b. Đặc điểm:
- Phươngtiệnngônngữ:Chữviết.
- Tìnhhuốnggiaotiếp:Cácnhânvật giao tiếp không tiếp xúc trực tiếp,
khôngđổivai,cóđiềukiệnlựachọn, suyngẫm,phântích.
- Phươngtiệnphụtrợ:Dấucâu,kíhiệu văntự,sơđồ,bảngbiểu.
- Từ,câu,vănbản:Từđượclựachọn, câu và văn bản có kết cấu chặt chẽ,
mạchlạc ở mức độcao Hoạtđộng3:Luyệntập
Thaotác2:Giáoviênhướngdẫnhọc sinhluyệntập
Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.
Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.
Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..
Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchohọcsinhđọcngữliệu,chialớp thành3nhóm,chuyểngiaonhiệmvụ:
Nhóm1:Làmbàitậpsố1.
Nhóm2:Làmbàitậpsố2
nghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ. GV:
Nhóm3:Làmbàitậpsố3.
III.Luyện tập 1.Bàitập1
- Đặcđiểm1:Đâylàbàiviếttrênbáo ngườitiếpnhậnbằngcáchđọc . Khôngcóngữđiệunhưngcócácdấu câu
- Đặcđiểm2.Dùng1sốthuậtngữkhoa học,vănchương:(Vốnchữ,từvựng, ngữ pháp, phong cách, thể văn, văn
nghệ,chínhtrị,khoa học)
- Đặcđiểm3:Từngữgọtgiũa,mang tínhchínhxáccao,câuvăncóthểdài hoặcngắnnhưngmạchlạc,khôngcótừ ngữdưthừa,sửdụngtriệtđểcácdấu ngoặcđơn,kép,ba chấm.
2) Bàitập2.
-Đặc điểm1:Ngônngữbằngâmthanh + Ngữđiệuđa dạng(căncứ dấucâu).
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ HS:suyQuansát,hỗtrợhọcsinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụth
GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức
+Cócácyếutốphingônngữ(Cười nhưnắcnẻ,congcớn,ngoáicổ,vuốt mồhôi,cười,liếc mắt,cườitít)
- Đặc điểm2:Cósựluânphiênđổivai.
- Đặcđỉêm3:Từngữđưađẩy,cácthán từ,hôngữ,(kìa,đấy,thậtđấy,này, nhỉ...).Nhiềutừngữđịaphương,khẩu ngữ(:kìa,này,ơi,nhỉ,cókhối,nói khoác,đằngấy,nắcnẻ,congcớn,cười tít,...).Cónhiềucâutỉnhlược(Thậtđấy, cóđẩythìramaulên)
3. Bàitập3 a. Bỏtừthì,hếtý.
=>TrongthơcaViệtNam,đãxuấthiện nhiềubứctranhmùa thuđẹp,thơ mộng.
b. Bỏtừnhư, vốnglên,vôtộivạ
=>Cònmáymóc,thiếtbịdonước ngoàiđưavàogópvốnthìkhôngđược kiểmsoát.Họsẵnsàngkhaiquámức thựctế đếnmức tùytiện.
c. Câuvăntốinghĩa,bỏtừsấtvàviếtlại câu
=>Từ cá, rùa, ba ba, ếch nhái hay
nhữngloàichimởgầnnướcnhư còvạc, vịt,ngỗng,thậmchícảmộtsốloàinhư
ốc,tôm,cua,chúngđềuvơvétvềlàm thức ăn,khôngchừa bấtcứloàinào.
Hoạt động4: Vận dụng
Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.
Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.
Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..
Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GV:ChoHSđọc lạiđoạnthơ sau:
“Ngườiđi?Ưnhỉ?Ngườiđithực Mẹ thà coinhư chiếclábay
Phân biệt nóivàđọc:
Giống: Cùngdùngâmthanh Khác:
+ Nói:Phảicóngữđiệu,cửchỉ
+Đọc:Phảilệthuộctuyệtđốivàovăn bản.
+Phảitậndụngưuthếcủangữđiệuđể làmtoátlênnộidung.
