Đặc điểmcủa ngôn ngữviết

Một phần của tài liệu Giáo án Ngữ văn lớp 10 (Học kì 1) (Trang 142 - 151)

b. Đặc điểm:

- Phươngtiệnngônngữ:Chữviết.

- Tìnhhuốnggiaotiếp:Cácnhânvật giao tiếp không tiếp xúc trực tiếp,

khôngđổivai,cóđiềukiệnlựachọn, suyngẫm,phântích.

- Phươngtiệnphụtrợ:Dấucâu,kíhiệu văntự,sơđồ,bảngbiểu.

- Từ,câu,vănbản:Từđượclựachọn, câu và văn bản có kết cấu chặt chẽ,

mạchlạc ở mức độcao Hoạtđộng3:Luyệntập

Thaotác2:Giáoviênhướngdẫnhọc sinhluyệntập

Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.

Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.

Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..

Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchohọcsinhđọcngữliệu,chialớp thành3nhóm,chuyểngiaonhiệmvụ:

Nhóm1:Làmbàitậpsố1.

Nhóm2:Làmbàitậpsố2

nghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ. GV:

Nhóm3:Làmbàitậpsố3.

III.Luyện tập 1.Bàitập1

- Đặcđiểm1:Đâylàbàiviếttrênbáo ngườitiếpnhậnbằngcáchđọc . Khôngcóngữđiệunhưngcócácdấu câu

- Đặcđiểm2.Dùng1sốthuậtngữkhoa học,vănchương:(Vốnchữ,từvựng, ngữ pháp, phong cách, thể văn, văn

nghệ,chínhtrị,khoa học)

- Đặcđiểm3:Từngữgọtgiũa,mang tínhchínhxáccao,câuvăncóthểdài hoặcngắnnhưngmạchlạc,khôngcótừ ngữdưthừa,sửdụngtriệtđểcácdấu ngoặcđơn,kép,ba chấm.

2) Bàitập2.

-Đặc điểm1:Ngônngữbằngâmthanh + Ngữđiệuđa dạng(căncứ dấucâu).

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ HS:suyQuansát,hỗtrợhọcsinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụth

GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức

+Cócácyếutốphingônngữ(Cười nhưnắcnẻ,congcớn,ngoáicổ,vuốt mồhôi,cười,liếc mắt,cườitít)

- Đặc điểm2:Cósựluânphiênđổivai.

- Đặcđỉêm3:Từngữđưađẩy,cácthán từ,hôngữ,(kìa,đấy,thậtđấy,này, nhỉ...).Nhiềutừngữđịaphương,khẩu ngữ(:kìa,này,ơi,nhỉ,cókhối,nói khoác,đằngấy,nắcnẻ,congcớn,cười tít,...).Cónhiềucâutỉnhlược(Thậtđấy, cóđẩythìramaulên)

3. Bàitập3 a. Bỏtừthì,hếtý.

=>TrongthơcaViệtNam,đãxuấthiện nhiềubứctranhmùa thuđẹp,thơ mộng.

b. Bỏtừnhư, vốnglên,vôtộivạ

=>Cònmáymóc,thiếtbịdonước ngoàiđưavàogópvốnthìkhôngđược kiểmsoát.Họsẵnsàngkhaiquámức thựctế đếnmức tùytiện.

c. Câuvăntốinghĩa,bỏtừsấtvàviếtlại câu

=>Từ cá, rùa, ba ba, ếch nhái hay

nhữngloàichimởgầnnướcnhư còvạc, vịt,ngỗng,thậmchícảmộtsốloàinhư

ốc,tôm,cua,chúngđềuvơvétvềlàm thức ăn,khôngchừa bấtcứloàinào.

Hoạt động4: Vận dụng

Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.

Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.

Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..

Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GV:ChoHSđọc lạiđoạnthơ sau:

“Ngườiđi?Ưnhỉ?Ngườiđithực Mẹ thà coinhư chiếclábay

Phân biệt nóivàđọc:

Giống: Cùngdùngâmthanh Khác:

+ Nói:Phảicóngữđiệu,cửchỉ

+Đọc:Phảilệthuộctuyệtđốivàovăn bản.

