B. MỘT SỐ TÌNH HÌNH XÃ HỘI
6. Tình hình tai nạn giao thông, cháy nổ
Tình hình tai nạn giao thông: Phát hiện 9.857 trường hợp vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông và trật tự đô thị, xử phạt 8.917 trường hợp với tổng số tiền 13,7 tỷ đồng. Tai nạn giao thông xảy ra 105 vụ, giảm 29,1% so với cùng kỳ;
làm thiệt mạng 22 người, giảm 40,5%; bị thương 100 người, giảm 35,9%; hư hỏng 192 phương tiện các loại.
CỤC TRƯỞNG
Tình hình cháy nổ: Đã xảy ra 04 vụ cháy, tăng 33,3% so với cùng kỳ (Thuận An 02 vụ, Thủ Dầu Một 01 vụ, Tân Uyên 01 vụ), ngành chức năng đang thống kê thiệt hại về tài sản và nguyên nhân các vụ cháy.
Trên đây là một số nét cơ bản về tình hình kinh tế - xã hội tháng 01 năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.
Nơi nhận:
- Vụ TK Tổng hợp và PBTTTK-TCTK;
- Tỉnh ủy, HĐND, UBND Tỉnh;
- Các phòng nghiệp vụ VPC;
- UBND huyện, thị, thành phố;
- Các Chi cục Thống kê;
- Lưu: VT, TH.
TỔNG SỐ % 106,55 138,96
Khai khoáng " 103,61 121,02
Khai khoáng khác " 103,61 121,02
Công nghiệp chế biến, chế tạo " 106,63 139,22
Sản xuất chế biến thực phẩm 105,12 122,58
Sản xuất đồ uống " 103,82 116,02
Dệt " 103,63 133,91
Sản xuất trang phục " 104,43 129,49
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan " 105,05 113,38
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn,
ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện " 104,88 172,82
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy " 103,66 120,57
In, sao chép bản ghi các loại " 105,50 121,60
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất " 104,00 128,87
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu " 102,34 116,04
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic " 100,66 128,53
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác " 104,29 125,55
Sản xuất kim loại " 102,98 127,53
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) " 104,98 143,30 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học " 116,05 147,78
Sản xuất thiết bị điện " 108,23 121,48
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu " 113,73 136,82
Sản xuất xe có động cơ " 105,40 140,04
Sản xuất phương tiện vận tải khác " 106,52 123,16
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế " 107,20 175,57
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác " 107,68 171,78
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị " 117,19 166,62
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước 100,42 132,46
và điều hòa không khí "
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều
hòa không khí " 100,42 132,46
Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác thải " 105,79 132,50
Khai thác, xử lý và cung cấp nước " 103,48 139,58
Thoát nước và xử lý nước thải " 106,35 139,73
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu " 109,80 120,28 ĐVT: %
Đơn vị tính
Tháng 01 năm 2021 so với tháng trước
Tháng 01 2021 sonăm với cùng
kỳ
Phân theo ngành kinh tế
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với tháng trước
(%)