Chịthàcoinhư làhạtbụi Emthàcoinhưhơirượu say”
(Trích:TốngBiệtHành )
Yêucầu HSđọc diễncảmđoạnthơ.
Emcónhậnxétnhưthếnàovềcáchđọc củabạn?
Hãyphânbiệtgiữa đọc và nói?
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ
HS: suy nghĩ, thảo luận, ghi vào bảng phụ.
GV:Quansát,hỗtrợhọcsinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụ
GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức.
Hoạt động5: Mở rộng,sángtạo Mụctiêu:Giúphọcsinhvậndụngkiến thứcngônngữnóivàngônngữviếtđể làmnhững bàitậpcụthể.
Phươngtiện: bảngphụ,máy chiếu.
Phươngpháp:côngnão,thôngtinphản hồi,phòngtranh,mảnhghép..
Hình thức tổ chức: học sinh làm việc nhóm.
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập - Cho học sinh so sánh một đoạn hội thoạisửdụngngônngữnóivàmộtbài báosửdụngngônngữviếtcùngnóivề chủđềtainạngiaothông.
a.Vídụ1:Đoạnhộithoạisửdụngngôn ngữnói A:Hômnayđichơivề,tôigặpvụtainạn
kinhquábàạ!
B:(ánhmắtngạcnhiên,lolắng):Vậyá!
Ởđâu?
A:ỞchỗđầucầuGiánấy.Haiôtôđâm
Nhậnxét:
- Ởvídụ1,ngườinóivàngườinghe tiếpxúctrựctiếpvớinhauvàsửdụng ngônngữâmthanhlàmphươngtiệnđể traođổithôngtin.
- Trongvídụnày,cáctừngữ,câuvăn đượcsửdụngmộtcáchtựnhiên,linh hoạt,đadạng.Đặcbiệt,ngườinói thườngxuyênsửdụnglớptừkhẩungữ, cáctừngữđưađẩy,chêmxen,cáctrợ từ,thántừ,cáctừlóng.Vềcâuvăn,sử dụngnhiềucâuđặcbiệt,câutỉnhlược.
Ngoàitừngữvàcâuvăn,ngườitham giagiaotiếpcònsửdụngcácphương tiệnhỗtrợnhưcửchỉ,điệubộ.
- Ởvídụ2,ngườinóivàngườinghe tiếpxúcgiántiếpvớinhauvàsửdụng chữviếtlàmphươngtiệnđểtraođổi thôngtin.
- Trongvídụnày,ngườiviếtsử dụng cáckíhiệuchữviết,cácphươngtiệnhỗ
vàonhau,xebẹp dí.
B.Sợnhỉ!Giờđirangoàiđườngsợlắm, nhấtlà gặpmấycái xe tửthầnấy!
A. Xe tửthầnlàxe gì bà?
B. À,xe phóngnhanh,vượtẩu ấy!
A.Ừ!Sợthật!Giờtôivẫncònnổidagà mỗikhinghĩđến.
b.Vídụ2:Đoạnvăntrênbáochíviếtvề tainạngiaothông
-Hômqua,ngày11/10/2016,trênđoạn đườngquốclộ1quahuyệnGiaViễn,tỉnh NinhBìnhđãxảyramộtvụtainạn
nghiêmtrọnggiữaôtômangbiểnkiểm
soát36A 1234doôngNguyễnVănA điềukhiểnvàxemáymangbiểnkiếm
soát10B5678doôngTrầnVănBđiều khiển.
Vụtainạnđãkhiến 2người bị thươngnặn.Nguyênnhânvụtainạnđang đượccônganhuyệnGiaViễnđiềutra, làmrõ.
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ HS:suyQuansát,hỗtrợhọcsinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokết quả thảo luận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước 4: Nhận xét, đánh giá kết quả thựchiện nhiệmvụth
GVnhận xét,chuẩnhóa kiếnthức.
trợnhưdấucâuđểbổsung,làmrõ thôngtin.Từngữtrongvănbảnnày đượcchọnlọcmộtcáchchínhxác,hiệu quả.Cáccâuvăncũngđượctổchức
mạchlạc,chặtchẽ,đầyđủcácthành phần.
