Tái sử dụng kênh

Một phần của tài liệu Bài giảng mạng không dây phần 2 (Trang 99 - 124)

Tài liệu tham khảo

2. Tái sử dụng kênh

Phân định kênh 802.11b DSSS (2,4 GHz)

cùa'°ênh 1 của kênh

Tần số trung tâm

Vùng quàn lý tần số

Mỹ Châu Âu, Châu Á Nhật Israel |_

2412 MHz X * X

2 2417 MHz * X X

2422 MHz X X X X

2427 MHz X X

5 2432 MHe X X X

6 2437 MHz X X * X

7 2442 MHz * X * X

% 2447 MHz X X X

2452 MHz * X X X

te 2457 MHz * X X

11 2462 MHz X X

12 M87MH2 X X

12 2472 MHz X X

14 2484 MHz X

Phân định kênh 802.11b DSSS (2,4 GHz)

Cáckênh

□ 14 kênh, băng thông kênh 22 MHz

□ Có 3 bộ kênh không chồng lấn: 1,6,11 (Mỹ) và 1,7,13 (Châu Âu)

□ Tốc độ dữ liệu tối đa 11 Mbps

□ 3 AP có thể đặt cùng vị trí -> thông lượng tổng cộng 33 Mbps

Vùng phủ sóng của điểm truy cập 802.11b

1 Mbps DSSS

2 Mbps DSSS

5 .5 Mbps DSSS 11 Mbps DSSS

Các phương thức điêu chê của 802.11b

□ Phương thức điều chế thay đổi theo tốc độ dữ liệu

TỐC độ

dữ liệu Chiều dài của mã Điều chế Tốc độ symbol

Bit/Symbol đạt được

1 Mbit/s 11 (barker code) PSK 1 MS/s 1

2 Mbit/s 11 (barker code) QPSK 1 MS/s 2

5,5 Mbit/s 8 (CCK) QPSK 1,375 MS/s 4

11 Mbit/s 8 (CCK) QPSK 1,375 MS/s 8

cấu hình mở rộng của 802.11b

Phân định kênh 802.11a OFDM (5 GHz)

Americasbaogôm Argentina Australia Austria Brazil Canada Chile Columbia Denmark France

Mexico NewZealand Panama Peru Sweden United Kingdom United States Venezuela

Channel ID

Frequency (MHz)

Channel Set

Americas(-A) Japan(-J) Singapore(-S) Taiwan(-T)

34 5170 X

36 5180 X X

38 5190 X

40 5200 X X

42 5210 X

44 5220 X X

46 5230 X

48 5240 X X

52 5260 X X

56 5280 X X

60 5300 X X

64 5320 X X

Cisco Maximum Peak Power (mW)* 40 40 20 40

Phân định kênh 802.11a OFDM (5 GHz)

Kênh 48

300 KHz

◄--- --- 20 MHz ---►

Phân định kênh 802.11a OFDM (5 GHz)

• Vùng phủ sóng của 802.11b so với 802.11a

Vùng phủ sóng điểm truy cập 802.11a

OFDM 54 Mbps 48 Mbps 36 Mbps 24 Mbps 18 Mbps 12 Mbps 09 Mbps 06 Mbps

Các phương thức điều chế của 802.11a

, X Tôc độ dữ liệu Tốc đô dữ liêu .. __ trên mỗi tong cộng với các kênh con kênh con (Kbps) (Mbpi)

16QAM 500 24

16QAM 750 36

_ 64QAM 1000 48

64QAM 1125 54

cấu hình mở rộng của 802.11a

8 kênh không chồng lấn

54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps 54 Mbps

Băng thông tổng cộng = 432 Mbps!!!

Ví dụ thực hiện một 802.11b WLAN

0 Lắp đặt 4 AP

ũ Giảm thiểu chồng lấn kênh

ũ Kích thước cell được kiểm soát bằng cách thiết lập công suất phát phù hợp

ũ Do chỉ có 3 kênh không chồng lấn, nên vị trí đặt các AP cần phải giảm được sự chồng lấn của các kênh cùng tần số

30m

0 Khi có 14 user / AP (không có phòng họp) -> tốc độ dữ liệu sẽ là 48 Mbps/user

□ Khi có 14 user + 1 phòng họp (10 user) = 24 user -> 28 Mbps/user

Thiết kế tái sử dụng kênh WLAN 802.11b

□ Giản đồ này chỉ ra rằng 802.11b có 3 kênh không chồng lấn

□ Mục đích của việc sắp xếp AP/cell là giảm thiểu sự chồng lấn của các cell trên cùng một kênh.

