- Mỗi nhà cung cấp (Nhacungcap) có một mã số duy nhất (manhacung), thông tin về nhà cung cấp bao gồm tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại, Email.
- Mỗi nhân viên (Nhanvien) có một mã số duy nhất (manhanvien), thông tin về nhân viên bao gồm tên nhân viên, địa chỉ, số điện thoại, Email.
- Mỗi chức vụ (Chucvu) có một mã số duy nhất (machucvu), thông tin về chức vụ bao gồm tên chức vụ.
- Mỗi thuốc (Thuoc) có một mã số thuốc duy nhất (mathuoc), thông tin về thuốc bào gồm tên thuốc, đơn vị tính.
- Mỗi loại thuốc (Loaithuoc) có một mã số duy nhất (maloai), thông tin về loại thuốc bao gồm tên loại.
- Mỗi kho (Kho) có một mã số duy nhất (makho), thông tin về kho bao gồm tên kho, địa chỉm số điện thoại, Email.
- Mỗi phiếu nhập kho (Phieunhapkho) có một mã số duy nhất (maphieu), thông tin về phiếu lập kho.
- Mỗi phiếu điều chỉnh (Phieudieuchinh) có một mã số duy nhất (maphieu), thông tin về phiếu điều chỉnh bao gồm tên phiếu, ngày điều chỉnh.
- Mỗi phiếu chuyển kho (Phieuchuyenkho) có một mã số duy nhất (maphieu), thông tin về phiếu chuyển kho bao gồm tên phiếu, ngày lập phiếu.
- Mỗi phiếu kiểm kho (Phieukiemkho) có một mã số duy nhất (maphieu), thông tin về phiếu kiểm kho bao gồm tên phiếu, ngày điều chỉnh.
- Mỗi phiếu xuất kho (Phieuxuatkho) có một mã số duy nhất (maphieu), thông tin về phiếu xuất kho bao gồm tên phiếu, ngày lập phiếu.
- Mỗi cửa hàng (Cuahang), có một mã số duy nhất (macuahang), thông tin về cửa hàng bao gồm tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại, Email.
2.4.2. Danh sách các tập thực thể
Xác định được các thực thể: Nhà cung cấp, Nhân Viên, Chức vụ, Thuốc, Loại thuốc, Kho, Phiếu nhập kho, Phiếu điều chỉnh, Phiếu chuyển kho, Phiếu kiểm kho, Phiếu xuất kho, Cửa hàng.
Xác định các thuộc tính của nó:
- Nhà cung cấp (Mã nhà cung, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại, Email) - Nhân viên (Mã nhân viên, tên nhân viên, địa chỉ, số điện thoại, Email) - Chức vụ (Mã chức vụ, tên chức vụ)
- Thuốc (Mã thuốc, tên thuốc, đơn vị tính.
- Loại thuốc (Mã loại, tên loại)
- Kho (Mã kho, tên kho, địa chỉm số điện thoại, Email) - Phiếu nhập kho (Mã phiếu, phiếu lập kho)
- Phiếu điều chỉnh (Mã phiếu, tên phiếu, ngày điều chỉnh) - Phiếu chuyển kho (Mã phiếu, tên phiếu, ngày lập phiếu) - Phiếu kiểm kho (Mã phiếu, tên phiếu, ngày điều chỉnh) - Phiếu xuất kho (Mã phiếu, tên phiếu, ngày lập phiếu)
- Cửa hàng (Mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại, Email) 2.4.3. Mối quan hệ giữa các thực thể
- Mối quan hệ giữa Nhà cung cấp và Thuốc
Một thực thể Nhà cung cấp có thể cung cấp một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
Một thực thể Thuốc chỉ có thể được cung cấp bởi một thực thể Nhà cung cấp.
- Mối quan hệ giữa Nhà cung cấp và Nhân viên
Một thực thể Nhà cung cấp chỉ có thể cập nhật bởi một thực thể Nhân viên. Một thực thể Nhân viên có thể cập nhật một hoặc là nhiều thực thể Nhà cung cấp.
