Thuốc cản quang chụp ngoài đ-ờng tiêu hoá

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 2 6501 (Trang 69 - 75)

Hiện nay sử dụng chủ yếu các hợp chất hữu gắn Iod.

Qua chọn lọc, thông dụng dùng 2 loại cấu trúc:

a. Nhân bezen gắn iod: Thuốc đạt các tiêu chí:

- Gắn bền vững đ-ợc nhiều nguyên tử iod.

- Có nhóm thân n-ớc để dễ tan trong n-ớc, pha dung dịch tiêm.

- Tỷ lệ I - giải phóng do chuyển hoá trong cơ thể thấp.

(Nồng độ I- /máu cao nguy cơ gây tai biến).

Tia gama

Tia

X UV

gÇnUV

xa VIS IR

Red Violet

200nm 350nm 900nm

Công thức chung: R1 là nhóm thân n-ớc

(-COONa hoặc cấu trúc đ-ờng).

Bảng 24.1. Một số thuốc cản quang Iod

Tên thuốc Chụp X-quang Đ-ờng dùng

Acid diatrizoic Động mạch IV

Acid gadobenic Gan, não IV

Acid gadopentetic Gan, não IV

Acid gadoteric Não, tủy sống IV

Acid iotalamic Động mạch IV

Acid ioxitalamic Tiết niệu, mạch máu IV

Acid ioxaglic Tiết niệu, mạch máu IV

Acid metrizoic Mạch máu, mật IV

Gadobutrol Não IV

Gadodiamid Tủy sống, não IV

Iodixanol Tiết niệu, mạch máu IV

Iohexol Tủy x-ơng, mạch máu IV

Iopromid Tiết niệu, mạch máu IV

Iotrolan Tủy x-ơng, mạch máu IV

Ioversol Tiết niệu, mạch máu IV

Metrizamid Não, tủy x-ơng… IV

Propyliodon Phế quản Hỗn dịch

Dựa vào nhóm thân n-ớc chia ra 2 kiểu (K) thuốc:

K.1. R1 là nhóm – COOH: Acid diatrizoic, acid ioxitalamic,…

K.2. R1 và vị trí khác có nhiều -OH alcol: Metrizamid, Iopamidol,…

Chỉ định: Thuốc chụp X-quang mạch máu, tiết niệu, não....

Đ-ờng dùng: Tiêm IV hoặc tiêm trực tiếp vào động mạch.

b. Mạch thẳng gắn iod: Là dầu thực vật hoặc acid béo ch-a no gắn iod.

Tan trong dầu thực vật, không tan trong n-ớc.

Danh môc thuèc: Lipiodol, ethiodol...

Chỉ định: Chụp X-quang các hốc tự nhiên; chữa bệnh b-ớu cổ (tiêm IM).

Đ-ờng dùng: Bơm thẳng thuốc vào hốc, ống dẫn (trứng,…

Hiện nay có thể thay chụp X-quang bằng siêu âm.

Các phép thử định tính chung:

1. Đốt chất thử với Na2CO3 khan trong chén sứ: Hơi I2 màu tím.

2. Nhóm thế kiểu Ar-NH-CO-R: Thuỷ phân sẽ giải phóng amin thơm I và cho phản ứng đặc tr-ng tạo phẩm màu nitơ (đỏ):

I

I I

R3 R2

R1

Ar-NH-CO-R + H2O  Ar-NH2 + R-COOH 3. Phổ IR hoặc sắc ký cũng th-ờng đ-ợc sử dụng.

Định l-ợng: Các hợp chất gắn iod định l-ợng bằngđo Ag:

B-ớc 1. Giải phóng iod hữu cơ  Iod vô cơ:

Đun sôi hỗn hợp chất thử với Zn bột/ NaOH đặc; H giải phóng đẩy I khỏi nhân thơm , dạng I - (iodid):

Ar-I + H  Ar-H + I -

B-ớc 2. Chuẩn độ I - giải phóng bằng AgNO3 0,1M:

AgNO3 + I -  AgI + NO3-

Tiến hành trong môi tr-ờng acid, chỉ thị đo điện thế.

Tai biến và cách xử lý:

Tai biÕn:

Do giải phóng l-ợng I - quá mức sinh lý, gây tai biến dị ứng, biểu hiện:

- Cảm giác ấm nóng, bồn chồn, mồ hôi quá mức, buồn nôn, nôn.

- Cảm giác chèn ép ở vùng bụng trên, khó thở và hen.

- Trụy tuần hoàn, ngất; co thắt phế quản (hen).

Nếu không đ-ợc cấp cứu kịp thời sẽ tử vong.

Ph-ơng án đề phòng và xử lý tai biến khi chụp X-quang: (Xem phụ lục 1).

Trang bị dùng cấp cứu:

- Dụng cụ: Bình hoặc bóng oxy + mặt nạ; ống nong khí quản....

