C_Tính một số chi tiết khác

Một phần của tài liệu Do an hoa cong do an co dac 32x9ugsuha 20130415082922 577 (Trang 47 - 58)

V.C.1_Tính đường kính các ống nối dẫn hơi, dung dịch vào và ra thiết bị:

1.1_ống dẫn hơi đốt vào:

Đường kính ống dẫn hơi đốt vào được tính theo công thức

Trong đó : : là vận tốc thích hợp của hơi đốt trong ống (hơi quá nhiệt)  lấy =30 (m/s) V : lưu lượng hơi đốt chảy trong ống,

D: lượng hơi đốt đi vào nồi 1 , D= 2242,68(kg/h) : khối lượng riêng của hơi đốt ,

Do đó

Qui chuẩn: dtr= 200 m

Tra bích để nối ống dẫn hơi đốt với hệ thống bên ngoài

Tra bảng XIII.26 (4-413) bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị và ống

dẫn, lấy

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

0,6 200 219 290 255 232 8 22

Tra bảng XIII.32 (4-434) lấy chiều dài ống l= 130mm) 1.2_ống dẫn dung dịch vào:

Đường kính ống dẫn dung dịch vào được tính theo công thức:

Trong đó : : là vận tốc thích hợp của dung dịch trong ống  =1 (m/s) V : lưu lượng lỏng chảy trong ống,

G: lượng dung dịch đầu vào nồi 1 , G=6480(kg/h) : khối lượng riêng của dung dịch đầu ,

Do đó :

Qui chuẩn theo bảng XIII.26 [4_412] lấy

Tra bảng XIII.26 bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị và ống dẫn [4_413] lấy

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

0,25 70 76 160 130 110 4 14

Tra bảng XIII.32 [4_434] lấy chiều dài ống là l= 110(mm) 1.3_Ông dẫn hơi thứ ra :

Đã tính ở phần buồng bốc d= 300(mm) Tra bích để nối ống dẫn hơi thứ ra bên ngoài.

Tra bảng XIII.26 bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị với ống dẫn [4_415]

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

0,25 300 325 435 395 365 12 22

Tra bảng XIII.32 (4-434)lấy chiều dài đoạn ống nối l= 140(mm) 1.4_ống dẫn dung dịch ra :

Chọn kích thước ống dẫn dung dịch tính theo công thức

Dtr = 0,039 (m)

Chọn kích thước ống

Tra bảng XIII.26 bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị với ống dẫn [4_415]

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

0,25 100 108 205 170 148 4 18

Tra bảng XIII.32 (4-434)lấy chiều dài đoạn ống nối l= 110(mm) 1.5_ống tháo nước ngưng :

Chọn đường kính ống d=80(mm)

Tra bích để nối ống dẫn của nước ngưng với hệ thống bên ngoài

Tra bảng XIII.26 bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị với ống dẫn [4_415]

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

1,0 80 89 185 150 128 4 14

L=110 mm.

V.C.2_Tính và chọn tai treo

1_ Tính khối lượng mỗi nồi khi thử thuỷ lực:

Trong đó : : khối lượng nồi không , N

: khối lượng nước được đổ đầy trong nồi , N 1.1_ Tính :

Khối lượng đáy buồng đốt và nắp buồng bốc:

Tra bảng XIII.11 chiều dày và khối lượng của đáy và elip có gờ [4_384] với đáy buồng đốt : , S=5(mm) , h=200(mm) ta được

, S=5(mm) , h=400(mm) ta được

Khối lượng thân buồng đốt :

Trong đó : : là khối lượng riêng của thép X25T, =7600 V : thể tích thân buồng đốt,

H : chiều cao buồng đốt, H=5,5(m)

: đường kính trong buồng đốt, =0,8(m) : đường kính ngoài buồng đốt, = +2 S =

V=5,5 0,785

Vậy m=528,2(kg)

Khối lượng thân buồng bốc :

Trong đó : : là khối lượng riêng của thép X25T, =7600 V : thể tích thân buồng bốc,

H : chiều cao buồng bốc, H=1,5(m)

: đường kính trong buồng bốc, =1,2(m) : đường kính ngoài buồng bốc, = +2 S =

Vậy V= 2 0,785 Thay vào ta có :

Khối lượng 4 bích ghép lắp vào thân buồng bốc:

