CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Xác định tổng mức đầu tư của dự án
1.7. Lập bảng phân bổ vốn theo tiến độ (chưa bao gồm chi phí
Căn cứ xác định:
- Tiến độ thực hiện đầu tư của dự án :
o Thời gian thực hiện dự án là 1.75 năm, tiến độ thực hiện dự án thể hiện theo quý.
- Nguồn vốn của dự án
- Nhu cầu sử dụng vốn trong các giai đoạn thực hiện dự án.
Tiến độ thực hiện dự án được thể hiện như bảng sau :
TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
STT Nội dung công việc
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư
1 Lập dự án khả thi
Thẩm tra tính hiệu quả và khả thi của dự án
2 Giai đoạn thực hiện đầu
tư
Chi phí bồi thường GPMB Khảo sát thiết kế
Thiết kế
Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán
Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác
3
Giám sát thi công Xây dựng công trình Bảo hiểm công trình Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Kiểm định sự phù hợp chất lượng
Quan trắc giám sát môi trường
Quản lí dự án
Huy động vốn ban đầu Chi phí còn lại khác Giai đoạn kết thúc đầu tư
Thẩm tra phê duyệt quyết toán
Kiểm toán ,quyết toán khánh thành dự án
- Dựa theo nhu cầu sử dụng vốn trong các giai đoạn thực hiện đầu tư dự án , ta lập bảng phân bổ vốn theo tiến độ sau:
Bảng 1.9a : bảng phân bổ vốn trong thời gian xây dựng(chưa có VAT)
ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)
T việc
Quý II Giai đoạn chuẩn
bị đầu tư
1 Lập dự án khả thi 814.570,27
Thẩm tra tính
hiệu quả và khả 141.690,9
thi của dự án 2 Giai đoạn thực
hiện đầu tư
Chi phí bồi
thường GPMB Khảo sát thiết kế Thiết kế
Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu
Tư vấn liên quan 114.285,7 khác
Giám sát thi công
Xây dựng công
trình
Bảo hiểm công
trình
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Kiểm định sự
phù hợp chất
lượng
Quan trắc giám
sát môi trường
Quản lí dự án 550.414,248
Huy động vốn
ban đầu
Chi phí còn lại
214.285,7 khác
3 Giai đoạn kết
thúc đầu tư
Thẩm tra phê
duyệt quyết toán Kiểm toán ,quyết định
Khánh thành dự án
Tổng
Bảng 1.9b : Bảng phân bổ vốn trong thời gian xây dựng (đã bao gồm VAT ) ĐV :1000đ
ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)
T việc
Quý II Giai đoạn chuẩn
bị đầu tư
1 Lập dự án khả thi 896.027,3
Thẩm tra tính
hiệu quả và khả 155.859,99
thi của dự án
2 Giai đoạn thực
hiện đầu tư
Chi phí bồi
thường GPMB
Khảo sát thiết kế Thiết kế
Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác
Giám sát thi công
Xây dựng công
trình
Bảo hiểm công
trình
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Kiểm định sự
phù hợp chất
lượng
Quan trắc giám
sát môi trường
Quản lí dự án 550.414,248
Huy động vốn
ban đầu
Chi phí còn lại
235.714,3 khác
Giai đoạn kết thúc đầu tư
Thẩm tra phê
duyệt quyết toán 3
Kiểm toán ,quyết định
Khánh thành dự
án
Tổng
1.8 Xác định chi phíí́ dự phòng
Dự phòng phí gồm 2 khoản: dự phòng khối lượng phát sinh và dự phòng trượt giá GDP = GDP1+GDP2
a. Dự phòng do khối lượng phát sinh
GDP1 = 10% *(GXD + GTB + GMB+GQLDA+GTV+GK)
Bảng 1.10a : bảng xác định chi phí dự phòng 1 (chưa có VAT)
ST Nội dung công Năm thứ 1 ( năm 2021)
T việc
Quý II Quý III 1 Giai đoạn chuẩn
bị đầu tư
2
Lập dự án khả thi 814.570,27
Thẩm tra tính
hiệu quả và khả 141.690,9
thi của dự án
Giai đoạn thực
hiện đầu tư
Chi phí bồi
thường GPMB Khảo sát thiết kế Thiết kế
Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác
Giám sát thi công
Xây dựng công
trình
Bảo hiểm công
trình
Mua sắm và lắp
đặt thiết bị Tổng
Chi phí dự phòng 1
Tổng
3 3 3 3
Bảng 1.10b : bảng xác định chi phí dự phòng 1(đã bao gồm VAT ) đv :1000đ