………...
………
………...
Tuần:10
Tiết theoPPCT: 29 Ngàysoạn: 4/10 Ngàykí:
CADAO HÀIHƯỚC Bước1: X ácđị n h vấ n đ ềcầng i ảiq u yết
-Tên bàihọc:CADAO HÀIHƯỚC -Hìnhthứcdạy: Dạyhọc trênlớp -Chuẩn bịcủaGVvàHS:
+ Chuẩnbịcủagiáoviên:Giáoán/thiếtkếbàihọc.Các slidestrìnhchiếu(nếucó). Các phiếuhọc tập,baogồm:các bàitậpdùngđểkiểmtra, đánhgiá HStrongquá
trìnhđọc hiểu.
+Chuẩnbịcủahọcsinh:Chuẩnbịbàiởnhàtheocácyêucầusau:Đọctrước
bàitrongSGKNgữvăn10,Tậpmột.Soạnbàitheohệthốngcâuhỏihướngdẫntìm hiểucuốibài.Cácsảnphẩmchuẩnbịđượcgiao(diễnkịch,thựchiệnhoạtđộng nhómtrongdạyhọcdựán…)
Bước2: X ácđị n h n ộ id u ng–chủ đ ề b à ihọ c :
Tiếngcườilạcquantrongcadaoquanghệthuậttràolộngthôngminh,hómhỉnhcủa ngườibìnhdânchodùcuộcsốngcủa họcònnhiềuvấtvả,lotoan.
Bước3: X ácđị n h m ụctiêu b ài h ọc.
1. Về kiến thức
-Cảmnhậnđượctiếngcườilạcquantrongcadaoquanghệthuậttràolộng
thôngminh,hómhỉnhcủa ngườibìnhdânchodùcuộcsốngcủahọcònnhiềuvấtvả, lotoan.
2. Về kĩnăng
a. Về kĩnăngchuyênmôn
- Rènluyệnkĩnăngđọc hiểumộtbàica dao.
- Tiếptụcrènluyệnkĩnăngtiếpcậnvàphântíchcadaoquatiếngcườicủaca dao hàihước.
b. Về kĩnăngsống
- Rènluyệnkĩnănggiaotiếp,kĩnănglàmviệc nhóm.
3. Về tháiđộ
- Tháiđộ:Trântrọngtâmhồnlạcquan,yêuđờicủangườilaođộngvàyêuquý tiếngcườicủahọtrongca dao.
- Phẩmchất:Sốngyêuthương,sốngtựchủvà sốngtráchnhiệm...
4.Phát triển nănglực:
- Nănglực chung:
+ Nănglựctựhọc,nănglựctựgiảiquyếtvấnđề và sángtạo,nănglựcthẩmmỹ, nănglựcthểchất,nănglựcgiaotiếp,nănglựchợptác,nănglựctínhtoán,nănglực
côngnghệthôngtinvà truyềnthông - Nănglực riêng:
+ Nănglực tựhọc
+ Nănglực giaotiếp + Nănglực hợptác…
Bước4: T hiết k ếtiếntrình b ài h ọc
Hoạt độngcủaGV-HS Nộidungcần đạt
Hoạt động1: Khởiđộng
B 1:Chuyểngiaonhiệmvụhọc tập GVchialớpthành4nhómthamgiatrò
chơi:Đọcthuộcmộtsốcâucadaohài hước mà embiết
-Trongvòng5phútnhómnàođọcđược nhiềubàicadaohơnnhómđósẽ thắng.
Bước 2:HS thựchiệnnhiệmvụhọc tập Bước3:HStrìnhbàybằngcáchcửmột bạntrongnhómtrả lờitrựctiếpGV.
