Thiết kế mẫu giấy và cắt trên vải

Một phần của tài liệu Kỹ thuật cắt may thời trang nữ (Trang 33 - 42)

Kiểu dáng bó sát cấu trúc gồm:

- Thân sau chia thành hai phần:

Phần trên có 2 chi tiết nối với nhau bằng đường sống lưng và 2 chi tiết đề cúp sườn

Phần dưới có một chi tiết thiết kế rời từ vị trí eo xuống gấu, xếp hai ly trùng đường đề cúp

- Thân trước hai lớp chia thành hai phần:

Phần trên có 2 chi tiết trang trí và 2 chi tiết đề cúp sườn. Lớp trong có một chi tiết vải phối

Phần dưới liền với chi tiết thân sau dưới, xếp hai ly trùng đường đề cúp trước - Tay áo kiểu tay bồng mang tay tròn một chi tiết, cửa tay măng séc vải phối cùng màu váy

- Cổ áo kiểu cổ tròn 3.2.2. Váy (hình 3.1).

Kiểu váy ngắn bó sát, liền với phần áo từ ngang eo vải phối cấu trúc gồm:

- Thân sau hai chi tiết có 2 ly chiết - Thân trước một chi tiết có 2 ly chiết

32

3.2.3. Số đo (đơn vị đo cm)

Da = 54 Xv = 4 Vng = 84 Hng = 18 Des = 37 Rl = 33 Vb = 68 Dng = 18 Dt = 52 Rng = 32 Vm = 86 Dv = 48 Rv = 36 Vc = 36 Vct = 22 Hm = 18

3.2.4. Chuẩn bị nguyên phụ liệu

Vải chính, vải phối, phụ liệu, hoạ tiết trang trí v.v…

Hình 3.1. Trang phục công sở nữ hè thu

33 3.2.5. Thiết kế các chi tiết

Các chi tiết vải chính 3.2.5.1. Áo:

3.2.5.2. Thân sau (hình 3.2) a. Xác định các đường nằm ngang

Dựng một đường thẳng đứng làm trục đối xứng, đường này ứng với vị trí giữa sau của cơ thể. Trên đường vừa dựng ta xác định các kích thước sau:

- Dài áo (AX) = Số đo dài áo = 54 cm

- Hạ xuôi vai (AB) = Số đo Xv - cao cổ sau (2 cm) = 4 - 2 = 2 cm - Hạ nách (AC) = Vng/4 = 84/4 = 21 cm

- Hạ eo sau (AD ) = Số đo Des = 37 cm

Qua các điểm A, B, C, D, X dựng các đường ngang b. Đường sống lưng

- CC1 = 1 cm, DD1 = 1,5 cm, XX1 = 1,5 cm, AI = 1/2AC.

Vẽ đường sống lưng qua các điểm A, I, C1,D1, X1 sao cho cong trơn đều

c. Vòng cổ, vai con

* Vòng cổ

- Rộng ngang cổ (AA1) = Vc/6 + Cđngcs (2 cm) = 36/6 + 2 = 8 cm - Cao cổ sau (A1A2) = 2 cm

Hình 3.2. Thân sau, thân trước áo A

B

1

C

D

X

2

1

2’

A’

1

1

2 1

3 2

4

5 6

TS trên x 2 Đề cúpTS trên x 2

Thân sau dưới x1

2 3

4 5

7

4 2

3 6 V

9

11 10

9 8

13

N1

7

5 6

7

8

N

4 3

5 5’

4’

3 4

9 10 8

11 12

13

Thân trước dưới x 1 Đp TT trên x 2 TT giữa trên x 1

I

(a) (b)

V1

T 12

34

* Vai con

- Rộng ngang vai (BB1) = Số đo Rv/2 - 1 cm = 36/2 - 1 = 17 cm Nối A2B1 là đường vai con

* Thiết kế lại vòng cổ

A2A2‘ = 3 cm, AA‘ = 3 cm. Vẽ vòng cổ cong trơn đều d. Vòng nách:

- Rộng thân ngang nách (C1C2) = Vng/4 + Cđng (1,5 cm) = 84/4 + 1,5 = 22,5 cm

- Rộng ngang lưng (C1C3) = Rl/2 - 0,5 cm = 33/2 - 0,5 = 16 cm

Qua C3 dựng đường vuông góc với CC2 cắt BB1 tại điểm B2, trên đó lấy C3C4 = 1/2 C3B2. Nối C4C2, lấy C5 là trung điểm của C4C2. Nối C5C3, lấy C5C6 = 1/3C5C3

