 0.74 2.60 2.54 DC03 11.6 4.61 29.4 58 4.99 46.4 0.73 2.38 2.02 AC08 1.787 18.1 20.7 8.937 2.05 7.15 0.72 1.86 1.16 AC03 15.83 3.08 11.25 79.1 1.78 63.27 0.74 2.60 1.28 AC03 15.83 3.08 23.75 79.1 3.75 63.27 0.74 2.60 1.77 AC04 15.83 3.4 22.45 79.1 3.89 63.27 0.74 2.60 1.81 AC04 15.83 3.4 34.95 79.1 6.06 63.27 0.74 2.60 2.35 AC07 1.787 18.1 31.8 8.937 3.15 7.15 0.72 1.86 1.43 M05 69.51 0.309 15.5 347.56 1.71 278.05 0.79 2.18 1.17
III. Tính tóan ngắn mạch:
1. Khi niệm ngắn mạch:
Ngắn mạch là hiện tượng các pha chập nhau ( đối với mạng trung tính cách ly hoặc nối đất) hoặc hiện tượng các pha chập nhau và chạm đất( mạng trung tính nối đất trực tiếp). Nói một cách khác, ngắn mạch là hiện tượng mạch điện bị nối tắt qua một tổng trở rất nhỏ, xem như bằng không.
Ngắn mạch l tình trạng sự cố nghiêm trọng, và thường xảy ra trong hệ thống điện. Khi có ngắn mạch thì dòng điện sẽ tăng lên rất cao và điện áp trong mạng điện giảm xuống.
Trong thực tế, ta thường gặp các dạng ngắn mạch: ngắn mạch ba pha (N(3)), hai pha (N(2)), một pha (N(1)) và hai pha chạm nhau chạm đất (N(1,1))
Qua thống kê cho thấy, xác suất xảy ra ngắn mạch một pha l nhiều nhất (65%), còn xác suất xảy ra ngắn mạch ba pha là bé nhất, chỉ chiếm 5% , nhưng ngắn mạch ba pha là tình trạng sự cố nặng nề nhất và ta cần phải xét đến khi tính toán lựa chọn các thiết bị bảo vệ cho hệ thống điện. Còn ngắn mạch một pha là tình trạng nhẹ nhất và ta thường xét đến khi tính toán lựa chọn ngưỡng tác động cho các thiết bị bảo vệ.
Sơ đồ tổng quan cho việc tính ngắn mạch như hình :
Tổng trở ngắn mạch được tính theo cơng thức : Zki = R2 X2 ()
Dịng điện ngắn mạch được tính theo công thức : Iki =
ki luoi
Z U
*
3 (A) Ta chọn :
Xodd= 0.08 (/Km) 2. Tính toán ngắn mạch ba pha:
Ta có hai điểm tính ngắn mạch chính là: tại thanh cái tủ phân phối phân xưởng (K1), tại đầu các tủ động lực (K2).
Mục đích của việc tính ngắn mạch ba pha là để chọn CB bảo vệ cho mạng điện.
Do mạng điện của phân xưởng được cung cấp từ hai nguồn (nguồn từ hệ thống và nguồn từ máy phát dự phòng). Vì vậy, khi chọn thiết bị bảo vệ cho mạng điện của phân xưởng ta phải lựa chọn theo nguồn cung cấp dòng sự cố lớn hơn.
