TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 4

Một phần của tài liệu Luận văn chung cư bình an (Trang 98 - 115)

CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG KHÔNG GIAN (Tí nh toán và bố trí cốt thép cho khung trục 4)

5.7. TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 4

5.6.1 Nội lực tính toán cốt thép dầm

Sau khi phân tích mô hình bằng phần mềm Etabs Vesion 9.7.1 ta đƣợc giá trị momen và lực cắt tính toán dầm khung trục 3 nhƣ bảng sau:

Story Beam Loc Load V2 M3

SAN THUONG B52 0.2 BAO MAX -136 -73.575 SAN THUONG B52 2.9 BAO MAX 113.72 337.176 SAN THUONG B52 7.95 BAO MAX 147.75 -243.25 SAN THUONG B52 0.2 BAO MIN -167 -98.779 SAN THUONG B52 2.9 BAO MIN 84.31 264.966 SAN THUONG B52 7.95 BAO MIN 118.33 -323.03 T2 B52 0.325 BAO MAX -199.9 -228.08 T2 B52 2.9 BAO MAX 80.77 297.587 T2 B52 7.775 BAO MAX 140.62 -196.95 T2 B52 0.325 BAO MIN -240.1 -282.46 T2 B52 2.9 BAO MIN 60.13 242.069 T2 B52 7.775 BAO MIN 119.98 -243.78 T3 B52 0.325 BAO MAX -198.5 -225.02 T3 B52 2.9 BAO MAX 81.5 294.986 T3 B52 7.775 BAO MAX 141.35 -180.22 T3 B52 0.325 BAO MIN -243.7 -303.87 T3 B52 2.9 BAO MIN -212.1 233.894 T3 B52 7.775 BAO MIN 114.81 -248.88 T4 B52 0.325 BAO MAX -192.3 -200.77 T4 B52 2.9 BAO MAX 87.39 304.231 T4 B52 7.775 BAO MAX 147.24 -182.53 T4 B52 0.325 BAO MIN -241.5 -293.72 T4 B52 2.9 BAO MIN -209.9 237.076 T4 B52 7.775 BAO MIN 116.01 -267.69 T5 B52 0.275 BAO MAX -187.9 -189.55 T5 B52 2.9 BAO MAX 92.22 314.229 T5 B52 7.85 BAO MAX 152.99 -201.6 T5 B52 0.275 BAO MIN -236.6 -282.34 T5 B52 2.9 BAO MIN -204.4 244.101 T5 B52 7.85 BAO MIN 120.63 -293.41 T6 B52 0.275 BAO MAX -191.1 -201.48 T6 B52 2.9 BAO MAX 90.02 310.24

T6 B52 7.85 BAO MAX 150.79 -193.27 T6 B52 0.275 BAO MIN -240.5 -296.69 T6 B52 2.9 BAO MIN -208.3 240.392 T6 B52 7.85 BAO MIN 117.92 -285.78 T7 B52 0.275 BAO MAX -184.3 -172.55 T7 B52 2.9 BAO MAX 95.99 324.626 T7 B52 7.85 BAO MAX 156.76 -215.04 T7 B52 0.275 BAO MIN -229.6 -251.83 T7 B52 2.9 BAO MIN 64.67 254.107 T7 B52 7.85 BAO MIN 125.45 -302.28 T8 B52 0.2 BAO MAX -172.1 -130.68 T8 B52 2.9 BAO MAX 107.61 353.163 T8 B52 7.95 BAO MAX 169.61 -270.14 T8 B52 0.2 BAO MIN -210.9 -185.76 T8 B52 2.9 BAO MIN 78.27 279.217 T8 B52 7.95 BAO MIN 140.27 -351.43 T9 B52 0.2 BAO MAX -175.6 -144.3 T9 B52 2.9 BAO MAX 105.01 349.296 T9 B52 7.95 BAO MAX 167.02 -259.95 T9 B52 0.2 BAO MIN -214.4 -197.9 T9 B52 2.9 BAO MIN 75.36 275.279 T9 B52 7.95 BAO MIN 137.36 -342.86 TANG TRET B52 0.325 BAO MAX -131.7 -160.67 TANG TRET B52 2.9 BAO MAX -98.49 135.64 TANG TRET B52 7.775 BAO MAX 84.1 -119.57 TANG TRET B52 0.325 BAO MIN -132.6 -164.23 TANG TRET B52 2.9 BAO MIN -99.44 134.532 TANG TRET B52 7.775 BAO MIN 83.28 -122.44 SAN THUONG B53 0.25 BAO MAX -132.8 -215.52 SAN THUONG B53 4.1 BAO MAX 121.91 424.847 SAN THUONG B53 9.35 BAO MAX 157.29 -243.44 SAN THUONG B53 0.25 BAO MIN -165.5 -279.14 SAN THUONG B53 4.1 BAO MIN 92.33 331.496 SAN THUONG B53 9.35 BAO MIN 127.7 -309.71 T2 B53 0.425 BAO MAX -175.2 -292.35 T2 B53 4.1 BAO MAX 118.95 432.444 T2 B53 9.175 BAO MAX 181.26 -269 T2 B53 0.425 BAO MIN -209.4 -359.05