+Phảitậndụngưuthếcủangữđiệuđể làmtoátlênnộidung.

Chịthàcoinhư làhạtbụi Emthàcoinhưhơirượu say”

(Trích:TốngBiệtHành )

Yêucầu HSđọc diễncảmđoạnthơ.

Emcónhậnxétnhưthếnàovềcáchđọc củabạn?

Hãyphânbiệtgiữa đọc và nói?

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ

HS: suy nghĩ, thảo luận, ghi vào bảng phụ.

GV:Quansát,hỗtrợhọcsinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụ

GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức.

Hoạt động5: Mở rộng,sángtạo Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.

Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.

Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..

Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập - Cho học sinh so sánh một đoạn hội thoạisửdụngngônngữnóivàmộtbài báosửdụngngônngữviếtcùngnóivề chủđềtainạngiaothông.

a.Vídụ1:Đoạnhộithoạisửdụngngôn ngữnói A:Hômnayđichơivề,tôigặpvụtainạn

kinhquábàạ!

B:(ánhmắtngạcnhiên,lolắng):Vậyá!

Ởđâu?

A:ỞchỗđầucầuGiánấy.Haiôtôđâm

Nhậnxét:

- Ởvídụ1,ngườinóivàngườinghe tiếpxúctrựctiếpvớinhauvàsửdụng ngônngữâmthanhlàmphươngtiệnđể traođổithôngtin.

- Trongvídụnày,cáctừngữ,câuvăn đượcsửdụngmộtcáchtựnhiên,linh hoạt,đadạng.Đặcbiệt,ngườinói thườngxuyênsửdụnglớptừkhẩungữ, cáctừngữđưađẩy,chêmxen,cáctrợ từ,thántừ,cáctừlóng.Vềcâuvăn,sử dụngnhiềucâuđặcbiệt,câutỉnhlược.

Ngoàitừngữvàcâuvăn,ngườitham giagiaotiếpcònsửdụngcácphương tiệnhỗtrợnhưcửchỉ,điệubộ.

- Ởvídụ2,ngườinóivàngườinghe tiếpxúcgiántiếpvớinhauvàsửdụng chữviếtlàmphươngtiệnđểtraođổi thôngtin.

- Trongvídụnày,ngườiviếtsử dụng cáckíhiệuchữviết,cácphươngtiệnhỗ

vàonhau,xebẹp dí.

B.Sợnhỉ!Giờđirangoàiđườngsợlắm, nhấtlà gặpmấycái xe tửthầnấy!

A. Xe tửthầnlàxe gì bà?

B. À,xe phóngnhanh,vượtẩu ấy!

A.Ừ!Sợthật!Giờtôivẫncònnổidagà mỗikhinghĩđến.

b.Vídụ2:Đoạnvăntrênbáochíviếtvề tainạngiaothông

-Hômqua,ngày11/10/2016,trênđoạn đườngquốclộ1quahuyệnGiaViễn,tỉnh NinhBìnhđãxảyramộtvụtainạn

nghiêmtrọnggiữaôtômangbiểnkiểm

soát36A 1234doôngNguyễnVănA điềukhiểnvàxemáymangbiểnkiếm

soát10B5678doôngTrầnVănBđiều khiển.

Vụtainạnđãkhiến 2người bị thươngnặn.Nguyênnhânvụtainạnđang đượccônganhuyệnGiaViễnđiềutra, làmrõ.

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ HS:suyQuansát,hỗtrợhọcsinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụth

GVnhận xét,chuẩnhóa kiếnthức.

trợnhưdấucâuđểbổsung,làmrõ thôngtin.Từngữtrongvănbảnnày đượcchọnlọcmộtcáchchínhxác,hiệu quả.Cáccâuvăncũngđượctổchức

mạchlạc,chặtchẽ,đầyđủcácthành phần.

