THUỐC VITAMIN VÀ CÁC LOẠI DỊCH TRUYỀN
II. DUNG DỊCH TIÊM TRUYỀN
3.3. Plasma khô (Tên khác: Huyết tương khô)
- Tính chất:
Huyết tương khô chế từ máu người có thêm glucose. Đóng chai 100 - 150ml.
- Tác dụng:
Cấp cứu khi mất máu nhiều, sốc chấn thương, phẫu thuật, bỏng, áp xe, nhiễm khuẩn.
- Cách dùng - liều dùng:
Tiêm tĩnh mạch hay tiêm nhỏ giọt tĩnh mạch 50 - 1000ml.
3.4. Dung dịch cung cấp protein Chế phẩm: moriamin - alvesin ...
- Tính chất:
Dung dịch chứa chất có phân tử lượng lớn, muối vô cơ và nhiều axit amin cần thiết cho cơ thể.
- Công dụng:
+ Dùng trong trường hợp mất máu do phẫu thuật, chấn thương.
+ Phòng và chữa sốc.
+ Trong trường hợp suy dinh dưỡng, rối loạn chuyển hóa protein.
- Cách dùng - liều dùng Tiêm tĩnh mạch thật chậm 500 ml.
4. Chú ý: Khi sử dụng dung dịch tiêm truyền - Kiểm tra thuốc: nhãn, hạn dùng, chất lượng.
- Chai nút đã châm kim không dùng.
- Loại ưu trương chỉ tiêm tĩnh mạch.
- Khi dùng cần hâm nóng đến 37°C.
* Lưu ý: Tất cả các loại dịch truyền phải thực hiện theo quy chế kê đơn và thuốc bán theo đơn (ban hành theo QĐ số 1847/2003/QĐ BYT ngày 28/05/2003).
Tự lượng giá
* Trả lời ngắn gọn cho các câu hỏi từ 1 đến 21 bằng cách điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống
1. Liệt kê thêm cho đủ 5 Vitamin tan trong nước:
A...
B Vitamin B2 C...
D...
E Vitamin PP
2. Kể tên 2 Vitamin tan trong dầu có trong bài học:
A...
B…………...
3. Kể đủ 4 nguyên nhân chính gây bệnh thiếu Vitamin:
A...
B...
C.Dùng kháng sinh
D.Do nhu cầu cao: phụ nữ có thai, cho con bú, lao động nặng nhọc...
4. Kể thêm cho đủ 5 biểu hiện do dùng quá liều Vitamin A:
A.Chán ăn B…………...
C. Buồn nôn.
D. Mệt mỏi E…………...
5. Liệt kê 3 Vitamin có tác dụng với các tổn thương da và niêm mạc:
A. ...
B. Vitamin PP C……….
6. Nếu 3 công dụng chính của Vitamin C:
A. ...
B...
C. Chảy máu chân răng
7. Vitamin không phải là ...(A) nên chỉ dùng khi...(B) A...
B...
8. Nhu cầu hàng ngày của cơ thể với Vitamin …………...(A) nhưng nếu thiếu sẽ gây...(B)...trầm trọng và có thể gây……...(C)...
A……….
B...
C. Chứng bệnh đặc biệt
9. Nhu cầu hàng ngày của cơ thể với Vitamin phụ thuộc vào điều kiện sinh hoạt, trạng thái …….(A)... và tình trạng ...(B) ...
10. Thường thiếu nhiều Vitamin cùng một lúc nên khi điều trị cần
…...(A)...nhiều Vitamin, kết hợp dùng Vitamin với……....(B)...
11. Nêu 4 công dụng chính của Vitamin B1:
A...
B...
C. Nhiễm độc thai nghén D.Chống mệt mỏi do kém ăn
12. Nêu đủ 4 công dụng chính của Vitamin B6:
A...
B...
C. Bệnh viêm da, bệnh về da do thần kinh D...
13. Trong cơ thể Vitamin C tham gia vào quá trình ……...(A), ...(B):
A……….
B……….
14. Vitamin A được dùng để điều trị:
A Trẻ em chậm lớn B...
C...
D. Tóc, móng chân, móng tay khô giòn dễ gãy E...
15. Vitamin B12 chống chỉ định trong các trường hợp:
A...
B...
C. Bệnh trứng cá
16. Hãy cho biết 3 nhóm tác dụng của các dung dịch tiêm truyền.
A……….
B……….
C……….
17. Cho biết tác dụng chính của 4 dung dịch sau:
A. Natri Clorid 0,9%:
B. Glucose 5%:
C. Huyết tương khô:
D. Alvesin:
18. Hãy nêu đủ 6 điểm cần chú ý khi sử dụng dung dịch tiêm truyền A……….
B………..
C………..
D. Khi dùng cần hâm nóng 36 - 37°C
E. Dùng xong không được dùng chai đựng thuốc khác.
F. Theo dõi suốt thời gian truyền, để phòng shock.
19. Dung dịch glucose cung cấp …………...(A) cho cơ thể đang suy nhược, bù ...(B), tăng áp lực máu, lợi tiểu, giải độc.
A………...
B………...
20. Huyết tương khô điều trị mất máu nhiều, sốc do ……...(A) hay
…………..(B), bỏng, áp xe, do nhiễm khuẩn.
A……….
B...
