+ Như vậy néu biét vi tri B cua day can, tam cam O,, van t6cV,, cla diém B trên đáy cần và giá tri dy tuơng ứng thì có thể xác định được góc áp lực đáy cần @ va phuong cua phdp tuyến nn
9 . . -2 Ww , -2 ae d oA
của biờn dạng cam tại điểm tiếp xỳc B như sau : Dựng điểm E với BE=ẽ „ “ , phương chiều
của vectơ BE là phương chiều của vectơ V„„ quay 90” theo chiều ứ,. Nối O,E. Phỏp tuyến nn sẽ song song với O,E và góc giữa O,E và V„„ chính là góc áp lực đáy cần.
Veo /(1) . n — n
V../q ỉ2 (1) 2 B
2 2 2 2
2 7
B. +} 2. _._—._—._—. ox
.—-Z:†-—-—-: 77777772 „ O 77777777
n O, n I 0;
Hinh 9.13 :
§4. Tong hợp cơ cấu cam
e© Nội dung của bài toán tong hop cơ cấu cam :
Cho trớc quy luật chuyển động của cần, phải thiết kế cơ cấu cam thực hiện được quy luật chuyển động này.
Bài giảng Nguyên lý máy, Chuyên ngành Cơ khí chế tạo Lê Cung, Khoa Sự phạm Kỹ thuật 94
Với cơ cấu cam cần đầy : quy luật chuyển vị s = s(@) của cần theo góc quay g@ của cam, với cơ cấu cam cần lắc : quy luật biến thiờn gúc lắc = (0) của cần = ⁄(ứ) theo gúc quay ứ của cam.
e Bài toán tổng họp cơ cấu cam gồm hai bước :
+ Xác định vị trí tâm cam
+ Tổng hợp động học cơ cấu cam hay xác định biên dạng cam 1) Tổng hợp cơ cấu cam cần đáy nhọn
Trong cơ cấu cam cần đáy nhọn, góc áp lực đáy cần @ thay đổi theo vị trí tiếp xúc giữa cam và cần. Úng với mỗi vị trí tiếp xúc, góc áp lực đáy cần # có một giá trị xác định.
Để bảo đảm cho cơ cấu cam làm việc được nhẹ nhàng, không bị tự hãm, thì góc áp lực đáy cần ứng với mọi vị trí tiếp xúc phải nhỏ hơn hay bằng một giá trị cực đại cho phép :
Vat, £0, <S[#„„|< đ„ (9.6)
Thế mà, như chứng minh ở phần trên, khi cho trước quy luật chuyển động của cần, góc áp lực đáy cần @ lại phụ thuộc vào vị trí tâm cam O,. Như vậy, để thoả mãn điều kiện (9.6), cần phải chọn vi tri tam cam O, một cách hợp lý.
max
a) Xác dinh vi tri tam cam can day đáy nhọn
e Miền tâm cam trong cơ cấu cam cần đây đáy nhọn
v Xột cơ cấu cam cần đẩy đỏy nhọn (hỡnh 9.14). Gọi B, là điểm tiếp xỳc giữa cam và cần và ứ, là góc áp lực đáy cần tại vị trí đang xét.
ds trong đó
Khi cho trước tâm cam O,, nếu dựng điểm E, véi B,E, = dp
ds| .. .,.. ant
—| la giá trị tuyệt đối
ỉ
9 ds 4 2° . Z zs A TA 2 DE ^ 2Â ? A Á
của | —— |ứng với vị trí nói trên, phương chiều của vectơ ,b, là phương chiều của vectơ vận tốc P
V,, của điểm B, trờn đỏy cần quay đi 90” theo chiều ứ,, thỡ gúc ỏp lực ứ, ứng với vi tri tiếp xỳc B, 1
————>
chính là góc giữa V7, và Ó,E,,
i
Hình 9.14 :
+ Ngược lại, khi chưa biết vị trí tâm cam O,, nếu qua E, kẻ đường thẳng (A,) hợp với vận tốc W„„
| thi :
một góc bang [a
max
Bài giảng Nguyên lý máy, Chuyên ngành Cơ khí chế tạo Lê Cung, Khoa Sự phạm Kỹ thuật 95
Khi O;¡ nằm trên đường (A,), ta có: #, =[Z„„ | Khi OĂ nằm phớa dưới (A,), ta cú :#, <[ỉ„„„„ | Khi O;¡ nằm phía trên (A,), ta có : # >[„„ |
Luu ý rằng ta có thể đặt đường (A,) về phía bên phải hay về phía bên trái của điểm E,, ứng với phía phải ta có đường (A, ), còn ứng với phía trái ta có đường A;.
