Như em đã trình bày, kiểm toán năng lượng thực sự là một công việc yêu cầu người kiểm toán phải có kiến thức và nhiều kinh nghiệm thực tế. Sau những gì em đã học được trong đợt thực tập và trình bày trong báo cáo, em càng hứng thú hơn về chuyên đề “ Kiểm toán năng lượng”. Vì vậy, em sẽ tiếp tục lựa chọn chuyên đề “ Kiểm toán năng lượng” để đào sâu tìm hiểu, tích lũy kiến thức và kinh nghiệm.
Trong đồ án tốt nghiệp, em sẽ tìm hiểu sâu hơn về ngành kiểm toán năng lượng để hướng tới một báo cáo chi tiết với những giải pháp tiết kiệm năng lượng cụ thể và xác đáng hơn ở một đơn vị được KTNL khác, với những giải pháp tiết kiệm năng lượng mới lạ và hiện đại hơn. Em đã định hướng và sẽ nêu ra những công việc em có thể triển khai nếu tiếp tục chuyên đề này:
- Xây dựng cơ sở lý thuyết về Kiểm toán năng lượng, báo cáo kiểm toán năng lượng
- Lập báo cáo kiểm toán năng lượng chi tiết cho báo cáo kiểm toán năng lượng sơ bộ.
- Đánh giá chi tiết để xác định được tiềm năng tiết kiệm năng lượng rồi đưa ra nhiều giải pháp để giúp đơn vị được kiểm toán có nhiều tiềm năng tiết kiệm năng lượng;
- Tính toán chi phí về từng giải pháp tiết kiệm năng lượng để chứng minh mức độ khả thi của giải pháp.
Cuối cùng, em xin chân thành cảm ơn sự hỗ trợ nhiệt tình của cô Nguyễn Kim Duyên và Ban Lãnh đạo trung tâm khuyển công và tư vấn phát triển công nghiệp đã tạo điều kiện để em hoàn thành báo cáo này.
Ngoài ra, trong quá trình thực hiện báo cáo, thời gian ngắn cũng như còn thiếu sót nhiều về kinh nghiệm cũng như kiến thức nên không thể tránh khỏi sai sót nên chưa thể hoàn thành một cách hoàn chỉnh. Do đó em mong nhận được sự góp ý, bổ xung của thầy cô để báo cáo của em hoàn thiện hơn.
Em xin chần thành c m nả ơ !
PHỤ LỤC I
Phụ lục 1. Giải pháp Quản lý
TT Hạng mục Đơn vị Giá trị Ghi chú
1 Cơ sở tính toán
1.1 Điện năng tiêu thụ kWh 14.380.400
1.2 Giá điện trung bình nghìn
đồng/kWh 2,752
1.4 Tổng chi phí năng lượng Nghìn
đồng 39.574.861 2 Tiềm năng tiết kiệm
2.1
Năng lượng có thể tiết kiệm do áp dụng giám sát và quản lý của Ban
quản lý năng lượng
% 1,5
2.2 Điện năng tiết kiệm kWh 215.706 2.4 Chi phí năng lượng tiết kiệm Nghìn
đồng 549.754
2.5 Chi phí đầu tư Nghìn
đồng 150.000
2.6 Thời gian hoàn vốn giản đơn Năm 0,3
3 Môi trường
3.1 Quy đổi TOE TOE 33,3
3.2 Giảm phát thải CO2 tấn CO2 182,4
Phụ lục 2.Tiết giảm hệ thống chiếu sáng
TT Hạng mục Đơn vị Giá trị
1 Cơ sở dữ liệu
1.1 Số bóng Led tiết giảm Bóng 150
1.2 Công suất của mỗi bóng W 9
1.4 Số bóng Led tiết giảm Bóng 100
1.5 Công suất của mỗi bóng W 18
1.7 Hệ số sử dụng 1
1.8 Số giờ hoạt động/ngày Giờ 8
1.9 Số ngày hoạt động/năm Ngày 300
2 Tiềm năng tiết kiệm năng lượng
2.1 Tổng năng lượng tiết kiệm khi tiết giảm chiếu
