Củng cố và dặn dò

Một phần của tài liệu Trưá»ng tiểu há»c số 2 Hương Văn (Trang 23 - 29)

III. Các hoạt động dạy và học

3. Củng cố và dặn dò

-Tuyên dương các nhóm thực hành tốt -Nhận xét giờ học

-Các tổ trưởng báo cáo sự chuẩn bị đồ dùng của nhóm

-HS quan sát và trả lời các câu hỏi : -Làm bằng giấy thủ công

-Gồm nhiều màu khác nhau

-Theo dõi GV hướng dẫn các bước

-Một số em nhắc lại các bước -Nhận xét

-HS thực hành trên giấynháp -Các nhóm thực hành theo nhóm 4 -Các nhóm nộp sản phẩm chấm -Nhắc lại quy trình .

-Tiếp tục hoàn thành sản phẩm

Bổ sung:

Dương Thị Hồng Lợi

Môn Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I. Mục tiêu:

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)

II. Chuẩn bị:

III. Các hoạt động dạy học:

1.KTBC: 2em -Nhận xét 2.Bài mới

HĐ1: Hướng dẫn so sánh (15’)

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi:

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ?

-Gắn tiếp hình biểu diễn số 235 vào bên phải như phần bài học và hỏi:

+Có bao nhiêu hình vuông?

+ 234 hình vuông và 235 hình vuông thì bên nào có nhiều hình vuông hơn, bên nào có ít hình vuông hơn ?

+ 234 và 235 số nào bế hơn, số nào lớn hơn?

+Yêu cầu HS so sánh chữ số hàng trăm của 234 và 235?

+Yêu cầu HS so sánh chữ số hàng chục của 234 và 235?

+Yêu cầu HS so sánh chữ số hàng đơn vị của 234 và 235?

- Ta nói 234 nhỏ hơn 235 và viết 234<235 - GV HD tương tự với các số còn lại Nêu KL

HĐ2: Luyện tập:(15’) Bài 1: Điền dấu <,>,=

-Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì?

- Nhận xét, sửa chữa Bài 2: Tìm số lớn nhất

-Bài tập này yêu cầu chúng ta làm gì?

*Bài 2b,c: KG làm Bài 3: Điến số

*Bài 3 dòng 2,3: KG làm 3.Củng cố- dặn dò:

-Có 234 hình vuông nhỏ, sau đó viết 234 vào dưới hình biểu diễn

-Có 235 hình vuông nhỏ, sau đó viết 235 vào dưới hình biểu diễn

- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông ....

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234 - Chữ số hàng trăm cùng là 2 - Chữ số hàng chục cùng là 3 - 4<5

- HS đọc

- Đọc yêu cầu - Trả lời

- 3 HS làm bảng, lớp làm vở - Đọc yêu cầu

- Trả lời - Đọc yêu cầu

- Lớp làm vào SGK

-Nhận xét tiết học.

Bổ sung

Dương Thị Hồng Lợi

Môn Luyện từ và câu:

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ?

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối (BT1, BT2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì? (BT3) II. Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn các từ ở BT 1,2 HS: Vở

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Bài cũ:

-Nhận xét,

2. Bài mới:(30’) Bài 1: Miệng

-Cho HS quan sát 3,4 loài cây ăn quả

-Nhận xét , chốt lời giải đúng Bài 2: Miệng

-Hướng dẫn HS cách thực hiện

-Nhận xét, chốt lời giải đúng.

Bài 3: Viết

-Giúp HS sửa chữa 3. Củng cố, dặn dò:(3’)

-Từng cặp HS hỏi đáp

HS1 : Nhà bạn trồng hoa để làm gì?

HS 2: Để làm cảnh đẹp,trang trí ,...

-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm -HS trao đổi, thực hiên yêu cầu bài tập Nêu tên các loài cây ,chỉ các bộ phận của cây: rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn -Lớp nhận xét

-1 HSđọc yêu cầu -Làm vào VBT

-Nêu các từ chỉ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm của từng bộ phận .

Rễ cây: ngoằn ngoèo, cong queo, xù xì ,..

Gốc cây: to, mập mạp, chắc nịch ,...

Cành cây :xum xuê, um tùm, trơ trụi ,khẳng khiu,...

- Cả lớp nhận xét . -Đọc yêu cầu

-Quan sát từng tranh, đọc yêu cầu, nói về việc làm của 2 bạn nhỏ trong tranh.

-Suy nghĩ, đặt câu hỏi có cụm từ để làm gì?để hỏi mục đích làm việc của 2 bạn nhỏ .

Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì ? Bạn nhỏ tưới nước cho cây để cây tươi tốt.

-Các em khác nhận xét, bổ sung.

-Về nhà hỏi thêm cha mẹ về các từ dùng

-Nhận xét lớp tả các bộ phận của cây.

Bổ sung:

Dương Thị Hồng Lợi

Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2019 Môn Toán :

LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số - Biết so sánh cac số có ba chữ số

Một phần của tài liệu Trưá»ng tiểu há»c số 2 Hương Văn (Trang 23 - 29)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(48 trang)
w