- Mối quan hệ giữa Nhà cung cấp và Phiếu nhập kho
Một thực thể Nhà cung cấp có thể sở hữu một hoặc nhiều thực thể Phiếu nhập kho. Một thực thể Phiếu nhập kho chỉ có thể có một thực thể Nhà cung cấp.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Phiếu nhập kho
Một thực thể Thuốc có thể thuộc một hoặc là nhiều thực thể Phiếu nhập kho. Môt thực thể Phiếu nhập kho có thể có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Phiếu điều chỉnh
Một thực thể Thuốc có thể thuộc một hoặc là nhiều thực thể Phiếu điều chỉnh. Một thực thể Phiếu điều chỉnh có thể có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Phiếu kiểm kho
Một thực thể Thuốc có thể thuộc một hoặc là nhiều thực thể Phiếu kiểm kho. Một thực thể Phiếu kiểm kho có thể có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Phiếu chuyển kho Một thực thể Thuốc có thể thuộc
thực thể Phiếu chuyển kho có thể
một hoặc là nhiều thực thể Phiếu chuyển kho.
Một có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Phiếu xuất kho
Một thực thể thuốc có thể thuộc một hoặc là nhiều thực thể Phiếu xuất kho. Một thực thể Phiếu xuất kho có thể có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Loại thuốc Một thực thể thuốc chỉ có thể thuộc
có thể có một hoặc là nhiều thực thể
một thực thể Loại thuốc. Một thực thể Loại thuốc Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Nhân viên
Một thực thể Thuốc chỉ có thể được cập nhật bởi một thực thể Nhân viên. Một thực thể Nhân viên có thể cập nhật một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Thuốc và Kho
Một thực thể Thuốc có thể thuộc một hoặc là nhiều thực thể Kho. Một thực thể Kho có thể có một hoặc là nhiều thực thể Thuốc.
- Mối quan hệ giữa Kho và Phiếu nhập kho
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Phiếu nhập kho. Một thực thể Phiếu nhập kho chỉ có thể có một thực thể Kho
- Mối quan hệ giữa Kho và Phiếu điều chỉnh
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Phiếu điều chỉnh. Một thực thể Phiếu điều chỉnh chỉ có thể có một thực thể Kho.
- Mối quan hệ giữa Kho và Phiểu kiểm kho
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Phiếu kiểm kho. Một thực thể Phiếu kiểm kho chỉ có thể có một thực thể Kho.
- Mối quan hệ giữa Kho và Phiếu chuyển kho
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Phiếu chuyển kho. Một thực thể Phiếu chuyển kho chỉ có thể có một thực thể Kho.
- Mối quan hệ giữa Kho và Phiếu xuất kho
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Phiếu xuất kho. Một thực thể Phiếu xuất kho chỉ có thể có một thực thể Kho.
- Mối quan hệ giữa Kho và Nhân viên
Một thực thể Kho có thể sở hữu một hoặc là nhiều thực thể Nhân viên. Một thực thể Nhân viên chỉ có thể thuộc một thực thể Kho.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Chức vụ
Một thực thể Nhân viên chỉ có thể có một thực thể Chức vụ. Một thực thể Chức vụ có thể có một hoặc là nhiều thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Phiếu nhập kho
Một thực thể Nhân viên có thể lập một hoặc là nhiều thực thể Phiếu nhập kho. Một thực thể Phiếu nhập kho chỉ có thể cập nhật bởi một thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Phiếu điều chỉnh
Một thực thể Nhân viên có thể lập một hoặc là nhiều thực thể Phiếu điều chỉnh. Một thực thể Phiếu điều chỉnh chỉ có thể cập nhật bởi một thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Phiếu kiểm kho Một thực thể Nhân viên có thể lập
thực thể Phiếu kiểm kho chỉ có thể
một hoặc là nhiều thực thể Phiếu kiểm kho.
Một cập nhật bởi một thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Phiếu chuyển kho
Một thực thể Nhân viên có thể lập một hoặc là nhiều thực thể Phiếu chuyển kho. Một thực thể Phiếu chuyển kho chỉ có thể cập nhật bởi một thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Nhân viên và Phiếu xuất kho
Một thực thể Nhân viên có thể lập một hoặc là nhiều thực thể Phiếu xuất kho. Một thực thể Phiếu xuất kho chỉ có thể cập nhật bởi một thực thể Nhân viên.
