CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ MÓNG
5.2.5. Thiết kế móng lõi thang M3
Kiểm tra điều kiện tải tác dụng lên đầu cọc Lực dọc lớn nhất tác dụng lên móng M3: Ntt = -108637.1 (kN) - Sơ bộ số lượng cọc:
Sức chịu tải cọc sử dụng: Rcd 5060.5 (kN)
coc tt
cd
N 108637.1
n = 1.2× = 1.2× = 21.46
N 5060.5
+ Do chưa tính trọng lượng đài cọc và khối đất dấp trên đài cũng như ảnh hưởng của hệ số nhóm, ta chọn số cọc là 30 cọc.
Chọn kích thước đài cọc và bố trí như sau:
Khoảng cách giữa 2 tim cọc s = 3d = 2.4 m , khoảng cách từ tim cọc đến mép đài s = d = 0.8 m .
Hình 5.14 - Mặt bằng bố trí móng M6
Do sự bố trí cọc trong đài móng lõi thang rất phức tạp, nên việc tính toán kiểm tra thủ công gặp nhiều khó khăn, mặt khác sự tin cậy của mô hình phân tích đã được kiểm chứng bởi những mô hình đơn giản đã so sánh đối chiếu ở trên nên việc tính toán móng lõi thang sẽ được thực hiện với sự hỗ trợ của phần mềm SAFE v12.3.0.
Hình 5.15 – Kết quả phản lực đầu cọc móng lõi thang M6 Kiểm tra.
0
max td cd
n
P = 4268.378 kN < N = R =1.15×5060.5 = 5060.5 kN 1.15
Vậy thỏa điều kiện cọc không bị phá hủy
Pmin = 2198.323 kN 0 Vậy thỏa điều kiện cọc chịu nhổ.
Với:
0: hệ số điều kiện làm việc (lấy bằng 1 đối với cọc đơn, bằng 1.15 trong móng nhiều cọc).
1.15
n : hệ số tầm quan trọng công trình (mục 7.1.11 TCVN 10304-2014) Kiểm tra áp lực đất nền dưới tác dụng mũi cọc
Chọn trường hợp tính toán: sử dụng giá trị truyền tải xuống móng với giá trị lực dọc
Nmaxứng với giá trị tiêu chuẩn. Gần đúng lấy N = Nttmax/1.15
Bảng 5.12 - Giá trị tiêu chuẩn tổ hợp Comb01
Móng Pier Load Ntc Mtcx Mtcy
M3 PA1 COMB01 -90530.9 59181 17348.6
- Xác định kích thước khối móng quy ước:
Góc ma sát trung bình:
28.47 7.12
4
i i tb
tb
i
h h
Hình 5.16 - Khối móng quy ước cho móng lõi thang M6 Diện tích đáy khối móng quy ước tính theo công thức: Aqu = Lqu Bqu
qu qu
2
qu qu qu
B 2 43.8 tan(7.12) 11.2 29 (m) L 2 43.8 tan(7.12) 13.6 33.14 (m) A B L 29 33.14 960.95(m )
Trọng lượng khối móng quy ước:
qu qu qu qu
W = B ×L ×H tb 29 33.14 45.8 10 440115.41 kN Tải trọng quy về đáy khối móng quy ước:
tc tc
d qu
tc tc
xd x
tc tc
yd y
N = N + W = 90530.9 + 440115.41 = 530646.3 kN M = M = 59181 kN.m
M = M = 17348.6 kN.m Độ lệch tâm do moment:
tc xd
x tc
d tc yd
y tc
d
M 59181
e 0 (m)
N 530646.3
M 17348.6
e 0 (m)
N 530646.3
Bỏ qua ảnh hưởng của moment
Áp lực đất dưới nền đáy móng:
tc
tc d 2
tb qu
N 530646.3
P 552.14 (kN/m )
A 29 33.14
Sức chịu tải tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng theo Điều 4.6.9, TCVN 9362:2012:
'
1 2
tc II II II 0
tc
m m
R A b B h D c h
k
(Công thứ 16 TCVN 9362-2012)
Trong đó:
- m1 và m2: Lần lượt là hệ số điều kiện làm việc của đất nền và hệ số điều kiện làm việc của nhà hoặc công trình có tác dụng qua lại với nền, tra Bảng 15 theo Điều 4.6.10 TCVN 9362:2012, đất mịn no nước m1 = 1, m2 = 1;
- ktc: Hệ số độ tin cậy tra theo Điều 4.6.11 TCVN 9362–2012, các đặc trưng tính toán lấy trực tiếp từ các bảng thống kê ktc = 1;
- A, B, D: Các hệ số không thứ nguyên lấy theo Bảng 14, TCVN 9362:2012, phụ thuộc vào góc ma sát trong II = 28.47o A = 1.102, B = 5.085, C = 7.53;
- b: Quy đổi về bề rộng
- h: Chiều cao của khối móng quy ước, h = 48.8 (m)
- II: Dung trọng lớp đất từ đáy khối móng qui ước trở xuống, vì lớp đất dưới mực nước ngầm nên II = 10 (kN/m3).
- II’: Dung trọng các lớp đất từ đáy khối móng qui ước trở lên
' 2
II
7 × 9.7 + 43.8×10
= = 9.96 kN/ m
7 + 43.8
;
- cII: Giá trị lực dính đơn vị nằm trực tiếp dưới đáy móng, c = 6.26 (kN/m2);
- ho: Chiều sâu đến nền tầng hầm, ho = h – htđ;
- htđ: Chiều sâu đặt móng kể từ nền tầng hầm bên trong nhà có tầng hầm
kc
td 1 2 '
II
0 td
h = h + h × = 43.8 + 0.3× 25 = 44.55 m 9.96
h = h- h = 48.8 - 44.55 = 4.25 m
(Công thứ 16 TCVN 9362-2012)
- h1: Chiều dày lớp đất phía trên đáy móng, h1 = 43.8 (m);
- h2: Chiều dày của kết cầu sàn tầng hầm, h2 = 0.3 (m);
- kc: Trọng lượng thể tích của kết cấu sàn tầng hầm, kc = 25 (kN/m3);
Vậy sức chịu tải tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng là:
2
1 1 1.102 29 10 5.085 48.8 9.96 7.53 6.26 10 4.25 1
2795.77 (kN/m ) Rtc
Kiểm tra áp lực nền dưới đáy móng:
Vì Ptbtc 552.14 (kN/m ) R2 tc 2795.77 (kN/m )2 nền dưới mũi cọc làm việc trong giai đoạn đàn hồi. Do đó có thể tính móng theo mô hình bán không gian đàn hồi.
Tính lún cho nhóm cọc
Chia lớp đất dưới mũi cọc thành nhiều phân lớp có chiều dày hi=0.5m. Tính ứng suất gây lún cho đến khi nào thỏa điều kiện σibt ≥ 5 σigl (vị trí ngừng tính lún) với:
bt qu 2
0
qu
bt bt
i (i 1) i i
W 440115.41
457.95(kN/m )
A 29 33.14
h
Trong đó:
- gli k0igl(i 1) : Ứng suất gây lún tại đáy lớp thứ “i”
- koi: Hệ số tra bảng C.1, TCVN 9362:2012, phụ thuộc vào tỉ số Lqu/Bqu và Z/Bqu tc
gl 2
0 qu
N 90530.9
94.2 (kN/m )
A 29 33.14
Theo điều C.1.6, TCVN 9362:2012, độ lún của nền được tính theo phương pháp cộng tác dụng:
n
gl i
i 0 i
S h
E
(Công thức C.5 TCVN 9362-2012) Bảng 5.13 – Kết quả tính lún móng lõi thang M3
Lớp đất
Lớp phân tố thứ
"i"
Bề dày hi
(m) Z
(m) Z/B k0
i
(kN/m
3)
σibt
(kN/m2)
σigl
(kN/m2)
E (MPa)
S (m)
2
0 0 0 1 9.7 457.95 94.2 41.89 0.000000
1 0.5 0.5 0.024 0.999 9.7 462.80 94.1 41.89 0.001123 2 0.5 1 0.048 0.997 9.7 467.65 93.82 41.89 0.001198 3 0.5 1.5 0.071 0.996 9.7 472.50 93.45 41.89 0.001115
Vậy dừng tính lún tại lớp phân tố thứ 3 có:
σibt = 472.5 (kN/m2) ≥ 5 σigl = 5 93.45 = 467.25 (kN/m2) Tổng độ lún:
S = 0.0035 (m) = 0.35 (cm) < [Sgh] = 10 (cm) (theo phụ lục E, TCVN 10304-2014 quy định nhà khung BTCT độ lún giới hạn cho phép lấy 10 cm).
