1.4.2.1. Phương pháp
Dùng ôm kế trong VOM để kiểm tra độ cách điện và quan sát quá trinh nạp, xả của tụ với nguồn một chiều là nguồn pin trong máy. Sơ đồ tương đương cùa mạch đo kiểm như hình 1.64
Hình 1.64. Sơ đồ tương đương mạch đo kiểm tụ điện bắng ôm kế Giải thích'.
Khi mắc ôm kế song song với tụ kiếm tra, nguồn pin trong ôm kế sẽ nhanh chóng nạp cho tụ làm kim đồng hồ vọt lên (ứng với dòng nạp cực đại ban đầu Imax = Vdc/R )■
Thời gian tụ nạp nhanh hay chậm phụ thuộc vào thời hằng T - RC, dòng nạp giám dần về 0 theo quy luật:
z(/) = ^Le’ế (1.59)
Với các tụ hóa có điện dung lớn thời gian nạp dài thấy rất rõ quá trình kim quay chậm về 0.
1.4.2.2. Kiểm tra tụ không phân cực (hình 1.65, a)
Với các tụ không phân cực: tụ gốm, tụ sứ, tụ mi ca... thường điện dung.nhó (cỡ pF, nF), quá trinh nạp xảy ra rất nhanh với dòng nạp bé nên ta hầu như không quan sát dược (kim đồng hồ không dịch chuyển).
Linh kiện điện tử 65 Dặt thang đo ôm lớn nhất (X10K). Chập hai quc do vào hai chân tụ và quan sát:
Neu kim đồng hồ không lên (chi co) là tụ tốt.
Nốu kim lên hết thang (về OQ), tụ bị chập hoặc bị đánh thùng.
Neu kim lên lưng chừng và dừng lại, tụ bị rò (lớp điện mói bị hòng).
Hình 1.65.Đo kiếm tụ điện
Đối với các tụ có điện dung cỡ hàng chục nF trở lên, có thế thấy kim lên rất nhanh một chút (dòng nạp quay nhẹ kim) và kim nhanh chóng trà về 00 (dòng nạp trở về 0). Khi đo ta cần đồi chiều quc đo một vài lằn để tụ nạp xả.
1.4.2.3. Kiểm tra tụ phán cực
Với các tụ hóa, điện dung lớn cờ pF đến hàng ngàn pF. Khi đo điện trờ của tụ, nguồn pin trong ôm kế sẽ nạp cho tụ (kim lên nhanh đến giá trị dòng nạp ban đầu cực đại), sau dó dòng nạp giảm dần về 0 khi tụ nạp đầy (kim đồng hồ xuống chậm). Dòng nạp làm quay kim đồng hồ và ta có thế quan sát dược dề dàng. Điện dung càng lớn, thời gian nạp càng dài (kim về chậm) và ta càng de quan sát (hình 1.65, b).
Chú ý: Năng lượng tích trữ trên tụ có thố rất lớn với các tụ lọc nguồn (điện dung hàng ngàn pF), đặc biệt với các nguồn cao áp. Do vậy, tránh sờ trực tiếp vào các tụ khi chưa xả đe tránh bị giật.
Trước khi đo phải xả tụ. Khi xả phải nổi tiếp với một điện trở đế hạn dòng, không nối tắt trực tiếp hai chân tụ có thể gây nổ do phóng điện.
Kẹp que đo đúng chiều phân cực cùa tụ: que đen đồng hồ (ứng với dương pin) vào cực (+), que đỏ (âm pin) vào cực âm (-).
66 Linh kiện điện tử Quan sát kim đồng hồ phải lên nhanh (dòng nạp lớn nhất cho tụ) và về chậm đến 00 (dòng nạp bằng 0) là tụ tốt.
Nếu kim đồng hồ không lên tụ bị khô (không nạp, xả).
Neu kim đồng hồ lên rồi không về, tụ bị rò.
Nếu kim đồng hồ lên cực đại (0 Í2) tụ bị nối tắt.
1.4.3. Đo kiểm cuộn cảm
Điện cám là một cuộn dây, do đó phép đo kiêm điện cảm thực chất là kiểm tra xem cuộn dây có bị đứt ngầm không. Như vậy phép đo điện cảm có thẻ sừ dụng phép đo thông mạch đê kiểm tra. Kẹp hai đầu que đo của Ôm kế vào hai đầu cuộn dây (hình 1.66), nếu kim lèn, cuộn dây bình thường, nếu kim không lên, cuộn dây bị đứt.
Tương tự khi đo kiểm tra các cuộn dây cùa relay điện từ, các cuộn dây cùa máy biến áp cũng vậy có thể dùng phcp đo thông mạch, hoặc phép đo điện trở để kiểm tra từng cuộn dây.
Hình 1.66. Đo kiêm cuộn câm
Linh kiện điện tử 67 CÂU IỈỜI VÀ BÀITẬP CHƯƠNG 1
1. Điện trờ: định nghĩa, ký hiệu, phân loại?
