Hình 3.1. Áo vest nữ
20 a. Xác định các đường ngang
- Dài áo (AX) = Số đo = 66 cm
- Hạ xuôi vai (AB) = Số đo - 2,5cm = 2 cm
Trong đó: 2 cm là mẹo cổ, 0,5 cm là độ dày ken vai - Hạ nách (AC) = Vng/4 + Cđn’ = 84/4 + 1 = 22 cm - Hạ eo (AD) = Số đo = 36 cm
b. Sống lưng
- CC1 = 1 cm; DD1 = XX1 = 2,5 cm. Điểm tựa lưng I nằm giữa AC - Vẽ đường sống lưng cong trơn đều từ điểm A qua các điểm I, C1, D1, X1
c. Vòng cổ, vai con
- Rộng ngang cổ sau AA1 = Vc/6 +1,5 cm = 33/6 + 1,5 = 7 cm - Cao cổ sau A1A2 = 2 cm
- Lấy AA3 = 1/2AA1, nối A3A2. Lấy A2A4 = 1/2A2A3
- Nối A4A1, trên đó lấy A4A5 = 1/3 A4A1
- Vẽ vòng cổ thân sau cong trơn đều từ A qua A3,A5, A2
- Rộng ngang vai (BB1) = Rv/2 + 0,5 cm = 38/2 + 0,5 = 19,5 cm - Nối A2B1 là đường vai con thân sau.
Hình 3.2. Thân sau, thân trước, nẹp áo vest nữ
(b) (c) (d)
6
7
8
9 10
11 V
V1
3 4
4 5 5 6
V2
V3
V4
12 3
4
7
9 8 11 10
5
6
7
8
S
S1
S2
T1 T
S5
S3 S4
S6 S8 S7
S9
S10
K1
K2
12
13
6 7 8
10 14
11
12
15 16
9
13 14
Thân trướcX 2 Đề cúp X 2
9
6 7 8
9 10
11
V1
3 4
5 6
V2 V
3
V4
12
8 K1
K2
Ve nẹp X 2
N
N1
N2
V5
V6V7
V9
V10
V11
(a) 1
1 5
2
3 1
2 A
B I
4
C
D
X
3 2
4 1
2
1 2
3
Thân sau X 2
I1
V12
V8
21 d. Vòng nách
- Rộng thân ngang nách (C1C2 ) = Vng/5 = 84/5 = 16,8 cm - Qua điểm C2 dựng đường vuông góc với CC2
- Dông đầu sườn (C2C3) = 2,5 cm
- Qua điểm C3 dựng đường ngang, trên đó lấy C3C4 =1 cm
- Rộng ngang eo (D1D2 ) = Vb/5 + 0,5 cm = 65/5 + 0,5 = 13,5 cm
- Lấy B1B2 = 1 cm, nối B2D2 làm đường dựng nách. Trên đó lấy điểm tựa nách I1 nằm ở khoảng giữa B1C4
- Vẽ vòng nách cong trơn đều từ điểm B1 qua các điểm I1, C4
e. Sườn, gấu
- Rộng ngang gấu (X1X2) = D1D2 + (3 3,5) cm = 13,5 + 3 = 16,5 cm - Nối D2X2. Lấy giảm sườn X2X3 = 0,5 cm
- Vẽ đường sườn áo cong trơn đều từ C4 quaD2, X3và đường gấu áo từX1 quaX3. 3.4.2. Thân trước (hình 3.2)
a. Sang dấu các đường ngang
- Kẻ đường nẹp áosong songvà cách mép vải 3,5 cm
- Kẻ đường giao khuy song song và cách đường nẹp 1,7 cm
- Sang dấu các đường ngang (chân cổ, hạ nách, hạ eo, gấu) từ thân sau sang thân trước. Các đường ngang này cắt đường nẹp áo tại các điểm A6, C5, D3, X4và cắt đường giao khuy tại các điểm A7, C6, D4, X5
- Kẻ đường hạ xuôi vai song song với đường chân cổ và cách đường này bằng số đo Xv = 4,5 cm
b. Vòng cổ, vai con, ve áo
* Vòng cổ:
- Rộng ngang cổ (A7A8) = Vng/10 + (11,5) cm =84/10 + 1 = 9,4 cm - Sâu cổ (A7A9) = Vc/6 + 1 cm = 33/6 + 1 = 6,5 cm
- Qua A8, A9 dựng hai đường vuông góc cắt nhau tại A10
- A8A11 = 1/2A8A10, nối A11A9
* Vai con:
- Rộng vai con (A8B3) = Rộng vai con thân sau - 0,5 cm
* Ve áo:
