THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT Bài thực hành số 1

Một phần của tài liệu TIỂU LUẬN môn học PHÁP LUẬT THUẾ (Trang 38 - 44)

NV1:

FOB =CIF-I-F

= (60.000*30.000) -(30.000*1.000) =1.770.000.000đ Gía FOB= 1.770.000.000/30.000=59.000/cây

Thuế XK phải nộp =59.000*30.000=1.770.000.000đ

Gía Thuế TTĐB =90.750*20.000/ (1+75%) =103.714.285a=7đ Thuế TTĐB phải nộp = 1.037.142.857*75%= 77.857.143đ NV2:

Vì trên đường bị thiên tai thiệt hại 40% nên thuế NK được giảm 40%

CIF =240*250+240*250*2%=61.200 USD =1.346.400.000đ Thuế NK= 1.346.400.000*240*20%=64.627.200.000đ Gía tính thuế TTĐB

= 1.346.400.000*240+64.627.200.000 = 387.763.200.000đ Thuế TTĐB phải nộp = 387.763.200.000

NV3:

CIF=FOB+I+F

=40.000*20+40.000*20*2%= 816.000 USD = 17.952.000.000đ Gía CIF = 17.952.000.000/20= 897.600.000đ/chiếc

Thuế NK = 897.600.000*20*0.15=2.692.800.000đ

Gía tính thuế TTĐB = 897.600.000*20+2.692.800.000=20.644.800.000đ

Bài thực hành số 2 NV1:

Do sản xuất bia rượu bán trong nước nên không tính thuế xuất khẩu Tính thuế TTĐB

Thuế TTĐB phải nộp

= 3.104.592.593đ NV2:

Bán 30.000 chai rượu 14độ và 40000 chai 40độ cho công ty XNK Y xuất qua Đài Loan nên không chịu thuế TTĐB. Do đó, giá rượu 14độ với 54.000đồng/chai và 40độ với 62000đồng/chai là giá chưa có thuế TTĐB. Vì xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế nên được miễn thuế XK.

NV3:

Gía tính thuế XK

= 80.000*65.000+40.000(70.000-5.000) =7.800.000.000đ Thuế XK = 7.800.000.000 * 2%= 156.000.000đ

NV4:

Do sản xuất tiêu thụ trong nước tính thuế TTĐB Thuế TTĐB phải nộp =2.330.545.454đ

Tổng thuế XK phải nộp= 156.000.000đ Tổng thuế TTĐB phải nộp là: 5.435.138.047đ Bài thực hành số 3

NV1:

Gía tính thuế TTĐB =666.67trđ

Thuế TTĐB phải nộp trong tháng = 666.67*20%=133.33trđ NV2:

Gía TTĐB =1166.66trđ

Thuế TTĐB phải nộp trong tháng = 1166.66*20% =233.33trđ NV3:

Giá TTĐB =208.33trđ

Thuế TTĐB phải nộp trong tháng = 208.33*20% =41.666trđ NV4:

Gía Thuế TTĐB ==416.667trđ

Thuế TTĐB phải nộp trong tháng = 416.667*20%=83.34trđ Bài thực hành số 4

NV1:

Gía tính thuế TTĐB==71428571.43đ

Thuế TTĐB phải nộp 71428571.43*40%=28571428.57đ NV2:

Gía tính thuế TTĐB = =67857142.86đ

Thuế TTĐB phải nộp = 67857142.86* 40%= 27142857.14đ Vậy thuế TTĐB phải nộp của cơ sở này = 55714285.71đ Bài thực hành số 5

NV1

Hương liệu thuộc đối tượng không chịu thuế TTĐB. Tính thuế NK đối với 700 tấn hương liệu

Giá CIF =5*(1+0.012) =5.06 trđ/tấn

Thuế NK phải nộp =700*0.06*20% =798.4 trđ NV2

Do NK dung và sản xuất trong nước nên phải tính thuế NK và thuế TTĐB đối với 4000l rượu 42 độ

Giá tính thuế NK =*(4000*20000) + 12000000 =92 trđ Thuế NK =9.2+59,8 =151.8 trđ

Thuế TTĐB =151.8*45% =68.31 trđ NV3

Vật liệu Y không chịu thuế TTĐB. Tính thuế NK 10 tỷ đồng vật liệu Y Thuế NK =10*15% =15000trđ

NV4

Sản xuất nên không tính thuế NV5

Giá tính thuế XK =600000*(90000-2000) =52800 trđ

Thuế NK =52800*2% = 1056 trđ Thuế NK được hoàn

= ((708.4*9%) +(59.8*80%) +1500trđ) *600000/9000 =1456.933 trđ

Thuế TTĐB được hoàn ở khâu NK nguyên liệu của rượu 42 độ =68.31*80%

=36.432 trđ

Thuế TTĐB phải nộp khi bán 50000 chai rượu trong nước

= (50000*106200)/(1+25%)*25% =1060 trđ

Thuế TTĐB được khấu trừ vào số phải nộp trong kì tính thuế

=36.432+3.036 =39.47 trđ

Thuế TTĐB phải nộp =1060-39.47 =4.022.53trđ Thuế NK phải nộp =708.4+59.8+1500 =2268.2 trđ Bài thực hành số 6

NV1:

Gía CIF= 400.000* 22.000= 880.000.0000đ

Thuế NK phải nộp = 8.800.000.000 * 40% = 3.520.000.000đ

Gía tính thuế TTĐB = 3.520.000.000+8.800.000.000= 12.320.000.000đ Thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu = 12.320.000.000*65%=8.008.000.000đ NV2:

Gía tính thuế TTĐB= 25.000trđ

Thuế TTĐB phải nộp ở khâu kinh doanh nội địa

= 25.000trđ*35%=8.750trđ

Thuế TTĐB còn phải nộp khi khấu trừ toàn bộ thuế TTĐB đã nộp ở khâu nhập khẩu = 8.750trđ-8.008trđ=742trđ

Bài thực hành số 7 NV1:

Nhập khẩu 200 chai rượu 45nên phải nộp thuế NK (200 Chai) và thuế TTĐB.

