KPCS + Khoáng vi lượng + 3% bentonite

Một phần của tài liệu BG 29 Phân loại thức ăn và phụ gia (Trang 145 - 160)

THỨC ĂN BỔ SUNG DINH DƯỠNGTHỨC ĂN BỔ SUNG DINH DƯỠNG

CT 3 KPCS + Khoáng vi lượng + 3% bentonite

CT 4 KPCS + 2% bentonite

CT 5 KPCS + 3% bentonite

(Nguồn: Lê Hồng Sơn và Trịnh Vinh Hiển, 2007)

Bảng: Kết quả thí nghiệm Bảng: Kết quả thí nghiệm

Chỉ tiêu CT1 CT2 CT3 CT4 CT5

Tỉ lệ đẻ từ tuần 22-45 (%) 64,4 70,1 72,3 63,4 65,0

Trứng/mái (quả) 116 128 130 114 117

KL trứng (g/quả) 62,5 63,8 64,1 63,2 63,5

Tỉ lệ dập vỡ, dị hình (%) 5,0 4,5 4,7 4,2 4,9 Tỉ lệ trứng có phôi (%) 95,6 97,0 96,5 95,0 95,5 Tỉ lệ nở/tổng trứng ấp (%) 85,1 87,3 87,5 84,6 85,0 Vịt con loại 1/mái (con) 97,4 109,0 111,8 94,6 98,6 Tiêu tốn TĂ/10 trứng (kg) 2,00 1,82 1,80 2,05 2,00 Chi phí TĂ/10 trứng (đ) 6594 5900 5788 6646 6430 Chi phí TĂ/vịt con loại 1 (đ) 792,1 696,0 673,0 802,0 763,0 So sánh chi phí/vịt loại 1 (%) 100 87,8 85,0 101,3 96,4

Các loại thức ăn bổ sung vitamin Các loại thức ăn bổ sung vitamin

Lí do phải sử dụng các loại TĂ bổ sung vitamin

Phân loại và vai trò dinh dưỡng của các vitamin

Tương tác giữa các vitamin

Lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin

Lí do phải bổ sung các vitamin Lí do phải bổ sung các vitamin

Chăn nuôi tập trung

Năng suất vật nuôi ngày càng cao

Các loại thức ăn có nguồn gốc thiên nhiên không đủ để cung cấp

Phân loại và vai trò dinh dưỡng của các vitamin Phân loại và vai trò dinh dưỡng của các vitamin

Các vitamin tan trong nước

Các vitamin tan trong dầu

Tìm hiểu thêm vài trò dinh dưỡng của từng vitamin trong các giáo trình và tài liệu tham khảo

Tương tác giữa các vitamin Tương tác giữa các vitamin

Có 2 mối quan hệ tương tác giữa các vitamin: Đối kháng và hỗ trợ

Hai mối tương tác này biểu hiện ở mức độ trao đổi

Quan hệ đối kháng giữa các vitamin Quan hệ đối kháng giữa các vitamin

Lượng ăn vào quá mức của một vitamin làm tăng nhu cầu hoặc làm tăng độc tính của một vitamin khác

Vitamin A và vitamin D3 (5/1)

Quan hệ hỗ trợ giữa các vitamin Quan hệ hỗ trợ giữa các vitamin

Quan hệ hỗ trợ chủ yếu xảy ra ở mức trao đổi

Lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin Lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin

+ OVN (optimum vitamin nutrition)

Các mức bổ sung vit. truyền thống chỉ ngăn ngừa được những triệu chứng thiếu vit ở mức dưới cấp tính, số lượng đó thường không đầy đủ cho sự tối ưu hoá NS SX

Mức bổ sung vit. ở khu vực châu Á còn cách xa với những cải tiến di truyền, tốc độ sinh trưởng, hiệu quả sử dụng TĂ, nguyên liệu chất lượng xấu, bệnh tật và stress ngày càng tăng

→ Mức bổ sung cần phải điều chỉnh theo với những cải tiến di truyền và phù hợp với những đ/k SX hiện đại và thương mại

Sử dụng vit. theo quan điểm OVN sẽ tăng thêm chi phí về vit. , tuy nhiên thu nhập của người chăn nuôi sẽ tăng lên do …

Lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin Lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin

+ Độ bền của vit. trong TĂ HH phụ thuộc:

Dạng hoá học của vit.: Vit. A ở dạng acetate thì bền hơn các dạng khác. Vit. C tinh thể rất dễ bị phá huỷ so với dạng ascorbate 2-phosphate

Có/hay không chất chống ôxi hoá/hay chất bảo quản

Quan hệ tương tác với các chất khác trong TĂ, đặc biệt cholin và vi khoáng (vit. chỉ còn 70% hoạt tính sau 3 tháng bảo quản, nếu không trộn với cholin và vi khoáng còn 97-98%)

