I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Hát đúng giai điệu lời ca.
2/ Hát đúng cao độ tiết tấu.
3/ Biết bài hát Reo vang bình minh là sáng tác của nhạc sĩ Lưu Hữu Phước Qua bài hát H/S cảm nhận đựoc vẻ đẹp của thiên nhiên khi bình minh
II. CHUẨN BỊ
1/ Hát chính xác các bài hát Reo vang bình minh 2/ Nhạc cụ quen dùng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC A.1/ Ổn định lớp
2/ Cho cả lớp cùng hát một bài hát tập thể B/ Bài mới
T giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Dạy hát T hát mẫu
Cho H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu.
Chia bài hát thành nhiều câu và giới hạn từng câu cho H.
Dạy hát từng câu theo lối móc xích Hướng dẫn H hát thể hiện được tính chất của bài
T chú ý nhắc H lấy hơi nhanh sau cuối mỗi câu.
Cần nhắc H thể hiện đúng những chỗ có dấu lặng ở cuối mỗi câu, nếu cần thiết T có thể đếm phách để H vào nhịp chính xác (2- 3)
Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm.
T hướng dẫn cho H hát kết hợp với 3 cách gõ đệm đã học.
Chia nhóm cho H thi đua, T kiểm tra theo nhóm để đánh giá cho H.
H lắng nghe
H đọc đồng thanh lời ca theo tiết tấu.
H hát đúng cao độ tiết tấu, hát đồng đều hoà giọng, có sắc thái diễn cảm
Thể hiện được tính chất nhẹ nhàng, sâu lắng, trong sáng của bài
H thực hiện theo hướng dẫn
H hát kết hợp với 3 cách gõ đệm đã học.
Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, theo tiết tấu theo phách
C/ Cho H hát kết hợp gõ đệm theo phách bài hát Reo vang bình minh D/ Hát thuộc lời bài hát trên.
NS: 31/8/2009
Thứ 5 ngày 3 tháng 9 năm 2009
TIẾT 1 Luyện từ & Câu – tiết 4
Bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa I. Mục tiêu
Gióp HS:
- Tìm đợc từ đồng nghĩa phân loại các từ đồng nghĩa thành nhóm thích hợp
- Sử dụng từ đồng nghĩa trong đoạn văn miêu tả
II. Đồ dùng dạy học
- Bài tập 1 viết sẵn vào bảng phụ - Giấy khổ to, bút dạ
III. Các hoạt động dạy- học
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 3 HS lên bảng mỗi HS
đặt 1 câu trong đó có sử dụng từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc - Gọi HS đứng tại chỗ đọc các từ có tiếng Quốc mà mình vừa tìm đợc. Mỗi hS đọc 5 từ
- Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- GV nhËn xÐt cho ®iÓm
- 3 HS lên bảng đặt câu
- 3 HS đứng tại chôc đọc bài : vệ quốc, ái quốc, quốc ca, quốc gia, quốc dân, quốc doanh, quốc giáo, quốc hiệu, quốc học, quốc hội, quốc huy, quốc khánh, quốc kì, quốc sách,
- HS nhËn xÐt ý kiÕn B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
Tiết học hôm nay các em cùng luyện tập về từ đồng nghĩa, viết 1 đoạn văn có sử dụng các từ đồng nghĩa.
2. Hớng dẫn HS làm bài tập Bài 1
- HS đọc yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- Lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở
- Nhận xét bài của bạn
- Nhận xét kết luận bài đúng:
các từ đồng nghĩa; mẹ, má, u, bầm, bủ, mạ
Bài 2
- HS đọc yêu cầu
- Phát giấy khổ to, bút dạ cho nhóm và hoạt động nhóm theo yêu cầu sau:
+ đọc các từ cho sẵn
+ Tìm hiểu nghĩa của các từ.
+ Xếp các từ đồng nghĩa với nhau vào 1 cột trong phiếu
- Gọi nhóm làm xong trớc dán phiếu lên bảng, đọc phiếu,
- GV nhận xét KL lời giải đúng H: các từ ở từng nhóm có nghĩa chung là gì?
Bài 3
- HS đọc yêu cầu bài - yêu cầu HS tự làm bài
- HS đọc yêu cầu
- HS làm việc theo nhóm 4
Các nhóm từ đồng nghĩa
1 2 3
bao la lung linh vắng vẻ mênh
mông
long lanh hiu quạnh bát ngát lóng lánh vắng teo thênh
thang
lấp loáng vắng ngắt
- N1: đều chỉ một không gian rộng lớn, rộng đến mức vô cùng vô
tËn
- N2: đều gợi tả vẻ lay động rung rinh của vật có ánh sáng phản chiếu vào
- N3: đều gợi tả sự vắng vẻ không có ngời không có biểu hiện hoạt
động của con ngời.
- HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, đọc bài của mình
- Líp nhËn xÐt
- 3 HS đọc bài của mình làm
- Cho điểm những HS viết đạt yêu cầu
trong vở
VD: Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông bát ngát. Đứng ở đầu làng nhìn xa tắp, ngút tầm mắt.Những làn gió nhẹ thổi qua làn sóng lúa dập dờn. Đàn trâu thung thăng gặm cỏ ven bờ sông. ánh nắng chiều vàng chiếu xuống mặt sông lấp lánh.
3. Củng cố dặn dò - Nhận xét giờ học
TIẾT 2 TOáN - TIếT 9