T2 B53 9.175 BAO MIN 153.21 -329.64 T3 B53 0.425 BAO MAX -170.1 -272.77 T3 B53 4.1 BAO MAX 125.18 439.371 T3 B53 9.175 BAO MAX 187.49 -274.01 T3 B53 0.425 BAO MIN -207.2 -359.24 T3 B53 4.1 BAO MIN 92.22 352.101 T3 B53 9.175 BAO MIN 154.53 -358.66 T4 B53 0.425 BAO MAX -165.8 -253.87 T4 B53 4.1 BAO MAX 129.52 444.192 T4 B53 9.175 BAO MAX 191.83 -273.48 T4 B53 0.425 BAO MIN -206.1 -353.62 T4 B53 4.1 BAO MIN 92.51 354.09 T4 B53 9.175 BAO MIN 154.81 -374.36 T5 B53 0.35 BAO MAX -163.7 -252.35 T5 B53 4.1 BAO MAX 132.53 450.421 T5 B53 9.25 BAO MAX 195.76 -291.31 T5 B53 0.35 BAO MIN -204 -354.39 T5 B53 4.1 BAO MIN 94.65 358.978 T5 B53 9.25 BAO MIN 157.88 -398.6 T6 B53 0.35 BAO MAX -162.4 -246.86 T6 B53 4.1 BAO MAX 134.96 451.449 T6 B53 9.25 BAO MAX 198.19 -302.15 T6 B53 0.35 BAO MIN -202.8 -349.64

T6 B53 4.1 BAO MIN 97 360.231

T6 B53 9.25 BAO MIN 160.23 -410.93 T7 B53 0.35 BAO MAX -161.9 -243.35 T7 B53 4.1 BAO MAX 133.8 457.705 T7 B53 9.25 BAO MAX 197.03 -299.81 T7 B53 0.35 BAO MIN -200.1 -335.6 T7 B53 4.1 BAO MIN 97.56 365.436 T7 B53 9.25 BAO MIN 160.79 -400.24 T8 B53 0.25 BAO MAX -163.3 -256.87 T8 B53 4.1 BAO MAX 130.2 469.375 T8 B53 9.35 BAO MAX 194.65 -303.98 T8 B53 0.25 BAO MIN -197.9 -334.25 T8 B53 4.1 BAO MIN 96.91 373.822 T8 B53 9.35 BAO MIN 161.37 -392.69 T9 B53 0.25 BAO MAX -163.3 -257.37 T9 B53 4.1 BAO MAX 130.81 468.383

T9 B53 9.35 BAO MAX 195.27 -309.94 T9 B53 0.25 BAO MIN -197.7 -333.85 T9 B53 4.1 BAO MIN 97.94 373.425 T9 B53 9.35 BAO MIN 162.39 -397.44 TANG TRET B53 0.425 BAO MAX -127.3 -199.5 TANG TRET B53 4.1 BAO MAX -79.95 181.283 TANG TRET B53 9.175 BAO MAX 101.55 -167.37 TANG TRET B53 0.425 BAO MIN -127.8 -201.8 TANG TRET B53 4.1 BAO MIN -80.47 180.877 TANG TRET B53 9.175 BAO MIN 101.06 -169.43 SAN THUONG B54 0.25 BAO MAX -8.65 -44.953 SAN THUONG B54 1.95 BAO MAX 2.81 -37.953 SAN THUONG B54 5.35 BAO MAX 23.53 -60.759 SAN THUONG B54 0.25 BAO MIN -17.39 -75.136 SAN THUONG B54 2.375 BAO MIN -3.07 -55.979 SAN THUONG B54 5.35 BAO MIN 14.79 -89.709 T2 B54 0.425 BAO MAX -23.33 -13.318 T2 B54 2.325 BAO MAX -0.01 9.351 T2 B54 5.175 BAO MAX 34.98 -18.662 T2 B54 0.425 BAO MIN -32.73 -35.646 T2 B54 2.8 BAO MIN -3.58 6.09 T2 B54 5.175 BAO MIN 25.58 -40.987 T3 B54 0.425 BAO MAX -13.96 11.657 T3 B54 1.375 BAO MAX -2.3 19.382 T3 B54 5.175 BAO MAX 44.35 -6.534 T3 B54 0.425 BAO MIN -36.69 -42.328 T3 B54 2.8 BAO MIN -7.54 8.653 T3 B54 5.175 BAO MIN 21.62 -60.522 T4 B54 0.425 BAO MAX -7.82 22.316 T4 B54 0.9 BAO MAX -1.99 24.646 T4 B54 5.175 BAO MAX 50.5 -4.521 T4 B54 0.425 BAO MIN -39.2 -52.194 T4 B54 2.8 BAO MIN -10.04 4.191 T4 B54 5.175 BAO MIN 19.12 -79.035 T5 B54 0.35 BAO MAX -6.6 21.345 T5 B54 0.84 BAO MAX -0.59 23.106 T5 B54 5.25 BAO MAX 53.56 -13.643 T5 B54 0.35 BAO MIN -39.27 -58.696

