Đ 1: Ề ĐỌC HIỂU NGOÀI CHƯƠNG 7 Đ c đo n trích sau và th c hi n các yêu c u bên dọc văn bản sau và trả lời các câu hỏi ở dưới: ạn văn ự do ện ần hợp tác trong làm việc nhóm ưới:i:
Không ai bi t tên th t c a gã là gì. Mết một đoạn ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ủa văn bản. ười bà và tình cảmi m y năm v trất nước. ều gì qua văn bản trên? ưới bà.c, gã m t mìnhột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ b m t chi c xu ng nát đ n che l u gi a khu r ng đ y thú d này. Gã s ngơng thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ết một đoạn ồng, … ết một đoạn ều gì qua văn bản trên? ở rộng câu trong câu: “ ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ốn nói điều gì qua văn bản trên?
đ n đ cm t mình, đ n con chó đ làm b n cũng không có. H i y, r ng nàyơng thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ết một đoạn ểu đạt chính của văn bản. ạt chính của văn bản. ồng, … ất nước. ừ được sử dụng trong câu còn nhi u h l m. [...] M t bu i tr a, gã đang ng trong l u, có con h chúa màều gì qua văn bản trên? ồng, … & ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân ư ủa văn bản. ều gì qua văn bản trên? ổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân vào, t ngoài s n ph ng m t cái ph lên ngừ được sử dụng trong câu ản. ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ủa văn bản. ười bà và tình cảmi gã. B t th n gã t nh d y. Gã vàất nước. ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong câu ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm luôn cái m c bên ngặc biệt” mà cháu ười bà và tình cảmi, cũng không k p ng i d y n a, c n m ng a th mà xócịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ồng, … ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ử dụng trong câu ằng hễ con nào ử dụng trong câu ết một đoạn mũi m c lên đ m th ng m t nhát vào hàm dặc biệt” mà cháu ản. ẳng ngờ tiếng gáy của con gà làm một con ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ưới bà.i con h chúa, hai chân gã đãổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân th c lên b ng nó, không cho con ác th k p ch p xu ng ngốn nói điều gì qua văn bản trên? ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ủa văn bản. ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên? ười bà và tình cảmi. Con h chúa l nổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ vòng, r i xu ng đ t. Lơng thức biểu đạt chính của văn bản. ốn nói điều gì qua văn bản trên? ất nước. ưỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủi m c đ m t hàm dặc biệt” mà cháu ản. ừ được sử dụng trong câu ưới bà.i th u lên t n óc, làm nó khôngất nước. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm h h ng đản. ạt chính của văn bản. ược sử dụng trong câuc, nh ng v n còn c v t cái tát cu i cùng, đ l i trên m t gã m tư ẫn đến thăm cháu và khi chân ốn nói điều gì qua văn bản trên? ới bà. ốn nói điều gì qua văn bản trên? ểu đạt chính của văn bản. ạt chính của văn bản. ặc biệt” mà cháu ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ hàng s o kh ng khi p ch y t thái dẹ sinh ra và nuôi dưỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủ ủa văn bản. ết một đoạn ạt chính của văn bản. ừ được sử dụng trong câu ương thức biểu đạt chính của văn bản.ng xu ng c . Không bi t có ph i do đ yốn nói điều gì qua văn bản trên? ổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân ết một đoạn ản. ất nước.
mà gã mang tên "Võ Tòng" hay không? Ch theo nh m t vài ông lão đa s , thìức biểu đạt chính của văn bản. ư ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ự sự ngày x a, gã là m t chàng trai hi n lành, t n m t vùng xa l m. Gã cũng có giaư ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ều gì qua văn bản trên? ở rộng câu trong câu: “ ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ &
đình đàng hoàng nh ai. V gã là m t ngư ợc sử dụng trong câu ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ười bà và tình cảmi đàn bà trông cũng xinh m t. Ch y,& ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ất nước.
lúc có ch a đ a đ u lòng, c kêu thèm ăn măng. Gã đàn ông hi n lành, quý vức biểu đạt chính của văn bản. ức biểu đạt chính của văn bản. ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ử dụng trong câu ều gì qua văn bản trên? ợc sử dụng trong câu r t m c y bên li u xách dao đ n b i tre đình làng x n m t m t măng. Khi vất nước. ự sự ất nước. ều gì qua văn bản trên? ết một đoạn ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ & ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ều gì qua văn bản trên?
qua ngang b tre nhà tên đ a ch , tên này b t gã b m t măng xu ng và vu choời bà và tình cảm ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ủa văn bản. & ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên?
gã l y tr m măng tre c a h n. Gã m t m c cãi l i, nh ng tên đ a ch quy nất nước. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ủa văn bản. & ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ự sự ạt chính của văn bản. ư ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ủa văn bản. ều gì qua văn bản trên?
