CÁC PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT CƠ KIM

Một phần của tài liệu Bg hoa huu co 1 phan 2 7239 (Trang 56 - 62)

Chương 14 HỢP CHẤT CƠ KIM

5. CÁC PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT CƠ KIM

5.1. Tác dụng với hợp chất có hydro linh động

CH3CHCH32Al

156 Hợp chất cơ kim tác dụng với những hợp chất có hydro linh động tạo hydrocarbon.

157 + CH3O Li+

H3C C H +CH3COO Li+

Trong hợp chất cơ kim, kim loại có điện tích dương Rất dễ tác dụng với hợp chất có hydro linh động

Thủy phân

(CH3)3Al + 3H2O 3CH4 + Al(OH)3

Phản ứng với alcol và acid carboxylic

H3C CH3

C Li + CH3OH H3C

CH3

C H -

CH3

CH3

H3C C Li + CH3COOH CH3

CH3

CH3

CH3

-

Phản ứng với thiol và amin RSH, RNH2

Không thể tạo được thuốc thử Grignard từ hợp chất alkyl halogenid có chứa chức hydroxy hoặc chức acid (vì có hydro linh động)

5.2. Phản ứng vơi halogen

Hợp chất cơ kim tác dụng rất mạnh với clor và brom

Cl2 + 2e- = 2Cl- Eo = +1,358 vol RM + Cl2 → RCl + M+Cl-.

Phản ứng ít dùng để tổng hợp alkylhalogenid RX. (Vì điều chế RM từ RX).

5.3. Phản ứng vơi oxy

Hợp chất cơ kim rất nhạy cảm với oxy. Có thể bốc cháy trong không khí. Các phản ứng của hợp chấy cơ kim thường tiến hành trong môi trường trơ (khí nitơ, khí argon).

Oxy hóa thuốc thử Grignard là phương pháp điều chế alcol.

RMgX + O2 → ROOMgX ROOMgX + RMgX → 2ROMgX ROMgX + HCl → ROH + XMgCl

Phản ứng oxy hóa cạnh tranh với phản ứng tạo thuốc thử Grignard.

Việc điều chế thuốc thử Grignard thường tiến hành trong môi trường khí trơ.

158 H+

Mg HCHO CHOH

CH3C CH + NaNH2 CH3C CNa CH3COCH3 H2O CH3C CC(CH3) 5.4 Phản ứng với hợp chất carbonyl, dioxydcarbon và epoxyd

Liên kết C -M phõn cực cú dạng C -_ M+ nên có khả năng phản ứng cao với carbon tích điện dương của nhúm carbonyl trong aldehyd và ceton.

Cl

2

ether

(CH3)2CHMgBr + CH3CHO ether

H2O

H+ H2O

(CH3)2CHCHOHCH3 3-Methyl-2- butanol (53-54%)

C2H5MgBr + (CH3)2CHCH2COCH3

ether H+ H2O

OH

(CH3)2CHCH2CCH2CH3 CH3

3,5-Dimethyl-3-hexanol ứng dụng để điều chế alcol bậc 1, bậc 2, bậc 3. Phản ứng của thuốc thử Grignard với aldehyd formic tạo alcol bậc 1; với aldehyd tạo alcol bậc 2 và với ceton tạo alcol bậc 3.

O

CH3MgBr + CH3CH2CCH2CH3 O

CH3CH2MgBr + CH3CCH2CH3CH3 O

CH3CH2CH2MgBr + CH3CCH2CH3

Các phản ứng phụ:

O OH

OH

CH3CH2CCH2CH2CH3 CH3

(CH3)2CHMgBr + (CH3)2CHCCH(CH3)2 (CH3)2CHCHCH(CH3)2 + CH3CH=CH2 Hợp chất cơ lithi được sử dụng nhiều hơn thuốc thử Grignard vì nó hoạt động hơn và phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp. Phản ứng khử và sự enol hóa xảy ra có tầm quan trọng.

O

(CH3)3CLi + (CH3)3C-C-C(CH3)3 t-butyl liti di-t-butylceton

ether -70o

H2O (CH3)3C 3C-OH

Sự cộng hợp các muối natri hoặc lithi của alkyn với aldehyd hoặc ceton.

OH

2

159 CH3CHCH2CH3

Br2MgOC2H5 + C2H5O-CH-OC2H5+

C2H5O=CH-OC2H5

H2O OH

Mg H+

R-MgCl

Thuốc thử Grignard tác dụng dễ dàng với carbondioxyd. Sản phẩm trung gian của phản ứng là muối magnesi của acid carboxylic. Muối này tác dụng với acid vô cơ loãng tạo thành acid carboxylic. Đây là phương pháp điều chế acid carboxylic từ các alkyl halogenur.

Cl MgCl

CH3CHCH2CH3 + Mg CH3CHCH2CH3CO2

COOMgCl CH3CHCH2CH3

H2O COOH

H2SO4

Phản ứng xảy ra giữa carbon dioxyd và hợp chất cơ lithi.

Li CO2Li COOH

CO2 H3O+

Phenyl liti Acid benzoic

Thuốc thử Grignard tác dụng với ethyl ortoformiat tạo acetal. Thủy phân acetal tạo aldehyd.

CH3 CH3

Mg CH(OC2H5)3

CH3

H+

CH3

Br M gBr CH(OC2H5)2 CHO

Cơ chế

CH(OC2H5)3 + MgBr2

- + Br2MgOC2H5

CH(OC2H5)2

- + RMgBr

RCH(OC2H5)2

Phản ứng giữa hợp chất cơ lithi và epoxyd xẩy ra theo cơ chế SN2

C6H5CH

O -O Li+

CH2 + C6H5Li C6H5CH CH2C6H5 C6H5CH CH2C6H5

1,2-diphenyletanol (70-72%)

Ứng dụng để tăng 2 nguyên tử carbon trên mạch carbon:

RCl Ether

O H2C CH2

R-CH2-CH2OH

160 5.5 Phản ứng các hợp chất cơ kim khác

Phản ứng với hợp chất cơ kim tạo ra một hợp phức cơ kim khác có nhiều ứng dụng trong tổng hợp hữu cơ

CH3Li + CH3Cu (CH3)2CuLi

Có thể tạo hợp phức cơ kim bằng phản ứng

2CH3CH2CH2Li + CuI (CH3CH2CH2)2CuLi + LiI

ứng dụng: Sự cộng hợp 1 – 4 vào các nguyên tử α - ethylenic

1O

R C

4

a + (CH3)2CuLi R

R O C

CH3 R

161

Chương 15

Một phần của tài liệu Bg hoa huu co 1 phan 2 7239 (Trang 56 - 62)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(94 trang)