Trong đó : : khối lượng riêng kim loại đen dùng làm bích , =8500

Vậy

Khối lượng 2 bích ghép thân buồng đốt với nắp buồng đốt

Trong đó : : khối lượng riêng kim loại đen dùng làm bích , =8500

Vởy:

Khối lượng hai lưới đỡ ống:

Trong đó: : là khối lượng riêng của thép không rỉ, =1,11 7850=8713,5(kg/ )

S : chiều dày lưới đỡ ống, S=0,012(m)

D : đường kính trong thân buồng đốt, D=0,8(m) n : số ống truyền nhiệt, n=187 (ống)

: đường kính ngoài ống truyền nhiệt, =0,025(m) Thay vào ta có:

Khối lượng các ống truyền nhiệt.

Trong đó: : là khối lượng riêng của thép X25T = 7600(kg/ ) n : số ống truyền nhiệt, n=187ng)

h: chiều cao ống truyền nhiệt, h=5 (m)

: đường kính ngoài ống truyền nhiệt, =0,025(m) : đường kính trong của ống truyền nhiệt, =0,021 , (m) Thay vào ta có:

Khối lượng phần nón cụt nối ống tuần hoàn và thân buồng bốc:

Trong đó: + : là khối lượng riêng của thép X25T, =7600(kg/ ) +

: đường kính trong phần nón cụt,

: đường kính ngoài phần nón cụt,

S: chiều dày phần nón cụt, S= 5 (mm) h: chiều cao phần nón cụt, chọn h= 0,5 (m) thay và ta có:

Vậy tổng khối lượng nồi khi chưa tính bu lông, đai ốc là:

g: là gia tốc trọng trường, g=9,81( )

, kg Vậy :

1.2_Tính :

Thể tích không gian nồi:

Trong đó: : chiều cao buồng bốc, =1,5(m)

: đường kính trong buồng bốc, =1,2(m) : chiều cao buồng đốt, =6(m)

: đường kính trong buồng đốt, =0,8 m : chiều cao phần nón cụt nối, =0,5(m)

: đường kính trung bình của nón cụt nối, =0,7 m Thay vào ta có:

Khối lượng nước chứa đầy trong nồi là:

 Khối lượng nồi khi thử thuỷ lực là:

Ta chọn số tai treo là 4,và 4 chân đỡ khi đó tải trọng một tai treo phải chịu là:

Chọn tai treo:

Tra bảng XIII.36. tai treo thiết bị thẳng đứng[4_438]

Tải trọng cho phép trên một tai treo G.10-4 , N 2,5

Bề mặt đỡ F. 173

TảI trọng cho phép lên bề mặt đỡ q. 1,45

L

Mm

150

B 120

130

H 215

S 8

L 60

A 20

D 30

Khối lượng một tai treo , kg 3,48

Ta chọn chân đỡ.

Tải trọng cho phép 1 chân

L B B1 B2 H h s l d

2,5.104 250 180 215 290 350 185 16 90 27

V.C.3_Chọn kính quan sát:

Ta chọn kính quan sát có áp suất làm việc p < 6 (at), vật liệu thuỷ tinh silicat -chiều dày 15(mm)

-đường kính

- Chọn bích lắp kính quan sát :

Tra bảng XIII.26 bích liền bằng kim loại đen để nối các bộ phận của thiết bị và ống dẫn [4_415]

Kích thước nối Kiểu

bích

Bulông 1

z(cái) H (mm)

0,6 300 325 435 395 365 12 22

V.C.4_Tính bề dày lớp cách nhiệt:

Trong đó : : đường kính ngoài thiết bị , =1,21 , m

: hệ số dẫn nhiệt của chất cách nhiệt , chọn vật liệu lớp cách nhiệt là đất sét ,

=0,055 , W/m.độ

: nhiệt độ dung dịch ( hơi nước bão hoà) ,

: nhiệt tổn thất tính theo chiều dài của thiết bị , W/m

Tra bảng V.7 ( 4- 42) mức tổn thất nhiệt cho các bề mặt đã có lớp cách nhiệt khí nhiệt độ của không khí là

Đường kính ngoài lớp cách nhiệt : 1020 , mm

Nhiệt độ của chất tải nhiệt : ta có = 483 , W/m Thay vào ta có :

m

Một phần của tài liệu Do an hoa cong do an co dac 32x9ugsuha 20130415082922 577 (Trang 47 - 58)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(61 trang)
w