CHỌN CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
9.4 CHỌN MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP BU
+ Cấp chính xác : theo dụng cụ có yêu cầu cao nhất.
+ Về điện áp : UđmBU = Ucấp điện áp làm việc
+ Về công suất: tổng phụ tải nối vào BU bé hơn công suất định mức tương ứng của BU ứng với cấp chính xác đó: ∑S2 ≤ SđmBU
Chọn dây dẫn nối từ BU đến dụng cụ đo theo 2 yêu cầu :
+ Tổn thất trên dây dẫn không được lớn hơn 0.5% điện áp định mức thứ cấp.
+ Thỏa mãn độ bền về cơ : tiết diện dây dẫn không được bé hơn các giá trị sau : SCu ≥ 1.5 mm2 : đối với dây dẫn bằng đồng, SAl ≥ 2.5 mm2 : đối với dây dẫn bằng nhôm.
Nếu có công tơ thì : SCu ≥ 2.5 mm2 , SAl ≥ 4.
9.4.2 Chọn máy biến điện áp cho cấp 22kV Bảng phụ tải của BU đo các phụ tải cấp 22kV Bảng 9.7 Thông số phụ tải các dụng cụ đo
[3;phụ lục XV;Trang 323-324] và [1;phụ lục 12;Trang 328]
Dụng cụ đo Kiểu Số lượng Phụ tải pha AB (VA)
Phụ tải pha BC (VA)
Volt kế -377 1 2
Watt kế Д_305 1 2 2
Var kế Д_305 1 2 2
Tần số kế M-1756 1 5
Công tơ kế tác dụng CA4Y-H672M 1 8 8
Công tơ kế phản
kháng CA4Y-H672M 1 12 12
Cosφ kế Д_301 1 5
Tổng cộng 29 31
Cấp điện áp 22 kV có 6 đường dây đi phụ tải, hai đường dây đến cuộn hạ máy biến áp tự ngẫu, một đường dây đến máy cắt phân đoạn do đó có tất cả là 9 bộ đồng hồ chỉ thị,
Biến điện áp AB có phụ tải phía thứ cấp SAB = 261 (VA) Biến điện áp BC có phụ tải phía thứ cấp SBC = 279 (VA) Chọn hai máy biến điện áp một pha với cấp chính xác 0.5
UđmBU = 22 (kV) và SđmBU≥Sphụ tải một pha max= 279 (VA) Chọn BU cấp chính xác 0.5; có số hiệu 4MS34.
Bảng 9.8 Thông số máy biến điện áp 4MS34 [5; phụ lục 8.13; trang 392]
Cấp điện áp (kV)
Điện áp định mức (V) Công suất định mức với cấp chính xác
0.5%
Công suất cực đại
(VA) Sơ cấp Thứ cấp
chính Thứ cấp phụ
24 22000/ 3 100/ 3 110/ 3 400
Tổng công suất phụ tải BU cấp 22( kV) là SAB + SBC = 540 (VA) Chọn dây nối giữa BU và các dụng cụ đo
Dòng qua dây dẫn thứ cấp:
279 2.79( )
100
AB AB
I S A
= U = =
261 2.61( ) 100
BC BC
I S A
= U = =
Coi Ia =Ic = 2.79 (A) chọn dây dẫn ứng với Ia= 2.79(A)= > Ib= 3.Ia= 4.83 (A) Điện áp giáng trên dây dẫn AB là
( a b). l
U I I
ρS Δ = +
Chọn khoảng cách từ một biến điện áp đến các đồng hồ đo là 50 (m), ta bỏ qua góc lệch pha giữa Ia, Ib cho dễ tính. Vì công tơ nên ΔU=0,5%, do đó dây dẫn tiết diện đồng sẽ chọn
Chọn l = 50 m, ρCu = 0.0188 Ωmm2/m , ∆U ≤ 0.5%U
( ) 0.0188 50 2
S . (2.79 4.43) 13.57( )
a b 0.5
I I l mm
ρ S ×
≥ + = + × = .
Chọn dây dẫn đồng có tiết diện 16 mm2
Bảng 9.9 Thông số dây đồng [1; phụ lục 8.7; trang 308]
Tiết diện chuẩn (mm2)
Tiết diện (mm2)
Đường kính dây dẫn (mm)
Điện trở một chiều
ở 200C (Ω/km)
Trọng lượng (Kg/km)
Dòng điện cho phép (A)
Ngoài trời Trong nhà 16 15.9 5.1 1.13 142 130 100
9.4.3 Chọn máy biến điện áp cho cấp 110kV Bảng phụ tải của BU đo các phụ tải cấp 110kV Bảng 9.10 Thông số phụ tải các dụng cụ đo
[3;phụ lục XV;Trang 323-324] và [1;phụ lục 12;Trang 328].
Dụng cụ đo Kiểu Số lượng Phụ tải pha AB (VA)
Phụ tải pha BC (VA)
Volt kế -377 1 2
Watt kế Д_305 1 2 2
Var kế Д_305 1 2 2
Tần số kế M-1756 1 5
Công tơ kế tác dụng CA4Y-H672M 1 8 8
Công tơ kế phản
kháng CA4Y-H672M 1 12 12
Cosφ kế Д_301 1 5
Tổng cộng 29 31
Cấp 110 kV có 4 mạch đường dây đến phụ tải, một đường dây đến máy cắt phân đoạn, 2 mạch đến cuộn trung máy biến áp tự ngẫu
Biến điện áp AB có phụ tải phía thứ cấp SAB = 7*29=203 (VA) Biến điện áp BC có phụ tải phía thứ cấp SBC = 7*31=217 (VA) Chọn hai máy biến điện áp một pha với cấp chính xác 0.5
UđmBU = 110 (kV) và SđmBU≥Sphụ tải một pha max= 217 (VA) Chọn BU cấp chính xác 0.5; có số hiệu HKФ110-57 .