Vẽ đường vòng nách qua các điểm B1, C4, C6, C2 sao cho cong trơn đều.

e. Sườn, gấu

* Sườn

- Rộng ngang eo (D1D2) = Vb/4 + 1,5 cm + chiết (2 cm) = 68/4 + 1,5 + 2 = 20,5 cm

- Rộng ngang gấu (X1X2) = Vm/4 + 1 = 86/4 + 1 = 22,5 cm Nối D2X2, trên đó lấy giảm sườn X2X3 = 0,5 cm

Vẽ đường sườn áo qua các điểm C2,D2,X3 sao cho cong trơn đều

* Gấu

Vẽ đường gấu áo từ X1 qua X3 sao cho cong trơn đều f. Chiết

C1C7 = 1/2C1C3. Qua C7 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt các đường ngang tại các điểm D3, X4 là đường tâm chiết

- Rộng giữa chiết D3D4 = D3D5 = 1cm. Vẽ các cạnh chiết C7D4X4; C7D5X4

g. Đường đề cúp

Điểm đầu đường đề cúp A2’V= 1/2A2’B1

- Vẽ đường đề cúp thân sau từ điểm V qua các điểm C7, D4, X4 cong trơn đều ta được đường đề cúp mảng giữa thân sau trên

- Vẽ đường đề cúp sườn từ điểm V qua các điểm C7, D5, X4 cong trơn đều ta được đường đề cúp chi tiết đề cúp thân sau trên

h. Đường cắt rời ngang eo

- D2D6 = 1 cm. Vẽ đường cắt rời ngang eo từ điểm D1 qua D6 cong trơn đều 3.2.5.3. Thân trước (hình 3.2)

a. Xác định các đường ngang

- Kẻ một đường làm đường cơ sở, đường này là đường giữa trước liền vải

- Sang dấu các đường ngang (chân cổ, hạ nách, hạ eo, gấu) từ thân sau sang vị trí thiết kế thân trước lần lượt cắt đường giữa trước tại các điểm: A3, C8, D7, X5

- Hạ xuôi vai = Số đo Xv bằng cách kẻ đường hạ xuôi vai // và cách đường chân cổ bằng số đo Xv = 4 cm

b.Vòng cổ, vai con

* Vòng cổ

- Rộng ngang cổ (A3A4) = Vc/6 + 1 cm = 36/6 + 1 = 7 cm - Hạ sâu cổ (A3A5) = Vc/6 = 36/6 = 6 cm

* Vai con

- Rộng vai con A4B3 = A2B1 thân sau - 0,5 cm

* Thiết kế lại vòng cổ

35 A4A4‘ = 3 cm, A5A5‘ = 3 cm. Vẽ vòng cổ cong trơn đều

c. Vòng nách

- Rộng thân ngang nách: C8C9 = Vng/4 + 1,5 cm = 84/4 + 1,5 = 23,5 cm - Rộng ngang ngực (C8C10) = Rng/2 - 0,5 cm = 32/2 - 0,5 = 15,5 cm Qua C10 kẻ đường dựng nách vuông góc với C8C9 cắt đường xuôi vai tại B4

Lấy C10C11 = 1/2C10B4. Nối C11C9, C12 là trung điểm của C11C9. Nối C12 với C10, lấy C12C13 = 1/3C12C10

Vẽ đường vòng nách từ điểm B3 qua các điểm C11, C13, C9 cong trơn đều.

d. Sườn và gấu

* Sườn

- Rộng ngang eo (D7D8) = Vb/4 + 1,5 + rộng chiết (2 cm) = 68/4 + 1,5 + 2 = 20,5 cm

- Rộng ngang gấu (X5X6) = Vm/4 + 1 = 86/4 + 1 = 22,5 cm - Giảm sườn X6X7 = 0,5 cm

Vẽ đường sườn từ điểm C9 qua các điểm D8, X7 cong trơn đều.

