Loại 3: Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản phản ánh các quá trình kinh doanh
II- Trong tháng 2 năm N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhƣ sau
6.3. KẾ TOÁN QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
- Phản ánh, kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sản xuất sản phẩm về số lƣợng, chủng loại, chất lƣợng, thời gian
- Tính toán, tổng hợp đầy đủ, kịp thời chính xác các khoản chi phí phát sinh, phục vụ cho việc tính giá thành sản xuất của sản phẩm, thực hiện kiểm tra định mức chi phí, dự toán góp phần tiết kiệm chi phí sản xuất.
- Tính toán chính xác đúng đắn kịp thời giá thành sản phẩm hoàn thành, thực hiện việc kiểm tra chấp hành kế hoạch giá thành
6.3.2. Tài khoản sử dụng
- TK 621: Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp - TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp - TK 627: Chi phí sản xuất chung - TK 611: Mua hàng
- TK 631: Giá thành sản xuất (DN KKĐK) - TK 154: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - TK 155: Thành phẩm
- TK 111, 112, 331, 334, 338, 214, ...
6.3.3. Phương pháp kế toán
6.3.3.1. DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Khi xuất kho vật liệu sử dụng cho sản xuất Nợ TK 621: Trị giá thực tế NVL xuất kho
Có TK 152: Trị giá thực tế NVL xuất kho - Khi mua nguyên vật liệu đƣa thẳng vào sản xuất
Nợ TK 621: Trị giá mua nguyên vật liệu theo giá chƣa thuế GTGT Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào của vật liệu
Có TK 111, 112, 331: Tổng giá thanh toán
- Cuối kỳ kết chuyển chi phí nguyên vật liệu thực tế dùng cho sản xuất Nợ TK 154: Chi phí NVL thực tế dùng cho SX
Có TK 621: Chi phí NVL thực tế dùng cho SX - Nguyên vật liệu xuất dùng không hết nhập lại kho Nợ TK 152: Giá trị NVL thừa nhập lại kho
Có TK 621: Giá trị NVL thừa nhập lại kho Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
- Tính lương phải trả công nhân trực tiếp sản xuất
Nợ TK 622: Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất Có TK 334: Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất
- Trích các khoản bảo hiểm theo tỷ lệ quy định (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN) Nợ TK 622: Trích các khoản bảo hiểm tính vào CP
Nợ TK 334: Trích các khoản BH trừ vào thu nhập công nhân trực tiếp SX Có TK 338: Tổng các khoản phải trích
- Cuối kỳ kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp Nợ TK 154: Chi phí nhân công trực tiếp thực tế
Có TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp thực tế phát sinh Kế toán chi phí sản xuất chung
- Khi tính lương, các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên phân xưởng Nợ TK 627: Lương phải trả cho nhân viên phân xưởng
Có TK 334: Lương phải trả cho nhân viên phân xưởng
- Trích các khoản bảo hiểm theo tỷ lệ quy định ( BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN) Nợ TK 627: Trích các khoản bảo hiểm tính vào chi phí
Nợ TK 334: Trích các khoản BH trừ vào thu nhập nhân viên phân xưởng Có TK 338: Tổng các khoản phải trích
- Khi xuất vật liệu dùng cho phân xưởng
Nợ TK 627: Trị giá thực tế NVL xuất kho cho phân xưởng sản xuất Có TK 152: Trị giá thực tế NVL xuất kho
- Khi xuất công cụ dụng cụ dùng cho phân xưởng + CCDC có giá trị nhỏ, phân bổ 1 lần
Nợ TK 627: Trị giá thực tế CCDC xuất kho phân xưởng sản xuất Có TK 153: Trị giá thực tế CCDC xuất kho phân xưởng sản xuất + CCDC có giá trị lớn, cần phải phân bổ nhiều lần
Khi xuất dùng: Nợ TK 242: Trị giá thực tế CCDC xuất kho Có TK 153:Trị giá thực tế CCDC xuất kho Khi phân bổ: Nợ TK 627: Trị giá CCDC phân bổ cho kỳ này
Có TK 242: Trị giá CCDC phân bổ cho kỳ này
- Khi trích khấu hao máy móc thiết bị, TSCĐ do phân xưởng sản xuất quản lý và sử dụng
Nợ TK 627: Khấu hao TSCĐ Có TK 214: Khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất (điện, nước…)
Nợ TK 627: Giá chƣa thuế GTGT của chi phí dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 133: Số thuế GTGT đƣợc khấu trừ của chi phí dịch vụ mua ngoài Có TK 111, 112, 331: Tổng giá thanh toán
- Khi phát sinh các chi phí khác bằng tiền dùng cho sản xuất Nợ TK 627: Số tiền thực chi
Có TK 111, 112: Số tiền thực chi
- Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất chung để tính giá thành Nợ TK 154: Chi phí sản xuất chung phát sinh
Có TK 627: Chi phí sản xuất chung phát sinh Kế toán tính giá thành sản phẩm
- Cuối kỳ, kế toán tổng hợp chi phí phát sinh trong kỳ, đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ và tính giá thành sản phẩm theo công thức (3.10)
TZ = GTDDĐK + CPSXTK - GTDDCK - Nhập kho thành phẩm từ sản xuất
Nợ TK 155: Giá thành sản phẩm nhập kho theo giá thực tế Có TK 154: Giá thành sản phẩm nhập kho theo giá thực tế 6.3.3.2. DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
- Cuối kỳ, kiểm kê thực tế xác định trị giá nguyên vật liệu tồn kho từ đó tính ra trị giá NVL xuất kho theo công thức (3.7)
XKTK = TKĐK + NKTK - TKCK Nợ TK 621: Trị giá NVL xuất kho
Có TK 611: Trị giá NVL xuất kho Kế toán chi phí nhân công trực tiếp
(Giống trường hợp DN hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên) Kế toán chi phí sản xuất chung
(Giống trường hợp DN hạch toán hàng tồn kho theo PP kê khai thường xuyên) Kế toán tính giá thành sản phẩm
- Cuối kỳ kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh sang tài khoản 631 để tính giá thành sản phẩm
Nợ TK 631: Tổng chi phí phát sinh trong kỳ
Có TK 621: Chi phí NVL trực tiếp phát sinh trong kỳ Có TK 622: Chi phí nhân công trực tiếp phát sinh trong kỳ Có TK 627: Chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ
- Kiểm kê xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang.
Nợ TK 154: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ Có TK 631: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ - Tính giá thành sản phẩm nhập kho trong kỳ
Nợ TK 632: Giá thành thành phẩm thực tế nhập kho
Có TK 631: Giá thành thành phẩm thực tế nhập kho
- Cuối kỳ kiểm kê thành phẩm, căn cứ vào giá trị thành phẩm tồn kho thực tế Nợ TK 155: Giá thành thành phẩm thực tế tồn kho
Có TK 632: Giá thành thành phẩm thực tế tồn kho