21. Alvesin là dung dịch tiêm truyền chứa hỗn hợp các …………...(A) cần thiết cho cơ thể và chứa các ………....(B)đẳng trương với máu.
A………..
B………..
* Chọn câu đúng, sai cho các câu hỏi từ 22 đến 44 bằng cách đánh dấu vào cột A cho câu đúng và cột B cho câu sal :
TT Câu hỏi A B
22 Vitamin B1 có thể tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
23 Vitamin B6 dùng chống nôn do nhiễm độc thai nghén 24 Vitamin B12 dùng trong bệnh lao phổi đang tiến triển 25 Vitamin A dùng phối hợp với dầu Paraphin
26 Vitamin C có thể tiêm tĩnh mạch nhưng phải thận trọng.
27 Dung dịch NaCI 0,9% dùng để bù năng lượng cho cơ thể
28 Dung dịch Plasma khô dùng để cung cấp máu khi mất máu nhiều, phẫu thuật
29 Vitamin D để phòng và chữa bệnh còi xương cho trẻ em
30 Dung dịch glucose 5% dùng để giải độc và nâng huyết áp cho người bệnh
31 Vitamin B12 dùng được cho người suy nhược cơ thể 32 Vitamin B12 dùng để điều trị rối loạn thị giác
33 Vitamin D chữa bệnh ngoài da và 1 số thể lao
34 Vitamin B12 dùng chữa thiếu máu ác tính 35 Vitamin A dùng lâu ngày để chữa bệnh càng tốt 36 Bệnh nhân bị ung thư máu tiêm B12 để chống thiếu
máu
37 Thức ăn là nguồn cung cấp và bổ sung Vitamin tốt nhất
38 Acid ascorbic được dùng tốt cho bệnh nhân sỏi thận 39 Vitamin D có tác dụng cố định Calci ở xương và vận
chuyển calci vào máu.
40 Dung dịch Protein dùng trong phẫu thuật chấn thương
41 Vitamin D để phòng và chữa bệnh còi xương ở trẻ em
42 Vitamin B2 dùng chữa tổn thương da và niêm mạc
43 Vitamin C dễ hấp thụ qua ruột, không tích luỹ trong cơ thể
44 Dung dịch tiêm truyền Natri Clorid không dùng cho người suy thận
*Chọn 1 câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi từ câu 45 đến câu 54 bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời được chọn.
45. Vitamin nào là thuốc giảm độc trong các Vitamin sau:
A. Vitamin B2 B. Vitamin PP C. Vitamin B6 D. Vitamin C E. Vitamin E
46. Chọn 1 Vitamin trong 5 Vitamin sau đây để dùng phối hợp với Rimifon tránh tai biến ngộ độc thần kinh:
A. Vitamin B1 B. Vitamin D C. Vitamin PP D. Vitamin B6 E. Vitamin C
47. Vitamin A được dùng chủ yếu để:
A. Chữa bỏng do nước, lửa, hoá chất B. Các bệnh viêm nhiễm mắt, đau mắt đỏ
C. Khô mắt, quáng gà, mau lành vết thương, trẻ em chậm lớn D. Viêm nhiễm dây thần kinh, cơ, khớp
E. Bồi bổ cơ thể, chống mệt mỏi, suy nhược 48. Vitamin B, dùng điều trị các trường hợp sau:
A. Phù
B. Đầy bụng, khó tiêu C. Viêm thần kinh
D. Tê, phù, viêm đau dây thần kinh, mệt mỏi do kém ăn E. Kém ăn
49. Vitamin C có tác dụng:
A. Chuyển hoá Glucid B. Tổng hợp Protein C. Chuyển hoá Lipid
D. Tham gia quá trình oxy hóa khử – chuyển hoá Glucid E. Tăng sức đề kháng
50. Đa số các vitamin có trong thức ăn:
A. Thịt lợn B. Quả gấc C. Cam
D. Thịt, quả, rau, trứng, sữa, cá E. Rau
51. Vitamin C được dùng để:
A. Chữa bệnh scorbut
B. Chữa chảy máu chân răng C. Khô da
D. Nâng cao sức đề kháng, chữa bệnh scorbut, tụt lợi chân răng E. Mệt mỏi
52. Moriamin dùng để:
A. Chỉ cung cấp protein
B. Bù nước
C. Cung cấp năng lượng
D. Cung cấp acid amin và muối khoáng E. Chống mệt mỏi
53. Dung dịch Natri clorid 0,9% dùng để : A. Chỉ bù nước
B. Chỉ bù điện giải C. Cung cấp năng lượng D. Nâng huyết áp.
E. Bù nước, bù điện giải, pha thuốc tiêm bột, rửa vết thương.
54. Dung dich Glucose 5% được đưa vào cơ thể bằng cách:
A. Uống
B. Tiêm dưới da C. Tiêm bắp
D. Tiêm tĩnh mạch.
E. Tiêm tĩnh mạch và truyền nhỏ giọt tĩnh mạch
* Câu hỏi truyền thống
1. Trình bày đặc điểm của Vitamin
2. Trình bày công dụng cách dùng - liều dùng - chống chỉ định (nếu có) của:
- Vitamin C - Vitamin A
3 Trình bày công dụng - cách dùng - liều dùng - chống chỉ định (nếu có) của:
- Vitamin B1 - Vitamin K