………...

………

………...

Tuần:10

Tiết theoPPCT: 29 Ngàysoạn: 4/10 Ngàykí:

CADAO HÀIHƯỚC Bước1: X ácđị n h vấ n đ ềcầng i ảiq u yết

-Tên bàihọc:CADAO HÀIHƯỚC -Hìnhthứcdạy: Dạyhọc trênlớp -Chuẩn bịcủaGVvàHS:

+ Chuẩnbịcủagiáoviên:Giáoán/thiếtkếbàihọc.Các slidestrìnhchiếu(nếucó). Các phiếuhọc tập,baogồm:các bàitậpdùngđểkiểmtra, đánhgiá HStrongquá

trìnhđọc hiểu.

+Chuẩnbịcủahọcsinh:Chuẩnbịbàiởnhàtheocácyêucầusau:Đọctrước

bàitrongSGKNgữvăn10,Tậpmột.Soạnbàitheohệthốngcâuhỏihướngdẫntìm hiểucuốibài.Cácsảnphẩmchuẩnbịđượcgiao(diễnkịch,thựchiệnhoạtđộng nhómtrongdạyhọcdựán…)

Bước2: X ácđị n h n ộ id u ng–chủ đ ề b à ihọ c :

Tiếngcườilạcquantrongcadaoquanghệthuậttràolộngthôngminh,hómhỉnhcủa ngườibìnhdânchodùcuộcsốngcủa họcònnhiềuvấtvả,lotoan.

Bước3: X ácđị n h m ụctiêu b ài h ọc.

1. Về kiến thức

-Cảmnhậnđượctiếngcườilạcquantrongcadaoquanghệthuậttràolộng

thôngminh,hómhỉnhcủa ngườibìnhdânchodùcuộcsốngcủahọcònnhiềuvấtvả, lotoan.

2. Về kĩnăng

a. Về kĩnăngchuyênmôn

- Rènluyệnkĩnăngđọc hiểumộtbàica dao.

- Tiếptụcrènluyệnkĩnăngtiếpcậnvàphântíchcadaoquatiếngcườicủaca dao hàihước.

b. Về kĩnăngsống

- Rènluyệnkĩnănggiaotiếp,kĩnănglàmviệc nhóm.

3. Về tháiđộ

- Tháiđộ:Trântrọngtâmhồnlạcquan,yêuđờicủangườilaođộngvàyêuquý tiếngcườicủahọtrongca dao.

- Phẩmchất:Sốngyêuthương,sốngtựchủvà sốngtráchnhiệm...

4.Phát triển nănglực:

- Nănglực chung:

+ Nănglựctựhọc,nănglựctựgiảiquyếtvấnđề và sángtạo,nănglựcthẩmmỹ, nănglựcthểchất,nănglựcgiaotiếp,nănglựchợptác,nănglựctínhtoán,nănglực

côngnghệthôngtinvà truyềnthông - Nănglực riêng:

+ Nănglực tựhọc

+ Nănglực giaotiếp + Nănglực hợptác…

Bước4: T hiết k ếtiếntrình b ài h ọc

Hoạt độngcủaGV-HS Nộidungcần đạt

Hoạt động1: Khởiđộng

B 1:Chuyểngiaonhiệmvụhọc tập GVchialớpthành4nhómthamgiatrò

chơi:Đọcthuộcmộtsốcâucadaohài hước mà embiết

-Trongvòng5phútnhómnàođọcđược nhiềubàicadaohơnnhómđósẽ thắng.

Bước 2:HS thựchiệnnhiệmvụhọc tập Bước3:HStrìnhbàybằngcáchcửmột bạntrongnhómtrả lờitrựctiếpGV.