- Thuốc: Trợ tuần hoàn, trợ hô hấp, chống viêm, chống dị ứng...

* Mét sè thuèc:

Bari sulfat Công thức: BaSO4 ptl : 233,0

§iÒu chÕ:

Dung dịch BaCl2 + dung dịch ion SO42- (natri sulfat hoặc acid sulfuric) trong môi tr-ờng acid, tạo kết tủa BaSO4:

BaCl2 + Na2SO4   BaSO4 + 2NaCl Rửa sạch tủa, điều chỉnh cỡ hạt thích hợp.

Tính chất: Bột màu trắng, mịn, không mùi, không vị.

Không tan trong n-ớc, dung dịch kiềm và acid loãng.

Định tính: Xác định các ion thành phần là Ba++ và SO42-:

- Đun sôi khoảng 1h hỗn hợp BaSO4 trong dung dịch Na2CO3 15%, một phần BaSO4 chuyển thành BaCO3, tan trong acid:

BaSO4 + Na2CO3  BaCO3 + Na2SO4

- Lọc tách tủa và thu dịch lọc.

+ Dịch lọc chứa Na2SO4: Trung hòa, thêm BaCl2: Tủa BaSO4 (trắng).

+ Tủa BaCO3 đ-ợc hoà tan vào HCl, thêm acid sulfuric: Tủa BaSO4. BaCO3 + 2HCl  BaCl2 + H2O +  CO2

BaCl2 + H2SO4   BaSO4 + 2HCl Thử tinh khiết: Tạp chất đi kèm bari sulfat bao gồm:

- Tạp thông th-ờng: Cl-, SO42-, PO43-, S 2-, Fe3+. - Tạp gây ngộ độc tích luỹ: Arsen, kim loại nặng.

- Tạp gây tai biến: BaS, BaCO3 tan trong HCl dạ dày  Ba++ (độc).

Trọng tâm kiểm nghiệm BaSO4 là thử các tạp này.

Chỉ định: Uống hỗn dịch bari sulfat chụp X-quang.

- Chụp dạ dày- tá tràng: Uống 250 ml hỗn dịch chứa 110-130g BaSO4. - Chụp đại tràng: Bơm qua hậu môn liều gấp đôi liều chụp dạ dày.

Dạng bào chế: Hỗn dịch bari sulfat đậm đặc, pha loãng khi dùng:

Bari sulfat 130 g

Chất ổn định vđ

N-íc v® 150 g

Bảo quản: Để chỗ mát.

Acid diatrizoic Tên khác: Acid amidotrizoic

Công thức:

C11H9I3N2O4 .2H2O ptl: 649,9 Tên KH: Acid 2,4,6-triiodo- -3,5-bis(acetylamino) benzoic

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng; biến màu do ánh sáng, không khí.

Khó tan trong n-ớc; tan trong dung dịch hydroxyd kiềm .

Định tính:

1. Rang với Na2CO3 trong chén sứ: Hơi iod (màu tím) bốc lên.

2. Sắc ký lớp mỏng, so sánh với acid diatrizoic chuẩn.

Định l-ợng: Bằng phép đo bạc (phần chung).

Chỉ định: Pha dịch tiêm tạo môi tr-ờng chụp X-quang ngoài đ-ờng tiêu hóa.

Bảo quản: Đựng trong bao bì kín, tránh ánh sáng.

* Thuốc tiêm cản quang: Hỗn hợp: natri và meglumin của acid diatrizoic.

Mục đích kết hợp: Tận dụng hàm l-ợng iod cao của natri diatrizoat và độc tính thấp của meglumin diatrizoat.

Công thức:

Diatrizoat natri Diatrizoat meglumin VÝ dô: Natri diatrizoat 29% 35,0%

Meglumin diatrizoat 28,5% 34,3%

Cách pha: Hoà l-ợng acid diatrizoic vào n-ớc đã chứa l-ợng NaOH và meglumin (mol) t-ơng ứng. Thêm dung dịch đệm và edetat calci dinatri để ổn định dung dịch; lọc trong, đóng lọ và tiệt trùng.

I

I I

H3C CO HN NH CH3 COO

CO Na

CH3 NH HOH2C CH2

OH H H

H H OH OH HO

COOH

NHCOCH3 OCHN

H3C I

I I

COOH

O O

H3C HN NH CH3

I I I

C C

. H2 2O

Liều dùng: Theo chỉ định của bác sỹ, theo tuổi, thể trạng ng-ời bệnh.

* Các chất dùng pha thuốc tiêm t-ơng tự acid diatrizoic:

Acid Iothalamic acid ioxitalamic (Đồng phân của acid diatrizoic) Biệt d-ợc: Telebrix C11H9I3N2O4 ptl: 613,9 C12H11I3N2O5 ptl: 643,9

Metrizamide Công thức:

C18H22I3N3O8 ptl: 789,1 R1 cÊu tróc ®-êng, th©n n-íc.