Công nghệ SX TĂ: ép viên, ép đùn nhiệt độ lên tới 800C

Thức ăn bổ sung khoáng và vitamin Thức ăn bổ sung khoáng và vitamin

Vitamin Dạng sử dụng Hoạt tính còn sau 3 th bảo quản ở nhiệt độ phòng (%)

Trong premix Trong viên ép

Vit. A Vit. A acetate 70-90 70-90

Vit. D Cholecalciferol 80-100 80-100

Vit. E DL- tocoferol acetate 90-100 90-100

Vit. B1 Thiamin mononitrate 70-80 60-80

Vit. B2 Tinh thể 90-100 90-100

Biotin D-Biotin 80-100 70-90

Vit. C Ascorbate-2-phosphate 90 90

Tinh thể 30-70 10-30

Bảng: Nhu cầu vitamin cho lợn của DSM1

A

IU

D3 IU

E2 IU

K3 mg

B1 mg

B2 mg

B6 mg Prestarter up

to 10kg 10.000-

20.000 1.800-

2.000 60-1003 2,0-4,0 3,0-5,0 6-10 4,0-8,0 Starter 10-

20kg

10.000- 15.000

1.800- 2.000

60-100 2,0-4,0 2,0-4,0 6-10 4,0-8,0 Growing 20-

50kg 7.000-

10.000 1.500-

2.000 40-60 1,5-3,0 1,0-2,0 5-10 2,0-4,0 Finisher,

50kg-market

5.000- 8.000

1.000- 1.500

30-504 1,0-1,5 0,5-1,5 3-8 1,5-3,0

Sows 10.000-

15.000

1.500- 2.000

60-805 1,0-2,0 1,0-2,0 5-9 3,0-5,0

Boars 10.000-

15.000 1.500-

2.000 60-80 1,0-2,0 1,0-2,0 5-9 3,0-5,0

1 Added for kg air dry feed

2 Dietary fat higher than 3%: additional 5mg/kg feed for each 1% dietary fat

3 For optimium piglet health: additional 150mg/kg feed

4 For optimium meat quality: additional 150mg/kg feed

5 For optimium peglet health: during late pregnancy and lactation: total 250mg/kg feed

Bảng: Nhu cầu vitamin cho lợn của DSM Bảng: Nhu cầu vitamin cho lợn của DSM11

B12

mg

Niacin mg

Pantothen ic acid

mg

Folic acid

mg

Biotin mg

C7 mg

Cholin e mg Prestarter

up to 10kg

0,040- 0,070

40-60 20-40 1,5-2,5 0,15- 0,40

100- 200

500- 800 Starter 10-

20kg

0,030- 0,050

30-50 20-40 1,0-2,0 0,15- 0,40

100- 2007

200- 400 Growing

20-50kg

0,020- 0,040

20-30 20-40 0,6-1,0 0,15- 0,25

- 150-

300 Finisher,

50kg- market

0,015- 0,030

20-30 20-40 0,5-1,0 0,10- 0,20

- 100-

200

Sows 0,020-

0,040

25-45 18-25 3,0-5,0 0,30- 0,50

200- 300

500- 800

Boars 0,020-

0,040

25-45 18-25 3,0-5,0 0,30- 0,50

200- 500

500- 800

6 Recommended in stress conditions

7 For improved sow fertility: to be fed per animal per day immediately after weaning until confirmed conception

Bảng: Nhu cầu vitamin cho lợn của NRC (2012)

A

IU

D3 IU

E2 IU

K3 mg

B1 mg

B2 mg

B6 mg Prestarter up

to 10kg

2.200 220 16 0,50 1 3,5 1,5

Starter 10- 20kg

1.750 200 11 0,50 1 3 1,5

Growing 20- 50kg

1.300 150 11 0,50 1 2,5 1

Finisher, 50kg-market

1.300 150 11 0,50 1 2 1

Sows 4.000 200 44 0,50 1 3,75 1

Boars 4.000 200 44 0,50 1 3,75 1

Câu hỏi ôn tập Câu hỏi ôn tập

Lí do phải sử dụng axit amin tổng hợp?

Những lưu ý khi sử dụng

các axit amin tổng hợp?

Cơ sở khoa học của việc sử dụng urê bổ sung protein cho gia súc nhai lại?

Các cách/phương pháp sử dụng urê bổ sung protein cho gia súc nhai lại?

Quan hệ hỗ trợ giữa các nguyên tố khoáng?

Quan hệ đối kháng giữa các nguyên tố khoáng?

Khái niệm khoáng hữu cơ, ưu điểm của khoáng hữu cơ so với khoáng vô cơ?

Lí do phải bổ sung các vitamin?

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ bền của vitamin trong thức ăn hỗn hợp?

Những lưu ý khi sử dụng thức ăn bổ sung vitamin?

Chương 3 Chương 3

Một phần của tài liệu BG 29 Phân loại thức ăn và phụ gia (Trang 145 - 160)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(442 trang)