a. Bút ký triết học b. Sáng kiến vĩ đại
c. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
d. Khác
Phương án đúng là: Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán. Vì: Với phương pháp đặt đối lập VC với một thuộc tính cơ bản của nó (ý thức), trong tác phẩm Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán, V. I. Lê nin đã đưa ra định nghĩa trên
Yếu tố nào là hiện thực a. Vật chất
b. Ý thức
c. Cả Vật chất và ý thức d. Khác
Phương án đúng là: Cả Vật chất và ý thức. Vì: Cả Vật chất và ý thức đều tồn tại thực
Khái niệm là …
a. Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng
b. Phản ánh khái quát, gián tiếp các thuộc tính chung, bản chất của lớp đối tượng c. Được biểu thị bằng 1 từ hay một cụm từ
d. Khác
Phương án đúng là: Hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng. Vì: Khái niệm là hình thức cơ bản của tư duy trừu tượng, phản ánh khái quát, gián tiếp các thuộc tính chung, bản chất của lớp đối tượng và được biểu thị bằng 1 từ hay một cụm từ
Tham khảo: Chương 2. III. Lý luận nhận thức; 4. Các giai đoạn cơ bản của quá trình nhận thức (GT tr 120, 123) Ai đã đưa ra nhận định; “điện tử cũng vô cùng tận như nguyên tử, tự nhiên là vô tận”
a. C. Mác b. Đuy rinh c. V.I. Lê nin
d. Khác
Phương án đúng là: V.I. Lê nin. Vì: các thành tựu khoa học tự nhiên cho thấy, vật thể có cấu trúc phức tạp, theo vô cùng tận các hình thức
Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất?
a. Thực tiễn luôn luôn vận động, biến đổi, phát triển, do đó nhận thức cũng phải vận động, biến đổi, phát triển.
b. Thực tiễn luôn luôn vận động, biến đổi, phát triển, do đó nhận thức không được vận động, biến đổi, phát triển theo thực tiễn.
c. Thực tiễn luôn luôn vận động, biến đổi, phát triển, do đó nhận thức cũng phải vận động, biến đổi, phát triển theo cho phù hợp thực tiễn.
d. Thực tiễn không phải lúc nào cũng vận động, biến đổi, phát triển, do đó nhận thức không phải vận động, biến đổi, phát triển theo cho phù hợp thực tiễn.
Phương án đúng là: Thực tiễn luôn luôn vận động, biến đổi, phát triển, do đó nhận thức cũng phải vận động, biến đổi, phát triển theo cho phù hợp thực tiễn. Vì: - Thực tiễn là hoạt đ ng mang tính lịch sử của con người.ộ chung nhất, khái
- Thực tiễn là nguồn gốc, đ ng lực, là mục đích của nh n thức và đồng thời là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý.ộ chung nhất, khái
Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cần quán triệt nguyên tắc phương pháp luận nào?
a. Nguyên tắc khách quan
b. Nguyên tắc năng động chủ quan c. Nguyên tắc thực tiễn
d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: Vì từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, cần quán triệt nguyên tắc tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất?
a. Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng, cũng như không có hiện tượng lại không biểu hiện của một bản chất nào đó.
b. Có những bản chất không biểu hiện thông qua bất cứ môt hiện tượng nào.
c. Có những hiện tượng không biểu hiện bất cứ một bản chất nào.
d. Có những bản chất không biểu hiện thông qua bất cứ môt hiện tượng nào; và có những hiện tượng không biểu hiện bất cứ một bản chất nào
Phương án đúng là: Không có bản chất thuần túy tách rời hiện tượng, cũng như không có hiện tượng lại không biểu hiện của một bản chất nào đó. Vì: - Bản chất và hi n tượng thống nhất bi n chứng với nhau.
- Bản chất được hiểu lkaf tổng hợp tất cả những m t, những mối liên h tất nhiên, tương đối ổn định ở bên trong sự v t, ặc là vật chất, hoặc là ý thức còn hi n tượng là sự biểu hi n ra bên ngoài của cái bản chất.