T5 B54 5.25 BAO MIN 20.89 -93.696 T6 B54 0.35 BAO MAX -4.96 28.197 T6 B54 0.84 BAO MAX 1.06 29.152 T6 B54 5.25 BAO MAX 55.2 -12.467 T6 B54 0.35 BAO MIN -38.6 -54.236 T6 B54 2.8 BAO MIN -8.52 0.27 T6 B54 5.25 BAO MIN 21.56 -94.906 T7 B54 0.35 BAO MAX -8.44 7.699 T7 B54 0.84 BAO MAX -2.42 10.36 T7 B54 5.25 BAO MAX 51.72 -30.659 T7 B54 0.35 BAO MIN -36.06 -59.968 T7 B54 2.8 BAO MIN -5.98 -13.11 T7 B54 5.25 BAO MIN 24.1 -98.335 T8 B54 0.25 BAO MAX -16.32 -31.433 T8 B54 1.641 BAO MAX 0.75 -19.06 T8 B54 5.35 BAO MAX 46.29 -63.162 T8 B54 0.25 BAO MIN -33.43 -82.31 T8 B54 2.568 BAO MIN -4.97 -39.786 T8 B54 5.35 BAO MIN 29.18 -114.36 T9 B54 0.25 BAO MAX -15.88 -26.8 T9 B54 1.641 BAO MAX 1.2 -13.916 T9 B54 5.35 BAO MAX 46.74 -62.067 T9 B54 0.25 BAO MIN -32.43 -74.134 T9 B54 2.568 BAO MIN -3.97 -34.333 T9 B54 5.35 BAO MIN 30.18 -108.62 TANG TRET B54 0.425 BAO MAX -29.9 -20.453 TANG TRET B54 2.8 BAO MAX 0.69 14.373 TANG TRET B54 5.175 BAO MAX 31.27 -19.763 TANG TRET B54 0.425 BAO MIN -31.56 -24.404 TANG TRET B54 2.8 BAO MIN -0.98 14.111 TANG TRET B54 5.175 BAO MIN 29.61 -23.716 SAN THUONG B55 0.25 BAO MAX -122 -225.09 SAN THUONG B55 5.5 BAO MAX -86.63 412.817 SAN THUONG B55 9.35 BAO MAX 168.64 -232.29 SAN THUONG B55 0.25 BAO MIN -151.2 -289.71 SAN THUONG B55 5.5 BAO MIN -115.8 320.59 SAN THUONG B55 9.35 BAO MIN 135.87 -297.38

