CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ KẾT CẤU NỀN MÓNG
6.4. THIẾT KẾ MÓNG DƯỚI CỘT C11 ( móng M3 )
6.5.6. Nội lực tính toán và bố trí cốt thép đài
- Phương X: Mmax = 3330.65 (kNm) ; Mmin = -650.331 (kNm) - Phương Y: Mmax = 2481.08 (kNm) ; Mmin = -1260.82 (kNm) Bảng 6.22: Bảng tính cốt thép đài móng thang máy cọc khoan nhồi
Phương Vị trí M
(kN.m) b (m) h0
(m) α ξ As
(mm2) Bố trí Asc (mm2) àc
X
Lớp
trên 650.331 1 2.35 0.00693 0.00695 760.827 φ16a100 2011 0.09 Lớp
dưới 3330.65 1 2.35 0.03548 0.03613 3954.444 φ25a100 4909 0.21 Y
Lớp
trên 1260.82 1 2.35 0.01343 0.01352 1479.921 φ16a100 2011 0.09 Lớp
dưới 2481.08 1 2.35 0.02643 0.02679 2931.811 φ25a100 4909 0.21 Bảng 6.23: Bảng tính thép tại lỗ Pit thang máy
Phương Vị trí M (kN.m)
b (m)
h0
(m) α ξ As
(mm2) Bố trí Asc (mm2) àc
X
Lớp
trên 650.331 1 1.35 0.02099 0.02122 1333.949 φ20a100 3142 0.23 Lớp
dưới 3330.65 1 1.35 0.1075 0.114 7167.875 φ32a100 8042 0.6 Y
Lớp
trên 1260.82 1 1.35 0.04069 0.04156 2613.038 φ20a100 3142 0.23 Lớp
dưới 2481.08 1 1.35 0.08008 0.08357 5254.745 φ32a100 8042 0.6
Hình 6.27: Momen móng M6 theo phương X
Hình 6.28: Momen móng M6 theo phương Y
TÀI LIỆU THAM KHẢO
I. CƠ SỞ THỤC HIỆN
Căn cứ Nghị Định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính Phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
Căn cứ Nghị Định số 209/2004/NĐ-CP, ngày 16/12/2004 về quản lí chất lượng công trình xây dựng.
Căn cứ thông tư số 08/2005/TT-BXD, ngày 06/05/2005 của Bộ Xây Dựng về thực hiện nghị định số 16/2005/NĐ-CP.
Các tiêu chuẩn quy phạm hiện hành của Việt Nam.
II. TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
1. TCVN 198-1997: Nhà cao tầng-Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.
2. TCVN 2737-1995: Tải trọng và tác động-Tiêu chuẩn thiết kế.
3. TCVN 229-1999: Chỉ dẫn tính thành phần động của tải trọng gió.
4. TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép-Tiêu chuẩn thiết kế.
5. TCVN 10304-2014: Móng cọc-Tiêu chuẩn thiết kế.
6. TCVN 9362–2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.
7. TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất III. SÁCH THAM KHẢO
1. Nguyễn Đình Cống (2008), Tính toán thực hành cấu kiện bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn TCVN 356-2005.
2. Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 1, Cấu kiện cơ bản theo TCXDVN 356-2005, NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
3. Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 2, Các cấu kiện nhà cửa theo TCXDVN 356-2005, NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
4. Võ Bá Tầm (2011), Kết cấu bê tông cốt thép, tập 3, Các cấu kiện đặc biệt theo TCXDVN 356-2005, NXB Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
5. Vũ Mạnh Hùng (2010), Sổ tay thực hành kết cấu công trình, NXB Xây Dựng, Hà Nội.
6. NXB Bộ Xây Dựng (2004), Cấu tạo bê tông cốt thép, Công ty tư vấn xây dựng dân dụng Việt Nam.
IV. PHẦN MỀM 1. ETABS version 9.7.4.
2. AUTOCAD 2014 3. SAFE 12
MỤC LỤC
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO ... 3 SƠ ĐỒ TÍNH ... 3 DỮ LIỆU MÔ HÌNH BẰNG PHẦN MỀM ETABS 9.7.4 ... 6 Đơn vị thiết kế ... 6 Dữ liệu chiều cao các tầng ... 6 Dữ liệu khối lượng và trọng tâm các tầng ... 6 Định nghĩa khối lượng trong phân tích dao động ... 7 Định nghĩa vật liệu ... 7 Định nghĩa tiết diện ... 7 Định nghĩa các trường hợp tải trọng ... 8 Định nghĩa tổ hợp tải ... 8 Gán tải trọng ... 10 Tải trọng kết cấu phụ ... 19
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DAO ĐỘNG ... 20 TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG ... 20 BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG ... 20
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN DẦM, CỘT KHUNG TRỤC 2 VÀ TRỤC C ... 23
NỘI LỰC TÍNH TOÁN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH ... 23 Nội lực tính toán dầm ngang ... 24 Nội lực tính toán dầm dọc ... 79 NỘI LỰC TÍNH TOÁN CỘT ... 128 Nội lực tính toán cột khung trục 2 ... 129 Nội lực cột khung trục C ... 129 Nội lực tính toán vách khung trục C ... 130
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN NỀN MÓNG ... 155 Nội lực tính toán móng cột C12, C11 ... 155 Nội lực tính toán móng lõi thang máy ... 158
SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH ... 160 KẾT CẤU KHUNG ... 170 5.2.1 Thép dầm ... 170 5.2.1.1 Dầm ngang ... 170 5.2.1.2 Dầm dọc ... 176 5.2.2 Thép cột ... 181 5.2.2.1 Trục 2 ... 183 5.2.2.2 Trục C ... 188 ĐỊA CHẤT ... 193 5.3.1. Địa tầng ... 193
SƠ ĐỒ TÍNH
DỮ LIỆU ĐẦU VÀO
Hình 1.1: Sơ đồ tên dầm, cột trong mô hình
Hình 1.2: Sơ đồ tên vách và sàn trong mô hình
Hình 1.3- Mô hình 3D công trình trong Etabs
DỮ LIỆU MÔ HÌNH BẰNG PHẦN MỀM ETABS 9.7.4 Đơn vị thiết kế
Hình 1.4- Đơn vị thiết kế (kN-m)
Dữ liệu chiều cao các tầng Bảng 1.1- Story data
Dữ liệu khối lượng và trọng tâm các tầng Bảng 1.2- Diaphragm Mass Data
Story Height Elevation
MAI 3.8 60.3
TANGTHUONG 3.5 56.5
TANG16 3.5 53
TANG15 3.5 49.5
TANG14 3.5 46
TANG13 3.5 42.5
TANG12 3.5 39
TANG11 3.5 35.5
TANG10 3.5 32
TANG9 3.5 28.5
TANG8 3.5 25
TANG7 3.5 21.5
TANG6 3.5 18
TANG5 3.5 14.5
TANG4 3.5 11
TANG3 3.5 7.5
TANG2 4 4
TANGTRET 3.6 0
BASE 0 -3.6
Story Diaphragm MassX MassY
TANG16 D1 2488.8099 2488.8099 TANG15 D1 2488.8099 2488.8099 TANG14 D1 2488.8099 2488.8099 TANG13 D1 2488.8099 2488.8099 TANG12 D1 2488.8099 2488.8099 TANG11 D1 2488.8099 2488.8099 TANG10 D1 2495.826 2495.826
TANG9 D1 2504.0704 2504.0704 TANG8 D1 2504.0704 2504.0704 TANG7 D1 2504.0704 2504.0704 TANG6 D1 2504.0704 2504.0704 TANG5 D1 2512.2644 2512.2644 TANG4 D1 2521.6865 2521.6865 TANG3 D1 2521.6865 2521.6865 TANG2 D1 2522.7336 2522.7336 TANGTRET D1 2969.0229 2969.0229
Định nghĩa khối lượng trong phân tích dao động Bảng 1.3- Mass Source
Định nghĩa vật liệu Bảng 1.4- Material Properties
Định nghĩa tiết diện