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
Đá xây dựng 1000 M3 943 977 103,61 121,02
Sữa và kem chưa cô đặc các loại 1000 lít 51.605 52.790 102,30 122,20
Sữa và kem dạng bột các loại Tấn 4.945 5.351 108,21 116,89
Cà phê các loại Tấn 15.410 16.645 108,01 138,34
Nước chấm các loại 1000 lít 25.939 26.850 103,51 119,91
Thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản Tấn 111.879 114.282 102,15 136,86
Nước có vị hoa quả 1000 lít 37.660 39.347 104,48 115,68
Sợi các loại Tấn 5.742 5.917 103,05 130,82
Quần áo các loại 1000 cái 25.460 26.601 104,48 129,27
Giày thể thao 1000 đôi 5.365 5.635 105,03 108,95
Gỗ xẻ các loại M3 11.279 12.900 114,37 175,12
Gỗ dán M3 24.712 24.740 100,11 204,12
Bao bì giấy các loại 1000 chiếc 118.336 124.845 105,50 134,32
Sơn và véc ni các loại Tấn 17.865 18.787 105,16 142,52
Sản phẩm hoá chất hỗn hợp Tấn 4.650 4.720 101,51 121,96
Thuốc viên Triệu viên 22 24 109,09 120,00
Bao bì nhựa các loại tấn 14.728 14.747 100,13 132,64
Bê tông trộn sẵn (bê tông tươi) M3 182.877 188.753 103,21 117,97
Sắt, thép dạng thô Tấn 61.100 64.000 104,75 150,41
Sắt, thép cán Tấn 50.741 52.803 104,06 118,46
Thép thanh, thép ống Tấn 48.207 48.900 101,44 117,87
Thiết bị bán dẫn 1000 chiếc 267.033 299.525 112,17 131,04
Tai nghe 1000 Cái 3.212 3.412 106,23 120,49
Máy may dùng cho gia đình Cái 212.325 230.325 108,48 135,02
Xe có động cơ chở được từ 10 người trở lên Chiếc 490 520 106,12 192,59
Xe đạp Chiếc 12.746 13.000 101,99 115,56
Giường, tủ, bàn, ghế 1000 Chiếc 1.927 2.072 107,49 181,46
Điện thương phẩm Triệu KWh 1.203 1.208 100,42 132,46
Nước uống được 1000 m3 23.820 24.650 103,48 139,58
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính Tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021
so với cùng kỳ
(%)
TỔNG SỐ Tỷ đồng 1.846,4 352,1 111,82
Phân theo nguồn vốn
- Vốn nhà nước cấp tỉnh " 1.295,9 272,0 114,33
- Vốn nhà nước cấp huyện " 489,6 72,1 104,41
- Vốn nhà nước cấp xã " 60,9 8,0 101,09
Đơn vị tính
Tháng 01 năm 2020
Tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với cùng
kỳ (%)
ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP TRONG NƯỚC
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới Dự án 293 154 52,56
Số vốn đăng ký mới Tỷ đồng 1.539,8 1.179,5 76,60
Số doanh nghiệp đăng ký điều chỉnh vốn Dự án 36 40 111,11
Số vốn điều chỉnh Tỷ đồng 797,9 1.858,5 232,91
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI
Số dự án cấp mới Dự án 9 5 55,56
Số vốn đăng ký mới Triệu USD 41,7 41,8 100,21
Số dự án điều chỉnh vốn Dự án 7 1 14,29
Số vốn điều chỉnh Triệu USD 47,5 2,5 5,26
Số dự án góp vốn, mua cổ phần Dự án 9 8 88,89
Số vốn góp vốn, mua cổ phần Triệu USD 43,8 32,0 72,99
(Từ ngày 01/01/2021 đến ngày 15/01/2021)
Dự án cấp mới (Dự án)
Vốn đăng ký mới (Triệu USD)
TỔNG SỐ 5 41,80
Đài Loan 1 1,50
Hồng Kông 2 0,89
Singapore 1 34,41
Canada 1 5,00
ĐVT: Tỷ đồng, %
Thựchiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với tháng trước (%)
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
TỔNG SỐ 21.114,2 21.510,8 101,88 103,51