* Gấu

- Xa vạt: X5X8 = 1,5 cm

Vẽ đường gấu từ điểm X7 qua điểm X8 thành đường cong trơn đều f. Chiết

- Hạ ngực A5N = Số đo Hng = 18 cm. Qua điểm N dựng đường ngang

- NN1 = Dng/2 = 18/2 = 9 cm. Qua điểm N1 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt các đường ngang tại các điểm D9, X9

- Rộng giữa chiết D9D10 = D9D11 = 1cm. Vẽ các cạnh chiết N1D10X9; N1D11X9

g. Đường đề cúp

Điểm đầu đường đề cúp A4’V1 = A2’V

- Vẽ đường đề cúp thân trước từ điểm V1 qua các điểm N1, D10, X9 cong trơn đều ta được đường đề cúp mảng giữa thân trước trên

- Vẽ đường đề cúp sườn từ điểm V1 qua các điểm N1, D11, X9 cong trơn đều ta được đường đề cúp chi tiết đề cúp thân trước trên

h. Đường cắt rời ngang eo

- D2D6 = 1 cm. Vẽ đường cắt rời ngang eo từ điểm D1 qua D6 cong trơn đều 3.2.5.4. Thân trước

a. Xác định các đường ngang

- Kẻ một đường làm đường cơ sở, đường này là đường giữa trước liền vải

- Sang dấu các đường ngang (chân cổ, hạ nách, hạ eo, gấu) từ thân sau sang vị trí thiết kế thân trước lần lượt cắt đường giữa trước tại các điểm: A3, C8, D7, X5

- Hạ xuôi vai = Số đo Xv bằng cách kẻ đường hạ xuôi vai // và cách đường chân cổ bằng số đo Xv = 4 cm

b.Vòng cổ, vai con

* Vòng cổ

- Rộng ngang cổ (A3A4) = Vc/6 + 1 cm = 36/6 + 1 = 7 cm - Hạ sâu cổ (A3A5) = Vc/6 = 36/6 = 6 cm

* Vai con

- Rộng vai con A4B3 = A2B1 thân sau - 0,5 cm

* Thiết kế lại vòng cổ

A4A4‘ = 3 cm, A5A5‘ = 3 cm. Vẽ vòng cổ cong trơn đều c. Vòng nách

36 - Rộng thân ngang nách: C8C9 = Vng/4 + 1,5 cm = 84/4 + 1,5 = 23,5 cm

- Rộng ngang ngực (C8C10) = Rng/2 - 0,5 cm = 32/2 - 0,5 = 15,5 cm Qua C10 kẻ đường dựng nách vuông góc với C8C9 cắt đường xuôi vai tại B4

Lấy C10C11 = 1/2C10B4. Nối C11C9, C12 là trung điểm của C11C9. Nối C12 với C10, lấy C12C13 = 1/3C12C10

Vẽ đường vòng nách từ điểm B3 qua các điểm C11, C13, C9 cong trơn đều.

d. Sườn và gấu

* Sườn

- Rộng ngang eo (D7D8) = Vb/4 + 1,5 + rộng chiết (2 cm) = 68/4 + 1,5 + 2 = 20,5 cm

- Rộng ngang gấu (X5X6) = Vm/4 + 1 = 86/4 + 1 = 22,5 cm - Giảm sườn X6X7 = 0,5 cm

Vẽ đường sườn từ điểm C9 qua các điểm D8, X7 cong trơn đều.

* Gấu

- Xa vạt: X5X8 = 1,5 cm

Vẽ đường gấu từ điểm X7 qua điểm X8 thành đường cong trơn đều f. Chiết

- Hạ ngực A5N = Số đo Hng = 18 cm. Qua điểm N dựng đường ngang

- NN1 = Dng/2 = 18/2 = 9 cm. Qua điểm N1 dựng đường vuông góc xuống gấu cắt các đường ngang tại các điểm D9, X9

- Rộng giữa chiết D9D10 = D9D11 = 1cm. Vẽ các cạnh chiết N1D10X9; N1D11X9

g. Đường đề cúp

Điểm đầu đường đề cúp A4’V1 = A2’V

- Vẽ đường đề cúp thân trước từ điểm V1 qua các điểm N1, D10, X9 cong trơn đều ta được đường đề cúp mảng giữa thân trước trên

- Vẽ đường đề cúp sườn từ điểm V1 qua các điểm N1, D11, X9 cong trơn đều ta được đường đề cúp chi tiết đề cúp thân trước trên

h. Đường cắt rời ngang eo

- D7D12 = 1 cm, D8D13 = 1 cm. Vẽ đường cắt rời ngang eo từ điểm D12 qua D13

cong trơn đều

i. Nẹp trang trí

- D10T = ẵ D10D12. Vẽ qua A4’ đường // với đường đề cúp. Chia khoảng cách từ A4’ đến T thành 4 phần không đều nhau. Vẽ hình sóng như hình 1-2b

