Bài 4: ÁO SƠ MI NAM CƠ BẢN
4.3. Tính toán dựng hình các cho tiết của áo sơ mi nam dài tay
* Xác định các đường ngang - Dài áo CG = Số đo Da = 70 cm
- Hạ xuôi vai CV = Số đo Xv - cao cổ = 5,5 - 4,5 = 1 cm Trong đó Cao cổ = Vc/6 – 1,5 cm = 36/6 - 1,5 = 4,5cm
- Hạ nách CN = Vng /4 + Cđhn(3) + 3 = 86/4 + 3 + 3 = 27.5 cm. Trong đó 3 cm là độ chồm vai. Hoặc CN = Hns + Cđhn
- Hạ eo : CE = Des = 44cm
* Thiết kế vòng cổ , vai con - Vòng cổ
+ Rộng ngang cổ CC1 = Vc/6 + Cđngc (2 cm) = 36/6 + 2 = 8 cm + Cao cổ sau C1C2 = Vc/6 – 1,5 = 4,5 cm
Hình 4.2. Dựng hình thân trước và thân sau áo sơ mi nam cơ bản CC3 = C3C1, nối C3C2, lấy C2C4 = 1/2 C2C3, nối C4C1, lấy C4C5 = 1/3C4C1
Vẽ vòng cổ qua các điểm C,C3, C5, C2 sao cho tạo thành đường cong trơn đều C
H
5 3
1 2
4
N
E
1
G
4 3
1
1 7 2
10
8 9
6 10 8
11 9
12 13
11
2
2 4
3 4
1
5
3 3 T
T2
T1 1 T3 1
T4
2 V
1 6 7
X 1
X 2
X 1
37 - Vai con
+ Rộng ngang vai VV1 = Rv/2 + Cđ Rv(1) = 42/2 + 1 = 22 cm Nối C2V1 là đường vai con
* Thiết kế vòng nách:
Trên đường hạ nách lấy :
- Rộng thân áo NN1 = (Vng + Cđng)/4 = (86 + 20)/4 = 26,5cm - Rộng ngang lưng NN2 = Rl/2 + Cđ Rl (1) = 40/2 + 1 = 21cm
Qua N2 dựng đường vuông góc với NN1 cắt đường xuôi vai tại điểm V2. N2N3 = 1/2N2V2, Nối N3N1 lấy N3N4 = 1/2 N3N1, nối N4N2, lấy N4N5 = 1/3 N4N2
Vẽ đường vòng nách qua các điểm V1, N3, N5, N1 sao cho tạo thành đường cong trơn đều
* Thiết kế sườn và gấu áo Trên đường ngang eo lấy :
- Rộng ngang eo EE1 = NN1 - 1 cm = 26,5 - 1 = 25,5 cm - Rộng ngang gấu GG1 = NN1 - 0,5 cm = 26,5 - 0,5 = 26 cm
Vẽ đường sườn áo qua các điểm N1,E1,G1 sao cho tạo thành đường cong trơn đều Vẽ đường gấu áo từ G qua G1
* Thiết kế cầu vai
Cầu vai ốp ngoài được thiết kế dựa trên cơ sở của thân sau áo Bản to cầu vai CH = Vc/6 + (1 4 cm) = 9 cm
Đường chu vi của cầu vai vẽ lặp lại vòng cổ thân sau, đường vai con phía trên vòng nách thân sau, đường chân cầu vai HH1
b. Thiết kế thân trước áo
* Xác định các đường ngang - Bản to nẹp C6C7 = 3,5 cm - Giao khuy C7C8 = 1,7 cm
Sang dấu các đường ngang gấu, ngang eo, ngang nách từ thân sau sang thân trước
- Hạ nách trước N6C8 = Hns - Chồm vai (3) = CN - 3 = 24,5 cm - Hạ xuôi vai = Số đo xuôi vai = 5,5 cm
Kẻ đường xuôi vai // với đường chân cổ cách đường chân cổ bằng số đo xuôi vai
* Thiết kế vòng cổ vai con - Vòng cổ
+ Rộng ngang cổ trước C8C9 = Vc/6 = 6 cm + Sâu cổ trước C8C10 = Vc/6 - 0,5 cm = 5,5 cm
Qua hai điểm C9, C10 dựng hai đường thẳng góc với nhau cắt tại C11
Nối C9C10, lấy C12 là trung điểm của C9C10, nối C12C11, C12C13 = 1/3 C12C11 Vẽ đường cong vòng cổ từ C8 qua C13, C10. (đường vòng cổ được vẽ đối xứng qua trục đối xứng là đường gập nẹp ra hết nẹp áo
- Vai con
C9V3 = C2V1 - 0,3 cm (C2V1 là rộng vai con thân sau )
38
* Thiết kế vòng nách
- Rộng thân áo N6N7 = (Vng + Cđng)/4 = (86 + 20)/4 = 26,5cm - Rộng ngang ngực N6N8 = Rng/2 + Cđ Rng (1) = 38/2 + 1 = 20 cm
Qua N8 dựng đường vuông góc với N6N7 cắt đường xuôi vai tại điểm V4. N8N9 = 1/2N8V4, Nối N9N7 lấy N9N10 = 1/2 N9N7, nối N10N8, lấy N10N11 = 1/2 N10N8
Vẽ đường vòng nách qua các điểm V3, N9, N11, N7 sao cho cong trơn đều
* Thiết kế sườn và gấu áo Trên đường ngang eo lấy :
- Rộng ngang eo E2E3 = N6N7 - 1 cm = 26,5 - 1 = 25,5 cm - Rộng ngang gấu G2G3 = N6N7 - 0,5 cm = 26,5 - 0,5 = 26 cm
Vẽ đường sườn áo qua các điểm N7,E3,G3 sao cho tạo thành đường cong trơn đều - Xa vạt thân trước G2G4 = 1,5cm.
