Câu 1. Nghị định 30/2020/NĐ-CP của chính phủ về công tác văn thư có hiệu lực ngày tháng năm nào?
a) Ngày 01/3/2020 b) Ngày 03/3/2020 c) Ngày 04/3/2020 d) Ngày 05/3/2020 Đáp án D
Câu 2. “Văn bản hành chính” là?
a) văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.
b) văn bản hình thành trong quá trình giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức.
c) văn bản hình thành trong quá trình chỉ đạo, điều hành, giải quyết công việc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
Đáp án A
Câu 3. “Bản gốc văn bản” là ?
a) bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.
b) bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền
c) Cả a và b Đáp án A
Câu 4. “Bản chính văn bản giấy” là?
a) bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được tạo từ bản có chữ ký trực tiếp của người có thẩm quyền.
b) bản hoàn chỉnh về nội dung, thể thức văn bản, được người có thẩm quyền trực tiếp ký trên văn bản giấy hoặc ký số trên văn bản điện tử.
c) Cả a và b Đáp án A
Câu 5. “Bản sao y” là?
a) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
b) bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
c) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
Đáp án C
Câu 6. “Bản sao lục” là?
a) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định
b) bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
c) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
Đáp án A
Câu 7. “Bản trích sao” là?
a) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản sao y, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định
b) bản sao chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định c) bản sao đầy đủ, chính xác nội dung của bản gốc hoặc bản chính văn bản, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.
Đáp án B
Câu 8. Văn bản điện tử được ký số bởi người có thẩm quyền và ký số của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật có giá trị pháp lý như?
a) Bản chính văn bản giấy b) Bản gốc văn bản giấy.
c) Cả a và b Đáp án B
Câu 9. Văn bản hành chính gồm các loại văn bản nào dưới đây?
a) Nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.
b) Nghị quyết (cá biệt), quyết định (cá biệt), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.
c) Nghị quyết (quy phạm pháp luật), quyết định (quy phạm pháp luật), chỉ thị, quy chế, quy định, thông cáo, thông báo, hướng dẫn, chương trình, kế hoạch, phương án, đề án, dự án, báo cáo, biên bản, tờ trình, hợp đồng, công văn, công điện, bản ghi nhớ, bản thỏa thuận, giấy ủy quyền, giấy mời, giấy giới thiệu, giấy nghỉ phép, phiếu gửi, phiếu chuyển, phiếu báo, thư công.
Đáp án B
Câu 10. Bản thảo văn bản phải ai duyệt?
a) do người có thẩm quyền ký văn bản
b) do cấp phó của người có thẩm quyền ký văn bản c) Cả a và b
Đáp án A
Câu 11. Người đứng đầu đơn vị soạn thảo văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?
a) về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản b) về nội dung văn bản
c) về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản Đáp án B
Câu 12. Người được giao trách nhiệm kiểm tra thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản phải kiểm tra và chịu trách nhiệm trước người đứng đầu cơ quan, tổ chức và trước pháp luật về?
a) về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản b) về nội dung văn bản
c) về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản và nội dung văn bản
Đáp án A
Câu 13.Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng ai có thẩm quyền ký tất cả văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành?
a) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
b) Cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức c) Cả a và b
Đáp án A
Câu 14. Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ thủ trưởng trường hợp cấp phó được giao phụ trách, điều hành thì thực hiện ký như?
a) Như cấp trưởng
b) cấp phó ký thay cấp trưởng.
c) Như người đứng đầu Đáp án B
Câu 15. Ở cơ quan, tổ chức làm việc theo chế độ tập thể thì việc ký ban hành văn bản như thế nào?
a) người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.
b) người đứng đầu cơ quan, tổ chức ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu và những văn bản thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách.
c) người đứng đầu cơ quan, tổ chức thay mặt tập thể lãnh đạo ký các văn bản của cơ quan, tổ chức, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức được thay mặt tập thể, ký thay người đứng đầu cơ quan, tổ chức những văn bản theo ủy quyền của người đứng đầu
Đáp án A
Câu 16. Trong trường hợp đặc biệt, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể?
a) ủy quyền cho người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký b) ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký
c) ủy quyền cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của mình ký thừa ủy quyền một số văn bản mà mình phải ký
Đáp án C
Câu 17. Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa ủy quyền a) không được ủy quyền lại cho người khác ký.
b) được ủy quyền lại cho người khác ký.
c) được giao lại cho cấp phó ký thay d) Cả A và B
Đáp án A
Câu 18. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thể giao?
a) người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản b) người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị thuộc cơ quan, tổ chức ký thừa lệnh một số loại văn bản
c) Cả a và b Đáp án A
Câu 19. Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì Người được ký thừa lệnh a) không được ủy quyền lại cho người khác ký.
b) được ủy quyền lại cho người khác ký.
c) được giao lại cho cấp phó ký thay d) Cả A và B
Đáp án C
Câu 20. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về?
a) toàn bộ văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành.
b) văn bản do mình ký ban hành Đáp án A
Câu 21. Đối với văn bản giấy, khi ký văn bản dùng?
a) bút có mực màu xanh, đen, không dùng các loại mực dễ phai.
b) bút có mực màu xanh, không dùng các loại mực dễ phai.
c) bút có mực màu đỏ, không dùng các loại mực dễ phai.