Bảng 1.5- Frame Section Properties
MassFrom LatOnly LumpAtStories Load Multiplier SortID
Loads Yes Yes TINHTAI 1 1
HOATTAI 0.5 2
Material Type Mass Weight E Poisson ThermCoeff G B30 Isotropic 2.50E+00 2.50E+01 3.3E+07 0.2 9.90E-06 1.4E+07
SectionName Material Shape Depth WidthTop Area TorsionConst B70X30 B30 Rectangular 0.7 0.3 0.21 0.0046 B60X30 B30 Rectangular 0.6 0.3 0.18 0.0037 C60X60 B30 Rectangular 0.6 0.6 0.36 0.0183 C70X70 B30 Rectangular 0.7 0.7 0.49 0.0338 C80X80 B30 Rectangular 0.8 0.8 0.64 0.0577 C90X90 B30 Rectangular 0.9 0.9 0.81 0.0924 C50X50 B30 Rectangular 0.5 0.5 0.25 0.0088 C40X40 B30 Rectangular 0.4 0.4 0.16 0.0036 B50X25 B30 Rectangular 0.5 0.25 0.125 0.0018 B35X20 B30 Rectangular 0.35 0.2 0.07 0.0006 C90X80 B30 Rectangular 0.9 0.8 0.72 0.0721 C80X70 B30 Rectangular 0.8 0.7 0.56 0.0435 C70X60 B30 Rectangular 0.7 0.6 0.42 0.0244 C60X50 B30 Rectangular 0.6 0.5 0.3 0.0124 Bảng 1.6- Area Section Properties
Section Material Type MembThick BendThick TotalWt TotalMass W200 B30 Shell-Thin 0.2 0.2 3834 383.4 W300 B30 Shell-Thin 0.3 0.3 40767 4076.7
S200 B30 Shell-Thin 0.2 0.2 125063 12506.3 Định nghĩa các trường hợp tải trọng
Bảng 1.7- Load Case Definitions
Định nghĩa tổ hợp tải Bảng 1.8- Tổ hợp tải trọng
Case Type Self Weight
Multiplier AutoLoad
TT DEAD 1.1
HT LIVE 0
GTX WIND 0 USER
GTY WIND 0 USER
GDX1 WIND 0 USER
GDY3 WIND 0 USER
DDX1 QUAKE 0 USER_LOADS
DDY3 QUAKE 0 USER_LOADS
Gán tải trọng
Hình 1.5- Tĩnh tải sàn tầng trệt (kN/m2)
Hình 1.6- Tĩnh tải sàn tầng điển hình (kN/m2)
Hình 1.7- Tĩnh tải sàn sân thượng (kN/m2)
Hình 1.8- Tĩnh tải sàn mái (kN/m2)
Hình 1.9- Hoạt tải sàn tầng trệt (kN/m2)
Hình 1.10- Hoạt tải sàn tầng điển hình (kN/m2)
Hình 1.11 - Hoạt tải sàn sân thượng (kN/m2)
Hình 1.12 - Hoạt tải sàn mái (kN/m2)
Hình 1.13 - Tải tường tầng Bảng 1.9- Khái báo tải trọng gió
Case Story Diaphragm FX FY X Y
GTX MAI D1 45.84 0 23.5 23
GTX TANGTHUONG D1 143.56 0 23.5 23
GTX TANG16 D1 193.8 0 23.5 23
GTX TANG15 D1 190.46 0 23.5 23
GTX TANG14 D1 186.57 0 23.5 23
GTX TANG13 D1 182.67 0 23.5 23
GTX TANG12 D1 178.41 0 23.5 23
GTX TANG9 D1 162.55 0 23.5 23
GTX TANG8 D1 156.71 0 23.5 23
GTX TANG7 D1 150.87 0 23.5 23
GTX TANG6 D1 143.91 0 23.5 23
GTX TANG5 D1 135.75 0 23.5 23
GTX TANG4 D1 125.37 0 23.5 23
GTX TANG3 D1 111.27 0 23.5 23
GTX TANG2 D1 100.34 0 23.5 23
GTX TANGTRET D1 0 0 23.5 23
GTY MAI D1 0 20.06 23.5 23
GTY TANGTHUONG D1 0 120.82 23.5 23
GTY TANG16 D1 0 198.9 23.5 23
GTY TANG15 D1 0 195.47 23.5 23
GTY TANG14 D1 0 191.48 23.5 23
GTY TANG13 D1 0 187.48 23.5 23
GTY TANG12 D1 0 183.1 23.5 23
GTY TANG11 D1 0 177.77 23.5 23
GTY TANG10 D1 0 172.44 23.5 23
GTY TANG9 D1 0 166.83 23.5 23
GTY TANG8 D1 0 160.83 23.5 23
GTY TANG7 D1 0 154.84 23.5 23
GTY TANG6 D1 0 147.7 23.5 23
GTY TANG5 D1 0 139.33 23.5 23
GTY TANG4 D1 0 128.67 23.5 23
GTY TANG3 D1 0 114.2 23.5 23
GTY TANG2 D1 0 102.99 23.5 23
GTY TANGTRET D1 0 0 23.5 23
GDX1 MAI D1 10.81 0 23.5 23
GDX1 TANGTHUONG D1 135.45 0 23.5 23
GDX1 TANG16 D1 169.3 0 23.5 23
GDX1 TANG15 D1 155.93 0 23.5 23
GDX1 TANG14 D1 144.79 0 23.5 23
GDX1 TANG13 D1 131.43 0 23.5 23
GDX1 TANG12 D1 118.06 0 23.5 23
GDX1 TANG11 D1 104.7 0 23.5 23
GDX1 TANG10 D1 91.59 0 23.5 23
GDX1 TANG9 D1 78.44 0 23.5 23
GDX1 TANG8 D1 67.24 0 23.5 23
GDX1 TANG7 D1 53.79 0 23.5 23
GDX1 TANG6 D1 42.58 0 23.5 23
GDX1 TANG5 D1 31.48 0 23.5 23
GDX1 TANG4 D1 20.31 0 23.5 23
GDX1 TANG3 D1 13.54 0 23.5 23
GDX1 TANGTRET D1 0 0 23.5 23
GDY3 MAI D1 0 9.09 23.5 23
GDY3 TANGTHUONG D1 0 116.28 23.5 23
GDY3 TANG16 D1 0 144.84 23.5 23
GDY3 TANG15 D1 0 136.79 23.5 23
GDY3 TANG14 D1 0 128.75 23.5 23
GDY3 TANG13 D1 0 118.69 23.5 23
GDY3 TANG12 D1 0 108.63 23.5 23
GDY3 TANG11 D1 0 96.56 23.5 23
GDY3 TANG10 D1 0 86.74 23.5 23
GDY3 TANG9 D1 0 74.89 23.5 23
GDY3 TANG8 D1 0 64.77 23.5 23
GDY3 TANG7 D1 0 52.62 23.5 23
GDY3 TANG6 D1 0 42.5 23.5 23
GDY3 TANG5 D1 0 32.49 23.5 23
GDY3 TANG4 D1 0 22.42 23.5 23
GDY3 TANG3 D1 0 12.23 23.5 23
GDY3 TANG2 D1 0 6.12 23.5 23
GDY3 TANGTRET D1 0 0 23.5 23
Bảng 1.10 Phân tích dao động động đất
Case Type Story Diaphragm FX FY MZ
DDX1 USER_LOADS MAI D1 60.74 0 -48.899
DDX1 USER_LOADS TANGTHUONG D1 746.36 0 -1418.1 DDX1 USER_LOADS TANG16 D1 941.74 0 -1789.3 DDX1 USER_LOADS TANG15 D1 868.36 0 -1649.9 DDX1 USER_LOADS TANG14 D1 807.21 0 -1533.7 DDX1 USER_LOADS TANG13 D1 733.83 0 -1394.3 DDX1 USER_LOADS TANG12 D1 660.44 0 -1254.8 DDX1 USER_LOADS TANG11 D1 587.06 0 -1115.4 DDX1 USER_LOADS TANG10 D1 515.18 0 -978.83
DDX1 USER_LOADS TANG9 D1 443.09 0 -841.86
DDX1 USER_LOADS TANG8 D1 369.24 0 -701.55
DDX1 USER_LOADS TANG7 D1 295.39 0 -561.24
DDX1 USER_LOADS TANG6 D1 233.85 0 -444.32
DDX1 USER_LOADS TANG5 D1 172.89 0 -328.5
DDX1 USER_LOADS TANG4 D1 123.97 0 -235.55
DDX1 USER_LOADS TANG3 D1 74.38 0 -141.33
DDX1 USER_LOADS TANG2 D1 37.21 0 -70.695
DDX1 USER_LOADS TANGTRET D1 0 0 0
DDY3 USER_LOADS MAI D1 0 59.95 20.983
DDY3 USER_LOADS TANGTHUONG D1 0 742.89 1448.63
DDY3 USER_LOADS TANG13 D1 0 767.87 1497.35 DDY3 USER_LOADS TANG12 D1 0 703.88 1372.57
DDY3 USER_LOADS TANG11 D1 0 627.1 1222.84
DDY3 USER_LOADS TANG10 D1 0 564.75 1101.26
DDY3 USER_LOADS TANG9 D1 0 489.4 954.334
DDY3 USER_LOADS TANG8 D1 0 412.13 803.65
DDY3 USER_LOADS TANG7 D1 0 347.73 678.079
DDY3 USER_LOADS TANG6 D1 0 270.46 527.395
DDY3 USER_LOADS TANG5 D1 0 206.76 403.184
DDY3 USER_LOADS TANG4 D1 0 142.7 278.263
DDY3 USER_LOADS TANG3 D1 0 90.81 177.076
DDY3 USER_LOADS TANG2 D1 0 38.93 75.921
DDY3 USER_LOADS TANGTRET D1 0 0 0
Tải trọng kết cấu phụ 1.2.10.1.Tải trọng cầu thang
Vì cầu thang là cấu kiện được thi công sau khi thi công sàn và vách nên không mô hình vào trong Etabs. Như vậy, để kể đến tải trọng cầu thang tác dụng lên hệ khung công trình ta lấy phản lực đứng tại vị trí cầu thang liên kết với dầm và vách để nhập vào dầm chiếu tới và vách trong mô hình Etabs.