Tính ngắn mạch tại điểm K1 (do hệ thống cung cấp) Tổng trở :
ZK1 = (RMBARL1)2(XMBAXL1)2 ()
Với RL1 = RoL1* L1 = 2.93*103* 15*103= 4.395*105() XL1 = Xodd * L1 = 0.0133 * 15*103=0.2*103()
ZK1 = 9.2 *104 4.395 *105 2 5.5 *103 0.2 *1032
= 5.78*103 ()
IK1 = 400 3
3 * 5.78 *10 = 39.95(KA)
Tính ngắn mạch tại điểm K1 (do máy phát cung cấp) Máy phát có:
PN=2000 KVA UN = 400V
X'd = 30% ( theo tiêu chuẩn IEC )
=> '( ) ' * 2*10 5 30* 400 *102 5 0.024 2000
d N
d
N
X U
X P
Tổng trở :
ZK1 = (RL1)2(XMF XL1)2 ()
Với RL1 = RoL1* L1 = 2.93*103* 15*103= 4.395*105() XL1 = Xodd * L1 = 0.0133 * 15*103=0.2*103()
ZK1 = 4.395*105 2 0.024 0.2 *10 32
= 0.0242 ()
IK1 = 400
3 * 0.0242 = 9.54(KA)
Như vậy, khi chọn thiết bị bảo vệ ta phải chọn theo dòng ngắn mạch do hệ thống cung cấp.
Tính ngắn mạch tại điểm K2
Zk2 = (RMBARL1RL2)2(XMBAXL1XL2)2 ()
Với: RL2 = RoL2* L2 XL2 = Xodd * L2 VD: ở tủ động lực 1 :
Với RL2 = RoL2* L2 = 0.0366 * 72 * 103 = 2.635 *103() XL2 = Xodd * L2 = 0.08 * 72 * 103 = 5.76 *103 () Zk2 = (RMBARL1RL2)2(XMBAXL1XL2)2 =
9.2 *104 4.395*1052.635*103 2 5.5*1030.2 *1035.76 *1032 = 0.012 ()
IK2 =
* 2
3 k
luoi
Z
U = 400
3 * 0.012= 19.245 (kA) Tính tương tự cho các tủ còn lại.
Kết quả tính toán được cho trong bảng sau : TDL Itt
(A)
R0dd (/Km)
L2 (m)
RL2*103 ()
XL2*103 ()
Zk2 ()
IK2 (KA) 1 230 0.0366 72 2.635 5.76 0.012 19.245 2 228.5 0.0366 52 1.903 4.16 0.010 23.094 3 266.5 0.0283 42 1.189 3.36 9.31*103 24.81 4 281 0.047 39 1.833 3.12 9.25*103 24.966 5 201 0.047 33 1.551 2.64 8.71*103 26.514 6 275 0.0221 24 0.530 1.92 7.76*103 29.760 7 275 0.0221 24 0.530 1.92 7.76*103 29.760 8 201 0.047 33 1.551 2.64 8.71*103 26.514 9 281 0.047 39 1.833 3.12 9.25*103 24.966 10 266.5 0.0283 42 0.928 3.36 9.31*103 24.81 11 228.5 0.0366 52 1.903 4.16 9.86*103 23.42 12 135.15 0.094 62 5.828 4.96 0.0126 18.328 CS1 13.721 3.4 110 374 8.8 0.375 0.616 CS2 17.338 2.31 98 226.38 7.84 0.2277 1.014 CS3 13.721 3.4 97 329.8 7.76 0.331 0.698 CS4 102.74 0.153 90 13.77 7.2 0.0196 11.782
IV. Lựa chọn thiết bị bảo vệ:
Ta chọn CB làm thiết bị bảo vệ cho dây dẫn và thiết bị. CB gồm có hai loại chính là CB hiệu chỉnh được và CB không hiệu chỉnh được.
CB không hiệu chỉnh được Thông số
UdmCB : 380V – 660V IdmCB : 10A - 250A ICU :10KA – 40KA Điều kiện lựa chọn
UdmCB ULUOI IdmCB Ilvmax Điều kiện kiểm tra
ICU INM 3
CB hiệu chỉnh được Thông số
UdmCB : 380V – 660V IdmCB : 100A - 8000A ICU :40KA – 145KA
Ir : dòng chỉnh định tinh của CB Ir = Kr *Io
Io : dòng chỉnh định thô của CB Io = Ko* IdmCB
Ko = 0.5 ; 0.6 ; 0.7 ; 0.9
Kr = 0.8 ; 0.85 ; 0.88 ; 0.9 ; 0.93 ; 0.95 ; 0.98 ; 1 Im (Isd ) : dòng cắt từ, dòng cắt có thời gian
Im (Isd ) = Km* Ir
Km = 1.5 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 8 ;10
Ii : dòng cắt nhanh dòng cắt không có thời gian trể.