Vẽ đường gấu áo từ G3 qua G4 ra hết nẹp áo sao cho cong trơn đều - Vị trí túi áo
Điểm đầu túi T cách chân cổ = Da/4 + 1 cm = 70/4 + 1 = 18,5 cm và cách đường gập nẹp = (N6N8 - Rộng miệng túi)/2 + 2 = (20 – 12)/2 + 2 = 6 cm
Trong đó
+ Rộng miệng túi TT1 = N6N8/2 + 2 cm = 12 cm + Dài túi TT2 = TT1 + 2 cm = 14 cm
+ Chếch miệng túi T1T3 = 0,5 cm Đáy túi vẽ tròn có R = 2 2,5 cm
- Vị trí khuy áo : Áo được chia thành 5 khuy K1 cách C10 = 7cm.
Khoảng cách giữa các khuy = 9 10 cm c. Thiết kế tay áo
* Xác định các đường ngang
- Dài tay AG = Dt - bác tay (6 cm) = 53cm - Hạ mang tay AB = (Hns - 3)/2 - 2 = 10,25 cm trong đó 3 cm là độ chồm vai
- Hạ khuỷu tay BK = Dt/2 + 3cm = 59/2 = 29,5 cm
Qua các điểm A ,B ,K ,X kẻ các đường ngang vuông góc với AG
* Thiết kế vòng đầu tay mang sau.
- Rộng mang tay được xác định bằng đường chéo AB1
Trong đó AB1 = (Vntr + Vns)/2
Lấy BB2 = AA1 = 1/2 BB1. Lấy A1A2 = 1/3 A1B2, AA3 = 1/3AA1. Nối A3A2, A2B1
Vẽ đường vòng đầu tay mang sau từ A →A3→ A2→ B1 sao cho giữa A3A2 cong lên 0,7 1cm, đoạn giữa A2B1 cong lõm xuống 0,7 đến 1 cm cong trơn đều.
X 2
A
B
K
G1 G 1 2
3 4
1
2 5
1 2
S S1
G2
39
* Thiết kế đầu tay mang trước.
Lấy AA4 = 1/2 AA3 và A2A5 = 2cm. Vẽ vòng đầu tay mang trước từ A qua A4, A5
tới B1 tương tự như mang tay sau.
- Thiết kế bụng tay.
Trên đường ngang gấu lấy:
+ Rộng cửa tay (GG1) = (Vct + Ly (6 cm) - 2,5 cm) = (24 + 6 - 2,5) /2 ≈ 14 cm Nối B1G1 cắt đường ngang khuỷu tay tại K1 lấy K1K2 = 0,7 1 cm
Vẽ đường bụng tay từ B1 qua K2, G1. - Thiết kế cửa tay.
Vẽ đường cửa tay từ Gqua G1.
- Vị trí xẻ cửa tay nằm trên mang tay sau, S nằm giữa GG1, dài xẻ SS1 = 10 cm - Ly tay: Rộng ly GG2 = 3 cm
d. Thiết kế măng séc:
+ Rộng măng séc (AB) = 6 cm
+ Dài măng séc AA1= BB1 = Vct = 24 cm Cạnh góc măng séc có thể thiết kế vuông, vát góc hoặc nguýt tròn.
e. Thiết kế cổ:
- Thiết kế phần cổ (bẻ lật)
+ Rộng giữa bẻ lật (AB) = 4,5 5 cm + Dài cổ (AA1) = BB1 = Vc/2
A1A2 = 1,5 cm, B1B2 = 12 cm AA3 = BB3 = 1/3AA1
+ Cạnh vát cổ (A2B4) = 6 7,5 cm
Đường chân cổ vẽ qua các điểm A, A3, A2 sao cho cong trơn đều Đường sống cổ vẽ qua các điểm B, B3, B4 sao cho cong trơn đều Cạnh vát cổ vẽ qua A2 B4
- Thiết kế chân cổ
+ Bản to giữa chân cổ (CD) = C1D1 = 3 3,5 cm
+ Dài chân cổ (CC1) = DD1 = Vc/2 + 3 cm, C1C2 = 1 1,5 cm, CC3 = AA1
CC4 = DD4 = 1/2 CC3
Vẽ đường cong chân cổ từ C qua C4, C2 sao cho cong trơn đều D1D2 = 0,5 cm, D2D3 = 0,5 cm, DD4 = CC4
Vẽ đường gáy chân cổ và đầu cổ qua các điểm D, D4, D3, C2 cong trơn đều f. Túi
Dài, rộng túi theo kích thước trên thân áo g. Thiết kế thép tay:
* Thép tay nhỏ: Thiết kế 2 chi tiết
* Thép tay lớn: Thiết kế 2 chi tiết
A B
1 1
X 4
A B
3
1 1
2 2 3
4
C
D 1
1 4 2
4
3 2 3
X 2
X 2
14 cm 10cm
2,5 cm 1cm 1cm
10cm
X 1
40 h . Gia đường may:
- Vòng cổ,: 0,7 cm - Miệng túi: 3,5 cm - Gấu áo: 1,5 cm
- Vai con, sườn áo, bụng tay, túi áo, cổ áo, bác tay, thép tay, vòng nách, đầu tay:
1 cm