Bước4:Dựkiếnspcủa HS, GVchốt ý -GVdẫndắtvàobàimới:Cadaorađờitừ ngànxưa,gắnbóvớiniềmvui,nỗibuồn, niềmtựhào,nỗiđắngcaycủanhândân laođộng.Nếunhữngcâucadaothanthân, yêuthương,tìnhnghĩaphảnchiếuđờisống tìnhcảmcủangườidânlaođộng,chứa đựngnhữngđạolísâusắcthìnhữngcâu cadaohàihướcphảnchiếutiếngcườihóm hỉnh,hồnnhiên,tâmhồnlạcquan,yêuđời củahọ.Tiếthọchômnay,côvàcácemsẽ tìmhiểuvềcadaohàihướcđểcảmnhận rõhơnđiềuđó.
- Hsđọcđúngđượccáccâucadaotheo chủđềyêucầucủaGV
- GVnhấnmạnhđểchuyểnhoạtđộng:
Cadaolàthểloạitrữtìnhcủavănhọc dângianVN.Đâylàthểloạicógiátrị thẩmmĩcao,tạođượcsứchấpdẫnlâu dàivớibạnđọc.
Hoạtđộng2:Hình thànhkiếnthức Thao tác 1: Giáo viên hướng dẫn học sinhtìmhiểuchungvềcadaohàihước - Mụctiêu:Giúphọcsinhhiểuđặcđiểm củacadaohàihước,đặcđiểmcủacadao hàihước.
-Phươngtiện dạy học: bảngphụ,bútdạ.
- Kĩthuậtdạyhọc:côngnão,thôngtin– phản hồi.
- Hìnhthứctổchứcdạyhọc:họcsinhlàm việcđộc lập.
-Cácbướcthựchiện:
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập Dựavàosáchgiáokhoavànhữnghiểubiết
I. Tìmhiểu chung
1. Kháiniệmcadaohàihước -Cadaohàihướclànhữngbàicadao đượcsángtácđểgiảitrívàphêphán
củaemvềvănhọcdângian,emhãynêu cáchhiểuvềkháiniệmcadaohàihướcvà đặcđiểmcủa ca daohàihước?
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ
HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.
GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ
GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức.
nhữnghiệntượngđángcườitrongcuộc sống.Cadaohàihướcthểhiện
tríthôngminh,khiếuhàihước, tâmhồn lạcquan,yêuđờicủa ngườilaođộng.
2. Đặc điểmcủacadaohàihước a. Về nội dung
- Cadaohàihướcthểhiệntiếngcười giảitrí,tiếngcườitựtrào,tiếngcười lạcquan,yêuđờicủangườilaođộng trướccuộcsốngcònnhiềuvấtvả,lo toan.
- Cadaohàihướcthểhiệntiếngcười phêphán,đảkíchnhữngthóihưtật
xấucủamộtbộphậnngườidântrong xã hội.
b.Nghệ thuật
- Nghệthuậthưcấu,dựngcảnhtài tình,chọnlọcnhữngchitiếtđiểnhình, cườngđiệu,phóngđại.
- Sửdụngngônngữđờithườngmà hàmchứaýnghĩasâusắcđểtạora nhữngnéthàihước, hómhỉnh.
Thao tác 2: Giáo viên hướng dẫn học sinhđọc hiểu các bàicadaohàihước - Mụctiêu:Giúphọcsinhcảmnhậnđược cườilạcquantrongcadaoquanghệthuật tràolộngthôngminh,hómhỉnhcủangười dânlaođộngxưa.
-Phươngtiện dạy học: bảngphụ,bútdạ.
- Kĩthuậtdạyhọc:côngnão,thôngtin–
phảnhồi,phòngtranh.
- Hìnhthứctổchứcdạyhọc:họcsinhlàm việcđộc lậpkếthợpvớithảoluậnnhóm.
1:Đọc hiểukháiquátvănbản -Cácbướcthựchiện:
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GV:Cácemvừađượcnghecôvàcácbạn đọctừngbàicadao,trướckhiđivàotìm hiểutừngbài,emhãyphânloạinhữngbài cadaotrêndựatrênđặcđiểmnộidungcủa ca daohàihước.
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ
HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.
II.Đọc hiểuvănbản
1.Đọc hiểu kháiquátvănbản -Phânloại:
+ Bài 1:Tiếngcười tựtrào.