- Kéo dài vai con về phía cổ trên đó lấy A8V = 2,5 cm - Trên đường nẹp lấy điểm chân ve (V1) cách D3 = 1 cm - Nối VV1 làm đường bẻ ve cắt đoạn A9A11 tại V2
- Độ xuôi ve V2V3 = 5,5 cm
- Qua V3 dựng đường vuông góc với VV1 cắt đoạn A11A9 kéo dài tại V4 (V3V4
là bản to ve)
- Nối V4V1. Vẽ đường má ve từ V1 qua V4 (đoạn giữa V1V4 vẽ cong lồi khoảng 0,50,7 cm)
- Nối V4V2. Qua điểm A8 dựng đường song song với VV1 cắt A9A11 tại A12. - Vẽ đoạn dốc ve V4A12, vẽ đoạn cổ trước A8A12. Điểm xẻ ve V5 trùng A9
c.Vòng nách
- Rộng ngang ngực (C6C7) = Vng/5 = 84/5 = 16,8 cm
- Ra nách C7C8 = 4 cm. Qua điểm C7 dựng đường thẳng đứng làm đường dựng nách cắt đường ngang vai tại điểm B4. Trên đó lấy điểm tựa nách C7C9 = 4 cm. Nối C9C8. Lấy C9C10 = 1/2C9C8, nối C10C7, trên đó lấy C10C11 = 1/2C10C7
- Vẽ đường vòng nách thân áo cong trơn đều từ B3 qua C9, C11, C8.
22 d. Gấu, chiết, vị trí khuy
* Gấu:
- Qua C8 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt các đường ngang tại các điểm D5, X6, lấy xa sườn X6X7 = 0,7 cm
- Xa vạt (X4X8) = 1,5 cm. Vẽ tạm thời đường gấu áo cong trơn đều từ X7 qua X8.
* Chiết:
● Chiết ngực:
- Dựng đường miệng túi song song với đường gấu và cách đường ngang eo khoảng 8 cm, đường này cắt C8X6 tại điểm T
- Điểm đầu chiết S cách đường chân cổ bằng 1/3Da + 5 cm = 66/3 + 5 = 27 cm và cách đường giao khuy = 1/2C6C7 + 1 cm = 9,6 cm
- Qua điểm S dựng đường tâm chiết vuông góc với các đường ngang cắt đường ngang eo tại S1, cắt đường miệng túi tại S2
- Rộng giữa chiết S3S4 = 2 cm
- Rộng đuôi chiết S5S6 = 1,5 cm. Vẽ các cạnh chiết ngực SS3 S5 và S S4 S6
● Chiết sườn:
- Giảm eo D5D6 = 1cm, TS7= 0,7 cm (độ lớn chiết bụng), nối S6S7. Lấy S7S8 = 0,5 cm.
- Vẽ đường sườn thân trước từ C8 qua D6 tới S8 thành đường cong trơn đều
● Chiết bụng:
- Rộng miệng túi TT1 = 14,5 cm, TS9 = 2 cm - Vẽ các cạnh chiết bụng S8S6 và S6S9
● Chiết mông:
- Qua điểm S9 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt tại S10
- Vẽ cạnh chiết mông S9S10, vẽ lại đường gập gấu từ X8 qua S10
* Vị trí khuy:
- K1 nằm trên đường ngang eo, K2 ngang miệng túi dưới hoặc dưới (1 2) cm 3.4.3. Đề cúp sườn
- Kẻ một đường thẳng đứng làm đường dựng cạnh trong của đề cúp sườn đường này cắt các đường ngang tại các điểm C12, D7, X9
- Rộng đề cúp sườn (C12C13) = (Vng + Cđng)/2 - C1C2 - C6C8
= (84 + 8)/2 - 16,8 - 20,8 = 8,4cm
- Qua C13 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt các đường ngang tại các điểm D8, X10. Lấy C12C14 = 0,7 cm, X9X11 = 1,5 cm. Nối D7X11 kéo dài lấy X11X12 = 0,7 cm.
Vẽ cạnh trong đề cúp cong trơn đều từ C14 qua các điểm D7, X12.