Ví dụ thực hiện một 802.11a WLAN

□ Thiết kế mẫu cho các văn phòng

□ Lắp đặt 8 AP

□ Sự chồng lấn kênh được giảm thiểu

30m

0 Khi có 7 user / AP (không có phòng họp) -> tốc độ dữ liệu sẽ là 4.5 Mbps/user

□ Khi có 7 user + 1 phòng họp (10 user) = 17 user -> 1.8 Mbps/user

Thiết kế tái sử dụng kênh WLAN 802.11a

□ Giản đồ này chỉ ra rằng 802.11a có 8 kênh không chồng lấn

□ Các cell lân cận phải cách nhau ít nhất 2 kênh

dụ thực hiện chuyển

802.11b WLAN thành 802.11a WLAN

□ Lắp đặt 4 AP 802.11b

□ Sự chồng lấn kênh được giảm thiểu

□ 802.11a user/AP

30m

Khi có 7 user / AP (không có phòng họp) tốc độ dữ liệu sẽ là 4.5 Mbps/user Khi có 7 user + 1 phòng họp (10 user) = 17 user -> 1.8 Mbps/user

Triển khai WLAN

Tái sử dụng kênh 802.11a và 802.11b

802.11b

802.11a

Vùng phủ sóng của AP

Chuyển đổi tốc độ dữ liệu (802.11b)

Thực hiện Multi-rate

2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps

5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps

11 Mbps 11 Mbps 11 Mbps 11 Mbps

11 Mbps

11 Mbps 11 Mbps 11 Mbps 11 Mbps 11 Mbps

5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps 5.5 Mbps

2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps 2 Mbps

Multi-rate có chát lượng hoạt động tốt hơn!

Xét tình huống sau

□ 1 user ở 11 Mbps. 1 user ở 5.5 Mbps, 1 user ờ 2 Mbps 0 Cả 3 user đều gửi 5 gói cùng kích thước

Nếu mọi người hoạt động ở cùng một tốc độ dữ liệu, họ sẽ lấy cùng một khoảng thời gian để truyền cùng các gói cùng kích thước. Nếu một người nào đó hoạt động ờ tốc độ dữ liệu cao hơn, thì người đó sẽ truyền nhanh hơn, để RF sẵn sàng nhanh hơn cho người tiếp theo đang đọi để truyền. Vì vậy, các hệ thống multi-rate cho phép truyền nhanh hơn cho mọi người dùng, ngay cả khi hoạt động ở tốc độ thấp hơn

Các qui tắc của WLAN

□ Để liên lạc được, mọi thiết bị phải có

□ Cùng tần số (2.4 GHz hoặc 5 GHz)

□ Cùng phương thức điều chế

□ Cùng phương thức (OFDM hoặc DSSS)

□ Thiết bị của các nhà sản xuất khác nhau muốn làm việc được với nhau phải tương thích 802.11

□ Liên minh Wi-Fi xác nhận tính twong thích hoạt động giữa các nhà sản xuất

□ Chất lượng hoạt động phụ thuộc nhiều yếu tố

Kiên trúc Microcellular

So sánh cự li hoạt động trong nhà

(Bán kính)

2.4GHZ/100 mW

ô11 Mbps - 39 m . 5.5 Mbps - 55 m

• 2 Mbps - 76 m .1 Mbps-107 m

I 5 GHz/40 mW I 54 Mbps -18

24 Mbps - 36.5 m 36 Mbps - 34

18 Mbps - 39.6m 12 Mbps - 46m 9 Mbps - 48.7m 6 Mbps - 51.8 m 48 Mbps - 27

.JI

AP với anten vô hướng 2.2 dBi 2.4 GHz và anten vô hướng 5 dBi 5 GHz Máy khách với anten vô hướng 0 dBi 2.4 GHz và máy khách với anten miếng 5 dBi 5 GHz

Cự li thay đồi rất nhiều trong môi trường trong nhà

ứng dụng Workgroup Bridge

Một phần của tài liệu Bài giảng mạng không dây phần 2 (Trang 99 - 124)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(178 trang)