I. Mục tiêu:
- Mô tả được đặc điểm, cấu tạo áo sơ mi nam ngắn tay
- Trình bày được quy cách, yêu cầu kỹ thuật và phương pháp may - Xây dựng được sơ đồ may ráp sản phẩm
- Nhận biết được các dạng sai hỏng nguyên nhân và cách phòng ngừa
- May được áo sơ mi nam ngắn tay đúng phương pháp, đảm bảo quy cách, yêu cầu kỹ thuật
- Tiết kiệm nguyên liệu, đảm bảo an toàn và định mức thời gian II. Nội dung:
4.1. Đặc điểm, cấu tạo 4.1.1. Đặc điểm
4.1.2. Cấu tạo
Stt Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Ghi chú
A Các chi tiết vải chính
1 Thân sau TS 01
2 Cầu vai CV 02
3 Thân trước trái TTTR 01
4 Thân trước phải TTP 01
5 Tay áo TAY 02
6 Bản cổ BC 02
7 Chân cổ CC 02
8 Túi TUI 01
9 Bác tay BT 04
10 Thép tay lớn TTL 02
11 Thép tay nhỏ TTN 02
B Các chi tiết dựng
1 Bản cổ DBC 01 Dựng Mex vải
2 Chân cổ DCC 01 Dựng Mex vải
3 Bác tay DBT 02 Dựng Mex vải
Hình 4- 1. Mặt trước, mặt sau áo sơ mi nam ngắn tay
19 4.2. Quy cách, yêu cầu kỹ thuật
4.2.1. Quy cách
- Đường may vắt sổ 1 kim 3 chỉ: sườn áo, bụng tay, vòng nách - Ly chân cầu vai xếp về phía vòng nách, cách đường tra tay 7,5cm - Ly bác tay xếp về phía viền cửa tay lớn, cách viền cửa tay 4,5cm
- Nẹp trái 3,2cm, gập vào trong kín mép may mí. Nẹp phải 2,5cm, gập vào trong kín mép may mí.
- Đường may mí 0,1cm: Xung quanh túi, chân cổ, gáy bác tay, thép tay, lần chính chân cầu vai, vai con, nẹp áo.
- Đường may lộn 0,7cm: Chân cầu vai, vai con, bản cổ, bác tay - Đường may diễu 0,5cm: Xung quanh phần bản cổ, bác tay - Đường may diễu bọc 0,7cm: Lần chính chân cổ, gáy bác tay - Đường may chắp 0,8cm: Vòng nách, sườn áo, bụng tay - Đường may tra 0,7cm: Tra cổ, tra bác tay
- Đường may gập mép kín 0,7cm: Gấu áo - Gập mép kín 3cm: Miệng túi
- Chặn miệng túi hai đường chỉ song song cách đều 0,4 cm. Chiều dài chặn bằng rộng viền miệng túi
4.2.2.Yêu cầu kỹ thuật
- Áo phải đảm bảo đúng hình dáng, kích thước
- Các bộ phận của áo phải đảm bảo đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng - Cổ áo êm phẳng, mo lé
- Túi áo êm phẳng, thân áo không bị nhăn dúm
- Đầu chân cổ bám sát nẹp áo, đầu bác tay bám sát viền cửa tay - May tra tay tròn đều, không bị lảng, quắp
- Nẹp, gấu áo êm phẳng
- Các đường may đều, đẹp, đúng qui cách
- Đảm bảo định mức thời gian, an toàn, vệ sinh.
4.3. Quy trình may 4.3.1. Chuẩn bị
- Kiểm tra số lượng, chất lượng các chi tiết, gọt sửa bán thành phẩm - Là ép dựng cổ, bác tay
- Sang dấu vị trí túi, vị trí xẻ cửa tay, thân túi - Là định hình nẹp áo, thép tay, túi áo
- Vắt sổ
4.3.2. May bộ phận - May túi vào thân - May nẹp áo
- May lộn chân cầu vai
20 - May cổ áo
- May viền cửa tay - May bác tay
4.3.3. May ráp sản phẩm - May vai con
- May tra cổ - May tra tay
- May sườn áo, bụng tay - May tra bác tay
- May gấu áo
- Thùa khuy, đính cúc
4.3.4. Hoàn thiện sản phẩm
Kiểm tra, vệ sinh, là tổng thể sản phẩm May chắp
cầu vai
May xếp ly May mí
chân cầu vai
Hình 4- 2. May lộn cầu vai
21 4.4. Sơ đồ may ráp sản phẩm
22 4.5. Dạng sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và cách phòng ngừa
Dạng sai hỏng Nguyên nhân Biện pháp phòng ngừa
1. Áo không đúng hình dáng, kích thước
- Bán thành phẩm không đảm bảo kích thước
- Là, ép không đúng kỹ thuật - Các đường may không đúng quy cách
- Kiểm tra kích thước bán thành phẩm trước khi may - Là, ép đúng kỹ thuật
- Đường may đúng quy cách 2. Các bộ phận của
áo không đúng vị trí, hình dáng, kích thước, đối xứng
- Sang dấu không chính xác - May không theo dấu
- Sang dấu chính xác - May theo dấu
3. Cổ áo không êm phẳng, mo lé
- May lộn bản cổ không đúng phương pháp
- Lớp vải trên bị đẩy khi may mí cổ áo
- Hơi bai lót bản cổ khi may lộn
- Hơi bai lớp vải dưới khi mí cổ
4. Thân túi không êm phẳng
- Không vuốt êm phẳng thân sản phẩm khi may dán túi
- Vuốt êm phẳng thân sản phẩm khi may dán túi 5. Đầu chân cổ
không bám sát nẹp áo
- May tra cổ không đúng phươ ng pháp
- Lớp vải trên bị đẩy khi may mí cổ áo
- Đặt đầu chân cổ hụt hơn nẹp áo 0,1cm khi may tra cổ - Hơi bai lớp vải dưới khi mí cổ
6. Đầu bác tay không bám sát viền cửa tay
- May tra bác tay không đúng phương pháp
- Lớp vải trên bị đẩy khi may mí gáy bác tay
- Đặt đầu bác tay hụt hơn viền cửa tay 0,1cm khi may tra bác tay
- Hơi bai lớp vải dưới khi may mí gáybác tay
7. May tra tay không tròn, bị lảng hoặc quắp
- Độ cầm đầu tay áo không đảm bảo
- Điểm đầu tay và đầu vai không trùng nhau khi may tra
- Kiểm tra đảm bảo độ cầm đầu tay cho phép.
- Chú ý cho điểm đầu tay và đầu vai trùng nhau khi may tra
8. Nẹp áo, gấu áo không êm phẳng
- Cầm kéo các lớp vải không đ ều
- Giữ êm lớp vải trên, hơi bai lớp vải dưới khi may
9. Các đường may không đúng quy cách và yêu cầu kỹ thuật
- Không kiểm tra và điều chỉnh máy trước khi may
- Thao tác may không chính xác
- Kiểm tra và điều chỉnh máy trước khi may
- Thao tác may chính xác 10. Áo ố bẩn, bóng,
cháy mặt vải
- Không cẩn thận khi may - Là không đúng kỹ thuật
- Cẩn thận khi may - Là đúng kỹ thuật