H.6 Tính diện tích khoang cháy
I.3 Cầu thang và buồng thang bộ trên đường thoát nạn
I.3.1 Các loại cầu thang và buồng thang bộ thông thường (xem 2.4.2)
Up
Up
Up
Tường ngăn cháy
Cửa ngăn cháy Tường ngăn
cháy
Ô lấy ánh sáng trên mái
Ô lấy ánh sáng trên tường mỗi tầng
1
4
2
5
Up
3
Lan can
Cửa ngăn cháy
1
CHÚ DẪN:
1 − Cầu thang bộ loại 1 (cầu thang kín, trong nhà): cầu thang bên trong nhà, được bao che kín bởi kết cấu buồng thang và cửa ra vào có khả năng chịu lửa (ngăn cháy). Tường phía ngoài có thể có lỗ mở.
2 − Cầu thang bộ loại 2 (cầu thang bộ hở, trong nhà): cầu thang bên trong nhà, không được bao kín bởi kết cấu buồng thang, không gian cầu thang thông với các không gian khác của nhà.
3 − Cầu thang bộ loại 3 (cầu thang bộ hở, ngoài nhà): cầu thang nằm phía ngoài nhà và không có buồng thang.
4 − Buồng thang bộ loại L1: kết cấu bao che cầu thang bộ trong nhà, có khả năng chịu lửa (ngăn cháy), có lỗ mở lấy ánh sáng ở tường ngoài trên mỗi tầng.
5 − Buồng thang bộ loại L2: kết cấu bao che cầu thang bộ trong nhà, có khả năng chịu lửa (ngăn cháy), có lỗ mở lấy ánh sáng từ trên mái của buồng thang.
Hình I.6 − Các dạng cầu thang bộ và buồng thang bộ thông thường
I.3.2 Một số buồng thang bộ không nhiễm khói loại N1
Up
90
a
e
c Nguyên tắc chung: 1. Nếub < 1,2 m, không quy định khoảng cácha 2. Nếu b > 1,2 m và < 4,0 m, có thể lấy a b 3. Nếub 4,0 M, lấy a 4,0 Ngoài ra, các yêu cầu sau vẫn phải đảm bảo: 4. c 1,2 m 5. d 2,0 m 6. e 1,2 m
KHÔNG GIAN BÊN TRONG NHÀKHÔNG GIAN BÊN TRONG NHÀ Tường ngoàiLỗ cửa sổ Ban công (là một khoảng đệm không nhiễm khói)
d
b
Hình I.7 − Bố trí buồng thang bộ loại N1 (xem 3.4.10 a))
Up
Vào buồng thang đi qua một khoang đệm không nhiễm khói là một ban công (xem thêm các
kích thước ở Hình I.7)
Lan can hoặc tường lửng
Cửa ngăn cháy
KHU VỰC SỬ DỤNG TRONG NHÀ
Thang thoát
nạn KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
≥ 1,2 m
≥ 1,2 m
Cửa ngăn cháy
≥ 2,0 m
a) Khoảng đệm không nhiễm khói là một ban công
Up
Vào buồng thang bộ đi qua khoang đệm không nhiễm khói là Lôgia diện tích không nhỏ hơn 4,0 m2
Thang thoát
nạn
Lan can hoặc tường lửng Cửa
ngăn cháy Cửa
ngăn cháy
KHU VỰC SỬ DỤNG TRONG NHÀ
≥ 1,2 m
≥ 1,5 m ≥ 2,0 m
b) Khoảng đệm không nhiễm khói là một lôgia
Hình I.8 – Khoảng đệm không nhiễm khói dẫn vào buồng thang bộ loại N1
KHỐI CĂN HỘ A KHỐI CĂN HỘ B
Lan can hoặc tường lửng
Cửa ngăn cháy
Cửa ngăn cháy Cửa
ngăn cháy
Thang thoát
nạn
≥ 1,5 m ≥ 1,5 m
Sảnh thông gió tự nhiên
≥ 2,0 m ≥ 2,0 m
c) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh chung nằm ở biên của nhà, bảo đảm yêu cầu về thông gió tự nhiên
KHU VỰC SỬ DỤNG TRONG NHÀ Sảnh thông gió tự
nhiên
Lan can hoặc tường lửng, đảm bảo diện tích lỗ thông gió không nhỏ hơn 15 % diện tích sảnh ngăn khói
Cửa ngăn cháy KHU VỰC SỬ DỤNG
TRONG NHÀ
6,0 m Cửa
ngăn cháy
Cửa ngăn cháy
Thang thoát
nạn
Tường ngăn cháy
1,2 m
Diện tích mặt thoáng 93 m2
d) Khoảng đệm không nhiễm khói qua một sảnh chung nằm sâu trong mặt bằng nhưng có không gian đủ rộng để bảo đảm yêu cầu về thông gió tự nhiên
Hình I.8 (tiếp theo)
Thang thoát
nạn
6 m
9 m
Sảnh ngăn khói thông với khoang lõm
Diện tích 6 m2
Kích thước mỗi chiều 2 m Lỗ thông gió:
Diện tích không nhỏ hơn 15 % diên tích sảnh ngăn khói
Khoang lõm đứng:
- Rộng 6 m
- Diện tích mặt thoáng 93 m2
Cửa ngăn cháy
Cửa ngăn cháy
Cửa ngăn cháy Tường ngăn
cháy
e) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh có thông gió tự nhiên với khoang lõm
Cửa ngăn cháy
Thang thoát
nạn
Giếng thông gió đứng:
- Rộng 6 m - Diện tích mặt thoáng 93 m2 Sảnh ngăn khói thông với
1 giếng thông gió Diện tích 6 m2 Kích thước mỗi chiều 2 m
9 m
Lỗ thông gió:
Diện tích không nhỏ hơn 15 % diên tích sảnh ngăn khói
Cửa ngăn cháy Cửa
ngăn cháy
(Chức năng xem 3.4.10 c))
Tường ngăn cháy
f) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh ngăn khói có thông gió tự nhiên qua giếng đứng Hình I.8 (tiếp theo)
CĂN HỘ A
CĂN HỘ B
CĂN HỘ C
CĂN HỘ D Cửa
ngăn cháy Cửa ngăn cháy
Cửa ngăn cháy Cửa ngăn cháy
LAN CAN HOẶC TƯỜNG LỬNG
THÔNG GIÓ TỰ NHIÊN THÔNG GIÓ TỰ
NHIÊN
Thang thoát
nạn
≥ 1,5 m ≥ 1,5 m
Cửa ngăn cháy
g) Khoảng đệm không nhiễm khói là một sảnh chung nằm giữa các khối nhà và bảo đảm điều kiện lưu thông của không khí qua sảnh nhờ những lỗ thông trên hai tường đối diện
Down
Down
Không gian bên ngoài Hành lang bên
h) Khoảng đệm không nhiễm khói đi theo hành lang bên
Down
Không gian bên ngoài
Thang thoát nạn
Cửa ngăn cháy
Không gian trong nhà Không gian
trong nhà
Hành lang bên
≥ 1,5 m ≥ 1,5 m
i) Khoảng đệm không nhiễm khói đi theo hành lang bên Hình I.8 (tiếp theo)
Down Down
Down Down
Thang thoát nạn
Thang thoát nạn
Hành lang bên
Hành lang bên
Hành lang bên Hành lang bên
Sân bên trong hoặc giếng thông gió đứng với diện tích
không nhỏ hơn 93 m2
≥ 6 m
≥ 6 m
Thang thoát nạn
k) Khoảng đệm không nhiễm khói đi theo hành lang bên Hình I.8 (kết thúc)