Kết luận: Thỏa điều kiện biến dạng nền.
Kiểm tra xuyên thủng cho đài móng M3 Công thức chung xác định lực chống xuyên:
0
cx bt m 0
F R u h h
c Trong đó:
- Fcx: Là lực chống xuyên thủng;
- : Là hệ số, bê tông nặng lấy bằng 1; bê tông hạt nhỏ 0.85; bê tông nhẹ 0.8;
- Rbt là cường độ chịu cắt của bê tông, dùng bê tông B30 Rbt = 1.2 MPa;
- um: Là chu vi trung bình của mặt nghiêng xuyên thủng;
- h0: Là chiều cao làm việc của đài;
- c: Là chiều dài hình chiếu mặt bên tháp xuyên thủng lên phương ngang;
0.4 ; 1 2.5
o ho
c h
c
Vì chiều cao đài 2.0m nên tháp xuyên thủng phủ hết các đầu cọc. Do đó ta cần kiểm tra theo điều kiện hạn chế.
Hình 5.17 – Tháp xuyên thủng móng lõi thang M6
Xem hệ vách như một cột cứng, do đó kiểm tra xuyên thủng do các hàng cột biên gây ra.
Mặt xuyên thủng có kích thước: h0 = 2.38m , c =2.15m
0 3
cx bt m 0
h 1.75
F R u h 1 1.2 10 (13.6 11.2 9.6 12) 1.75 150902.7 (kN)
c 1.13
Lực xuyên thủng Fxt = 6Pmax = 6 4268.378= 25610.27 (kN) < Fcx= 150902.7 (kN)
Kết luận: Thỏa điều kiện chống xuyên thủng.
Thiết kế cốt thép cho đài móng M3
Độ cứng lò xo cọc phụ thuộc vào đất nền và cọc, không phụ thuộc vào tải trọng truyền vào nên không cần tính toán lại, lấy trực tiếp độ cứng lò xo đã tính ở móng M1
kc151511.98 kN / m
Nội lực để tính toán cốt thép cho đài móng được lấy từ các dải Strip chia đều kín đài móng trong mô hình.
Hình 5.18 – Moment phương Y và phương X trong móng M6 Tính toán cốt thép:
Chọn agt lớp dưới agt.d = angàm + 20 = 200 + 20 = 220 (mm) Chọn agt lớp trên agt.t = 45 (mm)
b 0
0 d gt m 2 m s
b 0 s
R bh
h H a M 1 1 2 A
R bh R
Bảng 5.14 – Kết quả tính thép móng M3
Vị trí M
(kN.m) h0
(m) As_yc
(cm2/m) Bố trí cốt thép As_tk
(cm2/m) Phương X Lớp dưới 4937.17 1.78 0.091 79.83 32a100 80.43
Lớp trên -122.350 1.955 0.003 3.36 20a200 15.71 Phương Y Lớp dưới 1527.28 1.78 0.028 23.85 25a200 24.54 Lớp trên -2399.86 1.955 0.037 34.28 25a120 39.27
Do đơn giản cho việc tính toán và an toàn sinh viên đã sử dụng chiều cao phần hố pít để tính toán thép và bố trí cho toàn bộ đài móng lõi thang M3. Nên cần phải kiểm tra hàm lượng thép của phần không có hố pít:
s 0
A
b h
b
min max R
s
R 17
0.05% 0.563 2.26%
R 365
Bảng 5.15 – Kiểm tra kết quả tính thép phần không có hố pít
Vị trí As_tk
(cm2/m) b (cm)
h0
(cm)
chọn
(%) Ghi chú Phương X Lớp dưới 80.43 100 178 0.452 Thỏa
Lớp trên 15.71 100 195.5 0.080 Thỏa Phương Y Lớp dưới 24.54 100 178 0.138 Thỏa Lớp trên 39.27 100 195.5 0.200 Thỏa
PHỤ LỤC 1: TỔNG QUAN LẠI CÔNG TÌNH
TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
Dự án đầu tư xây dựng trung tâm thương mại và dich vụ 194 là dự án đầu tư đa chức năng, nằm trong cụm dân cư đang phát triển và cửa ngõ phía Nam TP.Hồ Chí Minh.Theo quy hoạch tổng thể phất triển kinh tế-xã hội của Thành phố trong giai đoạn từ nay đến năm 2020.
Vị trí giới hạn khu quy hoạch: Khu đất quy hoạch có diện tích tự nhiên khoảng 41.577 m2 giới hạn bởi:
- Phía Bắc giáp đường quy hoạch nội bộ Khu 9a -10 lộ giới 14m.
- Phía Nam và phía Đông giáp nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh - Quốc lộ 50 và phía đường Nguyễn Văn Linh lộ giới 120m.
- Phía Tây giáp Quốc lộ 50 lộ giới 40m.
Với kiến trúc xây dựng như sau:
- Khu văn phòng điều hành diện tích: 1.928 m2 chiếm 5,7 % đất XDCT.
- Khu siêu thị Thương mại diện tích: 6.362 m2 chiếm 18,8 % đất XDCT.
- Cao ốc văn phòng cho thuê (Lô N2) diện tích: 3.172 m2 chiếm 9,3% đất XDCT.
- Khu tái định cư 20 tầng (Lô S) diện tích: 2.820 m2 chiếm 8,3 % đất XDCT.
- Bãi đậu xe (Lô P) diện tích : 10.837 m2 chiếm 32,1% đất XDCT.
- Cây xăng (Lô X) diện tích: 1.500 m2chiếm 4,5% đất XDCT.
- Dịch vụ Bãi xe (Lô M) diện tích: 5.610 m2 chiếm 16,6% đất XDCT.
- Diện tích còn lại là giao thông nội bộ và cây xanh thảm cỏ (môi trường sinh thái).
Ở đây sinh viên chỉ thiết kế khu tái định cư 20 tầng:1 hầm để xe,18 lầu, 1 kỹ thuật ; tổng diện tích sàn: 17135 m2 ,tổng số căn hộ: 102 căn và 51 văn phòng.
Hình 1.1 - Vị trí của công trình CHUNG CƯ 194
Hình 1.2 - Mô hình của công trình
Hình 1.3 - Mặt bằng tầng điển hình
±0.000
±0.000
±0.000
±0.000
Hình 1.1 – Mô hình 3D của công trình
Bảng 1.1 – Thông số chiều cao công trình
LABEL HEIGHT ELEVATION
MAI 3.7 67.70
SAN THUONG 3.5 64.00
STORY 18 3.5 60.50
STORY 17 3.5 57.00
STORY 16 3.5 53.50
STORY 15 3.5 50.00
STORY 14 3.5 46.50
STORY 13 3.5 43.00
STORY 12 3.5 39.50
STORY 11 3.5 36.00
STORY 10 3.5 32.50
STORY 9 3.5 29.00
STORY 8 3.5 25.50
STORY 7 3.5 22.00
STORY 6 3.5 18.50
STORY 5 3.5 15.00
STORY 4 3.5 11.50
STORY 3 3.5 8.00
STORY 2 4.5 4.50
STORY 1 3 0.00
BASE -3.00
VẬT LIỆU SỬ DỤNG
Cường độ tối thiểu của bê tông [Trích - Bảng 13, bảng 17, TCVN 5574-2012]
Loại Cấp độ bền B~ Mác Rb
(MPa)
Rbt
(MPa)
Eb
(MPa)
Bê tông lót B10 ~ M150 6.0 0.57 18.0
Cọc khoan nhồi, tường vây B25 ~ M350 14.5 1.05 30.0
Móng B30 ~ M450 17.0 1.20 32.5
Dầm sàn, cầu thang B30 ~ M450 17.0 1.20 32.5
Vách B30 ~ M450 17.0 1.20 32.5
Cốt thép sử dụng [Trích - Bảng 21, bảng 28, TCVN 5574-2012]
Loại Ký hiệu Rsc
(MPa)
Rs
(MPa)
Es
(MPa) Thộp gõn cường độ cao, ỉ > 10 AIII 365 365 200000
Thộp trũn trơn, ỉ ≤ 10 AI 225 225 210000
LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ
Kết cấu tiếp xúc với đất
Cấu kiện Lớp bê tông bảo vệ (mm)
Tường chắn 35
Móng 35
Bể nước 25
Sàn BTCT (Phần tiếp xúc với đất) 20
Mặt trong bể xử lí nước thải 35
Kết cấu không tiếp xúc với đất
Cấu kiện Lớp bê tông bảo vệ (mm)
Vách 25
Dầm BTCT 25
Sàn BTCT (không tiếp xúc với đất, môi trường) 25 TIÊU CHUẨN VÀ PHẦN MỀM ỨNG DỤNG TRONG TÍNH TOÁN
Tiêu chuẩn Việt Nam:
11. TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn thiết kế tải trọng và tác động.
12. TCVN 5574-2012: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép.
13. TCVN 198-1997: Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bêtông cốt thép toàn khối.
14. TCVN 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo TCVN 2737:1995 - NXB Xây Dựng - Hà Nội 1999.
15. TCVN 9386-2012: Thiết kế công trình chịu động đất.
16. TCXDVN 205 – 1998 – Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
17. TCXDVN 195 – 1997 – Nhà cao tầng – Thiết kế cọc khoan nhồi 18. TCVN 10304 - 2014: Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế.
19. TCVN 9395 - 2012: Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu- NXB Xây dựng - Hà nội 2012.
20. TCVN 9396:2012, Cọc khoan nhồi - Phương pháp xung siêu âm xác định tính đồng nhất của bê tông.
Tiêu chuẩn Nước ngoài:
2. Tiêu chuẩn Anh BS 8110-1997. (Dùng thiết kế Sàn, Khung trong phần mềm Etabs)
Phần mềm thiết kế của Nước ngoài 2. Etabs, Safe, SAP, Autocad
Chương trình tính toán, tiện ích do sinh viên Nguyễn Thuyền tự phát triển:
7. VBA tính toán gió tĩnh và gió động 8. VBA tính toán động đất
9. VBA tính toán diện tích cốt thép cho dầm 10. VBA tính toán diện tích cốt thép cho cột,vách
11. VBA tính toán diện tích cốt thép cho sàn phẳng toàn khối 12. VBA tính toán cho móng cọc nhồi.
PHỤ LỤC 2: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ SÀN
TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN
Bảng 0.1 - Tải trọng khu vực phòng khách phòng ăn phòng ngủ tầng điển hình
STT Tên lớp Chiều dày
(mm)
Tĩnh tải TC (kN/m2)
Hệ số tin cậy
Tĩnh tải TT (kN/m2)
1 Gạch lót 10 0.2 1.1 0.22
2 Vữa lót 20 0.36 1.2 0.43
3 Vữa trát trần 15 0.27 1.2 0.33
4 Thiết bị 0.5 1.2 0.6
Tổng 1.58
Bảng 0.2 - Tải trọng khu vực phòng vệ sinh tầng điển hình
STT Tên lớp Chiều dày
(mm)
Tĩnh tải TC (kN/m2)
Hệ số tin cậy
Tĩnh tải TT (kN/m2)
1 Gạch lót 10 0.2 1.1 0.22
2 Lớp chống thấm 10 0.2 1.2 0.24
3 Vữa lót 20 0.36 1.2 0.43
4 Vữa trát trần 15 0.27 1.2 0.33
5 Thiết bị 0.5 1.2 0.6
Tổng 1.82
Bảng 0.3 - Tải trọng khu vực tầng hầm
STT Tên lớp Chiều dày
(mm)
Tĩnh tải TC (kN/m2)
Hệ số tin cậy
Tĩnh tải TT (kN/m2)
1 Vữa trát trần 15 0.27 1.2 0.32
2 Thiết bị 0.5 1.2 0.6
Tổng 0.92
Bảng 0.4 - Hoạt tải phân bố trên sàn.
STT Công năng Tải tiêu chuẩn
(kN/m2)
Hệ số vượt tải
Tải tính toán (kN/m2) 1 Phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn,
phòng tắm, phòng vệ sinh, bếp 1.5 1.3 1.95
2 Ban công và lô gia, văn phòng 2 1.2 2.4
3 Sảnh, hành lang, cầu thang 3 1.2 3.6
4 Ga ra ô tô, trung tâm thương mại 5 1.2 6
5 Mái bằng bằng bê tông cốt thép 0.75 1.3 0.975
TÍNH TOÁN – BỐ TRÍ THÉP SÀN
Bảng 2.5 - Kết quả tính thép sàn theo phương X (Theo TCVN 5574 – 2012)
Strip Vị trí M3 Bề rộng
dải strip As (mm²) As/m
(mm²) μ% Bố trí As chọn (mm²)
CSA1 0.8 -45.4759 3.5 875.5 250.1 0.17 ỉ8a 200 252
CSA1 4.05 15.3034 3.5 290.9 83.1 0.06 ỉ8a 150 335
CSA1 7.7 -34.2638 3.5 656.5 187.6 0.13 ỉ8a 150 335
CSA1 13 11.758 3.5 223.2 63.8 0.04 ỉ8a 200 252
CSA1 15.2 -61.0758 3.5 1183.6 338.2 0.23 ỉ10a 150 523
CSA1 20.42857 30.0941 3.5 575.6 164.5 0.11 ỉ8a 200 252
CSA1 25 -70.5688 3.5 1373.3 392.4 0.27 ỉ10a 100 785
CSA2 0.8 -43.949 3.5 845.5 241.6 0.17 ỉ8a 200 252
CSA2 4.05 15.6754 3.5 298.1 85.2 0.06 ỉ8a 150 335
CSA2 7.7 -34.4867 3.5 660.9 188.8 0.13 ỉ8a 150 335
CSA2 11.94 12.229 3.5 232.2 66.3 0.05 ỉ8a 150 335
CSA2 15.2 -69.1368 3.5 1344.6 384.2 0.26 ỉ14a 100 1539
CSA2 19.28571 34.8913 3.5 668.7 191.1 0.13 ỉ8a 100 503
CSA2 25 -149.489 3.5 3017.1 862.0 0.59 ỉ14a 100 1539
CSA3 0 6.6982 4 126.9 31.7 0.02 ỉ8a 200 252
CSA3 0.9 -36.6889 4 702.4 175.6 0.12 ỉ8a 150 335
CSA3 4.35 18.0719 4 343.6 85.9 0.06 ỉ8a 150 335
CSA3 8.4 -56.6422 4 1092.3 273.1 0.19 ỉ8a 150 335
CSA3 13.6 40.1318 4 769.2 192.3 0.13 ỉ8a 150 335
CSA3 15.6 -93.8925 4 1836.5 459.1 0.32 ỉ14a 150 1026
CSA3 18.15 -11.5347 4 218.8 54.7 0.04 ỉ8a 150 335
CSA3 25.6 -307.8944 4 6631.5 1657.9 1.14 ỉ14a 100 1539
CSA4 0 6.5534 4 124.1 31.0 0.02 ỉ8a 200 252