Ii = Ki* IdmCB
Ki = 1.5 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 ; 11 Điều kiện lựa chọn CB hiệu chỉnh được
UdmCB ULUOI IdmCB Ilvmax
ICU INM 3
Điều kiện kiểm tra
Ilvmax Ir I'cp , I'cp = Icp*Khc Idm Im INM 1
Ii INM 3
1. Lựa chọn CB cho tủ phân phối chính : Dòng điện tính toán tủ phân phối chính:
IttTPPC = 2859 (A)
Để tiện cho việc đấu nối dây cáp điện từ MBA đến tủ phân phối chính
Với tủ phân phối chính ta chọn 2 CB hiệu chỉnh được mắc song song có mã hiệu HWN320C của hãng Hager có các thông số như sau :
U dmCB = 0.690 KV ULUOI = 0.4 KV
IdmCB = 2000 A Ilvmax = IttTPPC = 1430 A ICU = 65 KA INM 3 = 39.95 KA
Với các thông số được hiệu chỉnh như sau : Ta có : IttTPPC Ir
Mà Ir = Io * Kr , Kr 1
Ir Io
IttTPPC Io Io = Ko * IdmCB
=>Ko ttTPPC
dmCB
I
I = 1430
2000= 0.715
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *2000 = 1800 (A) Mà Io *Kr IttTPPC
Kr IttTPPC
Io = 1430
1800= 0.794
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr *Io = 0.85* 1800 = 1530 (A) Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir
chọn Km= 6
=>Im 6 * 1530 = 9180 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 2000 = 16000 (A) 2. Lựa chọn CB cho các tủ động lực:
2.1 Tủ động lực 1:
Itt= 230 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A Ilvmax = 230 A ICU = 35 KA INM 3 = 19.245 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 230
250= 0.92 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 250 = 2000 (A) 2.2 Tủ động lực 2:
Itt= 228.5 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A Ilvmax = 228.5 A
ICU = 35 KA INM 3 = 23.094 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I =228.5
250 = 0.91 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 250 = 2000 (A) 2.3 Tủ động lực 3:
Itt= 266.5 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 266.5 A ICU = 35 KA INM 3 = 24.81 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 266.5
400 = 0.67
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io
Itt = 266.5
360 = 0.74
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A
Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A) 2.4 Tủ động lực 4:
Itt= 281 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 281 A ICU = 35 KA INM 3 = 24.966 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có : Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 281
400 = 0.7
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 281
360 = 0.78
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A) 2.5 Tủ động lực 5:
Itt= 201 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 250 A Ilvmax = 201 A ICU = 35 KA INM 3 = 26.514 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 201
250 = 0.8
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *250 = 225 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 201
225 = 0.88
Chọn Kr = 0.88
Ir = Kr * Io = 0.88 * 225 = 198 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 198 = 1188 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 250 = 2000 (A) 2.6 Tủ động lực 6:
Itt= 275 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 275 A ICU = 35 KA INM 3 = 29.76A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 275
400 = 0.69
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 275
360 = 0.764
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A) 2.7 Tủ động lực 7:
Itt= 275 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 275 A ICU = 35 KA INM 3 = 29.76A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 275
400 = 0.69
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 275
360 = 0.764
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A
Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A) 2.8 Tủ động lực 8:
Itt= 201 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 250 A Ilvmax = 201 A ICU = 35 KA INM 3 = 26.514 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 201
250 = 0.8