- Mối quan hệ giữa Cửa hàng và Phiếu xuất kho
Một thực thể Cửa hàng có thể có một hoặc là nhiều thực thể Phiếu xuất kho. Một Phiếu xuất kho chỉ có thể thuộc một Cửa hàng
2.4.4. Mô hình thực thể kết hợp
Hình 58. ERD 3. Thiết kế hệ thống
3.1. Thiết kế lớp (chuyển đổi từ sơ đồ mức phân tích sang mức thiết kế)
Hình 59. Sơ đồ Class
3.2. Thiết kế cơ sở dữ liệu (chuyển đổi CSDL từ mức quan niệm sang mức vật lý)
Hình 60. Sơ đồ CSDL Diễn giải đối tượng cần lưu trữ thông tin
• Nhân viên
Bảng NhanVien thể hiện hiện tất cả nhân viên của hệ thống được phân biệt qua MaNhanVien
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
2 TenNhanVien Tên nhân viên Char(50)
3 MaChucVu Mã chức vụ Char(50) x
4 DiaChi Địa chỉ Char(50)
5 SoDienThoai Số điện thoại Int(10)
6 Email Email Char(50)
7 TenDangNhap Tên đăng nhâp Char(50) x
• Nhập kho
Bảng NhapKho thể hiện tất cả quá trình nhập kho thông qua MaPhieuNhap
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaPhieuNhap Mã phiếu nhập Char(10) x
2 TenPhieuNhap Tên phiếu nhập Char(20)
3 MaKho Mã kho Char(10) x
4 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
5 NgayLap Ngày lập Date
6 MaNhaCungCap Mã nhà cung cấp Char(10) x
• Tài khoản
Bảng TaiKhoan thể hiện tất cả tài khoản của nhân viên và khách hàng
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 TenDangNhap Tên đăng nhập Char(50) x
2 MatKhau Mật khẩu Char(20)
3 PhanQuyen Phân quyền cho nhân viên hoặc khách hàng
Char(20)
• Điều chỉnh kho
Bảng DieuChinhKho thể hiện tất cả thông tin liên quan đến việc điều chỉnh kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaPhieuDieuChinh Mã phiếu điều Char(10) x
chỉnh
2 TenPhieuDieuChinh Tên phiếu điều Char(20) chỉnh
3 MaKho Mã kho Char(10) x
4 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
5 NgayLap Ngày lập date
• Chi tiết phiếu điều chỉnh
Bảng ChiTietDieuChinh thể hiện tất cả thông tin chi tiết về lý do điều chỉnh kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaChiTietPhieuDieuChinh Mã chi tiết Char(10) x
phiếu điều
chỉnh
2 MaPhieuDieuChinh Mã phiếu điều Char(10)
chỉnh
3 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
4 SoLuong Số lượng Int()
5 LyDoDieuChinh Lý do điều Char(50)
chỉnh
• Nhà cung cấp
Bảng NhaCungCap thể hiện tất cả thông tin về các nhà cung cấp
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaNhaCungCap Mã nhà cung cấp Char(10) x
2 TenNhaCungCap Tên nhà cung cấp Char(50)
3 DiaChi Địa chỉ Char(20)
4 SoDienThoai Số điện thoại Int(10)
5 Email Email Char(50)
• Chi tiết phiếu nhập
Bảng ChiTietPhieuNhap thể hiện chi tiết phiếu nhập khi nhập dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểudữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaChiTietPhieuNhap Mã chi tiết phiếu Char(10) x nhập
2 MaPhieuNhap Mã phiếu nhập Char(10) x
3 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
4 SoLuong Số lượng int
• Kho
Bảng Kho thể hiện thông tin chi tiết về kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaKho Mã kho Char(10) x
2 TenKho Tên kho Char(5)
3 DiaChi Địa chỉ Char(20)
4 SoDienThoai Số điện thoại Int(10)
5 Email Email Char(50)
• Kiểm kho
Bảng KiemKho thể hiện quá trình kiểm kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaPhieuKiem Mã phiếu kiểm Char(10) x
2 TenPhieuKiem Tên phiếu kiểm Char(20)
3 MaKho Mã kho Char(10) x
4 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