Bước4:Dựkiếnspcủa HS, GVchốt ý -GVdẫndắtvàobàimới:Cadaorađờitừ ngànxưa,gắnbóvớiniềmvui,nỗibuồn, niềmtựhào,nỗiđắngcaycủanhândân laođộng.Nếunhữngcâucadaothanthân, yêuthương,tìnhnghĩaphảnchiếuđờisống tìnhcảmcủangườidânlaođộng,chứa đựngnhữngđạolísâusắcthìnhữngcâu cadaohàihướcphảnchiếutiếngcườihóm hỉnh,hồnnhiên,tâmhồnlạcquan,yêuđời củahọ.Tiếthọchômnay,côvàcácemsẽ tìmhiểuvềcadaohàihướcđểcảmnhận rõhơnđiềuđó.

- Hsđọcđúngđượccáccâucadaotheo chủđềyêucầucủaGV

- GVnhấnmạnhđểchuyểnhoạtđộng:

Cadaolàthểloạitrữtìnhcủavănhọc dângianVN.Đâylàthểloạicógiátrị thẩmmĩcao,tạođượcsứchấpdẫnlâu dàivớibạnđọc.

Hoạtđộng2:Hình thànhkiếnthức Thao tác 1: Giáo viên hướng dẫn học sinhtìmhiểuchungvềcadaohàihước - Mụctiêu:Giúphọcsinhhiểuđặcđiểm củacadaohàihước,đặcđiểmcủacadao hàihước.

-Phươngtiện dạy học: bảngphụ,bútdạ.

- Kĩthuậtdạyhọc:côngnão,thôngtin– phản hồi.

- Hìnhthứctổchứcdạyhọc:họcsinhlàm việcđộc lập.

-Cácbướcthựchiện:

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập Dựavàosáchgiáokhoavànhữnghiểubiết

I. Tìmhiểu chung

1. Kháiniệmcadaohàihước -Cadaohàihướclànhữngbàicadao đượcsángtácđểgiảitrívàphêphán

củaemvềvănhọcdângian,emhãynêu cáchhiểuvềkháiniệmcadaohàihướcvà đặcđiểmcủa ca daohàihước?

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ

HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.

GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ

GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức.

nhữnghiệntượngđángcườitrongcuộc sống.Cadaohàihướcthểhiện

tríthôngminh,khiếuhàihước, tâmhồn lạcquan,yêuđờicủa ngườilaođộng.

2. Đặc điểmcủacadaohàihước a. Về nội dung

- Cadaohàihướcthểhiệntiếngcười giảitrí,tiếngcườitựtrào,tiếngcười lạcquan,yêuđờicủangườilaođộng trướccuộcsốngcònnhiềuvấtvả,lo toan.

- Cadaohàihướcthểhiệntiếngcười phêphán,đảkíchnhữngthóihưtật

xấucủamộtbộphậnngườidântrong xã hội.

b.Nghệ thuật

- Nghệthuậthưcấu,dựngcảnhtài tình,chọnlọcnhữngchitiếtđiểnhình, cườngđiệu,phóngđại.

- Sửdụngngônngữđờithườngmà hàmchứaýnghĩasâusắcđểtạora nhữngnéthàihước, hómhỉnh.

Thao tác 2: Giáo viên hướng dẫn học sinhđọc hiểu các bàicadaohàihước - Mụctiêu:Giúphọcsinhcảmnhậnđược cườilạcquantrongcadaoquanghệthuật tràolộngthôngminh,hómhỉnhcủangười dânlaođộngxưa.

-Phươngtiện dạy học: bảngphụ,bútdạ.

- Kĩthuậtdạyhọc:côngnão,thôngtin–

phảnhồi,phòngtranh.

- Hìnhthứctổchứcdạyhọc:họcsinhlàm việcđộc lậpkếthợpvớithảoluậnnhóm.

1:Đọc hiểukháiquátvănbản -Cácbướcthựchiện:

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GV:Cácemvừađượcnghecôvàcácbạn đọctừngbàicadao,trướckhiđivàotìm hiểutừngbài,emhãyphânloạinhữngbài cadaotrêndựatrênđặcđiểmnộidungcủa ca daohàihước.

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ

HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.