CSA4 0.9 -39.6776 4 760.4 190.1 0.13 ỉ8a 200 252
CSA4 4.35 21.5464 4 410.2 102.6 0.07 ỉ8a 150 335
CSA4 8.4 -65.2197 4 1261.8 315.5 0.22 ỉ8a 150 335
CSA4 13.6 38.0533 4 728.8 182.2 0.13 ỉ8a 150 335
CSA4 15.6 -87.665 4 1710.6 427.7 0.29 ỉ10a 150 523
CSA4 16.6 7.6527 4 145 36.3 0.02 ỉ8a 150 335
CSA4 18.15 -8.8398 4 167.5 41.9 0.03 ỉ8a 150 335
CSA4 24.6 11.9349 4 226.5 56.6 0.04 ỉ8a 150 335
CSA4 25.6 -265.9015 4 5605.8 1401.5 0.97 ỉ14a 100 1539
CSA5 0 -52.3672 2.9375 1015.4 345.7 0.24 ỉ14a 100 1539
CSA5 5.4 9.908 2.9375 188.1 64.0 0.04 ỉ8a 150 335
CSA5 8.8 -31.0348 2.9375 595.3 202.7 0.14 ỉ8a 200 252
CSA6 0 -45.6261 2.9375 881.7 300.2 0.21 ỉ14a 100 1539
CSA6 4.26667 13.0608 2.9375 248.3 84.5 0.06 ỉ8a 100 503
CSA6 8.8 -38.7054 2.9375 745.3 253.7 0.17 ỉ8a 200 252
Strip Vị trí M3 Bề rộng dải strip
As (mm²)
As/m
(mm²) μ% Bố trí As chọn
(mm²)
CSA7 0 -
128.9307 3.1875 2592.2 813.2 0.56 ỉ14a 100 1539
CSA7 5.2 62.5466 3.1875 1216.2 381.6 0.26 ỉ8a 100 503
CSA7 11.7 -79.4349 3.1875 1557.2 488.5 0.34 ỉ8a 200 252
CSA8 0 -231.946 3.5 4887.9 1396.5 0.96 ỉ14a 100 1539
CSA8 5.33333 72.3553 3.5 1409.1 402.6 0.28 ỉ8a 100 503
CSA8 12 -
114.7968 3.5 2278.9 651.1 0.45 ỉ8a 200 252
CSA9 0 -
155.1746 3.1875 3164.6 992.8 0.68 ỉ10a 100 785
CSA9 5.2 65.1875 3.1875 1269.1 398.2 0.27 ỉ8a 150 335
MSA2 0.6 -33.6288 4 643.1 160.8 0.11 ỉ8a 200 252
MSA2 4.88571 45.9425 4 882.5 220.6 0.15 ỉ8a 200 252
MSA2 8.1 -81.8525 4 1593.6 398.4 0.27 ỉ8a 150 335
MSA2 12.5 62.2531 4 1203 300.8 0.21 ỉ8a 150 335
MSA2 15.6 -111.818 4 2202.6 550.7 0.38 ỉ10a 150 523
MSA2 19.88571 42.7145 4 819.5 204.9 0.14 ỉ8a 150 335
MSA2 25.6 -
173.3568 4 3502.6 875.7 0.6 ỉ10a 100 785
MSA3 0.6 -27.3598 4 522 130.5 0.09 ỉ8a 200 252
MSA3 3.81429 46.5233 4 893.8 223.5 0.15 ỉ8a 200 252
MSA3 8.1 -85.8755 4 1674.5 418.6 0.29 ỉ8a 150 335
MSA3 12.5 62.9395 4 1216.6 304.2 0.21 ỉ8a 150 335
MSA3 25.6 -
266.2695 4 5614.5 1403.6 0.97 ỉ14a 100 1539
MSA4 0.6 -34.9434 4 668.5 167.1 0.12 ỉ8a 200 252
MSA4 4.88571 44.1943 4 848.4 212.1 0.15 ỉ8a 200 252
MSA4 8.1 -80.7427 4 1571.3 392.8 0.27 ỉ8a 150 335
MSA4 12.5 63.1607 4 1221 305.3 0.21 ỉ8a 150 335
MSA4 15.6 -119.006 4 2350.9 587.7 0.41 ỉ14a 100 1539
MSA4 19.88571 53.0497 4 1021.7 255.4 0.18 ỉ8a 100 503
MSA4 25.6 -
189.7225 4 3860.6 965.2 0.67 ỉ14a 100 1539
MSA5 0 -
133.0542 2.875 2702 939.8 0.65 ỉ10a 100 785
MSA5 5.33333 47.6032 2.875 921.3 320.5 0.22 ỉ8a 100 503
MSA5 12 -21.3438 2.875 407.6 141.8 0.1 ỉ8a 200 252
MSA6 0 -
134.9172 2.875 2743 954.1 0.66 ỉ14a 100 1539 MSA6 5.33333 45.4947 2.875 879.5 305.9 0.21 ỉ8a 100 503
MSA6 12 -18.9299 2.875 361 125.6 0.09 ỉ8a 200 252
MSA7 0 -
251.3731 3.5 5356.6 1530.5 1.06 ỉ14a 100 1539
MSA7 5.33333 90.269 3.5 1772 506.3 0.35 ỉ8a 100 503
MSA7 12 -39.1017 3.5 750.7 214.5 0.15 ỉ8a 200 252
MSA8 0 -
267.9464 3.5 5766 1647.4 1.14 ỉ14a 100 1539
MSA8 5.33333 92.5018 3.5 1817.7 519.3 0.36 ỉ8a 100 503
MSA8 12 -41.9252 3.5 805.9 230.3 0.16 ỉ8a 200 252
Bảng 2.6 - Kết quả tính thép sàn theo phương Y (Theo TCVN 5574 – 2012)
Strip Vị trí M3 Bề rộng
dải strip As (mm²) As/m
(mm²) μ% Bố trí
As chọn (mm²)
CSB1 3 -32.3671 2.475 623.2 251.8 0.17 ỉ8a 200 252
CSB1 5.06667 13.4467 2.475 256 103.4 0.07 ỉ8a 200 252
CSB1 9.8 -28.154 2.475 540.7 218.5 0.15 ỉ8a 200 252
CSB1 12.9714 12.3187 2.475 234.4 94.7 0.07 ỉ8a 200 252 CSB1 17.2 -28.5389 2.475 548.2 221.5 0.15 ỉ8a 150 335 CSB1 21.9333 15.3157 2.475 291.9 117.9 0.08 ỉ8a 200 252
CSB1 24 -33.4145 2.475 643.8 260.1 0.18 ỉ8a 200 252
CSB1 25.5 -4.3211 2.475 81.8 33.1 0.02 ỉ8a 200 252
CSB2 1.85 -34.0484 3.75 651.7 173.8 0.12 ỉ10a 100 785
CSB2 5 16.6929 3.75 317.4 84.6 0.06 ỉ8a 100 503
CSB2 9.2 -48.0261 3.75 924.3 246.5 0.17 ỉ8a 200 252
CSB2 12.9714 12.4778 3.75 236.9 63.2 0.04 ỉ8a 100 503
CSB2 17.2 -47.718 3.75 918.3 244.9 0.17 ỉ8a 200 252
CSB2 22 16.5096 3.75 313.9 83.7 0.06 ỉ8a 100 503
CSB2 25.15 -35.1921 3.75 673.9 179.7 0.12 ỉ10a 100 785
CSB3 1.5 -51.9966 4.375 999.4 228.4 0.16 ỉ8a 150 335