- Dựng qua C13 đường vuông góc với C12C13, lấy dông đầu sườn C13C15 = 2,5 cm. C13C16 = 1/3C13C14. Vẽ đường vòng nách cong trơn đều từ C15 qua C16, C14.
- Giảm eo (D8D9) = 1,5 cm, X10X13 = 1 cm, nối D9X13
- Giảm sườn X13X14 = 0,7 cm. Vẽ đường sườn từ C15 qua các điểm D9X14thành đường cong trơn đều
- Vẽ đường gấu cong trơn đều từ X12 qua X14. 3.4.4. Tay áo (hình 3.3)
a. Xác định các đường ngang
- Dài tay (AX) = Số đo + 2 cm = 55 + 2 = 57 cm - Hạ mang tay (AB) = B4C7 - 2,5 cm = 15 cm - Hạ khuỷu tay (AC) = 1/2AX + 5 cm = 33,5 cm
- Qua các điểm A, B, C, X dựng các đường ngang vuông góc với AX
23 b. Mang tay lớn
* Đường gập bụng tay
- Rộng mang tay (BB1) = Vng/5 + 2 cm = 84/5 + 2 = 18,8 cm
- Qua điểm B1 dựng đường song song với AX cắt các đường ngang tại các điểm A1, C1, X1.
- Lấy võng bụng tay (C1C2) = 1 cm. Vẽ đường gập bụng tay cong trơn đều từ điểm B1 qua các điểm C2, X1.
* Vòng đầu tay
- Ra mang tay (B1B2) = 2,5 cm. Điểm tựa vòng đầu tay (B1B3) = 3 cm - Lấy BB4 = 1/2BB1. Qua B4 dựng đường vuông góc với AA1 cắt tại A2
- Điểm đầu sống tay (AA3) = 1/3AB + 0,5 cm. Qua A3 dựng đường vuông góc với AB, trên đó lấy gục đầu sống tay A3A4 = 0,5 cm. Nối các điểm B2B3, B3A2, A2A4
- Lấy B3I = 1/2B3A2 + 2 cm. Qua I dựng đường vuông góc với B2A2, trên đó lấy II1 = 2 cm. Lấy A2I2 = 1/2A2A4. Qua I2 dựng đường vuông góc với A2A4, trên đó lấy I2I3 = 1,5 cm.Vẽ vòng đầu tay cong trơn đều từ điểm B2 qua các điểm B3, I1, A2, I3, A4
(đoạn giữa B3B2 vẽ cong lõm 0,5 cm).
* Bụng tay, cửa tay
- Lấy C2C3 = X1X2 = 2,5 cm. Nối C3X2, lấy X2X3 = 0,6 cm.
- Vẽ đường bụng tay từ điểm B2 qua các điểm C3, X3 sao cho song song với đường gập bụng tay
- Rộng cửa tay (X1X4) = (13 13,5) cm. Lấy xa sống tay X4X5 = 1 cm và lấy giảm bụng tay X1X6 = 1 cm. Vẽ đường cửa tay từ điểm X3 qua các điểm X6, X5
* Sống tay
- Lấy CC4 = (1÷ 1,5)cm. Vẽ đường sống tay cong trơn đều từ điểm A4 qua các điểm B, C4, X5.
c. Mang tay nhỏ
* Vòng đầu tay
- Vào mang tay (B1B5) = 2,5 cm.
- Lấy gục đầu sống tay A4A5 = 1 cm. Nối A5B4. Lấy A5I4 = 1/2A5B4.Qua I4
dựng đường vuông góc với A5B4, trên đó lấy I4I5 = (1÷1,5) cm. Lấy B5I6 = 1/2B5B4. Qua I6 dựng đường vuông góc với B5B4, trên đó lấy I6I7 = 1cm.Vẽ vòng đầu tay cong trơn đều từ điểm A5 qua các điểm I5, B4, I7, B5.
* Bụng tay, cửa tay
Hình 3.3. Tay áo vest nữ
B A
X C
1 2
3
4 1 1
1 2
4 5
6 3
7
I 2
3 4 5
I2
I3
2 5 3
4
5 I1
8 9
I6 I4 I5 I7
Tay áo X 2
24 - Lấy C2C5 = X6X7 = 2,5 cm. Vẽ đường bụng tay từ điểm B5 qua các điểm C5, X7 sao cho song song với đường gập bụng tay, vẽ đường cửa tay từ điểm X7 qua điểm X5
* Sống tay
- Vẽ đường sống tay cong trơn đều từ điểm A5 qua các điểm B, C4, X5.