T2 B55 0.425 BAO MAX -152.1 -264.79 T2 B55 5.5 BAO MAX -89.79 431.193

T2 B55 9.175 BAO MAX 210.09 -295.26 T2 B55 0.425 BAO MIN -180.1 -325.37 T2 B55 5.5 BAO MIN -117.8 348.937 T2 B55 9.175 BAO MIN 175.86 -362.21 T3 B55 0.425 BAO MAX -151.3 -261.35 T3 B55 5.5 BAO MAX -89.03 435.718 T3 B55 9.175 BAO MAX 209.85 -283.57 T3 B55 0.425 BAO MIN -184.2 -345.46 T3 B55 5.5 BAO MIN -121.9 348.576 T3 B55 9.175 BAO MIN 172.61 -370.81 T4 B55 0.425 BAO MAX -150.3 -255.18 T4 B55 5.5 BAO MAX -87.95 439.194 T4 B55 9.175 BAO MAX 210.14 -269.95 T4 B55 0.425 BAO MIN -187.1 -355.82 T4 B55 5.5 BAO MIN -124.8 349.252 T4 B55 9.175 BAO MIN 169.58 -370.9 T5 B55 0.35 BAO MAX -152.2 -268.01 T5 B55 5.5 BAO MAX -89 444.388 T5 B55 9.25 BAO MAX 209.09 -272.74 T5 B55 0.35 BAO MIN -189.9 -374.98 T5 B55 5.5 BAO MIN -126.7 353.178 T5 B55 9.25 BAO MIN 168.46 -376.3 T6 B55 0.35 BAO MAX -153.7 -275.15 T6 B55 5.5 BAO MAX -90.48 444.652 T6 B55 9.25 BAO MAX 208.9 -270.97 T6 B55 0.35 BAO MIN -191.5 -383.56 T6 B55 5.5 BAO MIN -128.2 353.648 T6 B55 9.25 BAO MIN 168 -375.59 T7 B55 0.35 BAO MAX -154.6 -274.06 T7 B55 5.5 BAO MAX -91.33 450.828 T7 B55 9.25 BAO MAX 205.82 -266.22 T7 B55 0.35 BAO MIN -190.6 -374.26 T7 B55 5.5 BAO MIN -127.4 359.101 T7 B55 9.25 BAO MIN 167.27 -359.91 T8 B55 0.25 BAO MAX -156 -281.4 T8 B55 5.5 BAO MAX -91.56 463.437 T8 B55 9.35 BAO MAX 202.3 -276.33 T8 B55 0.25 BAO MIN -189.2 -370.09

T8 B55 9.35 BAO MIN 167.68 -353.52 T9 B55 0.25 BAO MAX -157 -286.43 T9 B55 5.5 BAO MAX -92.5 462.925 T9 B55 9.35 BAO MAX 202.48 -276.54 T9 B55 0.25 BAO MIN -189.7 -374.05 T9 B55 5.5 BAO MIN -125.3 368.21 T9 B55 9.35 BAO MIN 167.72 -353.68 TANG TRET B55 0.425 BAO MAX -101.1 -167.71 TANG TRET B55 5.5 BAO MAX 80.38 181.262 TANG TRET B55 9.175 BAO MAX 127.7 -199.12 TANG TRET B55 0.425 BAO MIN -101.6 -169.73 TANG TRET B55 5.5 BAO MIN 79.84 180.873 TANG TRET B55 9.175 BAO MIN 127.17 -201.44 SAN THUONG B56 0.25 BAO MAX -125.3 -243.48 SAN THUONG B56 5.3 BAO MAX -53.5 329.707 SAN THUONG B56 8 BAO MAX 169.46 -87.718 SAN THUONG B56 0.25 BAO MIN -158.3 -327.31 SAN THUONG B56 5.3 BAO MIN -72.85 258.661 SAN THUONG B56 8 BAO MIN 138.51 -113.28 T2 B56 0.425 BAO MAX -119.2 -194.16 T2 B56 5.3 BAO MAX -59.38 296.847 T2 B56 7.875 BAO MAX 241.09 -231.18 T2 B56 0.425 BAO MIN -139.9 -241.12 T2 B56 5.3 BAO MIN -80.04 241.2 T2 B56 7.875 BAO MIN 200.88 -285.71 T3 B56 0.425 BAO MAX -111.6 -168.2 T3 B56 5.3 BAO MAX -51.75 291.421 T3 B56 7.875 BAO MAX 247.44 -237.32 T3 B56 0.425 BAO MIN -138.2 -236.9 T3 B56 5.3 BAO MIN 170.47 230.543 T3 B56 7.875 BAO MIN 202.08 -316.75 T4 B56 0.425 BAO MAX -111.1 -164.66 T4 B56 5.3 BAO MAX -51.23 298.638 T4 B56 7.875 BAO MAX 246.79 -218.81 T4 B56 0.425 BAO MIN -142.3 -249.6 T4 B56 5.3 BAO MIN 165.84 231.97 T4 B56 7.875 BAO MIN 197.46 -312.17 T5 B56 0.35 BAO MAX -114.8 -179.32 T5 B56 5.3 BAO MAX -54 307.381

