e Trong giai đoạn chuyển động bỡnh ổn, vận tốc gúc thực ứ, (@) khõu dẫn biến thiờn cú chu kỳ xung quanh một giá trị trung bình nhất định (nghĩa là khâu dẫn chuyển động không đều).
e Để đánh giá tính không đều của chuyển động, người ta dùng hệ số không đều ổ :
Bài giảng Nguyên lý máy, Chuyên ngành Cơ khí chế tạo Lê Cung, Khoa Sư phạm Kỹ thuật 68
AE, A/
ở — Or max Orin On
Z ` ở 9 ` OO +O,
Trong đú : ỉ,...:,„Ă, là cỏc cực trị của ứĂ (@) Và ứ„ =_— L— 5 Lmin mm"
e Đối với mỗi máy, người ta quy định một giá trị cho phép [ở | của hệ số không đều.
Nếu ở <[đ] : máy được gọi là chuyển động đều.
b) Vận tốc cực đại và cực tiểu cho phép của khâu dẫn
Ung với mỗi giỏ trị ứ„ của khõu dẫn và giỏ trị hệ số khụng đều cho phộp [6 | , ta suy được cỏc cực trị cho phộp của vận tốc gúc thực ứ, (ỉ) của khõu dẫn. Ta cú :
[imax | + [Qin | = 20
[2.„. | — DẦN — On l
c)_ Biện pháp làm đều chuyển động máy
MN
Hinh 6.5:
Pa
e Khi đ>|ở| : máy được gọi là chuyển động không đều. Khi đó, phải làm đều chuyển động mỏy, tức là giữ nguyờn ứ„, tỡm cỏch giảm hệ số khụng đều 6 sao cho: 6 < [6 | .
e Thông thường, momen quán tinh thay thé J, của máy biến thiên tuần hoàn theo góc quay của khõu dẫn ứ và gồm hai phần: 7; = 7„ + 7,„
Với 7, là momen quán tinh thay thé cho bản thân khâu dẫn và các khâu có tỷ số truyền cố định đối với khâu dẫn; J, là momen quán tính thay thế cho các khâu còn lại của máy, J, 1a đại lượng biến thiên theo góc quay ( của khâu dẫn.
e Dộ dàng chứng minh được rằng: Khi giữ nguyờn ứ„ và tăng momen quỏn tớnh thay thế 7, thêm một lượng 7, bằng hằng số (momen quán tính thay thế lúc nay bang : J; =J,+J, ) thì hệ số không đều ở sẽ giảm xuống.
e Trong trường hợp M+„„ và M¿¿ chỉ phụ thuộc vào gúc quay ỉ :
M„, =M„„(0); Mự¿ = M„ (0) có thể dùng đồ thị AE(7„) để chứng minh như sau :
+ Khi tăng J¡ thêm một lượng J„ = hằng số (tức là momen quán tính thay thế lúc này bằng J’, =J, + J,), vận tốc gúc ứ, của khõu dẫn cú thể bị thay đổi, nhưng do J„ chỉ phụ thuộc ỉ, nờn dộ thi J,(~) khụng đổi dạng, chỉ cú trục ứ dời về phớa trỏi một lượng ]„
Đồ thị E(7„) trở thành E (7;). Vận tốc ứ, của khõu dẫn trở thành ứ;.
+ Do momen thay thế M„ =M.„ + M¿„. chỉ phụ thuộc vào gúc quayứ, nờn đồ thị AE(ứ) không thay đổi.
+ Từ đó suy ra rằng đồ thị AE(7„) và E(J„) không đổi dạng. Chỉ có trục E° của đồ thị E'(7;) dời về phía trái một lượng J„ Gốc O” của đồ thị E'(J;) nằm tại một vị trí xác định trên trục BE’.
+ Từ O kẻ hai tiếp tuyến dưới t; và trên t; với đồ thị F{7„), suy được hai góc \„.;W,.. ứng ,„„„ của ứ, (hỡnh 6.6).
min ? ~~ max
VỚI Các cuc tri @
+ Goi a=t,- truc E’, b=t, ơ trục E?. Ta xột ba trường hợp sau :
=. Trường hợp Q' thuộc nửa đường thẳng ay' :
Từ O' kẻ hai tiếp tuyến dưới và trên với đồ thị E (7), ta suy ra được hai góc \-.;\W min? . ứng VỚI Các CỰC frỊ @),;@),... Của đ/.
O,... +Q,... OO +O, ..
> Oymx <O,mx > O, = imax in < _` _ On
min min 2 2
Ta thấy : My < Mày
Tức là ứ„ giảm xuống (trỏi với giả thiết).
= Truong hop điểm O' thuộc by :
Tương tự như trên, ta cũng thấy rằng 2, tăng lên ( trái với giả thiết).
= Trường hợp điểm O’ thudc ab: Ta cú: Mr <M_ ; W >M, max 2 min min = ứ.<ỉ max max ? Orin > Omin ằ dO VAY CO thộ gitt nguyộn gid trig, .
. . ^ ` @: —(0)_. QO —)...
Khi ứ„ đuợc giữ nguyờn thỡ : ở' = THax LHÚU, Q _— Í max {min _ Đ
Or Orn
Tức là hệ số không đều ở đã giảm xuống.
Bài giảng Nguyên lý máy, Chuyên ngành Cơ khí chế tạo Lê Cung, Khoa Sư phạm Kỹ thuật 70
Hinh 6.6.
Hinh 6.7.
AE(J;) hayE’(J’7)
e Biện pháp làm đều chuyển động máy
Từ chứng minh trên, ta thấy rằng : Để hệ số không đều giảm xuống, cần tăng momen quán tính thay thế J„ thêm một lượng J„ bằng hằng số. Muốn vậy phải lắp trên khâu dẫn (hay trên khâu có tỷ số truyền cố định đối với khâu dẫn) một khối lượng phụ gọi là bánh đà.
Giá tri momen quan tinh J, cua banh đà phải được chọn sao cho: ổ < [6 | . Ta sẽ xét truong hop gidi han: 6 = [ở | .