CSB3 4.775 41.5563 4.375 795.9 181.9 0.13 ỉ8a 200 252 CSB3 8.75 -106.3076 4.375 2082 475.9 0.33 ỉ8a 150 335 CSB3 10.425 -20.8888 4.375 397.4 90.8 0.06 ỉ8a 150 335
CSB3 13.45 -3.158 4.375 59.7 13.7 0.01 ỉ8a 200 252
CSB3 17.5 -13.347 4.375 253.3 57.9 0.04 ỉ8a 150 335
CSB3 18.25 -95.6685 4.375 1866.6 426.7 0.29 ỉ8a 150 335 CSB3 21.775 36.0632 4.375 689.4 157.6 0.11 ỉ8a 200 252 CSB3 25.5 -47.9005 4.375 919.4 210.2 0.14 ỉ8a 150 335
CSB5 3 -76.4167 5.5 1473.1 267.8 0.18 ỉ8a 150 335
CSB5 6.1875 45.1362 5.5 862.9 156.9 0.11 ỉ8a 100 503
CSB5 10.25 -96.5458 5.5 1871.3 340.2 0.23 ỉ14a 150 1026
CSB5 14.25 10.7972 5.5 204.6 37.2 0.03 ỉ8a 200 252
CSB5 14.95 -36.3777 5.5 693.8 126.2 0.09 ỉ14a 150 1026
CSB5 17.15 -25.431 5.5 483.7 88.0 0.06 ỉ8a 150 335
CSB5 19.75 -39.1026 5.5 746.3 135.7 0.09 ỉ8a 200 252
CSB5 21.25 11.3912 5.5 215.9 39.3 0.03 ỉ8a 100 503
CSB5 23.075 16.1512 5.5 306.4 55.7 0.04 ỉ8a 100 503
CSB5 27 -36.0686 5.5 687.9 125.1 0.09 ỉ8a 150 335
Strip Vị trí M3 Bề rộng
dải strip As (mm²) As/m
(mm²) μ% Bố trí As chọn
(mm²)
MSB4 1.5 -160.6563 6 3158.7 526.5 0.36 ỉ8a 150 335
MSB4 5.45 92.0274 6 1777.8 296.3 0.2 ỉ8a 100 503
MSB4 7.25 -62.6717 6 1202 200.3 0.14 ỉ14a 150 1026
MSB4 10.09 103.1459 6 1998.2 333.0 0.23 ỉ8a 150 335
MSB4 14.25 -119.7842 6 2330.3 388.4 0.27 ỉ14a 150 1026
MSB4 17.55 101.114 6 1957.8 326.3 0.23 ỉ8a 150 335
MSB4 21.25 -76.4837 6 1471.9 245.3 0.17 ỉ14a 150 335
MSB4 24.0375 86.645 6 1671.6 278.6 0.19 ỉ8a 100 503
MSB4 27 -151.3667 6 2968.80 494.8 0.34 ỉ8a 150 335
MSB5 1.5 -64.538 5 1242.3 248.5 0.17 ỉ8a 150 335
MSB5 4.6875 101.9091 5 1983.8 396.8 0.27 ỉ8a 200 252
MSB5 8.75 -229.2659 5 4652.4 930.5 0.64 ỉ8a 150 335
MSB5 9.5 7.2531 5 137.3 27.5 0.02 ỉ8a 200 252
MSB5 11.35 -0.3584 5 6.8 1.4 0 ỉ8a 150 335
MSB5 16.55 3.7679 5 71.3 14.3 0.01 ỉ8a 200 252
MSB5 18.25 -195.5956 5 3923.7 784.7 0.54 ỉ8a 150 335
MSB5 22.59 97.3843 5 1893.1 378.6 0.26 ỉ8a 200 252
MSB5 25.5 -67.0028 5 1290.7 258.1 0.18 ỉ8a 150 335
MSB6 1.5 -57.8417 3.75 1117.6 298.0 0.21 ỉ8a 200 252
MSB6 4.92857 46.7926 3.75 900.1 240.0 0.17 ỉ8a 200 252
MSB6 9.5 -68.3288 3.75 1325.8 353.6 0.24 ỉ8a 150 335
MSB6 12.9286 35.9861 3.75 689.3 183.8 0.13 ỉ8a 200 252
MSB6 17.5 -72.3807 3.75 1406.7 375.1 0.26 ỉ8a 150 335
MSB6 22.0714 47.4638 3.75 913.3 243.6 0.17 ỉ8a 200 252
MSB6 25.5 -58.2296 3.75 1125.2 300.1 0.21 ỉ8a 150 335
CSB6 1.5 -73.4753 3 1439.4 479.8 0.33 ỉ8a 150 335
CSB6 5.45 26.1546 3 500.4 166.8 0.12 ỉ8a 100 503
CSB6 7.65 -61.2898 3 1193.2 397.7 0.27 ỉ14a 150 1026
CSB6 10.175 42.5812 3 821.2 273.7 0.19 ỉ8a 200 252
CSB6 14.25 -41.7209 3 804.3 268.1 0.18 ỉ14a 150 1026
CSB6 17.83 29.2105 3 559.7 186.6 0.13 ỉ8a 100 503
CSB6 20.85 -62.0539 3 1208.5 402.8 0.28 ỉ14a 150 1026
CSB6 24.0375 25.9405 3 496.2 165.4 0.11 ỉ8a 100 503
CSB6 27 -72.3902 3 1417.4 472.5 0.33 ỉ8a 150 335
PHỤ LỤC 3: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ CẦU THANG
3.1 TẢI TRỌNG
Bảng 0.1 - Tĩnh tải chiếu nghỉ STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dày lớp i
Trọng lượng riêng i
Trọng lượng Gbt
(m) (m) (kN/m3) (kN/m)
1 Đá hoa cương 1.2 1 0.02 24 0.576
2 Vữa lót xi măng 1.3 1 0.02 18 0.468
3 Bản BTCT 1.1 1 0.15 25 4.125
4 Vữa trát xi măng 1.3 1 0.015 18 0.351
Tổng trọng lượng 5.520
Đối với bản thang nghiêng
Bảng 0.2 - Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo
Chiều dày lớp đá hoa cương Chiều dày lớp vữa xi măng Chiều dày lớp bậc thang gạch theo phương nghiêng Phương
ngang δi
Phương nghiêng
b b i
td
b
(l h ) cos l
Phương ngang
δi
Phương nghiêng
b b i
td
b
(l h ) cos l
m m m m m
0.02 0.027 0.02 0.027 0.073
Bảng 0.3 - Tĩnh tải bản thang
STT Cấu tạo
Hệ số vượt tải
ni
Bề rộng bản
Chiều dày lớp δi
Trọng lượng riêng γi
Trọng lượng
gbt
(m) (m) (kN/m3) (kN/m)
1 Đá hoa cương 1.2 1 0.027 24 0.778
2 Vữa lót xi măng 1.3 1 0.027 18 0.632
Bậc thang 1.1 1 0.073 18 1.577
3 Bản BTCT 1.1 1 0.15 25 4.125
4 Vữa trát xi măng 1.3 1 0.015 18 0.351
Tổng trọng lượng 7.463
Tổng trọng lượng theo phương đứng có kể đến lan can: 0.27 kN/m 7.763
Đối với bản thang.