Quan niệm: "Ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh ra thế giới vật chất” là của trường phái nào ?
a. Duy vật b. Duy tâm
c. Siêu hình d. Khác
Phương án đúng là: Duy tâm. Vì: Khi lý giải nguồn gốc ra đời của ý thức các nhà duy tâm đã cho rằng, ý thức là nguyên thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh ra thế giới vật chất
Luận điểm: “Người máy thông minh sẽ có hoạt động ý thức thay thế cho ý thức con người” là a. Đúng
b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai d. Khác
Phương án đúng là: Sai. Vì: Hoạt động của “Người máy thông minh” chỉ là một quá trình vật lý, do con người lập trình.
Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người là nội dung của nguyên tắc nào?
a. NT1 b. NT2
c. NT3 d. Khác
Phương án đúng là: NT1. Vì: NT1 Khẳng định tính khách quan của đối tượng nhận thức
Thế nào là quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật ? a. Là quy luật bao trùm cả 3 lính vực: tự nhiên, xã hội, tư duy b. Một trong các nội dung trọng yếu của phép biện chứng duy vật c. Khi con người nhận thức được sẽ có ý nghĩa thực tiễn to lớn d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: Quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật là Là quy luật bao trùm cả 3 lính vực: tự
nhiên, xã hội, tư duy. Đó là một trong các nội dung trọng yếu của phép biện chứng duy vật và khi con người nhận thức được sẽ có ý nghĩa thực tiễn to lớn
Các hình thức lịch sử cơ bản của phép biện chứng là:
a. Ba hình thức: phép biện chứng chất phác thời cổ đại, phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức và phép biện chứng duy vật của chủ nghĩa Mác - Lênin.
b. Ba hình thức: phép biện chứng Trung quốc, phép biện chứng Ấn độ và phép biện chứng Hy lạp.
c. Bốn hình thức: phép biện chứng của Hêraclit, phép biện chứng của Augustin, phép biện chứng của Hêghen và phép biện chứng của Mác.
d. Hai hình thức: phép biện chứng duy tâm và phép biện chứng duy vật.
Phương án đúng là: Ba hình thức: phép biện chứng Trung quốc, phép biện chứng Ấn độ và phép biện chứng Hy lạp. Vì:
Căn cứ vào lịch sử phép bi n chứng và đ c điểm của các h thống lý lu n về bi n chứng để chia phép bi n chứng ra ặc là vật chất, hoặc là ý thức thành ba hình thức cơ bản nêu trên.
Không gian và thời gian của vật chất là vô tận. Tính vô tận ấy được xét trên phương diện nào ? a. Phạm vi
b. Tính chat
c. Cả phạm vi và tính chất
d. Khác
Phương án đúng là: Cả phạm vi và tính chất. Vì: Khoa học đã chứng minh rằng, không ở đâu có tận cùng về không gian ; không ở đâu có ngưng đọng, không nối tiếp của các quá trình.
Điện tử do ai phát hiện vào năm nào ? a. Rơn ghen, 1895
b. Tomxon , 1896
c. Tomxon, 1897 d. Khác
Phương án đúng là: Tomxon , 1896. Vì: Năm 1896, Tôm xơn – nhà vật lý, người Anh đã phát hiện ra điện tử và chất đồng vị. Ông được nhận giải thưởng Nobel về vật lý năm 1906.
Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất?
a. Nhận thức là m t quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người trên cơ sở ộ chung nhất, khái thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan.
b. Nhận thức là quá trình hoạt động kiến tạo tri thức khoa học.
c. Nhận thức là quá trình khái quát những bản chất, quy luật của các sự vật hiện tượng.
d. Nhận thức là m t quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người nhằm sáng ộ chung nhất, khái tạo ra những tri thức về thế giới khách quan.
Phương án đúng là: Nhận thức là m t quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con ộ chung nhất, khái người trên cơ sở thực tiễn, nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan. Vì: - Nh n thức là quá trình phản ánh thế giới khách quan bởi con người.
- Chủ thể của hoạt đ ng này: con người có ý thức.ộ chung nhất, khái - Đối tượng: thế giới v t chất.
- Cơ sở: hoạt đ ng thực tiễn.ộ chung nhất, khái
- Sản phẩm: Tri thức – hình ảnh tinh thần về thế giới v t chất.