II.Đọc hiểuvănbản

1.Đọc hiểu kháiquátvănbản -Phânloại:

+ Bài 1:Tiếngcười tựtrào.

+ Bài 2,3,4:Tiếngcườiphêphán.

GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ

GVnhậnxét,chuẩnhóakiếnthức,chuyển giaonhiệmvụmới.

GV:Nhậnxét,chốtlạikiếnthức.

2:Tìmhiểubàicadaosố1:Tiếngcườitự trào

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchiaHSthành4nhóm,chuyểngiao nhiệmvụ:

Câuhỏichung:

- Bàicadaođềcậpđếnphongtụcgìcủa ngườiViệtNam?Phongtụcấycóvịtrívà vaitrònhưthếnàotrongđờisốngcủa

ngườiViệt?Emhãynêunhữnghiểubiết của emvề phongtục ấy.

- Bàicadaonàyđượckếtcấutheo hình thứcnào?Hìnhthứcấycóvaitrògìtrong việc biểuhiệnnộidungcủabàicadao?

Câuhỏithảoluậnnhóm:

Nhóm1-2:Tronglờiđối(lờidẫncưới), chàngtraiđãdựđịnhdẫncướibằngnhững lễvậtgì?Trênthựctế,chàngtraiđãdẫn

cướibằnglễvậtgì?Qualễvậtđó,emhiểu gìvề hoàncảnh,tâmhồncủa chàngtrai? Nhóm3-4:

Tronglờitháchcưới,côgái

đãtháchcướibằnglễvậtgì?Cáchnóicủa côgáicógìđặcbiệt?Qualờitháchcưới, emhiểugìvềtâmhồncủa côgái?

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ

HS:suynghĩ, thảoluận,ghivàobảngphụ.

GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.

GVquansát,hỗtrợ.

2.Đọc hiểu chitiếtvăn bản 2.1.Bài1– Tiếngcườitự trào -Bàicadaođềcậpđếnphongtụccưới hỏicủangườiViệtNam.Đốivới ngườiViệt,cướihỏilàmộtviệchệ trọng,thườngđượctổchứclinhđình.

Lễvậtcướihỏithườnglànhữnglễvật sangtrọng,thểhiệntháiđộtôntrọng giữahaibêngiađìnhnhàtraivànhà gái.

-Bàicadaođượckếtcấutheohình thứcđốiđáp.Lờiđốilàlờidẫncưới củachàngtraivàlờiđáplàlờithách cướicủacôgái.Kiểukếtcấunàygiúp chonhânvậttrữtìnhbộclộtìnhcảm mộtcách tựnhiên,hàihước,dídỏm.

a.Lờidẫncưới - Ýđịnhdẫncưới:

+ Dẫnvoi:

+ Dẫn trâu.

+ Dẫnbò.

=>Lễvậttrongdựđịnhsangtrọng, linhđình,hoànhtráng,cógiátrị,thể hiệnrõtháiđộtrântrọngcủachàng traiđốivớicôgái.

- Lído khôngthểthực hiệnýđịnh:

+ Dẫnvoi:quốc cấm.

+ Dẫntrâu:sợhọmáuhàn.

+ Dẫnbò:sợhọnhà nàngcogân.

=>Lídokháchquan,chínhđáng,thể hiệnrõsựchuđáocủachàngtraiđối vớigiađìnhnhàgái,đồngthời cũngđã bộclộsựthôngminh,hómhỉnhcủa

Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ

GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức

chàngtrainày.Dùnghèonhưngvẫn cócáchnóiđểxuađimặccảmnghèo hèn,thểhiệntâmhồnlạcquan,yêu đời.