2. Các thông số kỹ thuật của điện trở, ý nghĩa?
3. Mô tà chuẩn EIA và cách đọc các thông số điện trở:
a. Theo mã màu b. Theo mã kỷ tự
4. Nguyên tắc xây dựng các giá trị chuẩn điện trở theo chuẩn EIA 5. Hãy đọc các thông số của các điện trờ 4 vòng màu sau:
a. Nâu, đen, cam, nhũ bạc b. Nâu, đò, vàng, nhũ bạc c. Nâu, lục, lam, nhũ vàng d. Đò, đò, đỏ, nhũ bạc e. Dò, tím, đỏ, nhũ vàng f. Cam, cam, lục, nhũ bạc g. Cam, trắng, cam, nhũ bạc h. Vàng, tím, can, nhũ vàng i. Lục, lam, đỏ, nhũ vàng j. Lam. xám, cam, nhũ bạc
k. Xám, đỏ, cam, nhũ bạc
6. Hãy đọc các thông số của các điện trở 5 vòng màu sau:
a. Nâu, đò, đen, đỏ, nhũ vàng b. Đỏ, vàng, đen, vàng, nhũ vàng c. Cam, lam, đen, đò, nhũ vàng d. Lục, nâu, đen, cam, nhũ vàng e. Lam, đỏ, đen, đỏ, nhũ vàng f. Tím, lục, đen, vàng, nhũ vàng
7. Hãy đọc giá trị của các điện trờ R< 100*72 sau:
68 Linh kiện điện tử a. Nâu, đen, đen, nhũ vàng
b. Nâu, đỏ, vàng, nhũ vàng c. Nâu, lục, vàng, nhũ vàng d. Đỏ, đỏ, vàng, nhũ vàng e. Đỏ, tím, vàng, nhũ vàng f. Cam, cam, vàng, nhũ vàng g. Cam, trắng, vàng, nhũ vàng h. Vàng, tím, vàng, nhũ vàng i. Lục, lam, vàng, nhũ vàng j. Lam, xám, vàng, nhũ vàng
k. Xám, đỏ, vàng, nhũ vàng
. 8. Hãy đọc giá trị của các điện trờ ghi theo mã ký tự sau:
a. 1R5; 2R7; 3R9; 5R6; 8R2; 18R; 33R; 68R; 82R b. 2K7; 3K9; 4K7; 56K; 2M7; 39M; 4M7; 68M c. 104; 222; 272; 334; 392; 472; 563; 682; 822
9. Cho hai điện trở Rị và Rị mắc nối tiếp (hình BI.9). Chứng minh công thức tính điện trở tương đương Ấab = R\ + Ri
A R1 R2 B A Rab b
0---/V\Z'--- --- o [=> o---'X/X/'--- O
Hình B 1.9
10. Cho hai điện trờ R1 và R2 mắc song song (hình B1.10). Chứng minh công thức tính điện trờ tương đương RAB = R R1 *
+R2
R|
A y—/\/\/'—< B A rab B
°--- \ /--- 0 t=>> °--- --- 0
Hình Bl.10
11. Vai trò của điện trở trong mạch điện, nêu các ứng dụng, minh họa?
12. Cho mạch điện như hình B 1.12.
Linh kiện điện tử 69 Cho biết V\ = 10V, 7?|= 5kQ; /?2 = Rĩ = lOkíì. Ilãy tính Vo trong mồi trường hợp.
(a) (b)
Hình Bl.13
a. Cho rDC = 16V; Rỵ = lOkQ, R2 = 50kQ; Ấv = lOOkQ. Xác định khoảng biến thiên của điện áp lối ra Vo khi điều chinh /?v.
b. Cho ±VDẹ = ±15V; Rị = R2 = 50kQ; /?v = 50kQ. Xác định khoảng biến thiên của điện áp lối ra Vo khi điều chình Ry.
14. Cho mạch phân áp như hình IB 1.14
a. Cho Kdc - 15V; R\ = lOỌkQ, Ry - 50kQ. Xác định khoảng biến thiên khả dĩ của điện áp lối ra Vo khi điều chình Ry.
b. Cho /dc = ±15V; R2 = 5ỌkQ; Ry - lOOkQ. Xác định khoảng biến thiên khả dĩ cùa điện áp lối ra Vo khi điều chỉnh Ry.
70 Linh kiện điện tử
15. Tụ điện:
a. Định nghĩa, phân loại, ký hiệu?
b. Các thông số kỹ thuật của tụ điện?
c. Cách đọc các thông số cùa tụ điện?
16. Trình bày các đặc tính và các ứng dụng của tụ điện?
17. Ghép các tụ điện: nối tiếp, song song, tính chất của hệ ghép.
18. Cuộn cảm:
a. Định nghĩa, phân loại, ký hiệu ? b. Các thông số kỹ thuật của cuộn càm?
c. Cách đọc các thông số của cuộn cảm?
19. Đặc tính và ứng dụng của cuộn cảm:
a. Đặc tính từ, ứng dụng trong relay, nam châm điện?
b. Đặc tính kháng, ứng dụng trong cuộn kháng, mạch lọc?
c. Đặc tính hỗ cảm, ứng dụng trong máy biến thế?
Linh kiện điện từ 71