Lập bảng phân bổ vốn theo tiến độ (chưa bao gồm chi phí

Một phần của tài liệu ĐỒ án môn học KINH tế đầu tư PHÂN TÍCH dự án đầu tư KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ LOUIS (Trang 65 - 103)

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1. Xác định tổng mức đầu tư của dự án

1.7. Lập bảng phân bổ vốn theo tiến độ (chưa bao gồm chi phí

Căn cứ xác định:

- Tiến độ thực hiện đầu tư của dự án :

o Thời gian thực hiện dự án là 1.75 năm, tiến độ thực hiện dự án thể hiện theo quý.

- Nguồn vốn của dự án

- Nhu cầu sử dụng vốn trong các giai đoạn thực hiện dự án.

Tiến độ thực hiện dự án được thể hiện như bảng sau :

TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN

STT Nội dung công việc

Giai đoạn chuẩn bị đầu

1 Lập dự án khả thi

Thẩm tra tính hiệu quả và khả thi của dự án

2 Giai đoạn thực hiện đầu

Chi phí bồi thường GPMB Khảo sát thiết kế

Thiết kế

Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán

Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác

3

Giám sát thi công Xây dựng công trình Bảo hiểm công trình Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Kiểm định sự phù hợp chất lượng

Quan trắc giám sát môi trường

Quản lí dự án

Huy động vốn ban đầu Chi phí còn lại khác Giai đoạn kết thúc đầu

Thẩm tra phê duyệt quyết toán

Kiểm toán ,quyết toán khánh thành dự án

- Dựa theo nhu cầu sử dụng vốn trong các giai đoạn thực hiện đầu tư dự án , ta lập bảng phân bổ vốn theo tiến độ sau:

Bảng 1.9a : bảng phân bổ vốn trong thời gian xây dựng(chưa có VAT)

ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)

T việc

Quý II Giai đoạn chuẩn

bị đầu tư

1 Lập dự án khả thi 814.570,27

Thẩm tra tính

hiệu quả và khả 141.690,9

thi của dự án 2 Giai đoạn thực

hiện đầu tư

Chi phí bồi

thường GPMB Khảo sát thiết kế Thiết kế

Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu

Tư vấn liên quan 114.285,7 khác

Giám sát thi công

Xây dựng công

trình

Bảo hiểm công

trình

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Kiểm định sự

phù hợp chất

lượng

Quan trắc giám

sát môi trường

Quản lí dự án 550.414,248

Huy động vốn

ban đầu

Chi phí còn lại

214.285,7 khác

3 Giai đoạn kết

thúc đầu tư

Thẩm tra phê

duyệt quyết toán Kiểm toán ,quyết định

Khánh thành dự án

Tổng

Bảng 1.9b : Bảng phân bổ vốn trong thời gian xây dựng (đã bao gồm VAT ) ĐV :1000đ

ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)

T việc

Quý II Giai đoạn chuẩn

bị đầu tư

1 Lập dự án khả thi 896.027,3

Thẩm tra tính

hiệu quả và khả 155.859,99

thi của dự án

2 Giai đoạn thực

hiện đầu tư

Chi phí bồi

thường GPMB

Khảo sát thiết kế Thiết kế

Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác

Giám sát thi công

Xây dựng công

trình

Bảo hiểm công

trình

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Kiểm định sự

phù hợp chất

lượng

Quan trắc giám

sát môi trường

Quản lí dự án 550.414,248

Huy động vốn

ban đầu

Chi phí còn lại

235.714,3 khác

Giai đoạn kết thúc đầu tư

Thẩm tra phê

duyệt quyết toán 3

Kiểm toán ,quyết định

Khánh thành dự

án

Tổng

1.8 Xác định chi phíí́ dự phòng

Dự phòng phí gồm 2 khoản: dự phòng khối lượng phát sinh và dự phòng trượt giá GDP = GDP1+GDP2

a. Dự phòng do khối lượng phát sinh

GDP1 = 10% *(GXD + GTB + GMB+GQLDA+GTV+GK)

Bảng 1.10a : bảng xác định chi phí dự phòng 1 (chưa có VAT)

ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)

