Phương pháp thiết kế

Một phần của tài liệu Thiết kế quần âu, váy (Trang 25 - 32)

Bài 3: QUẦN ÂU NAM THỜI TRANG Mục tiêu

3.3. Phương pháp thiết kế

Quần âu nam túi chéo một ly lật

3.3.1. Thân trước

a. Xác định các đường ngang

Gấp đôi vải mặt phải vào trong mép biên vải quay về phía người thiết kế cạp phía tay phải, gấu phía tay trái, sắp cho hai mép vải bằng nhau.

Thân trước, thân sau, quần âu nam túi chéo một ly lật C

1 0

X 1 1

2 0

3 3 2

B A

7

2 3

T 4

T1

4 5

1

2 5

6

2’ 3 1

M M1

4 0 6

4

5 0

6 5

9 14

10 11

10 7

12 11

8

8 9

13 6’

6 8’

Thân sau x 2 Thân trước x 2

5 T2

Kẻ đường thẳng song song và cách mép biên vải 2cm. Trên đoạn thẳng này xác định các kích thước sau:

- AX (dài quần) = Số đo = 95cm

- AB (hạ cửa quần) = Vm/4 + 1 = 86/4 + 1 = 22,5 cm - AC (hạ gối) = Số đo = 54 cm

Từ các điểm A, B, C, X dựng các đường ngang vuông góc với AX b. Cửa quần, chân cạp, ly

+ Cửa quần

Trên đường ngang B lấy:

- BB1 (rộng thân trước) = Vm/4 + Cđq = 86/4 + 2 = 23,5 cm - B1B2 (ra cửa quần) = 1/10 BB1 + 1 = 23,5/10 + 1 = 3,35 cm - BB3 (ly chính) = 1/2BB2

Qua B3 dựng đường vuông góc với các đường ngang và cắt tại các điểm A3,B3, C1, X1. có A3X1 là trục ly chính thân trước

Từ B1 dựng đường vuông góc với đường ngang đũng lên phía trên cắt đường ngang cạp tại A1

- A1A2 (chếch cửa quần) = 1,5 cm - Lấy B1B4 = 1/3 A1B1

- A2A2 ’ (giảm đầu cạp) = 0,5 cm - Lấy B4B5 = 1/2 B4B2

- B5B6 = 1/3 B5B1

Vẽ đường cửa quần thân trước qua các điểm A2’, B4, B6, B2 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

+ Chân cạp, ly

Trên đường ngang cạp lấy:

- A2’A4 (rộng ngang cạp) = Vb/4 + rộng ly = 72/4 + 3,5 = 21,5 cm Vẽ đường chân cạp A2’A4 trơn đều

Từ A3 lấy về phía dọc quần đoạn:

- A3A5 (rộng ly) = 3,5 cm c. Gấu, dàng, dọc quần

Từ điểm X1 lấy về hai phía các đoạn:

- X1X2 (rộng ngang gấu) = X1X3 = Vô/4 - 1 = 44/4 - 1 = 10 cm Từ B2 lấy B2B7 = 1,5 cm

Nối B7X2 cắt đường ngang gối tại C2. Từ C1 xác định kích thước:

- C1C3 (rộng ngang gối) = C1C2

Vẽ đường dàng quần qua các điểm B2,C2,X2 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

Vẽ đường dọc quần từ A4, B tới C3, X3 sao cho tạo thành đường cong trơn đều d. Vị trí túi dọc

Trên đường dọc quần xác định:

- A4T (chếch miệng túi) = 3,5 cm - TT1 (dài đường miệng túi) = 19 cm - T1T2 (dài miệng túi) = 16 (trung bình) 3.3.2. Thân sau

a. Xác định các đường ngang

Đặt thân trước quần đã cắt lên phần vải thiết kế thân sau sao cho canh sợi trùng nhau

Sang dấu các đường ngang cạp, ngang gối, ngang gấu của thân trước sang vị trí thiết kế thân sau

- Hạ đũng thân sau = Hạ cửa quần thân trước + 1 cm = 22,5 + 1 = 23,5cm b. Đũng quần, chân cạp, chiết

+ Đũng quần

Trên đường ngang B lấy:

- B8B9 (rộng thân ngang đũng) = Vm/4 + Cđq =86/4 + 2 = 23,5cm - B9B10 (gia đũng) = Vm/10 + 1 = 86/10 + 1 = 9,6 cm

- Ly chính B8B11 = 1/2B8B10 - 0,5 cm.

- Qua B11 dựng đường ly chính vuông góc với các đường ngang và cắt tại các điểm A5, C4, X4

Trên đường ngang A lấy:

- A5A6 (đầu đũng) = 1/2B11B9

Nối A6B9 là đường dựng đũng thân sau Lấy B9B12 = 1/3 AB + 1

- Lấy B12B13 = 1/2 B12B10

- Lấy B13B14 = 1/2 B13B9

Vẽ vòng đũng thân sau qua các điểm A6 , B12, B14, B10 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

- A6A'6 (dông đũng) = (Vm - Vb)/10 - 0,5 = (86 - 72)/10 - 0,5 = 0,9 cm + Chân cạp, chiết

Trên đường ngang A lấy:

- A'6A7 (rộng ngang cạp) = Vb/4 + chiết = 72/4 + 3 = 21 cm

- A7A8 (vị trí tâm chiết) = 1/2A7A'6. Từ A8 dựng đường vuông góc với chân cạp A7A6’