sáng kWh 7.560
2.2 Chi phí điện năng trung bình Nghìn
đồng /kWh 2,549 2.3 Tổng tiết kiệm chi phí hàng năm Nghìn đồng 19.268
3 Môi trường
3.1 Quy đổi TOE TOE 1,17
3.2 Giảm phát thải CO2 tấn CO2 6,4
Phụ lục 3: Lắp khởi động mềm cho hệ thống bơm
TT Hạng mục Đơn vị Giá trị Ghi
chú 1 Dữ liệu cơ sở
1.1 Công suất của động cơ bơm nước kW 119
1.2 Số lượng Máy 1
1.3 Thời gian vận hành trong ngày giờ 2
1.4 Số ngày hoạt động Ngày 300
1.5 Hệ số sử dụng Ksd 0.8
1.6 Hệ số sử dụng đồng thời Kdt 1
1.7 Điện năng tiêu thụ 1 năm của hệ
thống bơm kW 57,120
2 Dữ liệu sau khi lắp khởi động mềm cho hệ thống bơm nước
2.1 Công suất của hệ thống bơm nước kW 119
2.2 Số lượng Hệ thống 1
2.3 Thời gian vận hành trong ngày giờ 2
2.4 Số ngày hoạt động Ngày 300
2.5 Hệ số sử dụng Ksd 0.6
2.6 Hệ số sử dụng đồng thời Kdt 1
2.7
Điện năng tiêu thụ 1 năm của hệ thống bơm nước sau khi được lắp khởi động mềm
kW 42,840
2 Tiềm năng tiết kiệm
2.1
Theo kết quả đo kiểm và phân tích tình trạng hoạt động của hệ thống bơm sau khi được lắp khởi động mềm. Nó sẽ giảm được dòng khởi động của máy hệ thống bơm.
% 25
2.2 Điện năng tiết kiệm hàng năm kWh 14,280
2.3 Giá điện trung bình Nghìn đồng 2.441
2.4 Số tiền tiết kiệm được Nghìn đồng 34,857 2.5 Chi phí mua khởi động mềm Nghìn đồng 70,000
2.6 Chi phí lắp đặt Nghìn đồng 20,000
2.7 Tổng chi phí đầu tư và lắp đặt Nghìn đồng 90,000
2.8 Thời gian hoàn vốn giản đơn Năm 2.6
3 Môi trường
3.1 Quy đổi TOE TOE 2.20
3.2 Giảm phát thải CO2 tấn CO2 5.90
PHỤ LỤC II
Kết quả đo quá trình hoạt động MBA 1.250kVA Trạm biến áp số
Kết quả đo sóng hài tại MBA 1.250kVA TBA số 1
Kết quả đo quá trình hoạt động MBA 1.800kVA Trạm biến áp số 2
Kết quả đo quá trình hoạt động MBA số 2 công suất 1.600kVA Trạm biến áp số 3
Kết quả đo quá trình hoạt động MBA số 1 công suất 1.600kVA Trạm biến áp số 3
Kết quả đo quá trình hoạt động MBA số 3 công suất 1.800kVA Trạm biến áp số 3
Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại tủ tổng tầng 19 (gồm ĐHKK tầng 18,20,21)
Kết quả đo sóng hài dòng điện của hệ thống ĐHKK tại tủ tầng 19
Kết quả đo sóng hài dòng điện của Hệ thống ĐHKK tại tủ tầng 19
. Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại các tầng 15,16,17
Kết quả đo sóng hài dòng điện của Hệ thống ĐHKK tầng 15,16,17
Kết quả đo sóng hài dòng điện của Hệ thống ĐHKK tầng 15,16,17
Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại các tầng 12,13,14
Kết quả đo sóng hài dòng điện của Hệ thống ĐHKK tầng 12,13,14
Kết quả đo sóng hài dòng điện của Hệ thống ĐHKK tầng 12,13,14
Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại tầng 2
Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại tầng 3
Kết quả đo kiểm quá trình hoạt động của ĐHKK tại tầng 4