tt tc 2 2
p p cos n 300 0.868 1.2 312.48(daN / m )3.12(kN / m )
Đối với bản chiếu nghỉ p m p tc 1m 1.2 3 1 3.6 kN / m
PHỤ LỤC 4: TÍNH TOÁN – THIẾT KẾ HỆ KHUNG
4.1 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG GIÓ VÀ ĐỘNG ĐẤT
Bảng 4.1 – Giá trị tải trọng gió tĩnh nhập gán vào sàn theo phương X, phương Y
Tầng
Cao độ (m)
k Wj
(kN/m2)
Phương X Phương Y
Bề rộng (m)
Wt (kN)
Bề rộng (m)
Wt (kN)
MAI 67.7 1.533 1.781 37 100.85 25.5 146.33
SAN
THUONG 64 1.522 1.769 37 194.83 25.5 282.69
STORY18 60.5 1.512 1.756 37 188.11 25.5 272.94
STORY17 57 1.498 1.741 37 186.43 25.5 270.50
STORY16 53.5 1.484 1.724 37 184.68 25.5 267.97
STORY15 50.0 1.470 1.708 37 182.94 25.5 265.44
STORY14 46.5 1.456 1.692 37 181.20 25.5 262.92
STORY13 43 1.442 1.676 37 179.46 25.5 260.39
STORY12 39.5 1.427 1.658 37 177.59 25.5 257.68
STORY11 36 1.406 1.634 37 174.98 25.5 253.89
STORY10 32.5 1.385 1.609 37 172.36 25.5 250.10
STORY9 29 1.362 1.583 37 169.50 25.5 245.94
STORY8 25.5 1.334 1.550 37 166.02 25.5 240.89
STORY7 22 1.306 1.518 37 162.53 25.5 235.83
STORY6 18.5 1.275 1.482 37 158.67 25.5 230.23
STORY5 15.0 1.240 1.44 37 154.32 25.5 223.91
STORY4 11.5 1.198 1.39 37.0 149.09 25.5 216.33
STORY3 8.0 1.14 1.32 37.0 141.38 25.5 205.13
STORY2 4.5 1.05 1.22 37.0 149.70 25.5 217.21
Bảng 4.2 – Giá trị tải trọng gió động gán vào sàn theo phương X
Tên tầng
THEO PHƯƠNG X Giá trị
tính toán thành
phần động Hệ số
áp lực động
ξj
Hệ số tương quan không gian ν
Wj 1
=Wj ξj
ν1Sj
(kN/m2)
Wj 2,3
=Wj ξj
ν2,3Sj
(kN/m2)
Các thành phần động theo phương X Wpji=MjξiΨixji
f1x= 0.486
ε1 ξ1 Ψ1 x1 Wpj 1
WPX
(kN/m2) MAI 0.265 0.728 0.344 0.472 0.069 1.661 0.035 0.0109 0.204 11.57 STHUON 0.266 0.728 0.342 0.470 0.069 1.661 0.035 0.0103 0.689 75.90 STORY18 0.267 0.728 0.341 0.469 0.069 1.661 0.035 0.0098 0.851 91.14 STORY17 0.268 0.728 0.340 0.467 0.069 1.661 0.035 0.0092 0.799 85.56 STORY16 0.270 0.728 0.338 0.465 0.069 1.661 0.035 0.0086 0.747 79.98 STORY15 0.271 0.728 0.337 0.463 0.069 1.661 0.035 0.0080 0.695 74.40 STORY14 0.272 0.728 0.335 0.461 0.069 1.661 0.035 0.0074 0.643 68.82 STORY13 0.274 0.728 0.334 0.459 0.069 1.661 0.035 0.0067 0.583 62.44 STORY12 0.275 0.728 0.332 0.457 0.069 1.661 0.035 0.0061 0.532 56.98 STORY11 0.278 0.728 0.330 0.454 0.069 1.661 0.035 0.0054 0.471 50.44 STORY10 0.280 0.728 0.328 0.451 0.069 1.661 0.035 0.0047 0.410 43.91 STORY9 0.283 0.728 0.326 0.447 0.069 1.661 0.035 0.0041 0.358 38.30 STORY8 0.285 0.728 0.322 0.442 0.069 1.661 0.035 0.0034 0.297 31.76 STORY7 0.288 0.728 0.318 0.436 0.069 1.661 0.035 0.0028 0.245 26.26 STORY6 0.291 0.728 0.314 0.431 0.069 1.661 0.035 0.0021 0.185 19.77 STORY5 0.296 0.728 0.310 0.427 0.069 1.661 0.035 0.00160 0.141 15.06 STORY4 0.301 0.728 0.305 0.419 0.069 1.661 0.035 0.00110 0.097 10.36 STORY3 0.309 0.728 0.297 0.408 0.069 1.661 0.035 0.00060 0.053 5.65 STORY2 0.318 0.728 0.283 0.389 0.069 1.661 0.035 0.00030 0.025 3.05
Bảng 4.3 – Giá trị tải trọng gió động gán vào sàn theo phương Y
Tên tầng
THEO PHƯƠNG Y Giá trị
tính toán thành
phần động Hệ số
áp lực động
ξj
Hệ số tương quan không gian ν
Wj 1
=Wj ξj
ν1Sj
(kN/m2)
Wj 2,3
=Wj ξj
ν2,3Sj
(kN/m2)
Các thành phần động theo phương Y Wpji=MjξiΨiyji
f1y= 0.425
ε1 ξ1 Ψ1 y1 Wpj 1
WPY
(kN) MAI 0.265 0.650 0.307 0.472 0.079 1.727 0.032 0.0101 0.178 14.64 STHUONG 0.266 0.650 0.306 0.470 0.079 1.727 0.032 0.0098 0.617 98.63 STORY18 0.267 0.650 0.305 0.469 0.079 1.727 0.032 0.0094 0.768 119.39 STORY17 0.268 0.650 0.304 0.467 0.079 1.727 0.032 0.0089 0.727 113.04 STORY16 0.270 0.650 0.302 0.465 0.079 1.727 0.032 0.0085 0.695 107.96 STORY15 0.271 0.650 0.301 0.463 0.079 1.727 0.032 0.0080 0.654 101.61 STORY14 0.272 0.650 0.300 0.461 0.079 1.727 0.032 0.0074 0.605 93.99 STORY13 0.274 0.650 0.298 0.459 0.079 1.727 0.032 0.0069 0.565 87.82 STORY12 0.275 0.650 0.297 0.457 0.079 1.727 0.032 0.0063 0.517 80.37 STORY11 0.278 0.650 0.295 0.454 0.079 1.727 0.032 0.0057 0.468 72.72 STORY10 0.280 0.650 0.293 0.451 0.079 1.727 0.032 0.0050 0.410 63.79 STORY9 0.283 0.650 0.291 0.447 0.079 1.727 0.032 0.0044 0.361 56.13 STORY8 0.285 0.650 0.287 0.442 0.079 1.727 0.032 0.0037 0.304 47.20 STORY7 0.288 0.650 0.284 0.436 0.079 1.727 0.032 0.0030 0.247 38.42 STORY6 0.291 0.650 0.280 0.431 0.079 1.727 0.032 0.0024 0.199 30.86 STORY5 0.296 0.650 0.277 0.427 0.079 1.727 0.032 0.00180 0.149 23.14 STORY4 0.301 0.650 0.272 0.419 0.079 1.727 0.032 0.00120 0.099 15.43 STORY3 0.309 0.650 0.265 0.408 0.079 1.727 0.032 0.00080 0.066 10.29 STORY2 0.318 0.650 0.253 0.389 0.079 1.727 0.032 0.00030 0.023 4.16
Bảng 4.4 – Giá trị phổ phản ứng thiết kế theo phương ngang
STT T Sd STT T Sd STT T Sd STT T Sd