T việc

Quý II Quý III 1 Giai đoạn chuẩn

bị đầu tư

2

Lập dự án khả thi 814.570,27

Thẩm tra tính

hiệu quả và khả 141.690,9

thi của dự án

Giai đoạn thực

hiện đầu tư

Chi phí bồi

thường GPMB Khảo sát thiết kế Thiết kế

Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác

Giám sát thi công

Xây dựng công

trình

Bảo hiểm công

trình

Mua sắm và lắp

đặt thiết bị Tổng

Chi phí dự phòng 1

Tổng

3 3 3 3

Bảng 1.10b : bảng xác định chi phí dự phòng 1(đã bao gồm VAT ) đv :1000đ

ST Nội

T việc

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư

1 Lập dự án khả thi

Thẩm tra hiệu quả và

thi của dự án

2 Giai đoạn

hiện đầu tư

Chi phí

thường GPMB Khảo sát thiết kế

Thiết kế

Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác

Giám sát thi công

Xây dựng công

trình

Bảo hiểm công

trình

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Kiểm định sự

phù hợp chất

lượng

Quan trắc giám

sát môi trường

Quản lí dự án 550.414,248

Huy động vốn ban đầu

Chi phí còn lại 235.714,3

khác

Giai đoạn kết

thúc đầu tư

Thẩm tra phê

duyệt quyết toán 3

Kiểm toán ,quyết định

Khánh thành dự

án

Tổng 1.963.730,14

Chi phí dự phòng 196.373,014

1

Tổng vốn đã có 2.160.103,15

dự phòng 4

b, dự phòng do yếu tố trượt giá

- Cần căn cứ vào độ dài thời gian thực hiện dự án, tiến độ phân bổ vốn, tình hình biến động giá trên thị trường trong thời gian thực hiện dự án và chỉ số giá xây dựng đối với từng loại công trình và khu vực xây dựng. Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá (GDP2) được xác định theo công thức sau:

Trong đó: DP2 = ∑ XDCTt × [( XDCTbp ± ∆ XDCT) t − ]

- T: thời gian xây dựng công trình xác định theo (quý, năm);

- t: số thứ tự thời gian phân bổ vốn theo kế hoạch xây dựng công trình (t=1÷T); - GXDCTt: giá trị dự toán xây dựng công trình trước chi phí dự phòng thực hiện trong khoảng thời gian thứ t;

- IXDCTbp : chỉ số giá xây dựng sử dụng tính dự phòng cho yếu tố trượt giá được xác định theo công thức

- ±ΔI XDCT : mức biến động bình quân của chỉ số giá xây dựng theo thời gian xây dựng công trình so với mức độ trượt giá bình quân của đơn vị thời gian (quý, năm) đã tính và được xác định trên cơ sở dự báo xu hướng biến động của các yếu tố chi phí giá cả trong khu vực và quốc tế bằng kinh nghiệm chuyên gia

XDCTbp =T¿+1 ¿

T−1

Trong đó:

- T: số năm (năm gần nhất so với thời điểm tính toán sử dụng để xác định IXDCTbp b; T≥3;

- In: chỉ số giá xây dựng năm thứ n được lựa chọn;

- In+1 chỉ số giá xây dựng năm thứ n+1 Chỉ số giá xây dựng =1,0015

Căn cứ vào kế hoạch huy động vốn, chỉ số giá xây dựng để tính chi phí dự phòng trượt giá

Bảng 1.11. Chi phí dự phòng trượt giá (chưa có VAT)

Đơn vị: 1000đ

STT Nội dung

Quý 1

1 Chi phí đầu tư 1.835.246,82

chưa có trượt giá

2 Hệ số trượt giá 1.00

3 Chi phí đầu tư có 1.835.246,82

trượt giá

4 Trượt giá 0.00

5 Cộng dồn trượt 0.00

giá

Bảng 1.11b. Chi phí dự phòng trượt giá (đã có VAT)

Đơn vị: 1000đ

STT Nội dung

Quý 1

1 Chi phí đầu tư 1.963.730,14

chưa có trượt giá

2 Hệ số trượt giá 1.00

3 Chi phí đầu tư có 1.963.730,14

trượt giá

4 Trượt giá 0.00

5 Cộng dồn trượt 0.00

giá Chi phí dự phòng :

Dự phòng 1: + DP1 trước thuế : 29.009.102 (đ) + DP1 sau thuế : 31.327.479,51 (đ)

Dự phòng 2: + DP1 trước thuế:

+ DP2 sau thuế:

Chi phí dự phòng trước thuế là :

GDP1 + GDP2 =29.009.102 + 1.603.635,51 = 30.612.737,51 (đ) Chi phí dự phòng sau thuế là :

GDP1(VAT) + GDP2(VAT) = 31.327.479,51 + 1.726.540,02 = 33.054.019,53(đ) 1.9 Xác định lãi vay trong thờồ̀i gian xây dựng

a. Lập kế hoạch huy động vốn theo tiến độ và theo nguồn vốn Căn cứ xác định:

Vốn đầu tư ban đầu của dự án là gồm 2 nguồn là :

- Vốn tự có chiếm : 40 %

- Vốn vay chiếm : 60 %

- Lãi suất huy động vốn vay là 10% năm, ghép lãi theo năm.

- Trả nợ vốn vay để đầu tư ban đầu theo phương thức trả đều bao gồm cả gốc cả lãi trong thời hạn 5 năm kể từ năm hoạt động đầu tiên.

- Phần vốn lưu động tăng trong năm so với vốn lưu động ban đầu sẽ vay ngắn hạn của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam VIETCOMBANK với lãi suất là 10%.