Phản lực này là kết quả kế thừa khi thiết kế cầu thang bộ nên có thể nhập gần đúng bằng cách nhập vào trường hợp tĩnh tải trong mô hình Etabs.
Phản lực ngang truyền vào hệ sàn, có chiều hướng không gây bất lợi cho công trình nên có thể bỏ qua.
1.2.10.2.Tải trọng bể nước mái
Bể nước mái không được mô hình vào Etabs vì 2 lí do:
Thứ nhất, trong Etabs không nhập được tải nước.
Thứ hai, khi gán sàn tuyệt đối cứng (Diaphram) cho tấm đứng sẽ bị lỗi. Như vậy, để kể đến tải của bể nước mái vào mô hình, ta lấy phản lực đứng chân cột khi đã thiết kế bể nước mái bẳng mô hình Etabs (thiên về an toàn lấy tổ hợp BAO) nhập vào trường hợp tĩnh tải của mô hình Etabs.Thành phần phản lực ngang và moment theo xu hướng triệt tiêu nhau và không gây bất lợi cho công trình nên có thể bỏ qua.
1.2.10.3.Tải trọng thang máy
Thang máy được chọn để bố trí và thiết kế cho công trình được lấy từ Catalogue của nhà sản xuất.
Tải thang máy được nhập gần đúng bằng cách nhập tải phân bố bố đều vào sàn mái. Tuy nhiên thành phần lực này rất nhỏ và không gây ra nguy hiểm khi dao động nên sinh viên bỏ qua.
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH DAO ĐỘNG
TẦN SỐ DAO ĐỘNG RIÊNG Bảng 2.1: Modal Participating Mass Ratios
Mode Period UX UY UZ SumUX SumUY SumUZ RZ 1 1.98639 58.5159 6.9189 0 58.5159 6.9189 0 0.0013 2 1.88097 0.1615 1.2042 0 58.6775 8.1231 0 65.5209 3 1.8718 6.5468 59.5757 0 65.2243 67.6987 0 1.3554 4 0.53101 0 0.0005 0 65.2243 67.6992 0 11.79 5 0.49725 0.5474 14.0177 0 65.7717 81.7169 0 0.0003 6 0.45886 15.9578 0.5044 0 81.7295 82.2213 0 0
BIÊN ĐỘ DAO ĐỘNG Bảng 2.2: Building Mode
Story Diaphragm Mode UX UY UZ RX RY RZ
MAI D1 1 -0.0087 -0.0028 0 0 0 0
TANGTHUONG D1 1 -0.0081 -0.0026 0 0 0 0
TANG16 D1 1 -0.0076 -0.0025 0 0 0 0
TANG15 D1 1 -0.007 -0.0023 0 0 0 0
TANG14 D1 1 -0.0065 -0.0022 0 0 0 0
TANG13 D1 1 -0.0059 -0.002 0 0 0 0
TANG12 D1 1 -0.0053 -0.0018 0 0 0 0
TANG11 D1 1 -0.0047 -0.0016 0 0 0 0
TANG10 D1 1 -0.0041 -0.0015 0 0 0 0
TANG9 D1 1 -0.0035 -0.0013 0 0 0 0
TANG8 D1 1 -0.003 -0.0011 0 0 0 0
TANG7 D1 1 -0.0024 -0.0009 0 0 0 0
TANG6 D1 1 -0.0019 -0.0007 0 0 0 0
TANG5 D1 1 -0.0014 -0.0005 0 0 0 0
TANG4 D1 1 -0.0009 -0.0004 0 0 0 0
TANG3 D1 1 -0.0006 -0.0002 0 0 0 0
TANG2 D1 1 -0.0003 -0.0001 0 0 0 0
TANGTRET D1 1 0 0 0 0 0 0
MAI D1 2 0.0005 -0.0012 0 0 0 0.0005
TANGTHUONG D1 2 0.0004 -0.0011 0 0 0 0.00048
TANG16 D1 2 0.0004 -0.001 0 0 0 0.00046
TANG15 D1 2 0.0004 -0.001 0 0 0 0.00043
TANG14 D1 2 0.0003 -0.0009 0 0 0 0.00041
TANG13 D1 2 0.0003 -0.0008 0 0 0 0.00038
TANG12 D1 2 0.0003 -0.0008 0 0 0 0.00036
TANG9 D1 2 0.0002 -0.0005 0 0 0 0.00026
TANG8 D1 2 0.0002 -0.0004 0 0 0 0.00022
TANG7 D1 2 0.0001 -0.0004 0 0 0 0.00018
TANG6 D1 2 0.0001 -0.0003 0 0 0 0.00015
TANG5 D1 2 0.0001 -0.0002 0 0 0 0.00011
TANG4 D1 2 0 -0.0002 0 0 0 0.00008
TANG3 D1 2 0 -0.0001 0 0 0 0.00005
TANG2 D1 2 0 0 0 0 0 0.00002
TANGTRET D1 2 0 0 0 0 0 0
MAI D1 3 0.0029 -0.0081 0 0 0 -7E-05
TANGTHUONG D1 3 0.0027 -0.0077 0 0 0 -7E-05
TANG16 D1 3 0.0025 -0.0072 0 0 0 -7E-05
TANG15 D1 3 0.0023 -0.0068 0 0 0 -6E-05
TANG14 D1 3 0.0022 -0.0064 0 0 0 -6E-05
TANG13 D1 3 0.002 -0.0059 0 0 0 -6E-05
TANG12 D1 3 0.0018 -0.0054 0 0 0 -5E-05
TANG11 D1 3 0.0016 -0.0048 0 0 0 -5E-05
TANG10 D1 3 0.0014 -0.0043 0 0 0 -4E-05
TANG9 D1 3 0.0012 -0.0037 0 0 0 -4E-05
TANG8 D1 3 0.001 -0.0032 0 0 0 -3E-05
TANG7 D1 3 0.0008 -0.0026 0 0 0 -3E-05
TANG6 D1 3 0.0006 -0.0021 0 0 0 -2E-05
TANG5 D1 3 0.0005 -0.0016 0 0 0 -2E-05
TANG4 D1 3 0.0003 -0.0011 0 0 0 -1E-05
TANG3 D1 3 0.0002 -0.0006 0 0 0 -1E-05
TANG2 D1 3 0.0001 -0.0003 0 0 0 0
TANGTRET D1 3 0 0 0 0 0 0
MAI D1 4 0 -0.0001 0 0 0 0.00062
TANGTHUONG D1 4 0 0 0 0 0 0.00051
TANG16 D1 4 0 0 0 0 0 0.00041
TANG15 D1 4 0 0 0 0 0 0.00029
TANG14 D1 4 0 0 0 0 0 0.00016
TANG13 D1 4 0 0 0 0 0 0.00003
TANG12 D1 4 0 0 0 0 0 -9E-05
TANG11 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0002
TANG10 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0003
TANG9 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0004
TANG8 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0004
TANG7 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0004
TANG6 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0004
TANG5 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0003
TANG4 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0003
TANG3 D1 4 0 0 0 0 0 -0.0002
TANGTRET D1 4 0 0 0 0 0 0
MAI D1 5 0.002 0.01 0 0 0 0
TANGTHUONG D1 5 0.0015 0.008 0 0 0 0
TANG16 D1 5 0.0011 0.0061 0 0 0 0
TANG15 D1 5 0.0007 0.0041 0 0 0 0
TANG14 D1 5 0.0003 0.002 0 0 0 0
TANG13 D1 5 -0.0001 -0.0001 0 0 0 0
TANG12 D1 5 -0.0005 -0.002 0 0 0 0
TANG11 D1 5 -0.0008 -0.0037 0 0 0 0
TANG10 D1 5 -0.001 -0.0051 0 0 0 0
TANG9 D1 5 -0.0012 -0.006 0 0 0 0
TANG8 D1 5 -0.0012 -0.0065 0 0 0 0
TANG7 D1 5 -0.0012 -0.0065 0 0 0 0
TANG6 D1 5 -0.0011 -0.006 0 0 0 0