* Xẻ cửa tay
- Rộng xẻ cửa tay (X5X8) = 2 cm, dài xẻ (X8X9) = 8 cm
Sau khi thiết kế kiểm tra và điều chỉnh sao cho chu vi vòng đầu tay lớn hơn vòng nách thân áo khoảng (2÷3) cm (tuỳ thuộc vào chất liệu vải)
3.4.5. Cổ áo a. Chân cổ
- Kéo dài V1V. Lấy VV6 = Dài vcs + 0,5 cm. Lấy V làm tâm quay một cung có bán kính bằng VV6, trên đó lấy V6V7 = 1 cm. Vẽ đường bẻ cổ V7VV2. Qua V7 dựng đường vuông góc với VV7, trên đó lấy bản to giữa chân cổ V7V8 = 2,5 cm. Lấy bản to giữa bẻ lật (V7V9) = 4cm. Vẽ đường chân cổ từ điểm V8 qua các điểm A8, A12, V5.
b. Đầu cổ, sống cổ
- Bản to đầu cổ V5V10 = V4V5 - 0,3 cm (hoặc bằng V4V5), V10 cách V4 = 4 cm - Nối V10V9. Lấy V10V11 = 1/2V10V9. Lấy V11V12 = (0,7 1) cm
- Vẽ đường sống cổ cong trơn đều từ điểm V9 qua các điểm V12, V10. 3.4.6. Ve nẹp
Ve nẹp được thiết kế dựa theo thân trước - Lấy A8N = 2,5 cm, bản to ve V1N1
= X8N2 = 9 cm
- Vẽ cạnh trong ve từ N qua N1N2
thành đường cong trơn
3.4.7. Viền túi (hình 3.4)
- Dài viền (AB) = Rộng miệng túi dưới + 2 cm = 14,5 cm + 2 = 16,5 cm
- Rộng viền = AA1 = BB1 = 6 cm 3.4.8. Nắp túi chính (hình 3.5)
Gồm hai chi tiết bằng vải chính có độ chếch nắp túi theo độ chếch trên thân áo
- Rộng nắp túi (AB) = Rộng miệng túi = 14,5 cm
- Cao nắp túi phía nẹp (AA1) = 6,5 cm - Cao nắp túi phía sườn (BB1) = 4,5 cm
* Phần nguýt tròn phía nẹp:
A1A2 = A1A3 = 2cm, A3A4 = 1/2A3A2, A4A5 = 1/2A4A1
* Phần nguýt tròn phía sườn:
B1B2 = B1B3 = 1,5 cm, B3B4 = 1/2B3B2, B4B5 = 1/2B4B1
3.4.9. Viền mọng tay (hình 3.6) - Dài viền = 20 cm
- Rộng viền = 2cm
Hình 3.4. Viền túi A B
1
Viền túi X 2
1
Hình 3.5. Nắp túi chính
A B
1 2 1
3 4 5
2 3 4 5
Nắp túi chính x 2
Viền mọng tay X 2
Hình 3.6. Viền mọng tay
25 3.4.10. Nắp túi lót (hình 3.7)
Gồm hai chi tiết bằng vải lót. Hình dáng kích thước bằng nắp túi chính
- Rộng nắp túi (AB) = Rộng miệng túi = 14,5 cm - Cao nắp túi phía nẹp (AA1) = 6,5 cm
- Cao nắp túi phía sườn (BB1) = 4,5 cm
3.4.11. Lót túi dưới (hình 3.8)
- Dài lót túi (AB) = AA1 bằng từ miệng túi xuống cách gấu 3cm nhân hai lần
- Rộng lót túi (AA1) = BB1
= Rộng miệng túi + 2cm
= 14,5 + 2 = 16,5 cm
Quy định cắt
- Sống lưng, vai con, sườn áo: 1,5 cm
- Vòng cổ, ve, nẹp, vòng nách, bụng tay, sống tay, cạnh trong ve, xung quanh cổ, xung quanh viền túi, lót túi: 1cm
- Gấu áo, gấu tay: 3,5 cm
- Xung quanh nắp túi chính, vòng đầu tay: 0,7 cm; gáy nắp túi: 2 cm - Nắp túi lót cắt theo nắp túi chính