T5 B56 7.925 BAO MAX 242.93 -211.69 T5 B56 0.35 BAO MIN -147.2 -271.15 T5 B56 5.3 BAO MIN 161.91 237.87 T5 B56 7.925 BAO MIN 194.14 -304.73 T6 B56 0.35 BAO MAX -110.8 -166.19 T6 B56 5.3 BAO MAX -50.02 302.074 T6 B56 7.925 BAO MAX 247.89 -227.59 T6 B56 0.35 BAO MIN -143.7 -258.69 T6 B56 5.3 BAO MIN 166.21 232.929 T6 B56 7.925 BAO MIN 198.44 -323.09 T7 B56 0.35 BAO MAX -119.1 -190.92 T7 B56 5.3 BAO MAX -58.36 317.202 T7 B56 7.925 BAO MAX 236.32 -196.37 T7 B56 0.35 BAO MIN -150.4 -278.12 T7 B56 5.3 BAO MIN 158.76 247.093 T7 B56 7.925 BAO MIN 190.99 -275.82 T8 B56 0.25 BAO MAX -135.5 -251.13 T8 B56 5.3 BAO MAX -73.45 347.646 T8 B56 8 BAO MAX 216.04 -149.17 T8 B56 0.25 BAO MIN -164.8 -332.45 T8 B56 5.3 BAO MIN -102.8 273.706 T8 B56 8 BAO MIN 177.27 -204.24 T9 B56 0.25 BAO MAX -132.4 -241.06 T9 B56 5.3 BAO MAX -70.4 342.947 T9 B56 8 BAO MAX 219.86 -164.45 T9 B56 0.25 BAO MIN -162 -323.49 T9 B56 5.3 BAO MIN -99.97 269.017 T9 B56 8 BAO MIN 181.11 -218.06 TANG TRET B56 0.425 BAO MAX -83.35 -119.88 TANG TRET B56 5.3 BAO MAX 99.28 135.672 TANG TRET B56 7.875 BAO MAX 132.44 -160.21 TANG TRET B56 0.425 BAO MIN -84.18 -122.74 TANG TRET B56 5.3 BAO MIN 98.33 134.557 TANG TRET B56 7.875 BAO MIN 131.49 -163.77

5.6.2. Tính cốt thép dọc:

a) Tính thép gối:

Trường hợp moment âm nằm ở gối.

 Các bước tính toán:

- Chọn lớp bảo vệ của thành : a0 = 25mm

=> h0 = h - a m =

 = 1-

 Diện tích cốt thép: As =

 Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép

min =0.05%   max

Với  = 100

0

bhAs

; max = R x100%

b) Tính cốt thép nhịp:

Trường hợp moment dương ở nhịp.

 Các bước tính toán:

- Chọn lớp bảo vệ của thành : a0 = 25mm

=> h0 = h - a m =

 = 1-

 Diện tích cốt thép: As =

 Kiểm tra hàm lƣợng cốt thép

min =0.05%   max

Với  = 100

0

bhAs

; max = R x100%

TÍNH TOÁN CỐT THÉP DỌC KHUNG TRỤC 4 T

N G

Phầ n

Tiế

t Cốt Mt.toán b h a h0

αm ζ

Astt Bố trí Asbố

trí bt tử diệ

n thép (KN.m )

(cm )

(cm )

(cm )

(cm

) (cm2) Cốt thép (cm2) (%)

T N G

1

B52

Gối trái Trên

-164.2 35 70

2.5 67.5 0.07 0.96 9.02  9.82 0.42%

Nhị

p Dưới

135.64 35 2.5 67.5 0.06 0.97 7.40  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-122.4 35 2.5 67.5 0.05 0.97 6.66  9.82 0.42%

B53

Gối trái Trên

-201.8 35 70

2.5 67.5 0.09 0.95 11.19  13.62 0.58%

Nhị

p Dưới

181.28 35 2.5 67.5 0.08 0.96 10.00  13.62 0.58%

Gối phải Trên

-169.4 35 2.5 67.5 0.07 0.96 9.32  9.82 0.42%

B54

Gối trái Trên

-24.4 35 70

2.5 67.5 0.01 0.99 2.36  9.82 0.42%

Nhị

p Dưới

14.373 35 2.5 67.5 0.01 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-23.72 35 2.5 67.5 0.01 0.99 2.36  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-169.7 35 70

2.5 67.5 0.07 0.96 9.34  9.82 0.42%

Nhị

p Dưới

181.26 35 2.5 67.5 0.08 0.96 10.00  13.62 0.58%

Gối phải Trên

-201.4 35 2.5 67.5 0.09 0.95 11.17  13.62 0.58%

B56

Gối trái Trên

-122.7 35 70

2.5 67.5 0.05 0.97 6.68  9.82 0.42%

Nhị

p Dưới

135.67 35 2.5 67.5 0.06 0.97 7.40  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-163.8 35 2.5 67.5 0.07 0.96 9.00  9.82 0.42%