+ Bài 2,3,4:Tiếngcườiphêphán.
GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ
GVnhậnxét,chuẩnhóakiếnthức,chuyển giaonhiệmvụmới.
GV:Nhậnxét,chốtlạikiếnthức.
2:Tìmhiểubàicadaosố1:Tiếngcườitự trào
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchiaHSthành4nhóm,chuyểngiao nhiệmvụ:
Câuhỏichung:
- Bàicadaođềcậpđếnphongtụcgìcủa ngườiViệtNam?Phongtụcấycóvịtrívà vaitrònhưthếnàotrongđờisốngcủa
ngườiViệt?Emhãynêunhữnghiểubiết của emvề phongtục ấy.
- Bàicadaonàyđượckếtcấutheo hình thứcnào?Hìnhthứcấycóvaitrògìtrong việc biểuhiệnnộidungcủabàicadao?
Câuhỏithảoluậnnhóm:
Nhóm1-2:Tronglờiđối(lờidẫncưới), chàngtraiđãdựđịnhdẫncướibằngnhững lễvậtgì?Trênthựctế,chàngtraiđãdẫn
cướibằnglễvậtgì?Qualễvậtđó,emhiểu gìvề hoàncảnh,tâmhồncủa chàngtrai? Nhóm3-4:
Tronglờitháchcưới,côgái
đãtháchcướibằnglễvậtgì?Cáchnóicủa côgáicógìđặcbiệt?Qualờitháchcưới, emhiểugìvềtâmhồncủa côgái?
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ
HS:suynghĩ, thảoluận,ghivàobảngphụ.
GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.
GVquansát,hỗtrợ.
2.Đọc hiểu chitiếtvăn bản 2.1.Bài1– Tiếngcườitự trào -Bàicadaođềcậpđếnphongtụccưới hỏicủangườiViệtNam.Đốivới ngườiViệt,cướihỏilàmộtviệchệ trọng,thườngđượctổchứclinhđình.
Lễvậtcướihỏithườnglànhữnglễvật sangtrọng,thểhiệntháiđộtôntrọng giữahaibêngiađìnhnhàtraivànhà gái.
-Bàicadaođượckếtcấutheohình thứcđốiđáp.Lờiđốilàlờidẫncưới củachàngtraivàlờiđáplàlờithách cướicủacôgái.Kiểukếtcấunàygiúp chonhânvậttrữtìnhbộclộtìnhcảm mộtcách tựnhiên,hàihước,dídỏm.
a.Lờidẫncưới - Ýđịnhdẫncưới:
+ Dẫnvoi:
+ Dẫn trâu.
+ Dẫnbò.
=>Lễvậttrongdựđịnhsangtrọng, linhđình,hoànhtráng,cógiátrị,thể hiệnrõtháiđộtrântrọngcủachàng traiđốivớicôgái.
- Lído khôngthểthực hiệnýđịnh:
+ Dẫnvoi:quốc cấm.
+ Dẫntrâu:sợhọmáuhàn.
+ Dẫnbò:sợhọnhà nàngcogân.
=>Lídokháchquan,chínhđáng,thể hiệnrõsựchuđáocủachàngtraiđối vớigiađìnhnhàgái,đồngthời cũngđã bộclộsựthôngminh,hómhỉnhcủa
Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ
GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức
chàngtrainày.Dùnghèonhưngvẫn cócáchnóiđểxuađimặccảmnghèo hèn,thểhiệntâmhồnlạcquan,yêu đời.
- Quyếtđịnhcuốicùng:“miễnlàcó thúbốnchân”=>cáchlậpluậnthông minh,dídỏm,bấtngờ.Voi,trâu,bòvà chuộtdùkhácnhaunhưngđềulà“thú bốnchân”=>“conchuộtbéo”làlễvật khácthường,bấtngờnhưngvẫnxứng đángbởinóđápứngđượcyêucầucơ bảncủalễvậtđemradẫncưới
=>Nghệthuậtkhoatrương,phóngđại vàcáchlậpluậntàitình,thôngminh, hómhỉnh,cáchnóiđốilậpgiữaýđịnh vàviệclàmthựctế,cáchnóigiảmdần đãtạochobàicadaotiếngcườihài hước,dídỏm,từđó,thểhiệntinhthần lạcquan,yêuđờicủangườilaođộng trướccảnhnghèo.Chàngtraikhônghề mặccảmmàvẫntìmthấyniềmvui ngaytronghoàncảnhnghèokhócủa mình.
b.Lờitháchcưới
- Ngườita:tháchlợn,tháchgà=>
tháchcướibằngnhữnglễvậtsang trọng,cógiá trị.