th nh t xã y c vung ba trong đánh lên đ u gã. “Đánh đâu thì còn nh n đết một đoạn ất nước. ất nước. ử dụng trong câu ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ược sử dụng trong câuc, ch đánh lên đ u là n i th ph ng ông bà... thì s mày tôi r i!". Lử dụng trong câu ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ơng thức biểu đạt chính của văn bản. ời bà và tình cảm ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên? ồng, … ưỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủi dao trên tay gã không cho phép tên đ a ch ngang ngịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ủa văn bản. ược sử dụng trong câuc kia gi tay đánh ba trong lênơng thức biểu đạt chính của văn bản.
đ u gã đ n cái th hai. Nhát dao chém tr vào m t đã gi tên bóc l t và h ngần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ết một đoạn ức biểu đạt chính của văn bản. ản. ặc biệt” mà cháu ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên?
hách này n m g c xu ng vũng máu. Nh ng gã không tr n ch y. Gã đằng hễ con nào ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên? ư ốn nói điều gì qua văn bản trên? ạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmng hoàng xách dao đ n ném trết một đoạn ưới bà.c nhà vi c, b tay ch u t i.ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “
Sau mười bà và tình cảmi năm tù đày, gã tr v làng cũ thì nghe tin v đã làm lẽ tên đ a chở rộng câu trong câu: “ ều gì qua văn bản trên? ợc sử dụng trong câu ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ủa văn bản.
kia, và đ a con trai đ c nh t mà gã ch a bi t m t thì đã ch t t khi gã còn ng iức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ất nước. ư ết một đoạn ặc biệt” mà cháu ết một đoạn ừ được sử dụng trong câu ồng, … trong khám l nh. Ngạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmi trong xã v n ghét tên đ a ch h ng hách, kh p kh iốn nói điều gì qua văn bản trên? ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ủa văn bản. ốn nói điều gì qua văn bản trên? ất nước. ở rộng câu trong câu: “ ch xem cu c r a thù b ng máu l n th hai. Nh ng h đã th t v ng. Gã ch kêuời bà và tình cảm ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ử dụng trong câu ằng hễ con nào ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ức biểu đạt chính của văn bản. ư ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ất nước. ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ỉ ra và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong câu tr i m t ti ng r i cản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ết một đoạn ồng, … ười bà và tình cảmi nh t b làng ra đi. Nh ng ngạt chính của văn bản. ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ười bà và tình cảmi đa s qu quy t r ngự sự ản. ết một đoạn ằng hễ con nào chính gã đã mang tên "Võ Tòng" t lúc xách dao đ n nhà vi c ch u t i. Còn nhừ được sử dụng trong câu ết một đoạn ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ư nh ng ch bùa xanh lè xăm r n r c trên ngữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ằng hễ con nào ự sự ười bà và tình cảmi gã, và gã tr nên m t ngở rộng câu trong câu: “ ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ười bà và tình cảmi gi iỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn võ t lúc nào, thì có k nói đó là d u v t trong nh ng năm gã tù, l i có ngừ được sử dụng trong câu ẻ”. Cô bé ngẩn người. Người vừa ất nước. ết một đoạn ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ở rộng câu trong câu: “ ạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmi b o đó là m i có t lúc gã đi giang h . H n mản. ới bà. ừ được sử dụng trong câu ồng, … ơng thức biểu đạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmi năm s ng tr tr i gi a r ng,ốn nói điều gì qua văn bản trên? ơng thức biểu đạt chính của văn bản. ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu m c d u, cũng có nhi u ngặc biệt” mà cháu ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ều gì qua văn bản trên? ười bà và tình cảmi đánh ti ng m i mai cho gã, nh ng tuy t nhiênết một đoạn ốn nói điều gì qua văn bản trên? ư ện pháp tu từ được sử dụng trong câu Võ Tòng không đ m t t i m t ngểu đạt chính của văn bản. & ới bà. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ười bà và tình cảmi đàn bà nào n a. trong r ng lâu nămữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm Ở trong rừng lâu năm ừ được sử dụng trong câu ch y tháng, gã ngày càng tr nên kì hình d tần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ở rộng câu trong câu: “ ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ưới bà.ng. Nh ng ai cũng m n gã cáiư ết một đoạn ở rộng câu trong câu: “ tính tình ch t phác, th t thà, lúc nào cũng s n sàng giúp đ m i ngất nước. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ẵn sàng báo đáp công ơn những người đã dạy dỗ ỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủ ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ười bà và tình cảmi mà không h nghĩ đ n chuy n ngều gì qua văn bản trên? ết một đoạn ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ười bà và tình cảmi ta có đ n đáp l i mình không. Đi u đó, màều gì qua văn bản trên? ạt chính của văn bản. ều gì qua văn bản trên?