T N G

2

B52

Gối trái Trên

-282.5 35 70

2.5 67.5 0.12 0.93 15.99  17.42 0.74%

Nhị

p Dưới

297.59 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.91  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-243.8 35 2.5 67.5 0.11 0.94 13.66  17.42 0.74%

B53

Gối trái Trên

-359.1 35 70

2.5 67.5 0.16 0.92 20.76  22.33 0.95%

Nhị

p Dưới

432.44 35 2.5 67.5 0.19 0.90 25.55  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-329.6 35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.90  22.33 0.95%

Nhị

p Dưới

9.351 35 2.5 67.5 0.00 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-40.99 35 2.5 67.5 0.02 0.99 2.36  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-325.4 35 70

2.5 67.5 0.14 0.92 18.63  22.33 0.95%

Nhị

p Dưới

431.19 35 2.5 67.5 0.19 0.90 25.46  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-362.2 35 2.5 67.5 0.16 0.91 20.96  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-241.1 35 70

2.5 67.5 0.10 0.94 13.50  17.42 0.74%

Nhị

p Dưới

296.85 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.87  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-285.7

35 2.5 67.5 0.12 0.93 16.19  17.42 0.74%

T N G

3

B52

Gối trái Trên

-303.9 35 70

2.5 67.5 0.13 0.93 17.30  17.42 0.74%

Nhị

p Dưới

294.99 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.76  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-248.9 35 2.5 67.5 0.11 0.94 13.97  17.42 0.74%

B53

Gối trái Trên

-359.2 35 70

2.5 67.5 0.16 0.92 20.77  22.33 0.95%

Nhị

p Dưới

439.37 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.01  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-358.7 35 2.5 67.5 0.16 0.92 20.73  22.33 0.95%

B54

Gối trái Trên

-42.33 35 70

2.5 67.5 0.02 0.99 2.36  9.82 0.42%

Nhị

p Dưới

19.382 35 2.5 67.5 0.01 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-60.52 35 2.5 67.5 0.03 0.99 3.25  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-345.5 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 19.90  22.33 0.95%

Nhị

p Dưới

435.72 35 2.5 67.5 0.19 0.89 25.77  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-370.8 35 2.5 67.5 0.16 0.91 21.51  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-236.9 35 70

2.5 67.5 0.10 0.95 13.25  17.42 0.74%

Nhị

p Dưới

291.42 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.54  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-316.7

35 2.5 67.5 0.14 0.93 18.10  19.63 0.83%

T Ầ N G

Thông số đầu vào Thông số đầu ra

P h ầ n

Tiết Cốt Mt.toán b h a h0

αm ζ As

tt Bố trí Asbố trí bt t

ử diện thép (KN.m) (cm) (cm) (cm) (cm) (cm2) Cốt thép (cm2) (%)

T N G

4

B52

Gối trái Trên

-293.72 35 70

2.5 67.5 0.13 0.93 16.68  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

304.231 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.32  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-267.69 35 2.5 67.5 0.12 0.94 15.09  17.42 0.74%

B53

Gối trái Trên

-353.62 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 20.41  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

444.192 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.34  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-374.36 35 2.5 67.5 0.16 0.91 21.74  22.33 0.95%

B54

Gối trái Trên

-52.194 35 70

2.5 67.5 0.02 0.99 2.79  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

24.646 35 2.5 67.5 0.01 0.99 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-79.035 35 2.5 67.5 0.03 0.98 4.26  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-355.82 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 20.55  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

439.194 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.00  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-370.9 35 2.5 67.5 0.16 0.91 21.52  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-249.6 35 70

2.5 67.5 0.11 0.94 14.01  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

298.638 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.98  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-312.17 35 2.5 67.5 0.14 0.93 17.81  19.63 0.83%

T N G

5

B52

Gối trái Trên

-282.34 35 70

2.5 67.5 0.12 0.93 15.98  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

314.229 35 2.5 67.5 0.14 0.93 17.94  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-293.41 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.66  17.42 0.74%

B53

Gối trái Trên

-354.39 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 20.46  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

450.421 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.76  29.45 1.25%

B54 Gối trái Trên

-58.696 35 70

2.5 67.5 0.03 0.99 3.15  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

23.106 35 2.5 67.5 0.01 0.99 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-93.696 35 2.5 67.5 0.04 0.98 5.06  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-374.98 35 70