Tên KH: 2-[[3-(Acetylamino)-5 -(acetylmethylamino)-2,4,6-triiodo benzoyl] amino]-2-deoxy D-glucose

Điều chế: Amid hoá D-glucozamin bằng clorid acid metrizoic.

Tính chất: Bột màu trắng. Dễ tan trong n-ớc không phân ly.

Định tính: Rang với NaCO3 khan: Hơi iod màu tím bay lên.

Phổ IR hoặc sắc ký, so với metrizamid chuẩn.

Định l-ợng: Theo ph-ơng pháp chung. Hàm l-ợng I khoảng 48,2%.

Cách dùng: Pha dung dịch tiêm chụp X- quang tuỷ x-ơng, động mạch não và ngoại vi. Sau tiêm IV 30 phút chụp phim:.

Dạng bào chế: Lọ bột pha tiêm 2,5g/20ml; 3,75g/50ml; chỉ pha khi dùng.

Chống chỉ định: Dị ứng, động kinh, rối loạn vận cơ, suy thận.

Bảo quản: Tránh ẩm, tránh ánh sáng Tự đọc: Iopamidol

Tên khác: Iopamidolum

Công thức: C17H22I3N3O8 ptl: 777,1 Tên KH: N,N'-Bis[2-hydroxy-1-

(hydroxymethyl)ethyl]-5-

-[[2-hydroxypropanoyl] amino]-

I

I I

O HN C

CH3 NHCO CH2OH

OH

H HO OH

N CH3 CH3

CO O

I I

I

CH3 NCO O

C

CH3 CONH CH3

+ Cl H O

HO OH OH

NH2 CH2OH

I I

I

CH3 H

NCO O

C

CH3 CONH CH3 O

HO OH OH

CH2OH

NH

HCl

COOH I

I I

Me N H O

NH O

OH COOH

I

I I

Me N H

O H

O N

Me

N

NH

N

HO OH

OH OH OH

Me

O O

O

H

H H

I

I I

-2,4,6-triiodobenzene-1,3- -dicarboxamide

Tính chất: Bột kết tinh màu trắng. Tan trong n-ớc không phân ly.

Tan nhẹ trong methanol; khó tan trong ethanol và dung môi hữu cơ.

Tác dụng: Thuốc cản quang Iod.

Chỉ định: Chụp X-quang các cơ quan nội tạng, mạch máu, chụp cắt lớp,…

Tiêm IV dung dịch 26,1-75,5% iopamidol (128-370 mg iod/ml).

Còn uống để chụp X-quang đ-ờng tiêu hóa.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

* Các chế phẩm acid béo ch-a no gắn iod:

Lipiodol Tên khác: Iodised Oil; Iodolipol

Điều chế: Gắn iod vào dầu thực vật: Dầu hạt Anh túc, dầu vừng (mè) v.v…

Tính chất: Chất lỏng sánh dầu, mùi đặc tr-ng, màu từ vàng đến nâu sáng.

Tiếp xúc với không khí, ánh sáng đậm màu dần (giải phóng iod).

Tỷ trọng khoảng 1,3 .

Định tính, định l-ợng: Ph-ơng pháp chung các hợp chất hữu cơ gắn iod.

Chỉ định: Chụp X-quang: Bơm 1-30 ml vào hốc tự nhiên.

Chữa b-ớu cổ: Tiêm sâu vào cơ lớn 0,5 ml /lần.

Chống chỉ định: Dị ứng thuốc iod; viêm bộ phận cần chụp.

Bảo quản: Tránh tiếp xúc với không khí, ánh sáng.

Ethiodol Tên khác: Ethiodised Oil

Công thức tổng quát:

R-(CH2)n-CH - CH - (CH2)m- COO- C2H5

I I

Là ester ethylic của các acid béo gốc dầu thực vật gắn iod.

Điều chế: Xà phòng hóa dầu hạt Anh túc, thu acid béo ch-a no.

Iod hoá các dây  của các acid béo ch-a no >

> ester hoá các nhóm carboxylic -COOH bằng ethanol.

Tính chất: Chất lỏng dầu màu vàng nhạt, mùi đặc tr-ng nhẹ.

Không tan trong n-ớc; tan trong nhiều dung môi hữu cơ.

Chỉ định: Chụp X-quang hệ bạch huyết (lymphography).

Liều dùng: Theo chỉ định của bác sỹ X- quang.

Thận trọng: Không dùng bơm tiêm bằng polystyrene vì bị hòa tan.

Bảo quản: Tránh ánh sáng.

Phô lôc.

* Một số tai biến thuốc cq. iod và phác đồ xử lý (H-ớng dẫn tại phòng chụp X-quang)

Một phần của tài liệu Bg hoa duoc 2 phan 2 6501 (Trang 69 - 75)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(76 trang)