ST Nội
T việc
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư
1 Lập dự án khả thi
Thẩm tra hiệu quả và
thi của dự án
2 Giai đoạn
hiện đầu tư
Chi phí
thường GPMB Khảo sát thiết kế
Thiết kế
Thẩm tra thiết kế Thẩm tra dự toán Tư vấn đấu thầu Tư vấn liên quan khác
Giám sát thi công
Xây dựng công
trình
Bảo hiểm công
trình
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Kiểm định sự
phù hợp chất
lượng
Quan trắc giám
sát môi trường
Quản lí dự án 550.414,248
Huy động vốn ban đầu
Chi phí còn lại 235.714,3
khác
Giai đoạn kết
thúc đầu tư
Thẩm tra phê
duyệt quyết toán 3
Kiểm toán ,quyết định
Khánh thành dự
án
Tổng 1.963.730,14
Chi phí dự phòng 196.373,014
1
Tổng vốn đã có 2.160.103,15
dự phòng 4
b, dự phòng do yếu tố trượt giá
- Cần căn cứ vào độ dài thời gian thực hiện dự án, tiến độ phân bổ vốn, tình hình biến động giá trên thị trường trong thời gian thực hiện dự án và chỉ số giá xây dựng đối với từng loại công trình và khu vực xây dựng. Chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá (GDP2) được xác định theo công thức sau:
Trong đó: DP2 = ∑ XDCTt × [( XDCTbp ± ∆ XDCT) t − ]
- T: thời gian xây dựng công trình xác định theo (quý, năm);
- t: số thứ tự thời gian phân bổ vốn theo kế hoạch xây dựng công trình (t=1÷T); - GXDCTt: giá trị dự toán xây dựng công trình trước chi phí dự phòng thực hiện trong khoảng thời gian thứ t;
- IXDCTbp : chỉ số giá xây dựng sử dụng tính dự phòng cho yếu tố trượt giá được xác định theo công thức
- ±ΔI XDCT : mức biến động bình quân của chỉ số giá xây dựng theo thời gian xây dựng công trình so với mức độ trượt giá bình quân của đơn vị thời gian (quý, năm) đã tính và được xác định trên cơ sở dự báo xu hướng biến động của các yếu tố chi phí giá cả trong khu vực và quốc tế bằng kinh nghiệm chuyên gia
XDCTbp =∑T¿+1 ¿
T−1
Trong đó:
- T: số năm (năm gần nhất so với thời điểm tính toán sử dụng để xác định IXDCTbp b; T≥3;
- In: chỉ số giá xây dựng năm thứ n được lựa chọn;
- In+1 chỉ số giá xây dựng năm thứ n+1 Chỉ số giá xây dựng =1,0015
Căn cứ vào kế hoạch huy động vốn, chỉ số giá xây dựng để tính chi phí dự phòng trượt giá
Bảng 1.11. Chi phí dự phòng trượt giá (chưa có VAT)
Đơn vị: 1000đ
STT Nội dung
Quý 1
1 Chi phí đầu tư 1.835.246,82
chưa có trượt giá
2 Hệ số trượt giá 1.00
3 Chi phí đầu tư có 1.835.246,82
trượt giá
4 Trượt giá 0.00
5 Cộng dồn trượt 0.00
giá
Bảng 1.11b. Chi phí dự phòng trượt giá (đã có VAT)
Đơn vị: 1000đ
STT Nội dung
Quý 1
1 Chi phí đầu tư 1.963.730,14
chưa có trượt giá
2 Hệ số trượt giá 1.00
3 Chi phí đầu tư có 1.963.730,14
trượt giá
4 Trượt giá 0.00
5 Cộng dồn trượt 0.00
giá Chi phí dự phòng :
Dự phòng 1: + DP1 trước thuế : 29.009.102 (đ) + DP1 sau thuế : 31.327.479,51 (đ)
Dự phòng 2: + DP1 trước thuế:
+ DP2 sau thuế:
Chi phí dự phòng trước thuế là :
GDP1 + GDP2 =29.009.102 + 1.603.635,51 = 30.612.737,51 (đ) Chi phí dự phòng sau thuế là :
GDP1(VAT) + GDP2(VAT) = 31.327.479,51 + 1.726.540,02 = 33.054.019,53(đ) 1.9 Xác định lãi vay trong thờồ̀i gian xây dựng
a. Lập kế hoạch huy động vốn theo tiến độ và theo nguồn vốn Căn cứ xác định:
Vốn đầu tư ban đầu của dự án là gồm 2 nguồn là :
- Vốn tự có chiếm : 40 %
- Vốn vay chiếm : 60 %
- Lãi suất huy động vốn vay là 10% năm, ghép lãi theo năm.
- Trả nợ vốn vay để đầu tư ban đầu theo phương thức trả đều bao gồm cả gốc cả lãi trong thời hạn 5 năm kể từ năm hoạt động đầu tiên.
- Phần vốn lưu động tăng trong năm so với vốn lưu động ban đầu sẽ vay ngắn hạn của Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam VIETCOMBANK với lãi suất là 10%.