nuôi tôi qu quy t, nói m t cách ch c ch n nh v y...ản. ết một đoạn ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ & & ư ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm
a) Đo n trích trên t p trung kh c ho nhân v t Võ Tòng t các phạt chính của văn bản. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm & ạt chính của văn bản. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu ương thức biểu đạt chính của văn bản.ng di nện pháp tu từ được sử dụng trong câu nào? Ai là người bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản.i k chuy n trong đo n trích trên? Ngôi k đo n trích này cóện pháp tu từ được sử dụng trong câu ạt chính của văn bản. ểu đạt chính của văn bản. ở rộng câu trong câu: “ ạt chính của văn bản.
tác d ng gì?ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “
b) Câu văn: "Nh ng ai cũng m n gã cái tính tinh ch t phác, th t thà, lúc nàoư ết một đoạn ở rộng câu trong câu: “ ất nước. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm cũng s n sàng giúp đ m i ngẵn sàng báo đáp công ơn những người đã dạy dỗ ỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủ ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ười bà và tình cảmi mà không h nghĩ đ n chuy n ngều gì qua văn bản trên? ết một đoạn ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ười bà và tình cảmi ta có đ n đáp l i minh không” là l i nh n xét c a ai v Võ Tòng? Ngết một đoạn ạt chính của văn bản. ời bà và tình cảm ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ủa văn bản. ều gì qua văn bản trên? ười bà và tình cảmi nh n xét yận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ất nước.
có ph i là ngản. ười bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản.i k trong đo n trích trên không?ạt chính của văn bản.
c) Qua đo n trích trên, n u vẽ nhân v t Võ Tòng, em sẽ vẽ th nào? Theo em,ạt chính của văn bản. ết một đoạn ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ết một đoạn nét tính cách nào c a nhân v t này tiêu bi u cho tính cách ngủa văn bản. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmi Nam B ?ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “
G I Ý: ỢI Ý:
1.
Đo n tríchạt chính của văn bản. Người bà và tình cảmi đàn ông cô đ c gi a r ngột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu k l i vi c tía nuôi d t An đi thămểu đạt chính của văn bản. ạt chính của văn bản. ện pháp tu từ được sử dụng trong câu &
chú Võ Tòng t i nhà c a chú. Đó là m t căn nhà trong r ng sâu v i nhi u câyạt chính của văn bản. ủa văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ừ được sử dụng trong câu ới bà. ều gì qua văn bản trên?
c i và con vốn nói điều gì qua văn bản trên? ược sử dụng trong câun b c má kêu “chét…ét, chét..ét” t o c m giác hoang v ng.ạt chính của văn bản. ạt chính của văn bản. ản. &
2.
a) L i ngời bà và tình cảm ười bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản.i k chuy n theo ngôi th nh t (tr c ti p): Ch c i tr n, m c chi cện pháp tu từ được sử dụng trong câu ức biểu đạt chính của văn bản. ất nước. ự sự ết một đoạn ủa văn bản. ở rộng câu trong câu: “ ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ặc biệt” mà cháu ết một đoạn qu n ka ki còn m i, nh ng coi b đã lâu không gi t (chi c qu n linh Pháp cóần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ới bà. ư ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ặc biệt” mà cháu ết một đoạn ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn nh ng sau túi). Bên hãng, ch đeo l ng l ng m t lữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ủa văn bản. ủa văn bản. ẳng ngờ tiếng gáy của con gà làm một con ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ưỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủi lê n m g n trong v s t,ằng hễ con nào ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn &
đúng nh l i mà nuôi tôi đã t .ư ời bà và tình cảm ản.
b) L i ngời bà và tình cảm ười bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản.i k chuy n theo ngôi th ba (gián ti p): Không ai bi t tên th t c aện pháp tu từ được sử dụng trong câu ức biểu đạt chính của văn bản. ết một đoạn ết một đoạn ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ủa văn bản.
gã là gì. Mười bà và tình cảmi m y năm v trất nước. ều gì qua văn bản trên? ưới bà.c, gã m t mình b i m t chi c xu ng nát đ nột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ơng thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ết một đoạn ồng, … ết một đoạn che l u gi a khu r ng đ y th d này. Gã s ng đ n đ c m t mình, đ n conều gì qua văn bản trên? ở rộng câu trong câu: “ ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu ần đọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ủa văn bản. ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ốn nói điều gì qua văn bản trên? ơng thức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ết một đoạn chó đ làm b n cũng không có.ểu đạt chính của văn bản. ạt chính của văn bản.
e) L i các nhân v t khác: tính tình ch t phác, th t thà, lúc nào cũng s n sàngời bà và tình cảm ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ất nước. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ẵn sàng báo đáp công ơn những người đã dạy dỗ giúp đ m i ngỡng. Khi lớn lên, đủ lông đủ ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn ười bà và tình cảmi mà không h nghĩ đ n chuy n ngều gì qua văn bản trên? ết một đoạn ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ười bà và tình cảmi ta có đ n đáp l i mìnhều gì qua văn bản trên? ạt chính của văn bản.
không.