Đáp án B
Câu 22. Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về nội dung phải được thực hiện như thế nào
a) phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương
b) phải được đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
c) cả A và B Đáp án A
Câu 23. Văn bản đã phát hành nhưng có sai sót về thể thức, kỹ thuật trình bày, thủ tục ban hành phải được thực hiện như thế nào?
a) phải được sửa đổi, thay thế bằng văn bản có hình thức tương đương b) đính chính bằng công văn của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
c) đính chính bằng quyết định của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
Đáp án B
Câu 24. Bản gốc văn bản giấy được lưu tại đâu?
a) Văn thư cơ quan b) Hồ sơ công việc
c) Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc Đáp án A
Câu 24. Bản chính văn bản giấy được lưu tại đâu?
a) Văn thư cơ quan b) Hồ sơ công việc
c) Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc Đáp án B
Câu 25. Bản gốc văn bản giấy được lưu tại đâu?
a) Văn thư cơ quan b) Hồ sơ công việc
c) Văn thư cơ quan và hồ sơ công việc
d) trên Hệ thống của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản.
Đáp án D
Câu 26. Theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP thì các hình thức bản sao bao gồm?
a) Sao y, sao lục, trích sao
b) Sao y bản chính, sao lục, trích sao
c) Sao y, Sao y bản chính, sao lục, trích sao Đáp án A
Câu 27. Sao y gồm?
a) Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy
b) Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy
c) Sao y từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao y từ văn bản điện tử sang văn bản giấy, sao y từ văn bản giấy sang văn bản điện tử
Đáp án C
Câu 28. Sao lục gồm?
a) Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.
b) Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản giấy sang văn bản điện tử
c) Sao lục từ văn bản giấy sang văn bản giấy, sao lục từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.
Đáp án A
Câu 29. Trích sao gồm?
a) Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử
b) Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản giấy sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.
c) Trích sao từ văn bản giấy sang văn bản giấy, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản điện tử, trích sao từ văn bản điện tử sang văn bản giấy.
Đáp án B
Câu 30. Bản sao y, bản sao lục và bản trích sao được thực hiện theo đúng quy định tại Nghị định 30/2020/NĐ-CP có giá trị pháp lý?
a) như bản chính.
b) như bản sao c) để tham khảo Đáp án A
Câu 31 Thẩm quyền quyết định việc sao văn bản do cơ quan, tổ chức ban hành, văn bản do các cơ quan, tổ chức khác gửi đến?
a) Người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu cơ quan, tổ chức b) Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
c) Cấp phó người đứng đầu cơ quan tổ chức Đáp ánB
Câu 32. Đối với hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ bản thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
b) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
c) Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
d) Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày công trình được quyết toán.
Đáp án A
Câu 32. Đối với hồ sơ, tài liệu khác thì thời hạn nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan là?
a) Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày công việc kết thúc.
b) Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày công việc kết thúc.
c) Trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày công việc kết thúc.
d) Trong thời hạn 01 năm kể từ ngày công việc kết thúc.
Đáp án D
Câu 33. Khi đóng dấu lên chữ ký, dấu đóng phải?
a) trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên phải.
b) trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về phía bên trái.
c) trùm lên khoảng 1/2 chữ ký về phía bên trái.
Đáp án B
Câu 34. Căn cứ ban hành văn bản bao gồm?
a) văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản.
b) văn bản quy phạm pháp luật quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở để ban hành văn bản.
c) văn bản quy định thẩm quyền, chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và các văn bản quy định nội dung, cơ sở pháp lý để ban hành văn bản.
đáp án A
Câu 35. Khổ giấy trình bày văn bản hành chính theo Nghị định 30 là?
a) Khổ A4 (210 mm x 297 mm) b) Khổ A3 (210 mm x 297 mm) c) Khổ A4 (210 mm x 300 mm) Đáp án A
Câu 36. . Định lề trang của văn bản hành chính là?
a) Cách mép trên và mép dưới 15 - 20 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm
b) Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 15 - 20 mm
c) Cách mép trên và mép dưới 20 - 25 mm, cách mép trái 30 - 35 mm, cách mép phải 10 - 15 mm
Đáp án B
Câu 37. Phông chữ trình bày văn bản hành chính là?
a) Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đen
b) Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu đỏ
c) Phông chữ tiếng Việt Times New Roman, bộ mã ký tự Unicode theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, màu xanh
Đáp án A
Câu38. Số trang văn bản hành chính được như thế nào?
a) đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề dưới của văn bản b) đặt ở góc p hải theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản c) đặt canh giữa theo chiều ngang trong phần lề trên của văn bản
Đáp án C
Câu 39. Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM”
Được trình bày như thế nào?
a) bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
b) bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
c) bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm và ở phía trên cùng, bên phải trang đầu tiên của văn bản
Đáp án A
Câu 40. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản là?
a) tên chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản
b) tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản
c) tên chính thức, đầy đủ của cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước của người có thẩm quyền ban hành văn bản
Đáp án C
Câu 41. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản bao gồm?
a) tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp
b) tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản và tên của cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có)
c) tên của cơ quan, tổ chức ban hành văn bản đáp án B
Câu 42. Tên cơ quan, tổ chức ban hành văn bản được trình bày như thế nào?
a) bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ.
b) bằng chữ in thường, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ đứng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ.
c) bằng chữ in hoa, cỡ chữ từ 12 đến 13, kiểu chữ nghiêng, đậm, được đặt canh giữa dưới tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp; phía dưới có đường kẻ ngang, nét liền, có độ dài bằng từ 1/3 đến 1/2 độ dài của dòng chữ và đặt cân đối so với dòng chữ.
Đáp án A
Câu 43. Ký hiệu của văn bản bao gồm?
a) chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản
b) chữ viết tên loại văn bản và chữ viết tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản
c) chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản
Đáp án C
Câu 44. Đối với công văn, ký hiệu văn bản như thế nào?
a) Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo
b) Ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải