KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH/NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ, TỈNH NĂM 2021

Một phần của tài liệu 3 Phu Luc 641.Pdf (Trang 23 - 29)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Tên

Chương trình/tên nhiệm vụ

Quyết định phê

duyệt

Thời gian thực hiện

Kinh phí

Đơn vị chủ trì Tổng số

KP hỗ trợ từ NSNN Nguồn khác

Tổng Đã cấp đến hết năm 2020

(ƣớc)

Dự kiến kinh phí

năm 2021

Số còn lại

Số đã thực hiện năm trước

Dự kiến 2020

A Chuyển tiếp sang 2020 I Chương trình Nông thôn

miền núi

1

Xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao công nghệ phát triển nghề trồng dâu nuôi tằm ở huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La;

QĐ 1701/QĐ- UBND ngày

13/7/2018 của UBND tỉnh Sơn La,

QĐ 2974/QĐ-

BKHCN ngày 31/10/2017

2018 -

2020 5.133,890 827.150 755.900 71.250 2.707 318,336

Công ty cổ phần Dâu tằm

Mộc Châu

II Nhiệm vụ cấp tỉnh

1

Nghiên cứu biện pháp phòng chống các loài sâu, bệnh chính trên cây chanh leo theo hướng tổng hợp

2019-

2021 955,678 955,678

631,914

323,764

Chi cục Trồng trọt và BVTV

tại Sơn La

Quyết định số 1345/QĐ-

UBND ngày 12

tháng 6 năm 2019 2

Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp khoa học công nghệ xây dựng mô hình thâm canh nâng cao năng suất, chất lượng, rải vụ thu hoạch trong sản xuất Na tại Sơn La

2019-

2022 991,797 991,797 569,898 226,098 195,801

Trường Cao đẳng Nông lâm Sơn La

3

Nghiên cứu và phát huy giá trị di sản văn hóa thời kỳ tiền - sơ sử vùng lòng hồ thủy điện Hòa bình thuộc địa bàn tỉnh Sơn La

2019-

2021 796,806 796,806 676,186 120,621

Bảo tàng tỉnh Sơn

La 4

Nghiên cứu biên soạn từ điển lịch sử - văn hóa tỉnh Sơn La

2019-

2021 1.266,625 1.266,625 738,936 527,689

Trường ĐHSP Hà Nội 5

Công tác đấu tranh với tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Sơn La

2019-

2021 706,309 706,309 585,403 120,906

Công An tỉnh Sơn

La 6

Nghiên cứu xây dựng quy trình kỹ thuật sản xuất hữu cơ cho cây: nhãn, xoài, bơ,

thanh long tại tỉnh Sơn Quyết định số 2367/QĐ-

UBND ngày 19

tháng 9 năm 2019

2019-

2022 2.430,000 2.430,000 1.090.000 702,000

638,000

Viện Nghiên cứu rau quả trung

ương

7

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ vi sinh xử lý chất thải chăn nuôi bò, lợn thành phân hữu cơ trên địa bàn tỉnh Sơn La

2019-

2021 1.261,332 1.261,332 880,521 380,811

Viện Công nghệ sinh học 8

Xây dựng mô hình nông nghiệp theo hướng hữu cơ cho cây rau, củ tại Sơn La

2019-

2021 1.168,213 1.168,213 967,179 201,034

TT nông nghiệp bền vững

– trường ĐHTB

9

Nghiên cứu ứng dụng xây dựng mô hình trồng Nho giống mới chịu hạn (giống Hạ Đen) theo hướng hữu cơ tại Sơn La.

Được phê duyệt tại

QĐ Số 413/QĐ-

UBND Ngày 04/03/2020 của UBND tỉnh VV Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 2020.

Hiện đang trong quá trình thẩm

định kinh phí triển khai TH tại

QĐ 681/QĐ-

UBND ngày 3/4/2020 của UBND tỉnh Sơn La 10 Nghiên cứu, đánh giá tác

động của biến đổi khí hậu

và đề xuất giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu đến sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sơn La.

11

Nghiên cứu bảo tồn và phát triển giống tan Lương tại xã Nậm Mằn huyện Sông Mã tỉnh Sơn La.

12

Nghiên cứu các biện pháp kỹ thuật phòng trừ sâu, bệnh hại Sơn tra theo hướng tổng hợp tại tỉnh Sơn La.

13

Nghiên cứu đánh giá khả năng sinh trưởng, phát triển của con lai F1 giữa bò BBB và bò Lai Sind trên địa bàn tỉnh Sơn La.

14

Tuyển chọn và xây dựng quy trình canh tác một số giống tre, trúc lấy măng kết hợp tạo cảnh quan phát triển du lịch tại huyện Vân Hồ tỉnh Sơn La

15

Đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2030.

16

Nghiên cứu chỉnh lý, biên soạn bổ sung lịch sử quân sự tỉnh Sơn La (1945-

2020) 17

Nghiên cứu chỉnh lý, biên soạn bổ sung lịch sử Đảng bộ huyện Bắc Yên(1945- 2020).

18

Nghiên cứu phát triển nguồn nhân lực tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2025, định hướng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045

Tổng số

B Nhiệm vụ mới thực hiện từ 2021

I Chi thực hiện các nhiệm vụ KH&CN và các dự án, đề án

lĩnh vực KH&CN

16.535,52 1 Kinh phí thực hiện

nhiệm vụ KH&CN 16.535,52

- Thực hiện các nhiệm vụ

KH&CN chuyển tiếp 12.000

- Thực hiện các nhiệm vụ

KH&CN mới 6.032

- Kinh phí triển khai các nhiệm vụ cấp Quốc gia, chương trình NTMN

4.968 II Chi thực hiện các dự án

xây dựng thương hiệu 4.535,52

1

Thực hiện các dự án chuyển tiếp (Các dự án xây dựng và phát triển thương hiệu chuyển tiếp từ năm 2019: xoài Sơn La,

525,52

nhãn Sơn La, Bơ Sơn La).

2

Thực hiện các dự án mới (Các dự án xây dựng và phát triển thương hiệu các sản phẩm chủ lực phê duyệt năm 2019: Gạo Phù Yên; Rượu Hang Chú;

Thanh long Sơn La; Quản lý và phát triển chỉ dẫn địa lý Xoài tròn Yên Châu; đăng ký bảo hộ sáng Trung Quốc)

3.000

1 Đăng ký bảo hộ nhãn hiệu chứng nhận tại Trung Quốc cho 02 SP nông nghiệp

Hỗ trợ xây dựng thương hiệu, xây dựng mã số mã vạch cho các DN,HTX theo Nghị quyết số128/2020/NQQ-HĐND ngày 28/02/2020

1.000

Tổng số

Một phần của tài liệu 3 Phu Luc 641.Pdf (Trang 23 - 29)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(31 trang)