2.5 67.5 0.16 0.91 21.78  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

444.388 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.35  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-376.3 35 2.5 67.5 0.16 0.91 21.86  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-271.15 35 70

2.5 67.5 0.12 0.94 15.30  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

307.381 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.52  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-304.73

35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.35  19.63 0.83%

T N G

6

B52

Gối trái Trên

-296.69 35 70

2.5 67.5 0.13 0.93 16.86  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

310.24 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.69  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-285.78 35 2.5 67.5 0.12 0.93 16.19  17.42 0.74%

B53

Gối trái Trên

-349.64 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 20.16  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

451.449 35 2.5 67.5 0.20 0.89 26.83  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-410.93 35 2.5 67.5 0.18 0.90 24.12  26.13 1.11%

B54

Gối trái Trên

-54.236 35 70

2.5 67.5 0.02 0.99 2.90  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

29.152 35 2.5 67.5 0.01 0.99 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-94.906 35 2.5 67.5 0.04 0.98 5.13  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-383.56 35 70

2.5 67.5 0.17 0.91 22.33  26.13 1.11%

Nhịp Dưới

444.652 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.37  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-375.59 35 2.5 67.5 0.16 0.91 21.82  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-258.69 35 70

2.5 67.5 0.11 0.94 14.55  17.42 0.74%

Nhịp Dưới

302.074 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.19  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-323.09

35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.49  19.63 0.83%

T N G

Thông số đầu vào Thông số đầu ra

P h ầ n

Tiết Cốt Mt.toán b h a h0

αm ζ As

tt Bố trí Asbố

trí bt t

ử diện thép (KN.m) (cm) (c

m) (cm) (cm) (cm2) Cốt thép (cm2) (%)

T N G

7

B52

Gối trái Trên

-251.83 35 70

2.5 67.5 0.11 0.94 14.14  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

324.63 35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.59  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-302.28 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.20  22.33 0.95%

B53

Gối trái Trên

-335.6 35 70

2.5 67.5 0.15 0.92 19.28  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

457.71 35 2.5 67.5 0.20 0.89 27.25  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-400.24 35 2.5 67.5 0.17 0.90 23.42  26.13 1.11%

B54

Gối trái Trên

-59.968 35 70

2.5 67.5 0.03 0.99 3.22  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

10.36 35 2.5 67.5 0.00 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-98.335 35 2.5 67.5 0.04 0.98 5.32  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-374.26 35 70

2.5 67.5 0.16 0.91 21.73  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

450.83 35 2.5 67.5 0.19 0.89 26.79  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-359.91 35 2.5 67.5 0.16 0.91 20.81  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-278.12 35 70

2.5 67.5 0.12 0.94 15.73  19.24 0.81%

Nhịp Dưới

317.2 35 2.5 67.5 0.14 0.93 18.13  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-275.82 35 2.5 67.5 0.12 0.94 15.59  19.24 0.81%

T N G

8

B52

Gối trái Trên

-185.76 35 70

2.5 67.5 0.08 0.96 10.26  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

353.16 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.38  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-351.43 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.27  22.33 0.95%

B53

Gối trái Trên

-334.25 35 70

2.5 67.5 0.14 0.92 19.19  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

469.38 35 2.5 67.5 0.20 0.89 28.05  29.45 1.25%

B54 Gối trái Trên

-82.31 35 70

2.5 67.5 0.04 0.98 4.44  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

-19.06 35 2.5 67.5 0.01 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-114.36 35 2.5 67.5 0.05 0.97 6.21  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-370.09 35 70

2.5 67.5 0.16 0.91 21.46  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

463.44 35 2.5 67.5 0.20 0.89 27.64  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-353.52 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.41  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-332.45 35 70

2.5 67.5 0.14 0.92 19.08  19.24 0.81%

Nhịp Dưới

347.65 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.03  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-204.24

35 2.5 67.5 0.09 0.95 11.33  19.24 0.81%

T N G

9

B52

Gối trái Trên

-197.9 35 70

2.5 67.5 0.09 0.96 10.96  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

349.3 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.14  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-342.86 35 2.5 67.5 0.15 0.92 19.73  22.33 0.95%

B53

Gối trái Trên

-333.85 35 70

2.5 67.5 0.14 0.92 19.17  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

468.38 35 2.5 67.5 0.20 0.89 27.98  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-397.44 35 2.5 67.5 0.17 0.91 23.23  26.13 1.11%