5 NgayLap Ngày lập Date(10)
• Chi tiết phiếu kiểm
ChiTietPhieuKiem (MaChiTietPhieuKiem char(10), MaPhieuKiem char(10), MaThuoc char(10), SoLuong integer())
Bảng ChiTietPhieuKiem thể hiện các thông tin chi tiết của việc kiểm kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểudữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaChiTietPhieuKiem Mã chi tiết phiếu Char(10) x kiểm
2 MaPhieuKiem Mã phiếu kiểm Char(10)
3 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
4 SoLuong Số lượng Int()
• Xuất kho
Bảng XuatKho thể hiện quá trình Xuâtt kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaPhieuXuat Mã phiếu xuất Char(10) x
2 TenPhieuXuat Tên phiếu xuất Char(20)
3 MaKho Mã kho Char(10) x
4 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
5 NgayLap Ngày lập Date()
6 MaCuaHang Mã cửa hàng Char(10) x
• Chi tiết phiếu xuất
Bảng ChiTietPhieuKiem thể hiện các thông tin chi tiết của việc kiểm kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaChiTietPhieuXuat Mã chi tiết phiếu Char(10) x xuất
2 MaPhieuXuat Mã phiếu xuất Char(10)
3 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
4 SoLuong Số lượng Int()
• Cửa hàng
Bảng CuaHang thể hiện các thông tin chi tiết về cửa hàng
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaCuaHang Mã cửa hàng Char(10) x
2 TenCuaHang Tên cửa hàng Char(50)
3 DiaChi Địa chỉ Char(20)
4 SoDienThoai Số điện thoại Int(10)
5 Email Email Char(50)
• Chuyển kho
Bảng ChuyenKho thể hiện quá trình Chuyển kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaPhieuChuyen Mã phiếu chuyển Char(10) x
2 TenPhieuChuyen Tên phiếu chuyển Char(20)
3 MaKho Mã kho Char(10) x
4 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
5 NgayLap Ngày lập Date()
6 MaKho Mã kho Char(10) x
• Chi tiết phiếu chuyển
Bảng ChiTietPhieuKiem thể hiện các thông tin chi tiết của việc kiểm kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểudữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaChiTietPhieuChuyen Mã chi tiết phiếu Char(10) x chuyển
2 MaPhieuChuyen Mã phiếu chuyển Char(10)
3 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
4 SoLuong Số lượng Int()
• Thuốc
Bảng Thuoc thể hiện những thông tin chi tiết về thuốc trong kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaThuoc Mã thuốc Char(10) x
2 TenThuoc Tên thuốc Char(50)
3 DonViTinh Đơn vị tính Char(20)
4 TonKhoToiDa Tồn kho tối đa Int()
5 TonKhoToiThieu Tồn kho tối thiếu Int()
• Phiếu tạo kho
Bảng PhieuTaoKho thể hiện những thông tin chi tiết về quá trình tạo kho
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dũ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaPhieuTaoKho Mã phiếu tạo kho Char(10) x
2 MaKho Mã kho Char(10) x
3 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
4 NgayTao Ngày tạo Date()
5 TrangThai Trạng thái Char(30)
• Phiếu tạo cửa hàng
Bảng PhieuTaoCuaHang thể hiện những thông tin chi tiết về việc tạo cửa hàng
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaPhieuTaoCuaHang Mã phiếu tạo cửa Char(10) x
hàng
2 MaCuaHang Mã cửa hàng Char(10) x
3 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
4 NgayTao Ngày tạo date
5 TrangThai Trạng thái Char(30)
• Phiếu tạo nhà cung cấp
Bảng PhieuTaoNhaCungCap thể hiện những thông tin chi tiết về việc tạo các nhà cung cấp cho kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểudữ Khóa Khóa