- A8A9 (dài chiết) = 2/3 AB - 5 = 10 cm - A8A8’ (dông chiết thân sau) = 0,3 cm - A8’A10 (rộng 1/2 chiết) = A8’A11 = 1,5 cm Nối các cạnh chiết A11A9, A10A9

c. Gấu, dàng, dọc quần

Từ điểm C4, X4, lấy về hai phía các đoạn

- X4X5 (rộng ngang gấu) = X4X6 = Vô/4 + 1 = 44/4 + 1 = 12 cm hoặc = X1X2 + 2

- C4C5 (rộng ngang gối) = C4C6 = C1C2 (rộng ngang gối thân trước) + 2

Vẽ đường giàng quần qua các điểm B10,C5, X5 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

Vẽ đường dọc quần qua các điểm A7, B8, C6, X6 sao cho tạo thành đường cong trơn đều

d. Vị trí túi hậu

Miệng túi trên song song và cách đường chân cạp 6,5cm - Dài miệng túi = 12cm (nằm cân đối hai bên chiết hậu) - Rộng miệng túi = 1cm

3.3.3. Cạp a. Cạp chính

- AB (dài cạp) = Vb/2 + 8

= 70/2 + 8 = 43 cm - AA1 (rộng cạp) = BB1 = 4 cm Ta có thể thiết kế cạp bên phải dài hơn bên trái từ 2 đến 3cm.

b. Cạp lót

Cạp lót có kích thước tương tự cạp

chính Cạp lót

A B 1 1

Cạp lót x 2

Cạp chính

B A

1 1

Cạp chính x 2

3.3.4. Đáp moi

Thiết kế liền với thân quần - A2’M (dài đáp moi) = A2’C4

- A2’M1 (rộng moi) = 4 cm .

Đoạn A2’M1 của đáp moi được thiết kế đối xứng với đường chân cạp qua đường cửa quần thân trước

3.3.5. Đáp khóa

- AB (dài đáp khóa) = Chiều dài đáp moi +1

- AA1 (rộng đầu đáp) = 3 cm - BB1 (rộng đuôi đáp) = 1,5 cm

3.3.6. Túi dọc chéo a. Đáp túi

- Trường hợp thiết kế đáp túi trước rời (gồm hai đáp trước và hai đáp sau cho hai túi)

+ Đáp trước

Trường hợp thiết kế đáp túi trước rời - Sang dấu đường thiết kế miệng túi, chân cạp và đường dọc quần lấy TT2 (bản to đáp) = T1T3 = 4 cm

+ Đáp sau:

- Sang dấu lại đường thiết kế dọc quần và đường chân cạp thân trước và lấy:

- A4B (dài đáp) = A4T1 + 4 cm = 21 cm - A4A5 (bản to đáp phía trên) = Độ chéo miệng túi + 7 = 10,5 cm

A

Đáp khóa B

1

1

Đáp khóaX 1

Đáp sau

Đáp sauX 2

A5

B A4

T

T1

B1

Đáp trước A4

T

T1

T2

T3

- BB1 (bản to đáp phía dưới) = 7 cm, cạnh trong của đáp túi phía dưới có thể thiết kế thẳng hoặc nguýt tròn

b. Lót túi dọc

Thiết kế bằng vải lót

- Sang dấu đường thiết kế chân cạp, đường dọc quần thân trước và lấy:

- Dài túi (A4B) = A1B1 = 1/3 Dq = 32 cm - Dài cạnh túi A4C = A4T1 + 5cm = 24cm - CC1 (rộng giữa túi) = Vm/6 + 1

= 86/6 + 1 = 15,3 cm - B1B2 (rộng đáy túi) = rộng giữa túi - 2 = 15,3 - 2 = 13,3 cm

Lấy B2B3 = 1/2 B2C2. Vẽ đường bao đáy túi nguýt tròn như hình vẽ Cạnh lót túi trước A4T = Chếch miệng túi = 3,5 cm .

A4T1 (dài đường miệng túi) = 19 cm

Cạnh lót túi thân sau thiết kế rộng hơn cạnh lót túi thân trước 1÷1,5.

3.3.7. Túi hậu a. Viền túi

- AA1 (dài viền)

= (BB1) = Dài miệng túi + 2 cm = 14 cm

- AB (rộng viền) = A1B1

= 2 x rộng miệng túi + 3 cm = 5 cm

b. Đáp túi

- AB (dài đáp) = A1B1

= Dài miệng túi + 2 cm = 14cm - AA1 (rộng đáp) = (BB1) = 4 cm

Đáp túi X 1

A B

1 1

Đáp túi Lót túi dọc A

1

1

B

1 C'

2

Lót túi dọcX 2

A4

T

T1

3 C 2

Viền túi X 1

Viền túi

A 1

B 1

c. Lót túi hậu

Gồm một chi tiết bằng vải lót - AB (dài lót túi) = A1B1 = 38cm - AA1 (rộng lót túi) = BB1

= dài miệng túi + 3 = 15 cm

3.3.8. Dây passant

Gồm 6 chi tiết dọc vải có kích thước - Dài x rộng = 7cm x 1cm

3.3.9. Quy định cắt

- Dọc quần, dàng quần, lót túi dọc, đáp túi dọc chéo: 1 cm

- Chân cạp, xung quanh cạp, vòng đũng thân trước, đáp khóa, đáp túi hậu, viền túi hậu, dây passant: 0,8 cm

- Đũng thân sau phía trên cạp 2,5 ÷ 3 cm nhỏ dần về phía đũng 1cm - Gấu quần: 3,5 ÷ 4 cm

Một phần của tài liệu Thiết kế quần âu, váy (Trang 25 - 32)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(50 trang)