- Côgáitháchcưới:mộtnhàkhoai lang=>lễvậtbìnhdị,gầngũinhưng cũnglàlễvậtkhácthường,thểhiệnsự thôngcảm,thấuhiểucùacôđốivới chàngtrai.
- Lậpluận:
+ Củ to:mờilàng.
+ Củ nhỏ:họhàngăn.
+ Củ mẻ:contrẻ ăn.
+ Cù hà,củrím:conlợn,congà nóăn.
=>Cáchnóigiảmdần,thểhiệnrõsự âncần,chuđáocủacôgái,đồngthời,
bộclộtiếngcườivuitươi,hómhỉnh của côtrước cảnhnghèo.
=>Lờidẫncướivàlờitháchcướiđều thật hóm hỉnh, hài hước, vô tư mà
3–Tìmhiểubàicadaosố2:Tiếngcười phê phán.
Bước 1: Chuyểngiaonhiệmvụ học tập GVchiaHSthành2nhóm,chuyểngiao nhiệmvụ:
Nhóm1:Bàicadaosố2chếgiễuđối
tượngnàotrongxã hội?Tháiđộcủatác giả dângianđốivớinhữngđốitượngđónhư
thếnào?
Nhóm2:Tiếngcườibậtratrongbàicadao nàynhờnhữngthủphápnghệthuậtnào?
Nêutácdụngcủa thủphápnghệthuậtđó?
Bước 2: Thựchiện nhiệmvụ
HS:suynghĩ,thảoluận,ghivàobảngphụ.
GV:Quansát,hỗtrợhọc sinh.
Bước 3: Báocáokếtquả
HSmỗinhómcửđạidiện,báocáokếtquả thảoluận.
GVquansát,hỗtrợ.
Bước4:Nhậnxét,đánhgiákếtquảthực hiện nhiệmvụ
GVnhậnxét,chuẩnhóa kiếnthức Thaotác3: Tổngkết
chânthành.Cảchàngtraivàcôgái đềukhôngmặccảmmàbằnglòngvới cảnhnghèo,thấuhiểu,đồngcảm,chia sẻvớinhau.Tấtcảđãkhiếnchobàica daotrởnêndídỏm,đángyêuthểhiện quanniệmnhânsinhcaođẹpcủa
ngườilaođộng:đặttìnhnghĩacaohơn của cải.
2. 2.Bài2: Tiếngcườiphê phán a. Bàicadao số2
- Đốitượngchế giễu:loạiđànôngyếu đuối,lười nhác trongxã hội.
+Loạiđànôngyếuđuối,khôngđáng sứctrai,khôngđángnêntrai:khom lưngchốnggốigánhhaihạtvừng.
- Nghệthuật:phóngđạikếthợpđối lập:
+Đốilậptronghìnhảnh:khomlưng chốnggối(ránghếtsức)chỉđể“gánh haihạtvừng”.
+Đốilậpgiữa“chồngngười”–
“chồngem”.
=>Chínhsựphóngđạivàđốilậpấy đãtạonêntiếngcườimộtcáchtự nhiên,hómhỉnh.
=>Nghệthuậttràolộngcủangười bìnhdânthậtthôngminh,hómhỉnh nhưngkhôngnhằmđảkíchmàchỉ dùngtiếngcườiđểnhắcnhởmộtcách nhẹ nhàng.
III. Tổngkết
1. Nội dung: tiếng cười tự trào và tiếngcườiphêphán,thểhiệntâmhồn lạcquan,yêuđờicủangườidânlao động.