TANG5 D1 5 -0.0009 -0.0051 0 0 0 0
TANG4 D1 5 -0.0007 -0.004 0 0 0 0
TANG3 D1 5 -0.0004 -0.0026 0 0 0 0
TANG2 D1 5 -0.0002 -0.0013 0 0 0 0
TANGTRET D1 5 0 -0.0002 0 0 0 0
MAI D1 6 -0.0104 0.0017 0 0 0 0
TANGTHUONG D1 6 -0.0081 0.0014 0 0 0 0
TANG16 D1 6 -0.006 0.0011 0 0 0 0
TANG15 D1 6 -0.0038 0.0008 0 0 0 0
TANG14 D1 6 -0.0016 0.0004 0 0 0 0
TANG13 D1 6 0.0005 0 0 0 0 0
TANG12 D1 6 0.0025 -0.0003 0 0 0 0
TANG11 D1 6 0.0041 -0.0006 0 0 0 0
TANG10 D1 6 0.0054 -0.0009 0 0 0 0
TANG9 D1 6 0.0062 -0.0011 0 0 0 0
TANG8 D1 6 0.0065 -0.0012 0 0 0 0
TANG7 D1 6 0.0064 -0.0012 0 0 0 0
TANG6 D1 6 0.0059 -0.0012 0 0 0 0
TANG5 D1 6 0.005 -0.001 0 0 0 0
TANG4 D1 6 0.0038 -0.0008 0 0 0 0
TANG3 D1 6 0.0025 -0.0005 0 0 0 0
TANG2 D1 6 0.0013 -0.0003 0 0 0 0
TANGTRET D1 6 0.0002 0 0 0 0 0
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN DẦM, CỘT KHUNG TRỤC 2 VÀ TRỤC C
NỘI LỰC TÍNH TOÁN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH
Hình 3.1: Mặt bằng dầm tầng điển hình
Nội lực tính toán dầm ngang Bảng 3.1: Nội lực tính toán dầm ngang
Story Beam Load Loc P V2 V3 T M2 M3
TANG4 B13 COMBAO
MAX 0 0 -120.31 0 -25.327 0 -141.29 TANG4 B13 COMBAO
MAX 0.438 0 -113.38 0 -25.327 0 -90.166 TANG4 B13 COMBAO
MAX 0.875 0 -106.44 0 -25.327 0 -42.081 TANG4 B13 COMBAO
MAX 0.875 0 -84.26 0 -10.539 0 -38.561 TANG4 B13 COMBAO
MAX 1.313 0 -77.32 0 -10.539 0 -3.214 TANG4 B13 COMBAO
MAX 1.75 0 -70.39 0 -10.539 0 29.097 TANG4 B13 COMBAO
MAX 1.75 0 -38.45 0 9.873 0 31.076 TANG4 B13 COMBAO
MAX 2.175 0 -31.71 0 9.873 0 45.983 TANG4 B13 COMBAO
MAX 2.6 0 -24.97 0 9.873 0 58.027 TANG4 B13 COMBAO
MAX 2.6 0 -12.14 0 15.251 0 58.732 TANG4 B13 COMBAO
MAX 3.025 0 -5.4 0 15.251 0 65.203 TANG4 B13 COMBAO
MAX 3.45 0 1.34 0 15.251 0 80.604 TANG4 B13 COMBAO
MAX 3.45 0 14.31 0 19.615 0 81.826 TANG4 B13 COMBAO
MAX 3.875 0 21.05 0 19.615 0 95.885 TANG4 B13 COMBAO
MAX 4.3 0 27.78 0 19.615 0 107.941 TANG4 B13 COMBAO
MAX 4.3 0 38.51 0 23.973 0 108.701 TANG4 B13 COMBAO
MAX 4.725 0 45.25 0 23.973 0 114.852 TANG4 B13 COMBAO
MAX 5.15 0 51.99 0 23.973 0 118.139 TANG4 B13 COMBAO
MAX 5.15 0 58.04 0 33.446 0 118.047 TANG4 B13 COMBAO
MAX 5.45 0 62.79 0 33.446 0 119.611 TANG4 B13 COMBAO
MAX 5.75 0 67.55 0 33.446 0 119.749 TANG4 B13 COMBAO
MIN 0 0 -184.92 0 -37.637 0 -327.09
TANG4 B13 COMBAO
MIN 0.875 0 -171.05 0 -37.637 0 -171.36 TANG4 B13 COMBAO
MIN 0.875 0 -141.36 0 -19.519 0 -165.61 TANG4 B13 COMBAO
MIN 1.313 0 -134.43 0 -19.519 0 -105.29 TANG4 B13 COMBAO
MIN 1.75 0 -127.49 0 -19.519 0 -47.99 TANG4 B13 COMBAO
MIN 1.75 0 -91.57 0 5.528 0 -44.333 TANG4 B13 COMBAO
MIN 2.175 0 -84.84 0 5.528 0 -6.847 TANG4 B13 COMBAO
MIN 2.6 0 -78.1 0 5.528 0 27.776 TANG4 B13 COMBAO
MIN 2.6 0 -64.21 0 9.616 0 30.454 TANG4 B13 COMBAO
MIN 3.025 0 -57.47 0 9.616 0 55.55 TANG4 B13 COMBAO
MIN 3.45 0 -50.73 0 9.616 0 63.321 TANG4 B13 COMBAO
MIN 3.45 0 -38.47 0 13.751 0 63.021 TANG4 B13 COMBAO
MIN 3.875 0 -31.74 0 13.751 0 55.508 TANG4 B13 COMBAO
MIN 4.3 0 -25 0 13.751 0 45.132 TANG4 B13 COMBAO
MIN 4.3 0 -17.84 0 16.206 0 43.859 TANG4 B13 COMBAO
MIN 4.725 0 -11.1 0 16.206 0 26.061 TANG4 B13 COMBAO
MIN 5.15 0 -4.36 0 16.206 0 5.398 TANG4 B13 COMBAO
MIN 5.15 0 -7.59 0 19.236 0 3.149 TANG4 B13 COMBAO
MIN 5.45 0 -2.84 0 19.236 0 -14.976 TANG4 B13 COMBAO
MIN 5.75 0 1.92 0 19.236 0 -34.528 TANG4 B14 COMBAO
MAX 0.25 0 -90.56 0 -6.124 0 -68.376 TANG4 B14 COMBAO
MAX 0.594 0 -85.11 0 -6.124 0 -38.183 TANG4 B14 COMBAO
MAX 0.938 0 -79.66 0 -6.124 0 -9.863 TANG4 B14 COMBAO
MAX 0.938 0 -70.13 0 0.314 0 -7.131 TANG4 B14 COMBAO
MAX 1.406 0 -62.69 0 0.314 0 23.998 TANG4 B14 COMBAO
MAX 1.875 0 -55.26 0 0.314 0 51.644
TANG4 B14 COMBAO
MAX 1.875 0 -42.98 0 3.143 0 53.325 TANG4 B14 COMBAO
MAX 2.344 0 -35.55 0 3.143 0 71.731 TANG4 B14 COMBAO
MAX 2.813 0 -28.12 0 3.143 0 86.652 TANG4 B14 COMBAO
MAX 2.813 0 -16.69 0 3.959 0 87.381 TANG4 B14 COMBAO
MAX 3.281 0 -9.26 0 3.959 0 96.336 TANG4 B14 COMBAO
MAX 3.75 0 -1.83 0 3.959 0 104.861 TANG4 B14 COMBAO
MAX 3.75 0 27.12 0 5.731 0 103.38 TANG4 B14 COMBAO
MAX 4.219 0 34.56 0 5.731 0 97.729 TANG4 B14 COMBAO
MAX 4.688 0 41.99 0 5.731 0 91.301 TANG4 B14 COMBAO
MAX 4.688 0 53.53 0 7.953 0 90.711 TANG4 B14 COMBAO
MAX 5.156 0 60.96 0 7.953 0 77.972 TANG4 B14 COMBAO
MAX 5.625 0 68.39 0 7.953 0 61.748 TANG4 B14 COMBAO
MAX 5.625 0 81.81 0 12.054 0 60.248 TANG4 B14 COMBAO
MAX 6.094 0 89.25 0 12.054 0 35.62 TANG4 B14 COMBAO
MAX 6.563 0 96.68 0 12.054 0 7.507 TANG4 B14 COMBAO
MAX 6.563 0 109.51 0 21.15 0 5.018 TANG4 B14 COMBAO
MAX 6.906 0 114.96 0 21.15 0 -19.641 TANG4 B14 COMBAO
MAX 7.25 0 120.41 0 21.15 0 -46.174 TANG4 B14 COMBAO
MIN 0.25 0 -130.2 0 -25.04 0 -181.14 TANG4 B14 COMBAO
MIN 0.594 0 -124.75 0 -25.04 0 -137.32 TANG4 B14 COMBAO
MIN 0.938 0 -119.3 0 -25.04 0 -95.371 TANG4 B14 COMBAO
MIN 0.938 0 -102.39 0 -10.244 0 -91.52 TANG4 B14 COMBAO