1 0.000 0.055 41 1.000 0.021 81 2.000 0.017 121 3.000 0.017 2 0.025 0.055 42 1.025 0.021 82 2.025 0.017 122 3.025 0.017 3 0.050 0.054 43 1.050 0.020 83 2.050 0.017 123 3.050 0.017 4 0.075 0.054 44 1.075 0.020 84 2.075 0.017 124 3.075 0.017 5 0.100 0.054 45 1.100 0.019 85 2.100 0.017 125 3.100 0.017 6 0.125 0.053 46 1.125 0.019 86 2.125 0.017 126 3.125 0.017 7 0.150 0.053 47 1.150 0.018 87 2.150 0.017 127 3.150 0.017 8 0.175 0.053 48 1.175 0.018 88 2.175 0.017 128 3.175 0.017 9 0.200 0.053 49 1.200 0.018 89 2.200 0.017 129 3.200 0.017 10 0.225 0.053 50 1.225 0.017 90 2.225 0.017 130 3.225 0.017 11 0.250 0.053 51 1.250 0.017 91 2.250 0.017 131 3.250 0.017 12 0.275 0.053 52 1.275 0.017 92 2.275 0.017 132 3.275 0.017 13 0.300 0.053 53 1.300 0.017 93 2.300 0.017 133 3.300 0.017 14 0.325 0.053 54 1.325 0.017 94 2.325 0.017 134 3.325 0.017 15 0.350 0.053 55 1.350 0.017 95 2.350 0.017 135 3.350 0.017 16 0.375 0.053 56 1.375 0.017 96 2.375 0.017 136 3.375 0.017 17 0.400 0.053 57 1.400 0.017 97 2.400 0.017 137 3.400 0.017 18 0.425 0.050 58 1.425 0.017 98 2.425 0.017 138 3.425 0.017 19 0.450 0.047 59 1.450 0.017 99 2.450 0.017 139 3.450 0.017 20 0.475 0.045 60 1.475 0.017 100 2.475 0.017 140 3.475 0.017 21 0.500 0.042 61 1.500 0.017 101 2.500 0.017 141 3.500 0.017 22 0.525 0.040 62 1.525 0.017 102 2.525 0.017 142 3.525 0.017 23 0.550 0.039 63 1.550 0.017 103 2.550 0.017 143 3.550 0.017 24 0.575 0.037 64 1.575 0.017 104 2.575 0.017 144 3.575 0.017
STT T Sd STT T Sd STT T Sd STT T Sd
25 0.600 0.035 65 1.600 0.017 105 2.600 0.017 145 3.600 0.017 26 0.625 0.034 66 1.625 0.017 106 2.625 0.017 146 3.625 0.017 27 0.650 0.033 67 1.650 0.017 107 2.650 0.017 147 3.650 0.017 28 0.675 0.031 68 1.675 0.017 108 2.675 0.017 148 3.675 0.017 29 0.700 0.030 69 1.700 0.017 109 2.700 0.017 149 3.700 0.017 30 0.725 0.029 70 1.725 0.017 110 2.725 0.017 150 3.725 0.017 31 0.750 0.028 71 1.750 0.017 111 2.750 0.017 151 3.750 0.017 32 0.775 0.027 72 1.775 0.017 112 2.775 0.017 152 3.775 0.017 33 0.800 0.027 73 1.800 0.017 113 2.800 0.017 153 3.800 0.017 34 0.825 0.026 74 1.825 0.017 114 2.825 0.017 154 3.825 0.017 35 0.850 0.025 75 1.850 0.017 115 2.850 0.017 155 3.850 0.017 36 0.875 0.024 76 1.875 0.017 116 2.875 0.017 156 3.875 0.017 37 0.900 0.024 77 1.900 0.017 117 2.900 0.017 157 3.900 0.017 38 0.925 0.023 78 1.925 0.017 118 2.925 0.017 158 3.925 0.017 39 0.950 0.022 79 1.950 0.017 119 2.950 0.017 159 3.950 0.017 40 0.975 0.022 80 1.975 0.017 120 2.975 0.017 160 3.975 0.017
4.2. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM
Bảng 4.5 – Kết quả tính toán cốt thép dầm
Beam Vị trí M3(kN.m) b(cm) h(cm) a(cm) As(cm²) μ% Bố trí thép
As chọn B1/B6
Nhịp 143.529 30 70 7 6.48 0.343 3ỉ22 9.43
Gối trỏi -325.149 30 70 7 15.506 0.82 3ỉ25+2ỉ22 22.33 Gối phải -6.523 30 70 7 0.284 0.015 3ỉ25+2ỉ22 22.33
B2
Nhịp 150.03 30 70 7 6.786 0.359 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -379.951 30 70 7 18.458 0.977 4ỉ25+4ỉ22 34.83
Gối phải -105.999 30 70 7 4.737 0.251 4ỉ25 19.63
Nhịp 141.784 30 70 7 6.398 0.339 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -319.088 30 70 7 15.186 0.803 4ỉ25 19.63
Gối phải -145.062 30 70 7 6.552 0.347 4ỉ25 19.63
Nhịp 193.224 30 70 7 8.847 0.468 5ỉ22 19.02
Gối trỏi -352.442 30 70 7 16.961 0.897 5ỉ25 24.54
Gối phải -314.348 30 70 7 14.938 0.79 5ỉ25 24.54
B3/B4
Nhịp 227.887 30 70 7 10.541 0.558 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -315.762 30 70 7 15.012 0.794 6ỉ25 29.45
Gối phải -281.021 30 70 7 13.213 0.699 6ỉ25 29.45
B5
Nhịp 153.018 30 70 7 6.927 0.367 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -386.166 30 70 7 18.801 0.995 4ỉ25+4ỉ22 34.83
Gối phải -104.733 30 70 7 4.679 0.248 4ỉ25 19.63
Nhịp 143.691 30 70 7 6.488 0.343 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -304.336 30 70 7 14.415 0.763 4ỉ25 19.63
Gối phải -149.348 30 70 7 6.754 0.357 4ỉ25 19.63
Nhịp 196.19 30 70 7 8.991 0.476 5ỉ22 19.02
Gối trỏi -242.07 30 70 7 11.245 0.595 4ỉ25 19.63
Gối phải -377.081 30 70 7 18.301 0.968 4ỉ25+4ỉ22 34.83 B7
Nhịp 441.08 80 50 5 29.438 0.818 8ỉ22 30.4
Gối trỏi -278.347 80 50 5 17.902 0.497 6ỉ25 29.44
Gối phải -678.123 80 50 5 48.22 1.339 10ỉ25 49.09
B8
Nhịp 473.963 80 50 5 31.889 0.886 8ỉ22 30.4
Gối trỏi -890.671 80 50 5 77.749 2.523 16ỉ25 78.54
Gối phải -441.178 80 50 5 29.446 0.818 8ỉ25 39.27
B9
Nhịp 431.505 80 50 5 28.733 0.798 9ỉ22 34.2
Gối trỏi -182.609 80 50 5 11.513 0.32 6ỉ25 29.44
Gối phải -756.808 80 50 5 55.145 1.532 12ỉ25 58.88
Beam Vị trí M3(kN.m) b(cm) h(cm) a(cm) As(cm²) μ% Bố trí thép
As chọn
B10
Nhịp 201.087 30 70 7 9.229 0.488 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -257.543 30 70 7 12.021 0.636 4ỉ25 19.63
Gối phải -223.918 30 70 7 10.346 0.547 4ỉ25 19.63
Nhịp 170.173 30 70 7 7.741 0.41 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -309.968 30 70 7 14.709 0.778 4ỉ25 19.63
Gối phải -111.51 30 70 7 4.991 0.264 4ỉ25 19.63
Nhịp 226.744 30 70 7 10.485 0.555 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -45.937 30 70 7 2.021 0.107 4ỉ25 19.63
Gối phải -353.732 30 70 7 17.03 0.901 4ỉ25 19.63
Nhịp 195.566 30 70 7 8.961 0.474 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -77.614 30 70 7 3.443 0.182 4ỉ25 19.63
Gối phải -283.694 30 70 7 13.349 0.706 4ỉ25 19.63
B11
Nhịp 326.519 40 70 7 15.181 0.602 5ỉ25 24.55
Gối trỏi -345.558 40 70 7 16.137 0.64 4ỉ25 19.63
Gối phải -381.228 40 70 7 18.813 0.673 4ỉ25 19.63
B12
Nhịp 288.07 30 70 7 13.574 0.718 4ỉ25 19.63
Gối trỏi -357.249 30 70 7 17.22 0.911 5ỉ25 24.55
Gối phải -343.43 30 70 7 16.477 0.872 5ỉ25 24.55
B13
Nhịp 277.933 30 70 7 13.055 0.691 4ỉ25 19.63
Gối trỏi -455.268 30 70 7 22.734 1.203 6ỉ25 29.44
Gối phải -380.78 30 70 7 18.504 0.979 4ỉ25 19.63
B14
Nhịp 297.025 30 70 7 14.036 0.743 4ỉ25 19.63
Gối trỏi -466.639 30 70 7 23.404 1.238 7ỉ25 34.36
Gối phải -418.286 30 70 7 20.601 1.09 5ỉ25 24.55
B15
Nhịp 143.334 30 70 7 6.471 0.342 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -245.181 30 70 7 11.401 0.603 4ỉ25 19.63