3.
Người bà và tình cảm ểu đạt chính của văn bản.i k chuy n trong văn b n này v a ngôi th nh t (x ng “tôi ), v a t ngôiện pháp tu từ được sử dụng trong câu ản. ừ được sử dụng trong câu ở rộng câu trong câu: “ ức biểu đạt chính của văn bản. ất nước. ư ừ được sử dụng trong câu
th ba, t c là “uy hai mà m t”. Vi c thay đ i ngôi k v nhân v t Võ Tòng nhức biểu đạt chính của văn bản. ức biểu đạt chính của văn bản. ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ổi cao sức yếu nhưng vẫn đến thăm cháu và khi chân ểu đạt chính của văn bản. ều gì qua văn bản trên? ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ư trong đo n trích có tác d ng giúp vi c k chuy n linh ho t h n, kh c ho chânạt chính của văn bản. ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ểu đạt chính của văn bản. ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ạt chính của văn bản. ơng thức biểu đạt chính của văn bản. & ạt chính của văn bản.
dung Võ Tòng nhi u góc nhìn khác nhau (c tr c ti p và gián ti p). Vì v y màở rộng câu trong câu: “ ều gì qua văn bản trên? ản. ự sự ết một đoạn ết một đoạn ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm nhân v t càng tr nên sinh đ ng, chân th c trong cái nhìn v a khách quan, v aận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ở rộng câu trong câu: “ ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ự sự ừ được sử dụng trong câu ừ được sử dụng trong câu ch quan.ủa văn bản.
4. M t s y u t (ngôn ng , phong c nh, tính cách con ngột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ốn nói điều gì qua văn bản trên? ết một đoạn ốn nói điều gì qua văn bản trên? ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ản. ười bà và tình cảmi, n p sinh ho t,...)ết một đoạn ạt chính của văn bản.
trong văn b n cho th y ti u thuy t c a Đoàn Gi i mang đ m màu s c Nam B :ản. ất nước. ểu đạt chính của văn bản. ết một đoạn ủa văn bản. ỏi mở, tùy học sinh lựa chọn bức thông điệp miễn ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm & ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “
Ngôn ng : s d ng nhi u t ng đ a phữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ử dụng trong câu ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ều gì qua văn bản trên? ừ được sử dụng trong câu ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ịnh phương thức biểu đạt chính của văn bản. ương thức biểu đạt chính của văn bản.ng (tía, má, khô nai, xu ng,...)ồng, …
Phong c nh: sông nản. ưới bà.c, r ng hoang sừ được sử dụng trong câu ơng thức biểu đạt chính của văn bản.
Tính cách con người bà và tình cảmi: th ng th n, b c tr c, gan d , tình c mẳng ngờ tiếng gáy của con gà làm một con & ột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ự sự ạt chính của văn bản. ản.
N p sinh ho t: đi xu ng, ăn phóng khoángết một đoạn ạt chính của văn bản. ồng, … ở rộng câu trong câu: “
5. Có th th y, đo n trích Ngểu đạt chính của văn bản. ất nước. ạt chính của văn bản. ười bà và tình cảmi đàn ông cô đ c gi a r ng giúp ta hi u thêm vột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ừ được sử dụng trong câu ểu đạt chính của văn bản. ều gì qua văn bản trên?
con người bà và tình cảmi Nam B . C th là nh ng ngột cụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ụm chủ - vị có vai trò mở rộng câu trong câu: “ ểu đạt chính của văn bản. ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ười bà và tình cảmi nh ông Hai, bà Hai (tía và mà nuôiư c a An), nhân v t “tôi” và đ c bi t là chú Võ Tòng.... Đó là nh ng con ngủa văn bản. ận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ặc biệt” mà cháu ện pháp tu từ được sử dụng trong câu ữ), nêu cảm nhận của em về hình ảnh người bà và tình cảm ười bà và tình cảmi s ng chan hoà v i thiên nhiên, tính cách trung th c, th ng th n, tr ng nghĩaốn nói điều gì qua văn bản trên? ới bà. ự sự ẳng ngờ tiếng gáy của con gà làm một con & ọc hiểu trên, em hãy viết một đoạn