MIN 1.406 0 -94.95 0 -10.244 0 -45.269 TANG4 B14 COMBAO
MIN 1.875 0 -87.52 0 -10.244 0 -2.501
TANG4 B14 COMBAO
MIN 2.344 0 -64.94 0 -2.903 0 32.396 TANG4 B14 COMBAO
MIN 2.813 0 -57.5 0 -2.903 0 61.093 TANG4 B14 COMBAO
MIN 2.813 0 -44.9 0 0.804 0 62.805 TANG4 B14 COMBAO
MIN 3.281 0 -37.47 0 0.804 0 81.856 TANG4 B14 COMBAO
MIN 3.75 0 -30.04 0 0.804 0 93.083 TANG4 B14 COMBAO
MIN 3.75 0 -1.82 0 1.245 0 91.708 TANG4 B14 COMBAO
MIN 4.219 0 5.61 0 1.245 0 80.157 TANG4 B14 COMBAO
MIN 4.688 0 13.04 0 1.245 0 62.217 TANG4 B14 COMBAO
MIN 4.688 0 23.46 0 0.853 0 60.622 TANG4 B14 COMBAO
MIN 5.156 0 30.89 0 0.853 0 33.79 TANG4 B14 COMBAO
MIN 5.625 0 38.33 0 0.853 0 3.473 TANG4 B14 COMBAO
MIN 5.625 0 48.82 0 1.144 0 0.912 TANG4 B14 COMBAO
MIN 6.094 0 56.26 0 1.144 0 -39.18 TANG4 B14 COMBAO
MIN 6.563 0 63.69 0 1.144 0 -82.755 TANG4 B14 COMBAO
MIN 6.563 0 69.01 0 2.56 0 -86.367 TANG4 B14 COMBAO
MIN 6.906 0 74.46 0 2.56 0 -124.95 TANG4 B14 COMBAO
MIN 7.25 0 79.91 0 2.56 0 -165.4 TANG4 B15 COMBAO
MAX 0.25 0 -83.32 0 -0.049 0 -65.408 TANG4 B15 COMBAO
MAX 0.625 0 -77.37 0 -0.049 0 -35.279 TANG4 B15 COMBAO
MAX 1 0 -71.43 0 -0.049 0 -7.378 TANG4 B15 COMBAO
MAX 1 0 -64.84 0 0.854 0 -4.983 TANG4 B15 COMBAO
MAX 1.5 0 -56.91 0 0.854 0 25.455 TANG4 B15 COMBAO
MAX 2 0 -48.99 0 0.854 0 51.93 TANG4 B15 COMBAO
MAX 2 0 -37.63 0 0.835 0 53.925 TANG4 B15 COMBAO
MAX 2.5 0 -29.7 0 0.835 0 70.756
TANG4 B15 COMBAO
MAX 2.5 0 -24.53 0 0.755 0 72.487 TANG4 B15 COMBAO
MAX 3 0 -16.6 0 0.755 0 82.771 TANG4 B15 COMBAO
MAX 3 0 -11.46 0 0.61 0 84.076 TANG4 B15 COMBAO
MAX 3.5 0 -3.53 0 0.61 0 92.4 TANG4 B15 COMBAO
MAX 3.5 0 27.09 0 3.882 0 92.443 TANG4 B15 COMBAO
MAX 4 0 35.02 0 3.882 0 85.562 TANG4 B15 COMBAO
MAX 4 0 40.65 0 5.145 0 84.349 TANG4 B15 COMBAO
MAX 4.5 0 48.58 0 5.145 0 75.436 TANG4 B15 COMBAO
MAX 4.5 0 54.44 0 6.88 0 73.918 TANG4 B15 COMBAO
MAX 5 0 62.36 0 6.88 0 58.756
TANG4 B15 COMBAO
MAX 5 0 78.26 0 10.427 0 56.929 TANG4 B15 COMBAO
MAX 5.5 0 86.18 0 10.427 0 32.391 TANG4 B15 COMBAO
MAX 6 0 94.11 0 10.427 0 3.888 TANG4 B15 COMBAO
MAX 6 0 107.67 0 20.295 0 1.613 TANG4 B15 COMBAO
MAX 6.375 0 113.62 0 20.295 0 -24.573 TANG4 B15 COMBAO
MAX 6.75 0 119.56 0 20.295 0 -52.989 TANG4 B15 COMBAO
MIN 0.25 0 -123.73 0 -20.24 0 -176.34 TANG4 B15 COMBAO
MIN 0.625 0 -117.79 0 -20.24 0 -131.05 TANG4 B15 COMBAO
MIN 1 0 -111.84 0 -20.24 0 -87.996 TANG4 B15 COMBAO
MIN 1 0 -97.79 0 -9.694 0 -84.548 TANG4 B15 COMBAO
MIN 1.5 0 -89.86 0 -9.694 0 -37.635 TANG4 B15 COMBAO
MIN 2 0 -81.93 0 -9.694 0 5.314 TANG4 B15 COMBAO
MIN 2 0 -65.56 0 -5.711 0 8.701 TANG4 B15 COMBAO
MIN 2.5 0 -57.63 0 -5.711 0 39.499
TANG4 B15 COMBAO
MIN 3 0 -43.79 0 -3.82 0 66.872 TANG4 B15 COMBAO
MIN 3 0 -38.12 0 -2.483 0 69.498 TANG4 B15 COMBAO
MIN 3.5 0 -30.19 0 -2.483 0 84.451 TANG4 B15 COMBAO
MIN 3.5 0 0.26 0 -1.098 0 84.625 TANG4 B15 COMBAO
MIN 4 0 8.19 0 -1.098 0 71.665 TANG4 B15 COMBAO
MIN 4 0 13.32 0 -1.205 0 69.24 TANG4 B15 COMBAO
MIN 4.5 0 21.25 0 -1.205 0 46.933 TANG4 B15 COMBAO
MIN 4.5 0 26.36 0 -1.202 0 43.638 TANG4 B15 COMBAO
MIN 5 0 34.29 0 -1.202 0 14.438 TANG4 B15 COMBAO
MIN 5 0 45.11 0 -0.977 0 11.21 TANG4 B15 COMBAO
MIN 5.5 0 53.04 0 -0.977 0 -29.9 TANG4 B15 COMBAO
MIN 6 0 60.97 0 -0.977 0 -74.974 TANG4 B15 COMBAO
MIN 6 0 66.86 0 0.389 0 -78.301 TANG4 B15 COMBAO
MIN 6.375 0 72.8 0 0.389 0 -119.79 TANG4 B15 COMBAO
MIN 6.75 0 78.75 0 0.389 0 -163.51 TANG4 B16 COMBAO
MAX 0.25 0 -75.81 0 -2.743 0 -39.546 TANG4 B16 COMBAO
MAX 0.594 0 -70.36 0 -2.743 0 -14.422 TANG4 B16 COMBAO
MAX 0.938 0 -64.91 0 -2.743 0 8.828 TANG4 B16 COMBAO
MAX 0.938 0 -59.63 0 -2.167 0 11.176 TANG4 B16 COMBAO
MAX 1.406 0 -52.19 0 -2.167 0 37.383 TANG4 B16 COMBAO
MAX 1.875 0 -44.76 0 -2.167 0 60.107 TANG4 B16 COMBAO
MAX 1.875 0 -34.23 0 -2.383 0 61.471 TANG4 B16 COMBAO
MAX 2.344 0 -26.79 0 -2.383 0 75.772 TANG4 B16 COMBAO
MAX 2.813 0 -19.36 0 -2.383 0 86.59 TANG4 B16 COMBAO
MAX 2.813 0 -8.72 0 -2.452 0 87.04
TANG4 B16 COMBAO
MAX 3.281 0 -1.29 0 -2.452 0 92.403 TANG4 B16 COMBAO
MAX 3.75 0 6.14 0 -2.452 0 97.798 TANG4 B16 COMBAO
MAX 3.75 0 34.79 0 1.824 0 99.27 TANG4 B16 COMBAO
MAX 4.219 0 42.22 0 1.824 0 91.334 TANG4 B16 COMBAO
MAX 4.688 0 49.66 0 1.824 0 84.49 TANG4 B16 COMBAO
MAX 4.688 0 63.1 0 6.526 0 83.717 TANG4 B16 COMBAO
MAX 5.156 0 70.53 0 6.526 0 68.147 TANG4 B16 COMBAO
MAX 5.625 0 77.96 0 6.526 0 49.092 TANG4 B16 COMBAO
MAX 5.625 0 93.67 0 15.201 0 47.365 TANG4 B16 COMBAO
MAX 6.094 0 101.1 0 15.201 0 19.191 TANG4 B16 COMBAO
MAX 6.563 0 108.53 0 15.201 0 -12.467 TANG4 B16 COMBAO
MAX 6.563 0 125.43 0 32.835 0 -15.279 TANG4 B16 COMBAO
MAX 6.881 0 130.48 0 32.835 0 -41.223 TANG4 B16 COMBAO
MAX 7.2 0 135.54 0 32.835 0 -68.778 TANG4 B16 COMBAO
MIN 0.25 0 -119.8 0 -23.792 0 -164.46 TANG4 B16 COMBAO
MIN 0.594 0 -114.35 0 -23.792 0 -124.21 TANG4 B16 COMBAO
MIN 0.938 0 -108.9 0 -23.792 0 -85.842 TANG4 B16 COMBAO