Gía CIF=500.000*200 = 100.000.000Đ Thuế NK = 100.000.000*65%=65.000.000Đ

Thuế TTĐB phải nộp = (Gía tính thuế+thuế NK) *65%

= (100.000.000+65.000.000) *65%

=107.250.000VND NV2:

Bán cho DN thuộc khu chế xuất Linh Trung 20.000 chai rượu ABC 14 Chịu thuế XK 20.000 chai, hoàn thuế NK nguyên liệu sản xuất 20.000 chai, hoàn thuế TTĐB

Giá FOB=80.000 < Hàng xuất khẩu>

Thuế XK phải nộp = 20.000*80.000*2%

=32.000.000 đ Thuế NK được hoàn = 65trđ*=26trđ

Thuế TTĐB được hoàn=107,250trđ*=42,9trđ NV3:

Thuế TTĐB phải nộp đối với 10.000 chai tiêu thụ:

= x 35% = 252.777.777 vnđ Thuế TTĐB được khấu trừ đối với Nguyên liệu 10.000 chai:

= 107.250.000 x = 21,45tr vnđ NV4:

Xuất khẩu qua ĐL 5.000 chai -> Hoàn thuế NK, nộp thuế XK, hoàn thuế TTĐB.

Thuế XK phải nộp = 4 x 22.000 x 5.000 x 20% = 8.800.000 vnđ Thuế TTĐB được hoàn = 107,250tr x = 10,725tr vnđ

Thuế NK được hoàn = 65tr x = 6,5tr vnđ Bài thực hành số 8

NV1: Gía tính thuế NK của 2.000 chiếc điều hòa

= (2.000*3.000+2*2.000) *22000=13.288 tỷ VNĐ Thuế NK trích cho 20000 chiếc điều hòa (được giảm)

= 13.288*20%*70%=1.86032 tỷ VNĐ Thuế TTĐB cho 2.000 chiếc điều hòa NK

= (13.288+1.86032) *10%= 1.514832 tỷ VNĐ Thuế TTĐB tính cho 1800 máy điều hòa tiêu thụ

= *0.1=1.8 tỷ VNĐ NV2:

FOB= (10.000*10-0.1*10.000) *22.000=2.178.000.000đ

Thuế XK =217.8trđ *0.02=43.560.000đ

Thuế XK được hoàn lại = (2.000*10-0.1*2.000) *22.000*2%= 8.712trđ NV3:

Gía tính thuế XNK của 10 xe ô tô

=50000*10*22.000=11 tỷ VNĐ Thuế NK tính cho 10 xe ô tô 11 tỷ*30%= 3,3 tỷ VNĐ Thuế TTĐB cho 10 xe ô tô NK

= (11+3.3)*50%=7.15 tỷ VNĐ Thuế TTĐB cho 10 xe ô tô tiêu thụ

= 11 tỷ VNĐ Bài thực hành số 9

Giải chi tiết:

NV1:

Thuế TTĐB doanh nghiệp Tân Kỳ phải nộp:

==1.131.428.571đ NV2:

Gía trị thuế XK= (300*260+1.200) *22.000= 1.742.400.000đ Thuế XK phải nộp=1742.4trd*50%*20%=174.24trđ

Gía thuế TTĐB =1742.4trđ+174.24trđ= 1916.64trđ Thuế TTĐB phải nộp = 1916.64trđ*10%=191.664trđ NV3: Nhập oto

Thuế NK = 30.000*15%*10=45.000 USD Gía thuế TTĐB = 30.000+45.000= 75.000 USD

Thuế TTĐB phải nộp= 75.000*50%*10=375.000 USD Vậy Doanh nghiệp Tân Kỳ phải nộp thuế NK

=174.240.000+(45.000*22.000) =1.164.240.000đ Thuế TTĐB DN Tân Kỳ phải nộp

= 1.131.428.571+191.664.000+(375.000*22.000) =9.573.092.571đ Bài thực hành số 10

NV1:

Gía FOB= 100*22.000=2.200.000đ

Gía CIF = 2.200.000+2.200.000*2%=2.244.000đ Gía tính thuế NK=2.244.000*1.000=2.244.000.000đ

Thuế NK phải nộp = 2.244.000.000*30%= 673.200.000đ NV2:

Sợi thuốc lá không chịu thuế TTĐB NV3:

Gía tính thuế XK

= (300.000*8*22.000) -(10.000*22.000) =52.580.000.000đ Thuế XK phải nộp= 52.580.000.000*2%=1051600000đ Thuế NK được hoàn = 673.200.000*=403.920.000đ NV4:

Gía tính thuế TTĐB = 7.542.857.143đ

Một phần của tài liệu TIỂU LUẬN môn học PHÁP LUẬT THUẾ (Trang 38 - 44)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(104 trang)
w