Phân theo loại hình kinh tế
Khu vực kinh tế trong nước 20.114,5 20.493,5 101,88 103,43
Nhà nước 1.971,5 1.982,2 100,54 102,68
Ngoài Nhà nước 18.143,0 18.511,4 102,03 103,51
Tập thể 3,3 3,3 100,95 109,37
Cá thể 11.831,9 12.064,2 101,96 101,64
Tư nhân 6.307,9 6.443,9 102,16 107,20
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 999,7 1.017,3 101,76 105,27
Phân theo nhóm hàng
Thương nghiệp 13.002,8 13.360,813 102,75 104,35
Lương thực, thực phẩm 4.548,3 4.572,6 100,53 99,91
Hàng may mặc 772,4 838,4 108,55 95,32
Đồ dùng, dụng cụ trang thiết bị gia đình 2.234,6 2.297,9 102,83 102,40
Vật phẩm, văn hóa, giáo dục 167,9 173,3 103,21 87,33
Gỗ và vật liệu xây dựng 1.002,7 1.050,3 104,75 122,93
Ô tô các loại 1.016,8 1.017,5 100,07 107,37
Phương tiện đi lại (trừ ô tô kê cả phụ tùng) 880,0 961,4 109,25 106,09
Xăng dầu các loại 936,3 945,0 100,93 111,96
Nhiên liệu khác (trừ xăng dầu) 126,8 128,0 100,92 115,59
Đá quý, kim loại quý 349,0 363,7 104,20 121,49
Hàng hóa khác 416,0 432,7 104,01 103,77
Sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác 552,1 580,2 105,08 110,25
Lưu trú và ăn uống 2.496,7 2.515,836 100,77 100,12
Du lịch lữ hành 5,0 5,0 100,43 24,41
Dịch vụ 5.609,7 5.629,1 100,35 103,43
DU LỊCH
Số lượt khách du lịch 218.255 218.322 100,03 75,21
TĐ: Khu du lịch Đại Nam 1.985 1.900 95,73 3,05
Doanh thu du lịch 42,1 42,2 100,22 45,70
TĐ: Khu du lịch Đại Nam 1,4 1,4 94,62 5,64
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với
tháng trước (%)
Tháng 01 năm 2021
so với cùng kỳ
(%)
TỔNG TRỊ GIÁ Nghìn USD 2.947.272 2.980.100 101,11 161,69
Chia theo loại hình kinh tế
Khu vực kinh tế trong nước " 485.721 493.627 101,63 135,20
Kinh tế Nhà nước " 3.823 3.907 102,21 130,20
Kinh tế ngoài Nhà nước " 481.898 489.719 101,62 135,25
Khu vực có vốn ĐT nước ngoài " 2.461.551 2.486.473 101,01 168,24
Mặt hàng chủ yếu
Cà phê Nghìn USD 63.965 60.061 93,90 199,77
Hạt điều " 20.143 20.661 102,57 202,48
Chất dẻo nguyên liệu " 35.733 36.395 101,85 100,86
Hàng dệt, may " 274.957 278.831 101,41 119,49
Xơ, sợi dệt các loại " 27.028 27.424 101,46 170,04
Giày dép các loại " 175.986 178.597 101,48 101,48
Túi xách, ví,vali, mũ, ô, dù " 54.842 56.055 102,21 124,32
Gỗ và sản phẩm từ gỗ " 606.541 616.198 101,59 188,80
Sản phẩm từ giấy " 42.863 44.200 103,12 158,13
Sản phẩm hóa chất " 43.091 43.525 101,01 139,34
Sản phẩm từ chất dẻo " 108.805 110.935 101,96 144,92
Sắt thép các loại " 61.227 62.107 101,44 165,91
Sản phẩm từ sắt thép " 49.684 50.316 101,27 150,24
Máy móc, thiết bị, dụng cụ phụ tùng khác " 460.157 466.154 101,30 281,26 Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện " 95.039 96.403 101,44 211,78 Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh kiện " 86.003 87.613 101,87 175,09
Phụ tùng ô tô " 75.861 77.283 101,87 145,71
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng năm 01 2021
Tháng 01 năm 2021 so với
tháng trước (%)
Tháng 01 năm
2021 so với cùng kỳ
(%)
TỔNG TRỊ GIÁ Nghìn USD 2.313.824 2.351.193 101,62 169,02