MIN 0.938 0 -95.95 0 -13.397 0 -82.252 TANG4 B16 COMBAO
MIN 1.406 0 -88.52 0 -13.397 0 -39.017 TANG4 B16 COMBAO
MIN 1.875 0 -81.09 0 -13.397 0 0.735 TANG4 B16 COMBAO
MIN 1.875 0 -67.56 0 -8.343 0 3.27 TANG4 B16 COMBAO
MIN 2.344 0 -60.12 0 -8.343 0 33.195 TANG4 B16 COMBAO
MIN 2.813 0 -52.69 0 -8.343 0 59.637 TANG4 B16 COMBAO
MIN 2.813 0 -40.94 0 -5.837 0 61.203
TANG4 B16 COMBAO
MIN 3.75 0 -26.08 0 -5.837 0 86.108 TANG4 B16 COMBAO
MIN 3.75 0 2.78 0 -4.619 0 87.5 TANG4 B16 COMBAO
MIN 4.219 0 10.21 0 -4.619 0 71.572 TANG4 B16 COMBAO
MIN 4.688 0 17.64 0 -4.619 0 50.037 TANG4 B16 COMBAO
MIN 4.688 0 29.5 0 -2.928 0 48.146 TANG4 B16 COMBAO
MIN 5.156 0 36.93 0 -2.928 0 16.826 TANG4 B16 COMBAO
MIN 5.625 0 44.37 0 -2.928 0 -17.978 TANG4 B16 COMBAO
MIN 5.625 0 56.39 0 1.406 0 -20.894 TANG4 B16 COMBAO
MIN 6.094 0 63.82 0 1.406 0 -66.544 TANG4 B16 COMBAO
MIN 6.563 0 71.25 0 1.406 0 -115.68 TANG4 B16 COMBAO
MIN 6.563 0 78.87 0 10.356 0 -119.78 TANG4 B16 COMBAO
MIN 6.881 0 83.92 0 10.356 0 -160.56 TANG4 B16 COMBAO
MIN 7.2 0 88.97 0 10.356 0 -202.96 TANG4 B17 COMBAO
MAX 0.3 0 -13.39 0 -21.043 0 92.377 TANG4 B17 COMBAO
MAX 0.575 0 -9.03 0 -21.043 0 95.459 TANG4 B17 COMBAO
MAX 0.85 0 -4.67 0 -21.043 0 97.342 TANG4 B17 COMBAO
MAX 0.85 0 -8.17 0 -16.976 0 97.934 TANG4 B17 COMBAO
MAX 1.275 0 -1.43 0 -16.976 0 99.973 TANG4 B17 COMBAO
MAX 1.7 0 5.31 0 -16.976 0 99.147 TANG4 B17 COMBAO
MAX 1.7 0 12.53 0 -12.936 0 98.857 TANG4 B17 COMBAO
MAX 2.125 0 19.27 0 -12.936 0 92.101 TANG4 B17 COMBAO
MAX 2.55 0 26.01 0 -12.936 0 82.48 TANG4 B17 COMBAO
MAX 2.55 0 38.26 0 -7.517 0 81.282 TANG4 B17 COMBAO
MAX 2.975 0 44.99 0 -7.517 0 67.416 TANG4 B17 COMBAO
MAX 3.4 0 51.73 0 -7.517 0 65.243
TANG4 B17 COMBAO
MAX 3.4 0 65.46 0 -2.978 0 65.26 TANG4 B17 COMBAO
MAX 3.825 0 72.2 0 -2.978 0 61.304 TANG4 B17 COMBAO
MAX 4.25 0 78.94 0 -2.978 0 54.485 TANG4 B17 COMBAO
MAX 4.25 0 112.79 0 22.358 0 52.183 TANG4 B17 COMBAO
MAX 4.688 0 119.73 0 22.358 0 29.233 TANG4 B17 COMBAO
MAX 5.125 0 126.67 0 22.358 0 3.247 TANG4 B17 COMBAO
MAX 5.125 0 154.23 0 37.342 0 0.548 TANG4 B17 COMBAO
MAX 5.563 0 161.17 0 37.342 0 -37.044 TANG4 B17 COMBAO
MAX 6 0 168.1 0 37.342 0 -77.671 TANG4 B17 COMBAO
MIN 0.3 0 -89.24 0 -40.071 0 -90.172 TANG4 B17 COMBAO
MIN 0.575 0 -84.88 0 -40.071 0 -66.231 TANG4 B17 COMBAO
MIN 0.85 0 -80.52 0 -40.071 0 -43.489 TANG4 B17 COMBAO
MIN 0.85 0 -72.81 0 -25.133 0 -40.41 TANG4 B17 COMBAO
MIN 1.275 0 -66.08 0 -25.133 0 -10.895 TANG4 B17 COMBAO
MIN 1.7 0 -59.34 0 -25.133 0 15.755 TANG4 B17 COMBAO
MIN 1.7 0 -47.55 0 -18.765 0 17.789 TANG4 B17 COMBAO
MIN 2.125 0 -40.82 0 -18.765 0 36.567 TANG4 B17 COMBAO
MIN 2.55 0 -34.08 0 -18.765 0 52.481 TANG4 B17 COMBAO
MIN 2.55 0 -20.54 0 -13.821 0 53.509 TANG4 B17 COMBAO
MIN 2.975 0 -13.8 0 -13.821 0 59.19 TANG4 B17 COMBAO
MIN 3.4 0 -7.07 0 -13.821 0 43.037 TANG4 B17 COMBAO
MIN 3.4 0 5.94 0 -8.358 0 40.833 TANG4 B17 COMBAO
MIN 3.825 0 12.68 0 -8.358 0 11.579 TANG4 B17 COMBAO
MIN 4.25 0 19.42 0 -8.358 0 -20.539
TANG4 B17 COMBAO
MIN 4.688 0 55.93 0 10.587 0 -75.146 TANG4 B17 COMBAO
MIN 5.125 0 62.86 0 10.587 0 -129.05 TANG4 B17 COMBAO
MIN 5.125 0 82.46 0 25.212 0 -134.22 TANG4 B17 COMBAO
MIN 5.563 0 89.39 0 25.212 0 -203.21 TANG4 B17 COMBAO
MIN 6 0 96.33 0 25.212 0 -275.24 TANG4 B20 COMBAO
MAX 0 0 -16.68 0 -4.559 0 -29.293 TANG4 B20 COMBAO
MAX 0.5 0 -14.96 0 -4.559 0 -18.308 TANG4 B20 COMBAO
MAX 1 0 -13.24 0 -4.559 0 -8.182 TANG4 B20 COMBAO
MAX 1 0 -22.09 0 -2.185 0 -5.91 TANG4 B20 COMBAO
MAX 1.5 0 -20.37 0 -2.185 0 6.088 TANG4 B20 COMBAO
MAX 2 0 -18.65 0 -2.185 0 17.225 TANG4 B20 COMBAO
MAX 2 0 -13.61 0 -1.484 0 19.182 TANG4 B20 COMBAO
MAX 2.5 0 -11.89 0 -1.484 0 25.774 TANG4 B20 COMBAO
MAX 2.5 0 -11.08 0 0.12 0 27.284 TANG4 B20 COMBAO
MAX 2.938 0 -9.57 0 0.12 0 31.801 TANG4 B20 COMBAO
MAX 3.375 0 -8.07 0 0.12 0 35.661 TANG4 B20 COMBAO
MAX 3.375 0 -3.33 0 2.334 0 36.182 TANG4 B20 COMBAO
MAX 3.813 0 -1.83 0 2.334 0 37.312 TANG4 B20 COMBAO
MAX 4.25 0 -0.33 0 2.334 0 38.425 TANG4 B20 COMBAO
MIN 0 0 -23.34 0 -6.93 0 -39.718 TANG4 B20 COMBAO
MIN 0.5 0 -21.62 0 -6.93 0 -31.743 TANG4 B20 COMBAO
MIN 1 0 -19.9 0 -6.93 0 -24.693 TANG4 B20 COMBAO
MIN 1 0 -26.91 0 -4.392 0 -22.603 TANG4 B20 COMBAO
MIN 1.5 0 -25.2 0 -4.392 0 -11.436 TANG4 B20 COMBAO
MIN 2 0 -23.48 0 -4.392 0 -1.129
TANG4 B20 COMBAO
MIN 2 0 -15.72 0 -3.686 0 0.854 TANG4 B20 COMBAO
MIN 2.5 0 -14 0 -3.686 0 7.727 TANG4 B20 COMBAO
MIN 2.5 0 -14.19 0 -1.713 0 9.438 TANG4 B20 COMBAO
MIN 2.938 0 -12.68 0 -1.713 0 15.313 TANG4 B20 COMBAO
MIN 3.375 0 -11.18 0 -1.713 0 20.529 TANG4 B20 COMBAO
MIN 3.375 0 -8.98 0 1.196 0 21.436 TANG4 B20 COMBAO
MIN 3.813 0 -7.47 0 1.196 0 25.036 TANG4 B20 COMBAO
MIN 4.25 0 -5.97 0 1.196 0 27.977 TANG4 B22 COMBAO
MAX 0 0 0.67 0 6.794 0 38.615
TANG4 B22 COMBAO
MAX 0.425 0 2.14 0 6.794 0 39.012 TANG4 B22 COMBAO
