Dự phòng bồi thường chưa giải

Một phần của tài liệu Annual Report 2018.Pdf (Trang 113 - 116)

NOTES TO THE CONSOLIDATED FINANCIAL STATEMENTS

III. Dự phòng bồi thường chưa giải

quyết/ Total outstanding claim reserve (3)=(1)-(2)

45,399,201,794 145,016,747,474 131,267,712,459 321,683,661,727

Dự phòng bồi thường chưa giải quyết cho các năm trước

Outstanding claim reserve for previous years' losses

148,116,866,075

Tổng dự phòng bồi thường chưa giải quyết tại ngày cuối năm Outstanding claim reserve for previous years' losses

469,800,527,802

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

NOTES TO THE CONSOLIDATED FINANCIAL STATEMENTS (Continued)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo These notes are an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying consolidated financial statements)

MẪU SỐ B 09-DNPNT/ FORM B 09-DNPNT

35. BẢNG TỔNG HỢP SỐ LIỆU VỀ TÌNH HÌNH BỒI THƯỜNG/ SUMMARY OF CLAIMS

36. SỐ LIỆU SO SÁNH 36. COMPARATIVE FIGURES

Một số số liệu của năm báo cáo trước được trình bày lại để phù hợp với việc so sánh với số liệu của năm nay do trong năm, Tổng Công ty phân loại lại các khoản đặt cọc liên quan đến thu, chi bồi thường đối với một số hợp đồng tái bảo hiểm, cụ thể như sau.

Some prior year’s figures were restated in order to assure appropriateness of comparative figures since the Corporation reclassified deposits related to claim receipts and claim settlement of some reinsurance contracts, details are as follows.

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

NOTES TO THE CONSOLIDATED FINANCIAL STATEMENTS (Continued)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo These notes are an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying consolidated financial statements)

MẪU SỐ B 09-DNPNT/ FORM B 09-DNPNT

Chỉ tiêu/ ITEMSMã số Code Số đã báo cáo Previously reported amount

Phân loại lại Reclassification

Số sau phân loại Amount after reclassification VNDVNDVND BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT/ CONSOLIDATED BALANCE SHEET 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng/ Short-term trade receivables1311,094,654,677,71778,300,0001,094,732,977,717 1.2. Phải thu khác của khách hàng/ Other trade accounts receivable131.2324,048,251,31978,300,000324,126,551,319 3. Phải thu ngắn hạn khác/ Other short-term receivables13611,117,753,311(78,300,000)11,039,453,311 B. TÀI SẢN DÀI HẠN NON-CURRENT ASSETS (200=210+220+230+240+250+260)2001,213,231,242,43723,035,929,1221,236,267,171,559 VI. Tài sản dài hạn khác/ Other non-current assets26067,845,235,65223,035,929,12290,881,164,774 3. Tài sản dài hạn khác/ Other long-term assets26866,255,206,21123,035,929,12289,291,135,333 TỔNG CỘNG TÀI SẢN / TOTAL ASSETS (270=100+200)2706,448,645,012,06123,035,929,1226,471,680,941,183 C. NỢ PHẢI TRẢ / LIABILITIES (300=310+330)3003,729,770,339,88123,035,929,1223,752,806,269,003 I. Nợ ngắn hạn/ Current liabilities3103,725,336,443,76223,035,929,1223,748,372,372,884 5. Phải trả ngắn hạn khác/ Other current payables319135,905,155,74923,035,929,122158,941,084,871 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN / TOTAL RESOURCES (440=300+400)4406,448,645,012,06123,035,929,1226,471,680,941,183 O CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT CONSOLIDATED INCOME STATEMENT PHẦN I - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TỔNG HỢP PART I - GENERAL CONSOLIDATED INCOME STATEMENT 1. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm Net revenue from insurance activitie10981,229,357,935(162,461,875,131)818,767,482,804 4. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm Total expenses for insurance activities20859,621,410,826(162,461,875,131)697,159,535,695

Chỉ tiêu/ ITEMSMã số Code

Số đã báo cáo Previously reported amountPhân loại lại ReclassificationSố sau phân loại Amount after reclassification VNDVNDVND PHẦN II - BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO HOẠT ĐỘNG PART II - CONSOLIDATED INCOME STATEMENT BY ACTIVITY 4. Hoa hồng nhượng tái bảo hiểm và doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm/ Commission income from outward reinsurance and other income from insurance activities (04=04.1+04.2)04411,705,728,566(162,461,875,131)249,243,853,435 - Doanh thu khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm Other income from insurance activities04.2186,155,981,402(162,461,875,131)23,694,106,271 5. Doanh thu thuần hoạt động kinh doanh bảo hiểm Net revenue from insurance activities (10=03+04)10981,229,357,935(162,461,875,131)818,767,482,804 6. Chi bồi thường / Claim settlement expenses (11=11.1)11915,027,572,983(2,537,230,596)912,490,342,387 - Tổng chi bồi thường/ Total claim settlement expenses11.1915,027,572,983(2,537,230,596)912,490,342,387 7. Thu bồi thường nhượng tái bảo hiểm /Claim receipts from ceded policies12667,456,345,229(6,055,228,516)661,401,116,713 10. Tổng chi bồi thường bảo hiểm Total insurance claim settlement expenses (15=11-12+13-14)15298,458,165,1553,517,997,920301,976,163,075 12. Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm Other expenses for insurance activities (17=17.1+17.2)17562,322,349,801(165,979,873,051)396,342,476,750 - Chi phí khác hoạt động kinh doanh bảo hiểm/ Other expenses for insurance activities17.2197,914,958,658(165,979,873,051)31,935,085,607 13. Tổng chi phí hoạt động kinh doanh bảo hiểm/ Total expenses for insurance activities18859,621,410,826(162,461,875,131)697,159,535,695 U NGÀY KẾT THÚC NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN37. SUPSEQUENT EVENTS ó bất kỳ sự kiện nào phát sinh sau ngày 31 tháng 12 năm 2018 đến y lập báo cáo cần phải điều chỉnh hoặc trình bày trong báo cáo tài chính t.

There is no subsequent event arising after 31 December 2018 to the reporting date that needs to be adjusted or presented in the consolidated financial statements. Nguyễn Thành CôngLưu Thị Việt HoaPhạm Công Tứ Người lập biểu/PreparerKế toán trưởng/ Chief AccountantTổng Giám đốc/General Director Hà Nội, ngày 13 tháng 03 năm 2018

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

NOTES TO THE CONSOLIDATED FINANCIAL STATEMENTS (Continued)

(Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo These notes are an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying consolidated financial statements)

MẪU SỐ B 09-DNPNT/ FORM B 09-DNPNT

Một phần của tài liệu Annual Report 2018.Pdf (Trang 113 - 116)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(128 trang)