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *250 = 225 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 201
225 = 0.88
Chọn Kr = 0.88
Ir = Kr * Io = 0.88 * 225 = 198 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 198 = 1188 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 250 = 2000 (A)
2.9 Tủ động lực 9:
Itt= 281 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 281 A ICU = 35 KA INM 3 = 24.966 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có : Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 281
400 = 0.7
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt = 281
360 = 0.78
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A)
2.10 Tủ động lực 10:
Itt= 266.5 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415KV ULUOI = 0.4KV IdmCB = 400 A Ilvmax = 266.5 A ICU = 35 KA INM 3 = 24.81 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 266.5
400 = 0.67
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *400 = 360 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 266.5
360 = 0.74
Chọn Kr = 0.85
Ir = Kr * Io = 0.85 * 360 = 306 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 306 = 1836 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 400 = 3200 (A)
2.11 Tủ động lực 11:
tt= 228.5 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT84 của hãng Siemens có các thông số như sau
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 250 A Ilvmax = 228.5 A ICU = 35 KA INM 3 = 23.094 A Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I =228.5
250 = 0.91 Như vậy ta chọn Ir = 250 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 250 = 1500 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 250 = 2000 (A)
2.12 Tủ động lực 12:
Itt= 134.15 A , ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT83 của hãng Siemens có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 160 A Ilvmax = 134.15 A ICU = 35 KA INM 3 = 18.328 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có : Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 134.15
160 = 0.838
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *160 = 144 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 134.15
144 = 0.93
Chọn Kr = 0.95
Ir = Kr * Io = 0.95 * 144 = 136.8 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 136.8 = 820.8 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 160 = 1280 (A) 2.13 Tủ chiếu sáng 1:
Itt= 13.721 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 316-7 có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 16 A Ilvmax = 13.721A ICU = 10 KA INM 3 = 0.616 KA 2.14 Tủ chiếu sáng 2:
Itt= 17.338 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 320-7 có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 20 A Ilvmax = 17.338 A ICU = 10 KA INM 3 = 1.014 KA 2.15 Tủ chiếu sáng 3:
Itt= 13.721 (A), ta chọn loại CB không hiệu chỉnh được loại 5SX4 316-7 có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 16 A Ilvmax = 13.721A ICU = 10 KA INM 3 = 0.616 KA 2.16 Tủ chiếu sáng 4:
Itt= 102.74 (A), ta chọn loại CB hiệu chỉnh được loại 3VT82 có các thông số như sau :
U dmCB = 0.415 KV ULUOI = 0.4 KV IdmCB = 125 A Ilvmax = 102.74 ICU = 35 KA INM 3 = 9.7 KA Với các thông số được hiệu chỉnh như sau :
Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 102.74
125 = 0.82
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9 *125 = 112.5 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 102.74
112.5 = 0.91
Chọn Kr = 0.93
Ir = Kr * Io = 0.93 * 112.5 = 104.62 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir, chọn Km= 6
=>Im 6 * 104.62 = 627.7 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I , chọn Km= 8
=>Im 8 * 125 = 1000 (A) 3. Lựa chọn CB cho các thiết bị:
3.1 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 1:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA)
AC01 3.5749 3VT80 16 25 19.245
AC01 3.5749 3VT80 16 25 19.245
AC07 1.7875 3VT80 16 25 19.245