Sự khác nhau về nguyên tắc giữa chủ nghĩa duy vật và duy tâm là gì ? a. Thừa nhận hay không thừa nhận về tính thống nhất của thế giới b. Thừa nhận hay không thừa nhận về tính vô tận của thế giới c. Thừa nhận hay không thừa nhận về tính vĩnh cửu của thế giới d. Thừa nhận hay không thừa nhận về tính Vật chất của thế giới
Phương án đúng là: Thừa nhận hay không thừa nhận về tính Vật chất của thế giới. Vì: Sự khác nhau về nguyên tắc giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm không phải ở việc Thừa nhận hay không thừa nhận về tính thống nhất của thế
giới; Thừa nhận hay không thừa nhận về tính vô tận của thế giới; Thừa nhận hay không thừa nhận về tính vĩnh cửu của thế giới; mà ở chỗ: thừa nhận hay không thừa nhận về tính Vật chất của thế giới
Quan điểm: “VC là cái mà khi tác động vào giác quan con người thì đem lại cho con người cảm giác”
a. Đúng b. Sai
c. Vừa đúng vừa sai
d. Khác
Phương án đúng là: Đúng. Vì: Vật chất luôn biểu hiện đặc tính hiện thực khách quan của nó dưới dạng các thực thể với đặc tính bản thể luận vốn có, nên khi tác động tới giác quan thì gây ra cảm giác
Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất?
a. Tṍt nhiờn và ngẫu nhiờn tồn tại, nhương khụng thống nhṍt hữu cơ với nhau.
b. Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong sự thống nhất hữu cơ với nhau.
c. Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong xã hội thì tồn tại thống nhất hữu cơ với nhau.
d. Trong một số điều kiện, tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong sự thống nhất hữu cơ với nhau.
Phương án đúng là: Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại trong sự thống nhất hữu cơ với nhau. Vì: - Cả cái tất nhiên và cái ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan.
- Cái tất nhiên biểu hi n sự tồn tại của nó thông qua vô số cái ngẫu nhiên.
- Cái ngẫu nhiên là hình thức biểu hi n của cái tất nhiên, đồng thời là cái bổ sung cho cái tất nhiên.
Nhận dịnh nào sau đây đúng nhất?
a. Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người.
b. Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, sự phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự
vật.
c. Phủ định biện chứng mang tính khỏch quan vỡ đó là phủ định của bản thõn sự vật và phơương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người.
d. Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định.
Phản hồi
Phương án đúng là: Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, sự phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật. Vì: - Nguyên nhân sự phủ định nằm ngay trong chính bản thân các sự v t, hi n tượng.
- Tạo khả năng ra đời của cái mới thay thế cái cũ.
Ai nêu lên luận điểm: “Trong thế giới không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” ?
a. F. Hê ghen b. Phơ Bách c. Ph. Ăng ghen d. V.I. Lê nin
Phương án đúng là: V.I. Lê nin. Vì: Không gian, thời gian là những hình thức tồn tại của vật chất vận động, được con người khái quát khi nhận thức thế giới. Điều đó đúng theo nhận định đã nêu trên của V.I. Lê nin
Xác định câu thể hiện thế giới quan duy vật biện chứng:
a. Giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới vốn không có mối liên hệ với nhau, có chăng chỉ là ngẫu nhiên, bề ngoài.
b. Giữa các sự vật, hiện tượng có mối liên hệ và cơ sở của mối liên hệ này là cảm giác của con người.
c. Giữa các sự vật, hiện tượng có mối liên hệ và cơ sở của mối liên hệ này là thượng đế, chúa trời, tinh thần thế giới.
d. Giữa các sự vật, hiện tượng có mối liên hệ và cơ sở của mối liên hệ này chính là tính thống nhất vật chất của thế giới.
Phương án đúng là: Giữa các sự vật, hiện tượng có mối liên hệ và cơ sở của mối liên hệ này chính là tính thống nhất vật chất của thế giới. Vì: - Chỉ có m t thế giới duy nhất và thống nhât: Thếgiớí v t chất.ộ chung nhất, khái
- Mỗi sự v t, hi n tượng trong thế giới là những dạng cụ thể, là những phần, b ph n cụ thể và là những biểu hi n sự ộ chung nhất, khái tồn tại cụ thể của thế giới đó.
- Các sự v t, hi n tượng đó cùng chịu sự chi phối của các quy lu t khách quan phổ biến của thế giới.