Chia theo loại hình kinh tế
Khu vực kinh tế trong nước " 339.596 343.471 101,14 171,43
Kinh tế Nhà nước " 904 914 101,11 75,89
Kinh tế ngoài Nhà nước " 338.693 342.557 101,14 172,01
Khu vực có vốn ĐT nước ngoài " 1.974.227 2.007.722 101,70 168,61
Mặt hàng chủ yếu
Sữa và sản phẩm sữa Nghìn USD 7.557 7.684 101,68 160,59
Chất dẻo nguyên liệu " 194.806 196.933 101,09 219,18
Xơ, sợi dệt các loại " 42.107 43.583 103,50 142,16
Vải các loại " 230.258 232.874 101,14 140,72
Giấy các loại " 31.841 32.331 101,54 141,46
Hóa chất " 65.519 67.009 102,27 155,87
Sản phẩm hóa chất " 83.825 85.013 101,42 154,76
Sản phẩm từ chất dẻo " 97.160 98.789 101,68 150,18
Nguyên phụ liệu dệt, may, da, giày " 92.099 94.530 102,64 140,17
Kim loại thường khác " 70.030 71.567 102,20 166,38
Sản phẩm từ sắt thép " 72.397 74.320 102,66 165,99
Sắt thép các loại " 86.101 89.641 104,11 152,43
Máy ảnh, máy quay phim và linh kiện " 109.598 110.911 101,20 192,92
Máy móc, thiết bị, dụng cụ, phụ tùng
khác " 394.444 401.234 101,72 194,45
Máy vi tính, sản phẩm điện tử và linh
kiện " 221.531 223.740 101,00 140,37
ĐVT: % Chỉ số giá tháng 01 năm 2021 so với: Bình quân
01 tháng Kỳ gốc
2019
Cùng tháng năm trước
Tháng 12
năm trước Tháng trước
năm 2021 so cùng kỳ
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG CHUNG 103,00 100,10 100,46 100,46 100,10
Hàng hóa 103,46 98,14 100,73 100,73 98,14
Dịch vụ 102,30 101,54 100,04 100,04 101,54
Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 108,43 102,76 100,21 100,21 102,76
Trong đó:
Lương thực 103,81 102,90 100,32 100,32 102,90
Thực phẩm 110,91 102,66 100,29 100,29 102,66
Ăn uống ngoài gia đình 105,29 102,69 100,00 100,00 102,69
Đồ uống và thuốc lá 102,95 100,32 100,00 100,00 100,32
May mặc, giày dép và mũ nón 102,06 101,52 101,33 101,33 101,52
Nhà ở và vật liệu xây dựng 101,96 95,14 100,40 100,40 95,14
Thiết bị và đồ dùng gia đình 101,25 100,13 100,00 100,00 100,13
Thuốc và dịch vụ y tế 100,76 100,00 100,00 100,00 100,00
Giao thông 93,30 95,64 102,09 102,09 95,64
Bưu chính viễn thông 99,81 100,00 100,00 100,00 100,00
Giáo dục 103,07 102,52 100,00 100,00 102,52
Văn hoá, giải trí và du lịch 100,55 99,70 100,00 100,00 99,70
Hàng hóa và dịch vụ khác 102,79 102,83 100,15 100,15 102,83
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 144,33 127,70 102,47 102,47 127,70
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 99,72 99,91 99,96 99,96 99,91
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng năm 01 2021
Tháng 01 năm 2021 so với
tháng trước (%)
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
Tổng số Tỷ đồng 2.230,1 2.279,1 102,20 108,61
Phân theo ngành kinh tế
Vận tải đường bộ " 988,6 1.023,8 103,57 108,63
Vận tải đường thủy " 12,4 12,7 102,14 99,60
Kho bãi, dịch vụ hỗ trợ vận tải " 1.229,1 1.242,6 101,10 108,69
Hoạt động khác " - - - -
Phân theo loại hình kinh tế 2.230,1 2.279,1 102,20 108,61
Nhà nước " 122,6 123,2 100,51 105,83
Ngoài Nhà nước " 1.435,4 1.475,5 102,80 106,35
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài " 672,1 680,4 101,23 114,43
Thựchiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với
tháng trước (%)
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
A. VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH ( Nghìn HK) 15.194 15.742 103,61 104,92 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước - - - -
Ngoài nhà nước 14.810 15.348 103,63 104,11
Khu vực đầu tư nước ngoài 384 394 102,76 150,26
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 14.892 15.438 103,67 104,79
Đường sông 302 304 100,49 111,67
Đường biển - - - -
B. LUÂN CHUYỂN HÀNH KHÁCH (Nghìn HK.km)
Phân theo loại hình kinh tế 417.318 433.856 103,96 105,08
Nhà nước - - - -
Ngoài nhà nước 409.459 425.780 103,99 104,49
Khu vực đầu tư nước ngoài 7.859 8.076 102,76 150,26
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 417.076 433.612 103,96 105,08
Đường sông 243 244 100,49 111,60
Đường biển - - - -
Thực hiện tháng 12 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với
tháng trước (%)
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
A. VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ (Nghìn tấn) 22.250 23.150 104,04 109,32 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 362 409 112,81 110,18
Ngoài nhà nước 21.544 22.388 103,92 109,40
Khu vực đầu tư nước ngoài 344 353 102,74 103,30
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 22.082 22.978 104,06 109,41
Đường sông 168 172 102,22 98,60
Đường biển - - - -
B. LUÂN CHUYỂN HÀNG HOÁ (Nghìn tấn.km) 781.565 811.266 103,80 108,99 Phân theo loại hình kinh tế
Nhà nước 20.162 20.394 101,15 105,73
Ngoài nhà nước 732.542 761.221 103,92 109,32
Khu vực đầu tư nước ngoài 28.861 29.652 102,74 103,30
Phân theo ngành vận tải
Đường bộ 768.293 797.700 103,83 109,18
Đường sông 13.272 13.566 102,21 99,05
Đường biển - - - -
Đơn vị tính
Thực hiện tháng 01 năm 2020
Ước tính tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm 2021 so với cùng kỳ
(%)
Tổng diện tích gieo trồng cây hàng năm Vụ Đông Xuân Ha 4.466,1 4.402,3 98,6 T.đó:
Lúa " 1.320,0 1.260,4 95,5
Ngô và cây lương thực có hạt khác " 55,3 54,7 98,9
DT cây lấy củ có chất bột " 931,0 933,2 100,2
T.đó: - Khoai lang " 20,8 20,9 100,5
- Sắn " 896,0 902,8 100,8
Cây có hạt chứa dầu " 90,6 91,6 101,1
Trong đó: Đậu phộng " 34,2 34,5 100,9
DT Cây rau, đậu, hoa cây cảnh " 1.699,2 1.710,3 100,7
T.đó: - Rau các loại " 1.549,1 1.553,1 100,3
- Đậu các loại " 53,5 53,7 100,4
Diện tích cây hàng năm khác " 190,1 190,3 100,1
Tiến độ thu hoạch vụ đông xuân
Tổng diện tích thu hoạch " 51,0 51,3 100,6
T.đó: Diện tích rau các loại " 51,0 51,3 100,6
Tháng 01 năm 2021
Tháng 01 năm
2021 so với dự toán (%)
ĐVT: Tỷ đồng Tháng 01 năm 2021 so
với cùng kỳ (%)
TỔNG THU MỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 8.000 14,0 95,0
Thu nội địa 6.600 15,0 88,0
Thu xuất nhập khẩu 1.400 9,0 150,0
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 1.000 4,0 77,0
Chi đầu tư phát triển 250 3,0 54,0
Trong đó:
Chi xây dựng cơ bản 250 3,0 54,0
Chi thường xuyên 750 4,5 89,7