AC07 1.7875 3VT80 16 25 19.245
AC10 15.826 3VT80 20 25 19.245
AC10 15.826 3VT80 20 25 19.245
AC11 43.693 3VT80 50 25 19.245
AC11 43.693 3VT80 50 25 19.245
AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245
AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245
AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245
AC14 8.267 3VT80 16 25 19.245
DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245
DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245
DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245
DC03 11.6 3VT80 16 25 19.245
DC04 43.694 3VT80 50 25 19.245
DC04 43.694 3VT80 50 25 19.245
3.2 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 2:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) AC03 15.826 3VT80 20 25 23.094 AC03 15.826 3VT80 20 25 23.094
M01 111.22 3VT82 160 35 23.094
M02 111.22 3VT82 160 35 23.094
DC01 3.15 3VT80 16 25 23.094
DC01 3.15 3VT80 16 25 23.094
DC02 3.15 3VT80 16 25 23.094
DC02 3.15 3VT80 16 25 23.094
Chú ý:
CB bảo vệ cho thiết bị M01 và M02 được hiệu chỉnh như sau:
U dmCB = 0.415 ULUOI = 0.4 IdmCB = 160 Ilvmax= 111.22
ICU = 36A INM 3 = 23.094 (KA) Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 111.22
160 = 0.695
=> chọn Ko = 0.7
=> Io = 0.7*160 = 112 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 111.22
112 = 0.993
Chọn Kr = 1
Ir = Kr * Io = 1* 112 =112 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 112 = 672 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I
chọn Km= 8
=>Im 8 * 160 = 1280 (A)
3.3 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 3:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) M01 111.22 3VT82 160 35 24.81 M02 111.22 3VT82 160 35 24.81
AC09 21.1 3VT82 32 35 24.81
AC04 15.826 3VT82 32 35 24.81 AC04 15.826 3VT82 32 35 24.81
AC02 36.74 3VT82 40 35 24.81
3.4 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 4:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) DC01 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC01 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC02 3.154 3VT82 32 35 24.966 DC02 3.154 3VT82 32 35 24.966 M01 111.22 3VT82 160 35 24.966 M02 111.22 3VT82 160 35 24.966 M03 92.95 3VT82 125 35 24.966 Chú ý:
CB bảo vệ cho thiết bị M03 được hiệu chỉnh như sau:
U dmCB = 0.415 ULUOI = 0.4 IdmCB = 100 Ilvmax= 92.95
ICU = 35 KA INM 3 = 24.966 (KA) Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 92.95
100 = 0.9295
Như vậy ta chọn Ir = 100 A Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 100 = 600 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8
=>Im 8 * 100 = 800 (A)
3.5 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 5:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) DC01 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC01 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC02 3.154 3VT82 32 35 26.514 DC02 3.154 3VT82 32 35 26.514 M01 111.22 3VT82 160 35 26.514 M02 111.22 3VT82 160 35 26.514
3.6 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 6:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) AC05 8.818 3VT82 32 35 29.76 AC06 89.373 3VT82 125 35 29.76 AC08 1.787 3VT82 32 35 29.76
M01 111.22 3VT82 160 35 29.76 M02 111.22 3VT82 160 35 29.76
3.7 Lựa chọn CB cho các thiết bị thuộc tủ động lực 7:
Tên thiết bị
Iđm (A)
Loại CB
IdmCB (A)
ICU (KA)
INM 3 (KA) AC05 8.818 3VT82 32 35 29.76 AC06 89.373 3VT82 125 35 29.76 AC08 1.787 3VT82 32 35 29.76
M01 111.22 3VT82 160 35 29.76 M02 111.22 3VT82 160 35 29.76 Chú ý:
CB bảo vệ cho thiết bị AC06 được hiệu chỉnh như sau:
U dmCB = 0.415 ULUOI = 0.4 IdmCB = 125 Ilvmax= 89.373
ICU = 35 KA INM 3 = 29.76 (KA) Ta có :
Io = Ko * IdmCB
=>Ko
dmCB tt
I
I = 89.373
125 = 0.715
=> chọn Ko = 0.9
=> Io = 0.9*125 = 112.5 (A) Io *Kr Itt
Kr Io Itt
= 89.373
112.5 = 0.794
Chọn Kr = 0.8
Ir = Kr * Io = 0.8*112.5 =90 (A) Dòng cắt có thời gian:
m m
I K * Ir chọn Km= 6
=>Im 6 * 90 = 540 (A) Dòng cắt nhanh:
i i* dmCB
I K I chọn Km= 8