3.2.5.5. Tay áo (hình 3.3)

* Thiết kế phần rút dún bồng đầu tay AA’ = 3 cm (độ dún)

A’A” = 3 cm (độ bồng)

* Thiết kế tay cơ bản

a. Xác định các đường ngang

- Dài tay (A”X) = số đo Dt - (rộng măng séc 6 cm) = 54 - 6 = 48 cm

- Hạ mang tay (A”B) = 2/3BB1

Trong đó BB1 là kích thước rộng mang tay và được xác định như sau: BB1= (Vntr + Vns)/2 - 3 cm

- Hạ khuỷu tay (A”C) = 1/2A”X + 5 cm

Hình 3.3. Tay áo

A’

’ B

C

1 X 1 2 3 4 1

2 5

1 2

A’ A

2

37 Từ các điểm A”, B, C, X kẻ các đường nằm

ngang vuông góc với A”X.

b. Vòng đầu tay

* Vòng đầu tay mang sau.

Lấy BB2 = A”A1 = 1/2 BB1. Lấy A1A2 = 1/3 A1B2, A”A3 = 1/3A”A1. Nối A3A2, A2B1

Vẽ đường vòng đầu tay mang sau từ A” →A3→ A2→ B1 sao cho giữa A3A2 cong lên 0,7  1cm, đoạn giữa A2B1 cong lõm xuống 0,7 đến 1 cm thành đường cong trơn đều.

* Vòng đầu tay mang trước.

Lấy A”A4 = 1/2 A”A3 và A2A5 = 2cm. Vẽ vòng đầu tay mang trước từ A” qua A4, A5 tới B1 tương tự như mang tay sau.

Vẽ đường cong của mang tay sau từ B1 qua A’, A và đường mang tay trước

c. Bụng tay

- Rộng cửa tay (XX1) = Vct/2 = 22/2 = 11 cm - Nối B1X1 cắt đường ngang khuỷu tay tại C1 lấy C1C2 = 0,7  1 cm

- Giảm bụng tay X1X2 = 1 cm Vẽ đường bụng tay từ B1 qua C2, X2

d. Cửa tay

Vẽ đường cửa tay từ X qua X2

3.2.5.6. Nẹp trang trí (hình 3.4)

Sang dấu phần nẹp trang trí trên thân áo 3.2.5.7. Đáp cổ sau:

Thiết kế hai chi tiết hình dáng kích thước như 3.2.5.8. Nối eo (hình 3.5)

Thiết kế hai chi tiết hình dáng kích thước như cộng thêm lượng xếp ly. Phương pháp thiết kế như sau:

- Sang dấu phần thân sau dưới ta có chu vi thân sau dưới là D1D6X3X1 và thân trước đưới là TT1X7D13

- Phần ngang eo lấy D6D6’ = D13D13’ = 6 cm. Điểm D6’ trùng với điểm D13’

- Phần gấu tương tự X3X3’ = X7X7’ = 6 cm. Điểm X3’

trùng với điểm X7’

- Rộng mỗi ly = 4 cm, khoảng cách ly = 4,5 cm (D4D7

= D10D14 = 4 cm, khoảng cách ly D7D8 = D14D15 = 4,5 cm). Chu vi chi tiết nối eo là D1TT1X1

Nẹp trang trí x 4

Hình 3.4. Nẹp trang trí

Hình 3.5. Đoạn nối eo D

1

X1 Nối eo x 2

3

4 5 6‘ ≡ 13’

9 11 10

T

3’ ≡ 7’

6 13

3 7

T1 7 8

14 1 5

Hình 3.6. Chi tiết giữa thân trước

Chi tiết giữa thân trước x 1

38 3.2.5.9. Dây passant

Thiết kế 2 chi tiết bản to 1 cm, dài 5 cm Các chi tiết vải phối

3.2.5.10. Măng séc (hình 3.7)

- Dài măng séc (AB) = Vct = 22 cm - Rộng măng séc (AA1)= 6 cm

3.2.5.11. Thân trước giữa

Sang dấu phần giữa trước trên thân áo 3.2.5.12. Nẹp cổ trước

Sang dấu vòng cổ trước trên thân áo bản to bằng bản to nẹp cổ sau = A2’V

3.2.5.13. Đai lưng (hình 3.8) - Bản to (AB) = 3 cm

- Chiều dài (AA1) bằng vòng eo thân áo đã trừ chiết + 3 cm - phần phối giữa thân trước