- Phương thức tính lãi (giả định trong thời gian xây dựng chưa trả nợ cả gốc và lãi), giả thiết vốn vay được huy động
Bảng phân bổ vốn tự có và vốn đi vay có tính dự phòng
STT Nội dung
1 Dự phòng
2 Chi phí có tính đến dự phòng
3 Vốn tự có
4 Vốn đi vay
Bảng 1.12a : Kế hoạch huy động vốn trong thời gian xây dựng (chưa có VAT)
S
Nội dung
Năm thứ 1 ( năm 2021)
T công việc
Quý II Quý III
T
Tự có va Tự có
y
Giai đoạn
chuẩn bị
đầu tư
Lập dự án 814.57
1 khả thi 0,27 0
Thẩm tra
tính hiệu quả 141.69
và khả thi 0,9 0
của dự án
Giai đoạn
thực hiện
2 đầu tư
Chi phí bồi
13.036.9 thường
GPMB 70
Khảo sát 4.432.04
thiết kế 9,14
Thiết kế 14.773.8
62,26
Thẩm tra 208.300,
thiết kế 25
Thẩm tra dự 202.720,
toán 78
Tư vấn đấu 216.963,
thầu 65
Tư vấn liên 114.28
0 114.285,
quan khác 5,7 7
Giám sát thi công
Xây dựng
công trình
Bảo hiểm 1.870.23
công trình 8,7
Mua sắm và
lắp đặt thiết
bị
Kiểm định
sự phù hợp
chất lượng
Quan trắc
giám sát môi trường
Quản lí dự 550.41 0 550.414,
án 4,248 248
Huy động
vốn ban đầu
Chi phí còn 214.28
0
214.285,
lại khác 5,7 7
Giai đoạn
kết thúc đầu tư
Thẩm tra phê
duyệt quyết
3 toán Kiểm
toán ,quyết
định
Khánh thành
dự án
Chi phí dự 183.52
0
3.615.53
phòng 1 và 2 4,7 0,14
2.018.7 39.235.6
Tổng 0
71,52 20,57
Tổng cộng
2.018.77
1,52 ,57
Bảng 1.12b : Kế hoạch huy động vốn trong thời gian xây dựng (đã có VAT)
S
Nội dung
Năm thứ 1 ( năm 2021)
T công việc Quý II
Quý III T
Tự có va
Tự có y
Giai đoạn
chuẩn bị
đầu tư
1
Lập dự án 896.027, 0
khả thi 3
Thẩm tra
tính hiệu quả 155.860 0
và khả thi
của dự án
2 Giai đoạn
thực hiện
đầu tư
Chi phí bồi
13.036.9 thường
GPMB 70
Khảo sát 4.875.25
thiết kế 4,054
Thiết kế 15.771.6
48,49
Thẩm tra 229.130,
thiết kế 275
Thẩm tra dự 222.992,
toán 86
Tư vấn đấu 238.660,
thầu 015
Tư vấn liên 125.714, 0 125.714,
quan khác 3 3
Giám sát thi công
Xây dựng
công trình
kết thúc đầu tư
Thẩm tra phê
duyệt quyết
toán
Kiểm
toán ,quyết
định
Khánh thành dự án
Chi phí dự 196.373, 0 3.787.80
phòng 1 và 2 014 6,24
2.160.10 41.131.5
Tổng 0
3,154 67,35
Tổng cộng
2.160.103
,154 35
b, dự trù lãi vay vốn trong thời kì xây dựng Căn cứ xác định:
- Kế hoạch huy động vốn của dự án.
- Lãi suất vay vốn trong thời gian xây dựng và phương thức tính lãi (giả sử trong thời gian xây dựng chưa trả cả gốc lẫn lãi).
Lập bảng dự trù lãi vay vốn trong thời gian xây dựng (4 quý):
- Lãi suất huy động vốn vay:
Do thời gian vay ngắn hạn nên lãi suất là 10 % / năm
- Lãi suất theo quý là :
I = rquý = √4 1+rnăm -1 = √4 1+0.1 - 1 = 0.0241= 2,41%
ghép lãi theo năm => quy đổi về lãi suất thực theo quý dựa trên công thức:
n
∑ Vt .(1+i)n−t
V = t=1 Trong đó :
- V : tổng số tiền nợ cả gốc và lãi trong thời gian xây dựng hay số vốn gốc phải trả nợ của dự án.
- Vt : nợ gốc đi vay trong thời đoạn t.
- i : lãi suất vay vốn của dự án.
n : thời gian xây dựng.
B: số vốn vay (cả gốc và lãi) tích lũy đến đầu thời đoạn t.
Bảng 1.13.Dự trù lãi vay vốn trong thời kì xây dựng có VAT (giả sử tiền vay vào đầu mỗi quý)
STT Các chỉ tiêu
1 Vốn vay đầu quý
2 Vốn vay trong
quý
3 Tiền lãi vay trong
quý
4 Tiền vay tích lũy
5
đến cuối kỳ Tiền lãi vay cộng dồn
ta có dự trù lãi