Bảng 9.11 Thông số máy biến điện áp HKФ110-57 [3; phụ lục IX; trang 261]
Cấp điện áp (kV)
Điện áp định mức (V) Công suất định mức với cấp chính xác
0.5%
Công suất cực đại
(VA) Sơ cấp Thứ cấp
chính Thứ cấp phụ
110 110000/ 3 100/ 3 110 400 2000
Tổng công suất phụ tải BU cấp 110( kV) là SAB + SBC = 420 (VA) Chọn dây nối giữa BU và các dụng cụ đo
Dòng qua dây dẫn thứ cấp:
203 2.03( )
100
AB AB
I S A
= U = =
303 2.17( ) 100
BC BC
I S A
= U = =
Coi Ia =Ic = 2.17 (A) chọn dây dẫn ứng với Ia=2.17(A) = > Ib= 3.Ia= 3.76 (A) Điện áp giáng trên dây dẫn AB là
( a b). l
U I I
ρS Δ = +
Chọn khoảng cách từ một biến điện áp đến các đồng hồ đo là 50 (m), ta bỏ qua góc lệch pha giữa Ia, Ib cho dễ tính. Vì công tơ nên ΔU=0,5%, do đó dây dẫn tiết diện đồng sẽ chọn
Chọn l = 50 m, ρCu = 0.0188 Ωmm2/m , ∆U ≤ 0.5%U
( ) 0.0188 50 2
S . (2.17 3.76) 11.15( )
a b 0.5
I I l mm
ρS ×
≥ + = + × =
Chọn dây dẫn đồng có tiết diện 16 mm2
Bảng 9.12 Thông số dây đồng [1; phụ lục 8.7; trang 308]
Tiết diện chuẩn (mm2)
Tiết diện (mm2)
Đường kính dây dẫn (mm)
Điện trở một chiều
ở 200C (Ω/km)
Trọng lượng (Kg/km)
Dòng điện cho phép (A)
Ngoài trời Trong nhà 16 15.9 5.1 1.13 142 130 100
9.4.4 Chọn máy biến điện áp cho cấp 220kV Bảng phụ tải của BU đo các phụ tải cấp 220kV Bảng 9.13 Thông số phụ tải các dụng cụ đo
[3;phụ lục XV;Trang 323-324] và [1;phụ lục 12;Trang 328]
Dụng cụ đo Kiểu Số lượng Phụ tải pha AB (VA)
Phụ tải pha BC (VA)
Volt kế -377 1 2
Watt kế Д_305 1 2 2
Var kế Д_305 1 2 2
Tần số kế M-1756 1 5
Công tơ kế tác dụng CA4Y-H672M 1 8 8
Công tơ kế phản
kháng CA4Y-H672M 1 12 12
Cosφ kế Д_301 1 5
Tổng cộng 29 31
Cấp 220 kV có 2 mạch đường dây đến phụ tải, 2 mạch đến hệ thống, 1 đường dây đến máy cắt phân đoạn, 2 mạch đến cuộn cao máy biến áp tự ngẫu, một mạch đến cuộn cao máy biến áp 2 cuộn dây do đó có tất cả là 8 bộ chỉ thị.
Biến điện áp AB có phụ tải phía thứ cấp SAB = 232 (A) Biến điện áp BC có phụ tải phía thứ cấp SBC = 248(A) Chọn hai máy biến điện áp một pha với cấp chính xác 0.5
UđmBU = 220 (kV) và SđmBU ≥ Sphụ tải một pha max= 248 (VA) Chọn BU cấp chính xác 0.5; ta chọn 3 BU 1 pha có số hiệu HKФ220-58
Bảng 9.14 Thông số máy biến điện áp HKФ220-58 [3; phụ lục IX; trang 262]
Cấp điện áp (kV)
Điện áp định mức (V) Công suất định mức với cấp chính xác
0.5%
Công suất cực đại
(VA) Sơ cấp Thứ cấp
chính Thứ cấp phụ
220 220000 100/ 3 100 700
Tổng công suất phụ tải BU cấp 220( kV) là SAB + SBC = 480 (VA) Chọn dây nối giữa BU và các dụng cụ đo
Dòng qua dây dẫn thứ cấp:
248 2.48( )
100
AB AB
I S A
= U = =
232 2.32( ) 100
BC BC
I S A
= U = =
Coi Ia =Ic = 2.48 (A) chọn dây dẫn ứng với Ia= 2.48(A)= > Ib= 3.Ia= 4.29 (A) Điện áp giáng trên dây dẫn AB là
( a b). l
U I I
ρS Δ = +
Chọn khoảng cách từ một biến điện áp đến các đồng hồ đo là 50 (m), ta bỏ qua góc lệch pha giữa Ia, Ib cho dễ tính. Vì công tơ nên ΔU=0,5%, do đó dây dẫn tiết diện đồng sẽ chọn
Chọn l = 50 m, ρCu = 0.0188 Ωmm2/m , ∆U ≤ 0.5%U
( ) 0.0188 50 2
S . (2.48 4.29) 13.57( )
a b 0.5
I I l mm
ρ S ×
≥ + = + × = .
Chọn dây dẫn đồng có tiết diện 16 mm2
Bảng 9.15 Thông số dây đồng [1; phụ lục 8.7; trang 308]
Tiết diện chuẩn (mm2)
Tiết diện (mm2)
Đường kính dây dẫn (mm)
Điện trở một chiều
ở 200C (Ω/km)
Trọng lượng (Kg/km)
Dòng điện cho phép (A)
Ngoài trời Trong nhà 16 15.9 5.1 1.13 142 130 100