B54

Gối trái Trên

-74.134 35 70

2.5 67.5 0.03 0.98 3.99  9.82 0.42%

Nhịp Dưới

-13.916 35 2.5 67.5 0.01 1.00 2.36  9.82 0.42%

Gối phải Trên

-108.62 35 2.5 67.5 0.05 0.98 5.89  9.82 0.42%

B55

Gối trái Trên

-374.05 35 70

2.5 67.5 0.16 0.91 21.72  22.33 0.95%

Nhịp Dưới

462.93 35 2.5 67.5 0.20 0.89 27.61  29.45 1.25%

Gối phải Trên

-353.68 35 2.5 67.5 0.15 0.92 20.42  22.33 0.95%

B56

Gối trái Trên

-323.49 35 70

2.5 67.5 0.14 0.92 18.52  19.24 0.81%

Nhịp Dưới

342.95 35 2.5 67.5 0.15 0.92 19.74  22.33 0.95%

Gối phải Trên

-218.06 35 2.5 67.5 0.09 0.95 12.14  19.24 0.81%

Phần Tiết Cốt Mt.toán b h a h0 Astt tt Asbố trí tử diện thép (KN.m) (cm) (cm) (cm) (cm) (cm2) (%) (cm2)

Trên -98.779 35 2.5 67.5 0.04 0.98 5.34 0.23% 14.73

Dưới 337.176 35 2.5 67.5 0.15 0.92 19.37 0.82% 22.33

Trên -323.03 35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.49 0.78% 22.33

Trên -279.14 35 2.5 67.5 0.12 0.94 15.79 0.67% 22.33

Dưới 424.847 35 2.5 67.5 0.18 0.90 25.04 1.06% 29.45

Trên -309.71 35 2.5 67.5 0.13 0.93 17.66 0.75% 22.33

Trên -75.136 35 2.5 67.5 0.03 0.98 4.04 0.17% 9.82

Dưới -37.953 35 2.5 67.5 0.02 0.99 2.36 0.10% 9.82

Trên -89.709 35 2.5 67.5 0.04 0.98 4.84 0.20% 9.82

Trên -289.71 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.43 0.70% 17.42

Dưới 412.817 35 2.5 67.5 0.18 0.90 24.24 1.03% 29.45

Trên -297.38 35 2.5 67.5 0.13 0.93 16.90 0.72% 17.42

Trên -327.31 35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.76 0.79% 19.24

Dưới 329.707 35 2.5 67.5 0.14 0.92 18.91 0.80% 22.33

Trên -113.28 35 2.5 67.5 0.05 0.97 6.15 0.26% 9.82

TẦNG

70









Gối phải Nhịp Nhịp

70







Bố trí Cốt thép



Gối trái Nhịp

Gối phải

70



B52

αm ζ

70 Gối

phải Nhịp Gối phải Gối trái







B55

Gối trái Nhịp 70

Gối phải

B54

Gối trái

B53

SÂN THƢỢNG

B56

Gối trái







5.6.3. Tính cốt thép đai:

Lực cắt lớn nhất |Q|max= 247 (kN) (dầm tầng 6 nhịp B56) Điều kiện tính toán :

b3(1+f + n)b x Rbt x b x h0 = 0,6 (1+0+0) x1.05.103 x 0.35 x 0.675 = 148,837 (kN)

Q= 247 kN > 148.837 kN

 Do đó cần tính toán cốt đai.

Chọn cốt đai d8 (asw = 50,3mm2), số nhánh cốt đai n=2, Rsw = 175 Mpa - Lực cốt đai phải chịu:

Qd =

2

0

2

2 2

3

8 8 1, 05 3 45.5 (247.10

50 675 )

k

Q

R bh  

   N/mm

- Khoảng cách tính toán:

Utt = 175 2 50.3 40.7 45.5

sw sw

d

R n a Q

      mm

Umax =

2 2

0 max

3

1,5 1.5 1.05 350 67

247.1

5 101

0 6

Rk b h Q

        mm

- Xác định bước cốt đai theo cấu tạo:

 Trên đoạn gần gối tựa (l/4):

Uct  h/3 = 700/3 = 233mm 150 mm

Chọn d8a150 mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm

 Trên đoạn dầm giữa nhịp:

Uct  3h/4 = (3x700)/4 = 525mm 500 mm

Chọn d8a250 mm bố trí trong đoạn L/2 giữa dầm

Một phần của tài liệu Luận văn chung cư bình an (Trang 98 - 115)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(192 trang)