- Quyếtđịnhcuốicùng:“miễnlàcó thúbốnchân”=>cáchlậpluậnthông minh,dídỏm,bấtngờ.Voi,trâu,bòvà chuộtdùkhácnhaunhưngđềulà“thú bốnchân”=>“conchuộtbéo”làlễvật khácthường,bấtngờnhưngvẫnxứng đángbởinóđápứngđượcyêucầucơ bảncủalễvậtđemradẫncưới

=>Nghệthuậtkhoatrương,phóngđại vàcáchlậpluậntàitình,thôngminh, hómhỉnh,cáchnóiđốilậpgiữaýđịnh vàviệclàmthựctế,cáchnóigiảmdần đãtạochobàicadaotiếngcườihài hước,dídỏm,từđó,thểhiệntinhthần lạcquan,yêuđờicủangườilaođộng trướccảnhnghèo.Chàngtraikhônghề mặccảmmàvẫntìmthấyniềmvui ngaytronghoàncảnhnghèokhócủa mình.

b.Lờitháchcưới

- Ngườita:tháchlợn,tháchgà=>

tháchcướibằngnhữnglễvậtsang trọng,cógiá trị.

- Côgáitháchcưới:mộtnhàkhoai lang=>lễvậtbìnhdị,gầngũinhưng cũnglàlễvậtkhácthường,thểhiệnsự thôngcảm,thấuhiểucùacôđốivới chàngtrai.

- Lậpluận:

+ Củ to:mờilàng.

+ Củ nhỏ:họhàngăn.

+ Củ mẻ:contrẻ ăn.

+ Cù hà,củrím:conlợn,congà nóăn.

=>Cáchnóigiảmdần,thểhiệnrõsự âncần,chuđáocủacôgái,đồngthời,

bộclộtiếngcườivuitươi,hómhỉnh của côtrước cảnhnghèo.

=>Lờidẫncướivàlờitháchcướiđều thật hóm hỉnh, hài hước, vô tư mà

3–Tìmhiểubàicadaosố2:Tiếngcười phê phán.

Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchiaHSthành2nhóm,chuyểngiao nhiệmvụ:

Nhóm1:Bàicadaosố2chếgiễuđối

tượngnàotrongxã hội?Tháiđộcủatác giả dângianđốivớinhữngđốitượngđónhư

thếnào?

Nhóm2:Tiếngcườibậtratrongbàicadao nàynhờnhữngthủphápnghệthuậtnào?

Nêutácdụngcủa thủphápnghệthuậtđó?

Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ

HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.

GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.

Bước 3: Báocáokếtquả

HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.

GVquansát,hỗtrợ.

Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ

GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức Thaotác3: Tổngkết

chânthành.Cảchàngtraivàcôgái đềukhôngmặccảmmàbằnglòngvới cảnhnghèo,thấuhiểu,đồngcảm,chia sẻvớinhau.Tấtcảđãkhiếnchobàica daotrởnêndídỏm,đángyêuthểhiện quanniệmnhânsinhcaođẹpcủa

ngườilaođộng:đặttìnhnghĩacaohơn của cải.

2. 2.Bài2: Tiếngcườiphê phán a. Bàicadao số2

- Đốitượngchế giễu:loạiđànôngyếu đuối,lười nhác trongxã hội.

+Loạiđànôngyếuđuối,khôngđáng sứctrai,khôngđángnêntrai:khom lưngchốnggốigánhhaihạtvừng.

- Nghệthuật:phóngđạikếthợpđối lập:

+Đốilậptronghìnhảnh:khomlưng chốnggối(ránghếtsức)chỉđể“gánh haihạtvừng”.

+Đốilậpgiữa“chồngngười”–

“chồngem”.

=>Chínhsựphóngđạivàđốilậpấy đãtạonêntiếngcườimộtcáchtự nhiên,hómhỉnh.

=>Nghệthuậttràolộngcủangười bìnhdânthậtthôngminh,hómhỉnh nhưngkhôngnhằmđảkíchmàchỉ dùngtiếngcườiđểnhắcnhởmộtcách nhẹ nhàng.

III. Tổngkết

1. Nội dung: tiếng cười tự trào và tiếngcườiphêphán,thểhiệntâmhồn lạcquan,yêuđờicủangườidânlao động.

Một phần của tài liệu Giáo án Ngữ văn lớp 10 (Học kì 1) (Trang 142 - 151)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(306 trang)