Gối phải -257.934 30 70 7 12.04 0.637 4ỉ25 19.63
Nhịp 128.473 30 70 7 5.777 0.306 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -246.706 30 70 7 11.477 0.607 4ỉ25 19.63
Gối phải -250.644 30 70 7 11.674 0.618 4ỉ25 19.63
Nhịp 141.427 30 70 7 6.382 0.338 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -252.531 30 70 7 11.769 0.623 4ỉ25 19.63
Gối phải -252.966 30 70 7 11.791 0.624 4ỉ25 19.63
B16
Nhịp 138.86 30 70 7 6.261 0.331 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -289.177 30 70 7 13.631 0.721 6ỉ22 18.86
Gối phải -103.178 30 70 7 4.608 0.244 4ỉ22 15.2
Nhịp 123.805 30 70 7 5.56 0.294 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -249.716 30 70 7 11.628 0.615 4ỉ22 15.2
Gối phải -241.463 30 70 7 11.215 0.593 4ỉ22 15.2
Nhịp 145.281 30 70 7 6.563 0.347 4ỉ22 15.2
Gối trỏi -109.086 30 70 7 4.879 0.258 4ỉ22 15.2
Gối phải -157.712 30 70 7 7.149 0.378 4ỉ22 15.2
4.3. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT
Bảng 4.6 – Kết quả tính toán cốt thép cột
Story Column Load Loc P(kN) My(kN.m) Mx(kN.m) Cx(cm) Cy(cm) a(cm) As(cm²) Thep Cy Aschọn
(cm2) SAN
THUONG C1 COMB7 0 -371.73 -162.64 -249.24 40 70 7 58.35 16ỉ25 78.54
STORY18 C1 COMB7 0 -767.46 -156.88 -228.65 40 70 7 40.07 16ỉ25 78.54
STORY17 C1 COMB7 0 -1167.79 -157.77 -227.07 40 70 7 29.42 16ỉ25 78.54
STORY16 C1 COMB7 0 -1569.16 -157.19 -222.18 40 70 7 20.75 16ỉ25 78.54
STORY15 C1 COMB7 0 -1972.72 -159.12 -218.72 40 70 7 15.50 16ỉ25 78.54
STORY14 C1 COMB13 0 -2419.63 -165.15 -172.56 40 70 7 8.74 16ỉ25 78.54
STORY13 C1 COMB7 0 -2796.33 -163.86 -274.90 50 70 7 -8.96 16ỉ25 78.54
STORY12 C1 COMB7 0 -3218.94 -159.08 -250.73 50 70 7 -19.56 16ỉ25 78.54
STORY11 C1 COMB7 0 -3642.94 -158.24 -240.30 50 70 7 -16.27 16ỉ25 78.54
STORY10 C1 COMB7 0 -4069.21 -155.87 -225.25 50 70 7 -11.14 16ỉ25 78.54
STORY9 C1 COMB13 0 -4601.54 -183.41 -190.26 50 70 7 -3.17 16ỉ25 78.54
STORY8 C1 COMB13 0 -5047.61 -171.87 -150.75 50 70 7 1.62 16ỉ25 78.54
STORY7 C1 COMB13 0 -5508.50 -185.47 -187.83 60 70 7 -18.65 16ỉ25 78.54
STORY6 C1 COMB9 0 -6061.11 -192.92 -125.90 60 70 7 -9.21 16ỉ25 78.54
STORY5 C1 COMB9 0 -6541.03 -192.84 -112.54 60 70 7 3.44 16ỉ25 78.54
STORY4 C1 COMB9 0 -7024.91 -180.09 -92.56 60 70 7 15.37 16ỉ25 78.54
STORY3 C1 COMB9 0 -7510.73 -192.89 -87.34 60 70 7 30.20 16ỉ25 78.54
STORY2 C1 COMB9 0 -8023.08 -229.88 -37.39 60 70 7 48.97 16ỉ25 78.54
STORY1 C1 COMB11 1 -8270.30 5.84 5.43 60 70 7 52.38 16ỉ25 78.54
Story Column Load Loc P(kN) My(kN.m) Mx(kN.m) Cx(cm) Cy(cm) a(cm) As(cm²) Thep Cy Aschọn
(cm2) SAN
THUONG C6 COMB6 0 -395.33 -28.18 194.39 60 60 6 15.76 20ỉ25 98.16
STORY18 C6 COMB2 0 -837.58 -10.61 146.96 60 60 6 -8.60 20ỉ25 98.16
STORY17 C6 COMB6 0 -1509.86 -23.94 158.65 60 60 6 -105.95 20ỉ25 98.16
STORY16 C6 COMB6 0 -2071.56 -23.81 156.83 60 60 6 -94.84 20ỉ25 98.16
STORY15 C6 COMB10 0 -2629.88 52.58 140.93 60 60 6 -79.99 20ỉ25 98.16
STORY14 C6 COMB10 0 -3200.51 52.99 125.68 60 60 6 -66.74 20ỉ25 98.16
STORY13 C6 COMB10 0 -3781.01 68.94 144.38 65 65 6.5 -79.62 20ỉ25 98.16
STORY12 C6 COMB10 0 -4366.23 74.08 137.30 65 65 6.5 -63.87 20ỉ25 98.16
STORY11 C6 COMB1 0 -5137.86 -21.75 52.02 65 65 6.5 -46.24 20ỉ25 98.16
STORY10 C6 COMB1 0 -5763.45 -20.04 45.45 65 65 6.5 -26.74 20ỉ25 98.16
STORY9 C6 COMB1 0 -6400.41 -18.24 39.30 65 65 6.5 -6.88 20ỉ25 98.16
STORY8 C6 COMB1 0 -7050.65 -14.87 27.88 65 65 6.5 13.39 20ỉ25 98.16
STORY7 C6 COMB1 0 -7719.62 -14.50 23.43 70 70 7 0.54 20ỉ25 98.16
STORY6 C6 COMB1 0 -8400.17 -11.60 15.40 70 70 7 21.69 20ỉ25 98.16
STORY5 C6 COMB1 0 -9095.96 -1.96 6.16 70 70 7 43.31 20ỉ25 98.16
STORY4 C6 COMB1 0 -9807.31 -30.31 -0.12 70 70 7 65.42 20ỉ25 98.16
STORY3 C6 COMB1 0 -10539.21 145.65 -13.32 70 70 7 88.16 20ỉ25 98.16
STORY2 C6 COMB1 0 -10928.15 99.40 -18.48 70 70 7 94.56 20ỉ25 98.16
STORY1 C6 COMB1 0 -11834.72 17.48 -12.11 70 70 7 99.46 20ỉ25 98.16
Story Column Load Loc P(kN) My(kN.m) Mx(kN.m) Cx(cm) Cy(cm) a(cm) As(cm²) Thep Cy Aschọn
(cm2) SAN
THUONG C7 COMB8 0 -363.78 316.17 -262.67 60 60 6 66.46 18ỉ25 88.36
STORY18 C7 COMB8 0 -819.77 271.09 -223.77 60 60 6 37.37 18ỉ25 88.36
STORY17 C7 COMB8 0 -1277.20 281.67 -230.79 60 60 6 25.28 18ỉ25 88.36
STORY16 C7 COMB8 0 -1735.37 282.27 -226.64 60 60 6 13.28 18ỉ25 88.36
STORY15 C7 COMB8 0 -2194.65 289.25 -229.12 60 60 6 5.89 18ỉ25 88.36
STORY14 C7 COMB4 0 -2258.01 252.31 -156.67 60 60 6 -8.14 18ỉ25 88.36
STORY13 C7 COMB8 0 -3124.19 310.82 -232.69 65 65 6.5 -40.33 18ỉ25 88.36
STORY12 C7 COMB8 0 -3595.16 303.08 -222.64 65 65 6.5 -42.36 18ỉ25 88.36
STORY11 C7 COMB8 0 -4067.75 303.42 -220.16 65 65 6.5 -35.74 18ỉ25 88.36
STORY10 C7 COMB8 0 -4542.36 298.87 -214.53 65 65 6.5 -28.02 18ỉ25 88.36
STORY9 C7 COMB8 0 -5019.29 296.92 -213.42 65 65 6.5 -18.00 18ỉ25 88.36
STORY8 C7 COMB8 0 -5498.32 264.27 -188.78 65 65 6.5 -12.57 18ỉ25 88.36
STORY7 C7 COMB8 0 -5986.83 292.49 -208.22 70 70 7 -30.77 18ỉ25 88.36
STORY6 C7 COMB8 0 -6478.52 273.12 -197.78 70 70 7 -20.71 18ỉ25 88.36
STORY5 C7 COMB8 0 -6972.42 248.25 -188.03 70 70 7 -10.54 18ỉ25 88.36
STORY4 C7 COMB8 0 -7468.75 261.45 -201.10 70 70 7 4.55 18ỉ25 88.36
STORY3 C7 COMB7 0 -8130.11 -54.44 -114.37 70 70 7 13.29 18ỉ25 88.36
STORY2 C7 COMB7 0 -8401.55 -6.52 -178.55 70 70 7 24.81 18ỉ25 88.36
STORY1 C7 COMB7 0 -8160.01 15.07 -93.19 70 70 7 12.87 18ỉ25 88.36