liệu chính ngoại
1 MaPhieuTaoNhaCungCap Mã phiếu tạo Char(10) x
nhà cung cấp
2 MaNhaCungCap Mã nhà cung Char(10) x
cấp
3 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
4 NgayTao Ngày tạo Date()
5 TrangThai Trạng thái Char(30)
• Chức vụ
Bảng ChucVu thể hiện những chức vụ củ thể trong kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaChucVu Mã chức vụ Char(10) x
2 TenChucVu Tên chức vụ Char(50)
• Quản trị viên
Bảng QuanTriVien thể hiện thông tin về người có nhiệm vụ và thực hiện chức năng quản trị
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10) x
2 TenNhanVien Tên nhân viên Char(50)
• Nhân viên quản lý
bảng NhanVienQuanLy thể hiện thông tin về ngươi trực tiếp quản lý những hoạt động bộ phận của kho dược
STT Tên thuộc tính Diễn giải kiểu dữ liệu Khóa chính Khóa ngoại
1 TenBoPhan Tên bộ phận Char(50)
2 TenNhanVien Tên nhân viên Char(50)
3 MaNhanVien Mã nhân viên Char(10)
• Ràng buộc trên một quan hệ
Ràng buộc 1: Email của nhân viên không được trùng nhau
Nội dung: ∀t∈ NhanVien, ∄u∈ NhanVien (t.Email = u.Email)
Bối cảnh: NhanVien (MaNhanVien, TenNhanVien, TenDangNhap MaChucVu, Diachi, SoDienThoai, Email)
Bảng tầm hưởng (TAH):
quan hệ Thêm Xóa Sửa
NhanVien + - +(Email)
Ràng buộc 2: Số điện thoại của nhân viên không được trùng nhau
Nội dung: ∀t∈ NhanVien, ∄u∈ NhanVien(t.Sodienthoai = u.Sodienthoai)
Bối cảnh: NhanVien (MaNhanVien, TenNhanVien, TenDangNhap MaChucVu, Diachi, SoDienThoai, Email)
Bảng tầm hưởng (TAH):
quan hệ Thêm Xóa Sửa
NhanVien + - +(SoDienThoai)
Ràng buộc 3: Mã chức vụ nhân viên là 1 trong 2 giá trị “Quản trị viên”, hoặc “Nhân viên quản lý”
Nội dung: ∀t∈ Nhanvien, (t.Loainhanvien {‘Quản trị viên’,’Nhân viên quản lý’})
Bối cảnh: NhanVien (MaNhanVien, TenNhanVien, TenDangNhap MaChucVu, Diachi, SoDienThoai, Email)
Bảng tầm hưởng (TAH):
quan hệ Thêm Xóa Sửa
NhanVien + - +(MaChucVu)
• Ràng buộc trên nhiều quan hệ
NHÓM 08 92
Ràng buộc 4: Mỗi quản trị viên phải là nhân viên trong công ty
Nội dung: ∀t∈ QuanTriVien, ∃t ∈ NhanVien(t.QuanTriVien=NhanVien)
Bối cảnh: NhanVien (MaNhanVien, TenNhanVien, TenDangNhap MaChucVu, Diachi, SoDienThoai, Email), QuanTriVien (MaNhanVien char(10), TenNhanVien char (50)) Bảng tầm hưởng (TAH):
quan hệ Thêm Xóa Sửa
QuanTriVien + - +
NhanVien - + -(*)
Ràng buộc 5: Mã thuốc chỉ tồn tại 1 tên thuốc
Nội dung: ∀t∈ MaThuoc, ∃t ∈ TenThuoc(t.MaThuoc=TenThuoc)
Bối cảnh: Thuoc (MaThuoc char(10), TenThuoc char(50), DonViTinh char(20), TonKhoToiDa int(), TonkhoToiThieu int())
Bảng tầm hưởng (TAH):
quan hệ Thêm Xóa Sửa
MaThuoc + - +
TenThuoc - + -(*)
3.3. Thiết kế giao diện
- Giao diện đăng nhập, đăng ký
NHÓM 08 93
Hình 61. Giao diện Đăng nhập – Đâng ký - Giao diện đăng ký
Hình 62. Giao diện Form Đăng ký tài khoản
- Giao diện đăng nhập
Hình 63. Giao diện Form Đăng nhập - Giao diện quản lý thông tin kho
Hình 64. Giao diện quản lý thông tin kho
- Tạo kho mới
Hình 65. Giao diện tạo kho hàng - Quản lý thông tin sản phẩm
Hình 66. Giao diện quản lý thông tin sản phẩm
- Tạo thông tin sản phẩm
Hình 67. Giao diện tạo thông tin sản phẩm - Quản lý thông tin nhà cung cấp
Hình 68. Giao diện quản lý thông tin nhà cung cấp
- Tạo nhà cung cấp
Hình 69. Giao diện tạo thông tin nhà cung cấp - Quản lý thông tin cửa hàng phân phối
Hình 70. Giao diện quản lý thông tin cửa hàng phân phối