Các nhà duy vật thời cổ đại đã quy vật chất về một hay vài dạng cụ thể và xem chúng là ...
a. Bản chất của thế giới b. Khởi nguyên của thế giới
c. Linh hồn của thế giới d. Khác
Phương án đúng là: Khởi nguyên của thế giới. Vì: Từ một hay một vài dạng cụ thể đó mà hình thành nên cả thế giới vật chất
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những thành tố nào?
a. Bộ não người
b. Sự tác động từ thế giới khác quan tới bộ não người c. A+B
d. Khác
Phương án đúng là: A+B. Vì: Sự thống nhất, hội tụ cả A và B sẽ tạo ra khả năng hình thành ý thức.
Quy luật là mối liên hệ như thế nào ? a. Khách quan
b. Bản chất, tất yếu c. Phổ biến và ổn định d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: Quy luật là mối liên hệ khác quan, bản chất, tất yếu, phổ biến và ổn định lắp đi lắp lại của sự
vật, hiện tượng
Có bao nhiêu quy luật phổ biến của phép biện chứng duy vật ? a. 2
b. 3
c. 4 d. khác
Phương án đúng là: 3. Vì:PBC DV có 3 quy luật phổ biến:
- QL lượng chất - QL mâu thuẫn
- QL phủ định của phủ định
Định nghĩa sau đây, tác giả là ai?
“Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất – tức được hiểu là một phương thức tồn tại của vật chất, là một thuộc tính cố hữu của vật chất, - thì bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí giản đơn cho đến tư duy”
a. F. Hê ghen b. Phơ Bách c. Ph. Ăng ghen
d. V. I. Lê nin
Phương án đúng là: Ph. Ăng ghen. Vì: trong tác phẩm Biện chứng của tự nhiên, Ph. Ăng ghen nghiên cứu về các tính chất biện chứng của giới tự nhiên và đưa ra định nghĩa trên.
Heraclitus cho bản nguyên của thế giới là a. Lửa
b. Không khí
c. Nước d. Khác
Phương án đúng là: Lửa. Vì: Ông cho ràng, toàn thế giới có khởi nguyên là Lửa. Lửa là bản chất chung của mọi vật. Mọi thứ được sinh ra từ Lứa. Vạn vật là trạng thái quá độ của Lứa
Tính cụ thể của chân lý được thể hiện trên những phương diện nào?
a. Cụ thể về đối tượng phản ánh
b. Cụ thể về không gian, thời gian phản ánh c. Cụ thể về nội dung phản ánh
d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: chân lý chỉ được công nhận khi cụ thể xá định được các phương diện: đối tượng, không gian, thời gian và nội dung phản ánh
Trong ý thức của con người, niềm tin là a. Là tính kiên định trong cuộc sống
b. Là sự hòa quyện giữa tri thức và tình cảm
c. Là cái được hình thành từ trải nghiệm cuộc sống của con người d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: Niềm tin là Là sự hòa quyện giữa tri thức và tình cảm và trải nghiệm cuộc sống của con người; từ đó tạo nên sự kiên định thôi thúc con người hoạt động vươn lên trong mọi hoàn cảnh
Cơ sở của mối liên hệ qua lại giữa các sự vật hiện tượng là:
a. tính vật chất của thế giới.
b. tính thuần nhất vật chất của thế giới.
c. tính thống nhất vật chất của thế giới.
d. tính đồng nhất vật chất của thế giới
Phương án đúng là: tính thống nhất vật chất của thế giới. Vì: Thế giới là m t chỉnh thể thống nhất và mỗi sự v t, hi n ộ chung nhất, khái tượng chỉ là những b ph n cấu thành thế giới đó. Chính tính thống nhất vật chất này đã “bu c” các sự v t, hi n tượng ộ chung nhất, khái ộ chung nhất, khái trong thế giới có liên h với nhau.
Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức được thể hiện trên những khía cạnh nào ? a. Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức
b. Vật chất quyết định nội dung, bản chất của ý thức c. Vật chất quyết định sự vận động, phát triển của ý thức d. Khác
Phương án đúng là: Khác. Vì: Vật chất quyết định nguồn gốc của ý thức; quyết định nội dung, bản chất của ý thức; quyết định sự vận động, phát triển của ý thức
Các học phái triết học thời cổ đại đã không quy vật chất về những cái trừu tượng. Nhận định trên là a. Đúng
b. Sai