Phần I: Phần I: Trắc nghiệm một lựa chọn (Thí sinh ghi đáp án lựa chọn vào tương ứng)
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung
D. Miền núi và trung du phía Bắc.
Câu 21. Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A. Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất vật chất.
B. Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ.
C. Lao động hoạt động trong ngành du lịch.
D. Lao động hoạt động trong khu vực không sản xuất vật chất nói chung.
Câu 22: Kết cấu dân số trẻ của nước ta thể hiện rõ nét qua A. Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế.
B. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
C. Cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế D. Cơ cấu dân số theo giới tính
Câu 23: Khả năng đầu tư phát triển kinh tế của các đô thị nước ta còn hạn chế là do A. phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B. phân bố không đồng đều giữa các vùng.
C. có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
D. nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
Câu 24: Ngành thủy sản nước ta những năm gần đây có bước phát triển đột phá chủ yếu do
A. khí hậu thuận lợi cho việc khai thác và nuôi trồng
54
B. kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến C. Công nghiệp chế biến phát triển D. Chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản
Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?
A. Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn. B. Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu C. Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ D. Sản xuất theo hướng hàng hóa.
Câu 26. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là:
A. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế khu vực.
B. thúc đẩy sự tăng trưởng của nền kinh tế
C. khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.
Câu 27: Sự chuyển dịch cơ cấu ngành thể hiện ở khu vực II là:
A. Tỉ trọng các ngành mũi nhọn chiếm cao nhất B. Tăng tỷ trọng công nghiệp khai thác
C. Công nghiệp chế biến lương thực- thực phẩm phát triển
D. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng, tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm
Câu 28: Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế.
B. Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm.
C. Hội nhập quốc tế và giải quyết việc làm.
D. Nâng cao đời sống và bảo vệ môi trường.
Câu 29: Diện tích cây công nghiệp hàng năm nước ta giảm trong thời gian gần đây chủ yếu do
A. cơ sở vật chất chậm đổi mới, trình độ lao động thấp.
B. ảnh hưởng của thiên tai, đất đồng bằng bị suy thoái.
C. chuyển đổi mục đích sử dụng đất, vốn đầu tư hạn chế.
D. thay đổi cơ cấu cây trồng, hiệu quả kinh tế chưa cao.
Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp của các nước đang phát triển?
A. cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu. B. cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.
C. trình độ lao động chưa cao. D. con giống cho năng suất thấp.
Câu 31. Điểm nào sau đây biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững?
A. Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu nền kinh tế.
55
B. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí.
C. Cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp.
D. Cơ cấu ngành và vùng kinh tế hợp lí, kinh tế ngoài nhà nước đóng vai trò chủ đạo Câu 32. Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp nước ta là
A. trồng cây công nghiệp. B. phát triển chăn nuôi.
C. phát triển công nghiệp chế biến. D. đảm bảo an ninh lương thực Câu 33: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do
A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.
D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.
Câu 34: Để tạo thế mở cho các tỉnh duyên hải nước ta cần
A. đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí. B. phát triển mạnh mẽ du lịch.
C. xây dựng và cải tạo hệ thống cảng biển. D. tăng cường đánh bắt xa bờ.
Câu 35: Vùng kinh tế được xác định là động lực phát triển kinh tế về công nghiệp của nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 36: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta, cần đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Công nghiệp dệt may, hóa chất, vật liệu xây dựng.
B. Công nghiệp điện lực, khai thác dầu khí.
C. Công nghiệp chế biến nông- lâm- thủy sản.
D. Công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
Câu 37 : Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm A. tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.
B. sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.
C. tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.
D. khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.
Câu 38: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của tỉnh Nam Định chủ yếu do
A. cơ cấu ngành đa dạng, nguồn nguyên liệu phong phú.
B. nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
56
C. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
D. thị trường tiêu thụ rộng lớn, thu hút mạnh vốn đầu tư.
Câu 39: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giữa các vùng trong cả nước?
A. Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.
B. Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.
C. Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.
D. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.
Câu 40. Thành tựu to lớn của nước ta trong công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực là
A. tỉ lệ tăng trưởng GDP khá cao.
B. tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng nhanh nhất trong cơ cấu kinh tế.
C. đã thu hút mạnh các nguồn vốn đầu tư nước ngoài (ODA, FDI).
D. tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội được đẩy lùi.