- Phương thức tính lãi (giả định trong thời gian xây dựng chưa trả nợ cả gốc và lãi), giả thiết vốn vay được huy động

Bảng phân bổ vốn tự có và vốn đi vay có tính dự phòng

STT Nội dung

1 Dự phòng

2 Chi phí có tính đến dự phòng

3 Vốn tự có

4 Vốn đi vay

Bảng 1.12a : Kế hoạch huy động vốn trong thời gian xây dựng (chưa có VAT)

S

Nội dung

Năm thứ 1 ( năm 2021)

T công việc

Quý II Quý III

T

Tự có va Tự có

y

Giai đoạn

chuẩn bị

đầu tư

Lập dự án 814.57

1 khả thi 0,27 0

Thẩm tra

tính hiệu quả 141.69

và khả thi 0,9 0

của dự án

Giai đoạn

thực hiện

2 đầu tư

Chi phí bồi

13.036.9 thường

GPMB 70

Khảo sát 4.432.04

thiết kế 9,14

Thiết kế 14.773.8

62,26

Thẩm tra 208.300,

thiết kế 25

Thẩm tra dự 202.720,

toán 78

Tư vấn đấu 216.963,

thầu 65

Tư vấn liên 114.28

0 114.285,

quan khác 5,7 7

Giám sát thi công

Xây dựng

công trình

Bảo hiểm 1.870.23

công trình 8,7

Mua sắm và

lắp đặt thiết

bị

Kiểm định

sự phù hợp

chất lượng

Quan trắc

giám sát môi trường

Quản lí dự 550.41 0 550.414,

án 4,248 248

Huy động

vốn ban đầu

Chi phí còn 214.28

0

214.285,

lại khác 5,7 7

Giai đoạn

kết thúc đầu

Thẩm tra phê

duyệt quyết

3 toán Kiểm

toán ,quyết

định

Khánh thành

dự án

Chi phí dự 183.52

0

3.615.53

phòng 1 và 2 4,7 0,14

2.018.7 39.235.6

Tổng 0

71,52 20,57

Tổng cộng

2.018.77

1,52 ,57

Bảng 1.12b : Kế hoạch huy động vốn trong thời gian xây dựng (đã có VAT)

S

Nội dung

Năm thứ 1 ( năm 2021)

T công việc Quý II

Quý III T

Tự có va

Tự có y

Giai đoạn

chuẩn bị

đầu tư

1

Lập dự án 896.027, 0

khả thi 3

Thẩm tra

tính hiệu quả 155.860 0

và khả thi

của dự án

2 Giai đoạn

thực hiện

đầu tư

Chi phí bồi

13.036.9 thường

GPMB 70

Khảo sát 4.875.25

thiết kế 4,054

Thiết kế 15.771.6

48,49

Thẩm tra 229.130,

thiết kế 275

Thẩm tra dự 222.992,

toán 86

Tư vấn đấu 238.660,

thầu 015

Tư vấn liên 125.714, 0 125.714,

quan khác 3 3

Giám sát thi công

Xây dựng

công trình

kết thúc đầu

Thẩm tra phê

duyệt quyết

toán

Kiểm

toán ,quyết

định

Khánh thành dự án

Chi phí dự 196.373, 0 3.787.80

phòng 1 và 2 014 6,24

2.160.10 41.131.5

Tổng 0

3,154 67,35

Tổng cộng

2.160.103

,154 35

b, dự trù lãi vay vốn trong thời kì xây dựng Căn cứ xác định:

- Kế hoạch huy động vốn của dự án.

- Lãi suất vay vốn trong thời gian xây dựng và phương thức tính lãi (giả sử trong thời gian xây dựng chưa trả cả gốc lẫn lãi).

Lập bảng dự trù lãi vay vốn trong thời gian xây dựng (4 quý):

- Lãi suất huy động vốn vay:

Do thời gian vay ngắn hạn nên lãi suất là 10 % / năm

- Lãi suất theo quý là :

I = rquý = √4 1+rnăm -1 = √4 1+0.1 - 1 = 0.0241= 2,41%

ghép lãi theo năm => quy đổi về lãi suất thực theo quý dựa trên công thức:

n

Vt .(1+i)nt

V = t=1 Trong đó :

- V : tổng số tiền nợ cả gốc và lãi trong thời gian xây dựng hay số vốn gốc phải trả nợ của dự án.

- Vt : nợ gốc đi vay trong thời đoạn t.

- i : lãi suất vay vốn của dự án.

n : thời gian xây dựng.

B: số vốn vay (cả gốc và lãi) tích lũy đến đầu thời đoạn t.

Bảng 1.13.Dự trù lãi vay vốn trong thời kì xây dựng có VAT (giả sử tiền vay vào đầu mỗi quý)

STT Các chỉ tiêu

1 Vốn vay đầu quý

2 Vốn vay trong

quý

3 Tiền lãi vay trong

quý

4 Tiền vay tích lũy

5

đến cuối kỳ Tiền lãi vay cộng dồn

ta có dự trù lãi

Một phần của tài liệu ĐỒ án môn học KINH tế đầu tư PHÂN TÍCH dự án đầu tư KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ LOUIS (Trang 65 - 103)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(121 trang)
w