v Như vậy để thỏa mãn điểu kiệnz, <[Z„„| thì tâm cam O, phải nằm phía dưới hai đường
thắng A, và A;, hay nói khác đi tâm cam O, phải nằm trong miễn (ổ, ).
v_ Để thỏa món điều kiện Vứ,,ở, <[Z„„ | thi tam cam O, phải nằm phớa dưới mọi đường thẳng A, và A;, tức là trong miền (ỉ) giao của mọi miền (ở, ) núi trờn (hỡnh 9.15).
+ Cách dựng hình để tìm miễn tâm cam
SA
Hinh 915 :
Ta cần dựng tất cả được các đường (A,) và (A;) ứng với các vị trí tiếp xúc khác nhau trên biên dạng cam, khi biết trớc đồ thị chuyển vị s = s(ỉ) và gúc ỏp lực cực đại cho phộp [Z„„. | .
Trinh tự tiến hành :
Bài giảng Nguyên lý máy, Chuyên ngành Cơ khí chế tạo Lê Cung, Khoa Sự phạm Kỹ thuật 96
- Dựng phương trượt xx của cần (xx song song với trục g cua dé thi s = s(g)). Dung diém B, — vị trí gần tâm cam nhất của đáy cần, điểm B„ - vị trí xa tâm cam nhất của đáy cần.
- Chia hành trình s,... = BạB,„ của cần thành n đoạn bằng nhau bằng các điểm Bạ, B,...., B,,..., B,..
- Từ đồ thị s = s(ứ), dựng phương phỏp vi phõn đồ thị, suy được đồ thi (0). Từ đú xỏc định
ụ .„... | đs „ ae vợ > ae CÀ
duoc gia tri | — | tương ứng với vị trí B, của day can.
- Từ B,, dựng điểm E, tương ứng. Ứng với gúc ứ,„, ta dựng được cỏc điểm Eạ, E¿, E„, E;...E,. Ung với gúc ứ„, ta dựng được cỏc diộm E’,, E’,, E’,, E’3...E’,,-
d
Vớ dụ để dung điểm EĂ ứng với gúcứ,„ ta tiộn hanh nhu sau : Dung doan B,E, =|——|_, phuong
1
chiều của vecto BE, là phương chiều của vectơ vận tốc V;; của điểm B, trên đáy cần ứng với hành trỡnh đi quay một gúc 90” theo chiều ứ,.
- Từ E,, dựng hai đường (A, ) và(A;) tương ứng : ứng với gúc ứ,„ sẽ cú cỏc đường (A“) và (A;“), cũn ứng với gúc ứ„ sẽ cú cỏc đường (A7) và (A7).
- Miền tõm cam (ỉ) chớnh là miền nằm dưới mọi đường (A“), (A“), (A7) và (A") núi trờn.
vx Ghi chú :
Đối với cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn, các đường (A;“) và A? song song với nhau, các đường (A7) và (A;”) song song với nhau, do vậy chỉ cần nối các điểm E;, thành đường cong kín (E) và kẻ hai tiếp tuyến (A“) và (A") ở phía dưới của (E), hợp với phương trượt xx một góc bằng
[Z„.| : miền tâm cam là miền nằm phía dưới hai đường (A“) và (A’).
. ⁄1 z Í
V. [ởz⁄. :
8 pa 7 : [na |
ch |
/ l7
⁄ |
B, L< ⁄ E i f ly
⁄ ⁄ 0:
/ 2H N
[re [ ~ \
n 4 Sanam °
⁄ he
⁄2 tua
0, OA
fo PN
OY Og (6 Jee v2
(A, fon ệ 5
Hinh 9.16 :
e Äliên tâm cam trong cơ cấu cam lắc đáy nhọn
Ơ Tuong tu nhu trộn, dộ thỏa món điều kiện Vứ,,ứ, <[Z„„ | thỡ tõm cam O, phải nằm phớa dưới mọi đường thắng (A,)và (A7). Điểm E;, được xác định như sau : Từ B, dựng điểm E; với là giá trị tuyệt đối của [2] ứng với vị trí nói trên; / là
?