3.2.6. Váy:

3.2.6.1. Thân trước (hình 3.9) a. Xác định các đường ngang

- Dài váy (AX) = Số đo = 48 cm - Hạ mông (AB) = Số đo = 18 cm

Từ các điểm A, B, X dựng các đường ngang vuông góc với AX b. Chân cạp, chiết

- Rộng ngang eo (AA1) = Vb/4 + 1,5 + rộng chiết (2 cm) = 68/4 + 1,5 + 2 = 20,5 cm - Giảm bụng chân cạp (AA2) = 1 cm

Vẽ đường chân cạp từ A1 qua A2 cong trơn đều - Vị trí tâm chiết (A2 A3) = 1/2 AA1

Qua điểm A3 dựng đường vuông góc với AA1 làm đường tâm chiết - Dài chiết (A3A4) = Số đo hạ mông - 3 cm = 18 - 3 = 15 cm

- Rộng 1/2 chiết (A3A5) = A3A6 = 1 cm.

Nối các cạnh chiết A5A4 , A6A4

A B

1 1

Măng séc x 2 Hình 3.7. Măng xéc

A B

1 1

Đai lưng x 1 Hình 3.8. Đai lưng

Hình 3.9. Thân trước, thân sau chân váy A

B

X

1 3

4 2 5 6

1

1 3 2

3

7

2 8 1 9

0 1 1

12 1 4 1 3

Thân sauX 2

S

(a) (b)

39 c. Dọc váy, gấu váy

- Rộng ngang mông (BB1) = Vm/4 + 0,5 = 86/4 + 1 = 22 cm

- Rộng ngang gấu (XX1) = BB1 - 1 = 21,5 cm

Vẽ đường dọc váy qua các điểm A1, B1, X1 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

Vẽ đường gấu váy XX1 3.2.6.2. Thân sau (hình 3.9) a. Xác định các đường ngang

- Dựng đường thẳng làm đường giữa thân sau

- Sang dấu các đường ngang thân trước sang thân sau b. Đường giữa thân sau

Từ điểm A7 lấy:

- Giảm eo thân sau (A7A8) = 1 cm.

Có thể lấy lượng giảm eo thân sau từ 0 ÷ 2 tùy theo độ chênh lệch giữa vòng mông và vòng bụng.

- A8A9 = 1 cm

Vẽ đường giữa thân sau váy từ A9, A8, B2, X2 cong trơn đều c. Chân cạp, chiết

- Rộng ngang eo (A9A10) = Vb/4 + 1,5 + rộng chiết (2 cm) = 68/4 + 1,5 + 2 = 20,5 cm Vẽ đường chân cạp từ A9 đến A10 trơn đều.

- Vị trí tâm chiết (A9 A11) = 1/2 A9A10

Qua điểm A11 dựng đường vuông góc với A9A10 làm đường tâm chiết - Dài chiết (A11A12) = Số đo hạ mông - 3 cm = 18 - 3 = 15 cm

- Rộng 1/2 chiết (A11A13) = A11A14 = 1 cm.

Nối các cạnh chiết A13A12 , A14A12

d. Dọc váy, gấu váy

- Rộng ngang mông (B2B3) = Vm/4 + 1 = 86/4 + 1 = 22,5 cm

- Rộng ngang gấu (X2X3) = BB1 - 1 = 21,5 cm Vẽ đường dọc váy qua các điểm A10, B3, X3 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

Vẽ đường gấu váy X2X3 e. Điểm mở khoá

Điểm mở khóa B2S = 2 cm 3.2.7. Cắt bán thành phẩm 3.2.7.1. Áo

- Vòng cổ, cổ: 0,7 cm

- Vòng nách, đầu tay: 0,8 cm

- Vai con, nẹp trang trí, đề cúp, sườn áo, bụng tay, cửa tay, đường ngang eo, gấu, bác tay: 1 cm

- Đường sống lưng: 2 cm

- Chi tiết nối eo phần nẹp cắt dư bằng bản to nẹp trang trí 3.2.7.2. Váy

- Đường ngang eo, dọc váy: 1 cm - Giữa sau: 2 cm

- Gấu váy: 3 cm

Một phần của tài liệu Kỹ thuật cắt may thời trang nữ (Trang 33 - 42)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(44 trang)