MAX 0.85 0 3.6 0 6.794 0 38.82 TANG4 B22 COMBAO
MAX 0.85 0 9.85 0 8.272 0 38.52 TANG4 B22 COMBAO
MAX 1.275 0 11.31 0 8.272 0 35.232 TANG4 B22 COMBAO
MAX 1.7 0 12.77 0 8.272 0 31.82 TANG4 B22 COMBAO
MAX 1.7 0 19.7 0 8.478 0 30.549 TANG4 B22 COMBAO
MAX 2.125 0 21.16 0 8.478 0 22.748 TANG4 B22 COMBAO
MAX 2.55 0 22.63 0 8.478 0 15.472 TANG4 B22 COMBAO
MAX 2.55 0 27.58 0 7.1 0 13.459 TANG4 B22 COMBAO
MAX 2.975 0 29.04 0 7.1 0 2.72 TANG4 B22 COMBAO
MAX 3.4 0 30.5 0 7.1 0 -8.64
TANG4 B22 COMBAO
MAX 3.4 0 28.82 0 4.734 0 -11.327 TANG4 B22 COMBAO
MAX 3.825 0 30.28 0 4.734 0 -23.199 TANG4 B22 COMBAO
MAX 4.25 0 31.74 0 4.734 0 -34.916 TANG4 B22 COMBAO
MIN 0 0 -6.95 0 5.285 0 29.574
TANG4 B22 COMBAO
MIN 0.85 0 -4.03 0 5.285 0 32.695 TANG4 B22 COMBAO
MIN 0.85 0 3.06 0 6.337 0 32.409 TANG4 B22 COMBAO
MIN 1.275 0 4.52 0 6.337 0 29.433 TANG4 B22 COMBAO
MIN 1.7 0 5.98 0 6.337 0 25.325 TANG4 B22 COMBAO
MIN 1.7 0 14.93 0 6.239 0 23.858 TANG4 B22 COMBAO
MIN 2.125 0 16.39 0 6.239 0 15.467 TANG4 B22 COMBAO
MIN 2.55 0 17.85 0 6.239 0 6.454 TANG4 B22 COMBAO
MIN 2.55 0 22.86 0 4.918 0 4.232 TANG4 B22 COMBAO
MIN 2.975 0 24.32 0 4.918 0 -6.397 TANG4 B22 COMBAO
MIN 3.4 0 25.78 0 4.918 0 -17.648 TANG4 B22 COMBAO
MIN 3.4 0 22.07 0 3.365 0 -20.197 TANG4 B22 COMBAO
MIN 3.825 0 23.53 0 3.365 0 -30.88 TANG4 B22 COMBAO
MIN 4.25 0 24.99 0 3.365 0 -43.099 TANG4 B24 COMBAO
MAX 0 0 -23.86 0 2.139 0 -35.856 TANG4 B24 COMBAO
MAX 0.469 0 -22.25 0 2.139 0 -23.713 TANG4 B24 COMBAO
MAX 0.938 0 -20.64 0 2.139 0 -10.929 TANG4 B24 COMBAO
MAX 0.938 0 -24.61 0 1.626 0 -8.533 TANG4 B24 COMBAO
MAX 1.406 0 -23 0 1.626 0 3.827 TANG4 B24 COMBAO
MAX 1.875 0 -21.39 0 1.626 0 15.431 TANG4 B24 COMBAO
MAX 1.875 0 -15.27 0 1.311 0 17.082 TANG4 B24 COMBAO
MAX 2.344 0 -13.66 0 1.311 0 23.878 TANG4 B24 COMBAO
MAX 2.813 0 -12.05 0 1.311 0 30.291 TANG4 B24 COMBAO
MAX 2.813 0 -2.44 0 1.422 0 31.012 TANG4 B24 COMBAO
MAX 3.281 0 -0.83 0 1.422 0 32.556 TANG4 B24 COMBAO
MAX 3.75 0 0.78 0 1.422 0 33.448
TANG4 B24 COMBAO
MIN 0 0 -31.22 0 0.864 0 -43.528 TANG4 B24 COMBAO
MIN 0.469 0 -29.61 0 0.864 0 -30.352 TANG4 B24 COMBAO
MIN 0.938 0 -28 0 0.864 0 -18.71 TANG4 B24 COMBAO
MIN 0.938 0 -29.06 0 -0.269 0 -16.556 TANG4 B24 COMBAO
MIN 1.406 0 -27.45 0 -0.269 0 -5.048 TANG4 B24 COMBAO
MIN 1.875 0 -25.84 0 -0.269 0 5.703 TANG4 B24 COMBAO
MIN 1.875 0 -18.64 0 -0.064 0 7.449 TANG4 B24 COMBAO
MIN 2.344 0 -17.03 0 -0.064 0 15.52 TANG4 B24 COMBAO
MIN 2.813 0 -15.41 0 -0.064 0 22.836 TANG4 B24 COMBAO
MIN 2.813 0 -7.78 0 0.943 0 23.764 TANG4 B24 COMBAO
MIN 3.281 0 -6.17 0 0.943 0 26.854 TANG4 B24 COMBAO
MIN 3.75 0 -4.55 0 0.943 0 28.599 TANG4 B26 COMBAO
MAX 0 0 7.53 0 4.206 0 33.356
TANG4 B26 COMBAO
MAX 0.469 0 9.14 0 4.206 0 31.25 TANG4 B26 COMBAO
MAX 0.938 0 10.75 0 4.206 0 28.684 TANG4 B26 COMBAO
MAX 0.938 0 18.85 0 5.102 0 27.743 TANG4 B26 COMBAO
MAX 1.406 0 20.47 0 5.102 0 20.039 TANG4 B26 COMBAO
MAX 1.875 0 22.08 0 5.102 0 12.126 TANG4 B26 COMBAO
MAX 1.875 0 30.08 0 4.846 0 10.235 TANG4 B26 COMBAO
MAX 2.344 0 31.69 0 4.846 0 -2.752 TANG4 B26 COMBAO
MAX 2.813 0 33.3 0 4.846 0 -16.495 TANG4 B26 COMBAO
MAX 2.813 0 31.95 0 2.58 0 -19.166 TANG4 B26 COMBAO
MAX 3.281 0 33.56 0 2.58 0 -33.674 TANG4 B26 COMBAO
MAX 3.75 0 35.17 0 2.58 0 -48.391
TANG4 B26 COMBAO
MIN 0.469 0 2.75 0 2.634 0 25.764 TANG4 B26 COMBAO
MIN 0.938 0 4.36 0 2.634 0 21.575 TANG4 B26 COMBAO
MIN 0.938 0 14.46 0 2.693 0 20.369 TANG4 B26 COMBAO
MIN 1.406 0 16.07 0 2.693 0 11.276 TANG4 B26 COMBAO
MIN 1.875 0 17.69 0 2.693 0 1.427 TANG4 B26 COMBAO
MIN 1.875 0 25.27 0 2.125 0 -0.681 TANG4 B26 COMBAO
MIN 2.344 0 26.88 0 2.125 0 -13.768 TANG4 B26 COMBAO
MIN 2.813 0 28.49 0 2.125 0 -27.611 TANG4 B26 COMBAO
MIN 2.813 0 25.3 0 1.104 0 -30.192 TANG4 B26 COMBAO
MIN 3.281 0 26.91 0 1.104 0 -43.415 TANG4 B26 COMBAO
MIN 3.75 0 28.52 0 1.104 0 -58.523 TANG4 B28 COMBAO
MAX 0 0 -29.18 0 -0.318 0 -49.436 TANG4 B28 COMBAO
MAX 0.5 0 -27.46 0 -0.318 0 -34.722 TANG4 B28 COMBAO
MAX 1 0 -25.74 0 -0.318 0 -19.516 TANG4 B28 COMBAO
MAX 1 0 -29.42 0 -0.953 0 -16.898 TANG4 B28 COMBAO
MAX 1.5 0 -27.7 0 -0.953 0 -1.425 TANG4 B28 COMBAO
MAX 2 0 -25.98 0 -0.953 0 13.188 TANG4 B28 COMBAO
MAX 2 0 -17.88 0 -1.053 0 15.64 TANG4 B28 COMBAO
MAX 2.5 0 -16.16 0 -1.053 0 24.241 TANG4 B28 COMBAO
MAX 2.5 0 -11.91 0 -0.876 0 26.634 TANG4 B28 COMBAO
MAX 3 0 -10.19 0 -0.876 0 32.839 TANG4 B28 COMBAO
MAX 3 0 -6.23 0 -0.71 0 34.302 TANG4 B28 COMBAO
MAX 3.5 0 -4.51 0 -0.71 0 37.896 TANG4 B28 COMBAO
MIN 0 0 -36.41 0 -1.636 0 -58.115 TANG4 B28 COMBAO
MIN 0.5 0 -34.69 0 -1.636 0 -40.8
TANG4 B28 COMBAO
MIN 1 0 -32.97 0 -1.636 0 -25.302 TANG4 B28 COMBAO
MIN 1 0 -33.94 0 -3.272 0 -22.611 TANG4 B28 COMBAO
MIN 1.5 0 -32.22 0 -3.272 0 -7.631 TANG4 B28 COMBAO
MIN 2 0 -30.51 0 -3.272 0 6.3 TANG4 B28 COMBAO
MIN 2 0 -20.5 0 -2.95 0 8.903 TANG4 B28 COMBAO
MIN 2.5 0 -18.78 0 -2.95 0 18.373 TANG4 B28 COMBAO
MIN 2.5 0 -14.97 0 -2.209 0 20.94 TANG4 B28 COMBAO
MIN 3 0 -13.26 0 -2.209 0 27.949 TANG4 B28 COMBAO
MIN 3 0 -10.18 0 -1.512 0 29.606 TANG4 B28 COMBAO
MIN 3.5 0 -8.46 0 -1.512 0 33.389 TANG4 B30 COMBAO
MAX 0 0 8.13 0 1.584 0 37.953
TANG4 B30 COMBAO
MAX 0.5 0 9.85 0 1.584 0 34.453 TANG4 B30 COMBAO
MAX 0.5 0 12.97 0 2.271 0 33.064 TANG4 B30 COMBAO
MAX 1 0 14.69 0 2.271 0 27.097 TANG4 B30 COMBAO
MAX 1 0 18.49 0 2.99 0 24.762
TANG4 B30 COMBAO
MAX 1.5 0 20.21 0 2.99 0 16.226 TANG4 B30 COMBAO
MAX 1.5 0 30.34 0 3.253 0 13.822 TANG4 B30 COMBAO
MAX 2 0 32.06 0 3.253 0 -0.603 TANG4 B30 COMBAO
MAX 2.5 0 33.78 0 3.253 0 -15.887 TANG4 B30 COMBAO
MAX 2.5 0 33 0 1.515 0 -18.487 TANG4 B30 COMBAO
MAX 3 0 34.72 0 1.515 0 -33.41 TANG4 B30 COMBAO
MAX 3.5 0 36.44 0 1.515 0 -48.346 TANG4 B30 COMBAO
MIN 0 0 3.99 0 0.568 0 33.517
TANG4 B30 COMBAO
MIN 0.5 0 5.71 0 0.568 0 30.054
TANG4 B30 COMBAO
MIN 1 0 11.41 0 0.721 0 21.729 TANG4 B30 COMBAO
MIN 1 0 15.68 0 0.889 0 19.201 TANG4 B30 COMBAO
MIN 1.5 0 17.4 0 0.889 0 9.834 TANG4 B30 COMBAO
MIN 1.5 0 25.73 0 0.788 0 7.251 TANG4 B30 COMBAO
MIN 2 0 27.45 0 0.788 0 -6.668 TANG4 B30 COMBAO
MIN 2.5 0 29.17 0 0.788 0 -21.549 TANG4 B30 COMBAO
MIN 2.5 0 26.04 0 0.198 0 -24.238 TANG4 B30 COMBAO
MIN 3 0 27.75 0 0.198 0 -40.002 TANG4 B30 COMBAO
MIN 3.5 0 29.47 0 0.198 0 -57.377 TANG4 B32 COMBAO
MAX 0 0 -28 0 -1.25 0 -47.992
TANG4 B32 COMBAO
MAX 0.469 0 -26.39 0 -1.25 0 -33.547 TANG4 B32 COMBAO
MAX 0.938 0 -24.78 0 -1.25 0 -19.272 TANG4 B32 COMBAO
MAX 0.938 0 -28.01 0 -2.343 0 -16.64 TANG4 B32 COMBAO
MAX 1.406 0 -26.4 0 -2.343 0 -3.099 TANG4 B32 COMBAO
MAX 1.875 0 -24.79 0 -2.343 0 9.686 TANG4 B32 COMBAO
MAX 1.875 0 -17.34 0 -3.095 0 11.546 TANG4 B32 COMBAO
MAX 2.344 0 -15.73 0 -3.095 0 19.298 TANG4 B32 COMBAO
MAX 2.813 0 -14.12 0 -3.095 0 26.922 TANG4 B32 COMBAO
MAX 2.813 0 -4.15 0 -3.207 0 27.842 TANG4 B32 COMBAO
MAX 3.281 0 -2.54 0 -3.207 0 30.325 TANG4 B32 COMBAO
MAX 3.75 0 -0.93 0 -3.207 0 32.51 TANG4 B32 COMBAO
MIN 0 0 -34.62 0 -2.946 0 -57.805 TANG4 B32 COMBAO
MIN 0.469 0 -33.01 0 -2.946 0 -42.966 TANG4 B32 COMBAO
MIN 0.938 0 -31.4 0 -2.946 0 -29.964 TANG4 B32 COMBAO
MIN 0.938 0 -32.85 0 -5.326 0 -27.422
TANG4 B32 COMBAO
MIN 1.406 0 -31.24 0 -5.326 0 -13.775 TANG4 B32 COMBAO
MIN 1.875 0 -29.63 0 -5.326 0 -0.883 TANG4 B32 COMBAO
MIN 1.875 0 -21.81 0 -5.672 0 1.198 TANG4 B32 COMBAO
MIN 2.344 0 -20.19 0 -5.672 0 10.944 TANG4 B32 COMBAO
MIN 2.813 0 -18.58 0 -5.672 0 19.936 TANG4 B32 COMBAO
MIN 2.813 0 -10.72 0 -4.844 0 21.13 TANG4 B32 COMBAO
MIN 3.281 0 -9.11 0 -4.844 0 25.204 TANG4 B32 COMBAO
MIN 3.75 0 -7.5 0 -4.844 0 27.823 TANG4 B34 COMBAO
MAX 0 0 5.06 0 -1.744 0 32.78
TANG4 B34 COMBAO
MAX 0.469 0 6.67 0 -1.744 0 31.805 TANG4 B34 COMBAO
MAX 0.938 0 8.29 0 -1.744 0 30.075 TANG4 B34 COMBAO
MAX 0.938 0 16.11 0 -0.702 0 29.316 TANG4 B34 COMBAO
MAX 1.406 0 17.72 0 -0.702 0 22.944 TANG4 B34 COMBAO
MAX 1.875 0 19.33 0 -0.702 0 15.871 TANG4 B34 COMBAO
MAX 1.875 0 26.98 0 -0.295 0 14.165 TANG4 B34 COMBAO
MAX 2.344 0 28.6 0 -0.295 0 2.046 TANG4 B34 COMBAO
MAX 2.813 0 30.21 0 -0.295 0 -10.828 TANG4 B34 COMBAO
MAX 2.813 0 29.4 0 -1.115 0 -13.316 TANG4 B34 COMBAO
MAX 3.281 0 31.01 0 -1.115 0 -26.802 TANG4 B34 COMBAO
MAX 3.75 0 32.62 0 -1.115 0 -39.866 TANG4 B34 COMBAO
MIN 0 0 -0.49 0 -2.438 0 27.806 TANG4 B34 COMBAO
MIN 0.469 0 1.12 0 -2.438 0 25.713 TANG4 B34 COMBAO
MIN 0.938 0 2.73 0 -2.438 0 22.207 TANG4 B34 COMBAO
MIN 0.938 0 12.64 0 -2.413 0 21.239
TANG4 B34 COMBAO
MIN 1.875 0 15.87 0 -2.413 0 5.229 TANG4 B34 COMBAO
MIN 1.875 0 22.31 0 -2.511 0 3.434 TANG4 B34 COMBAO
MIN 2.344 0 23.92 0 -2.511 0 -7.749 TANG4 B34 COMBAO
MIN 2.813 0 25.53 0 -2.511 0 -19.688 TANG4 B34 COMBAO
MIN 2.813 0 21.54 0 -2.119 0 -21.906 TANG4 B34 COMBAO
MIN 3.281 0 23.15 0 -2.119 0 -34.061 TANG4 B34 COMBAO
MIN 3.75 0 24.76 0 -2.119 0 -47.684 TANG4 B36 COMBAO
MAX 0 0 -25.49 0 -2.063 0 -38.923 TANG4 B36 COMBAO
MAX 0.425 0 -24.03 0 -2.063 0 -26.939 TANG4 B36 COMBAO
MAX 0.85 0 -22.57 0 -2.063 0 -14.625 TANG4 B36 COMBAO
MAX 0.85 0 -27.22 0 -2.679 0 -11.814 TANG4 B36 COMBAO
MAX 1.275 0 -25.76 0 -2.679 0 0.21 TANG4 B36 COMBAO
MAX 1.7 0 -24.3 0 -2.679 0 11.614 TANG4 B36 COMBAO
MAX 1.7 0 -19.72 0 -3.82 0 13.777 TANG4 B36 COMBAO
MAX 2.125 0 -18.25 0 -3.82 0 21.847 TANG4 B36 COMBAO
MAX 2.55 0 -16.79 0 -3.82 0 30.139 TANG4 B36 COMBAO
MAX 2.55 0 -7.98 0 -4.133 0 31.597 TANG4 B36 COMBAO
MAX 2.975 0 -6.52 0 -4.133 0 35.75 TANG4 B36 COMBAO
MAX 3.4 0 -5.05 0 -4.133 0 40.034 TANG4 B36 COMBAO
MAX 3.4 0 2.12 0 -3.514 0 40.541 TANG4 B36 COMBAO
MAX 3.825 0 3.58 0 -3.514 0 41.583 TANG4 B36 COMBAO
MAX 4.25 0 5.04 0 -3.514 0 42.227 TANG4 B36 COMBAO
MIN 0 0 -32.66 0 -4.056 0 -47.853 TANG4 B36 COMBAO
MIN 0.425 0 -31.2 0 -4.056 0 -35.372 TANG4 B36 COMBAO
MIN 0.85 0 -29.74 0 -4.056 0 -24.298