CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN VỀ THIẾT KẾ NHÀ CAO TẦNG
9.3. KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Căn cứ vào kết quả khoan khảo sát tại các hố khoan, đại tầng tại vị trí xây dựng công trình được phân thành các lớp sau:
KẾT QUẢ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
Căn cứ vào kết quả khoan khảo sát tại các hố khoan, đại tầng tại vị trí xây dựng công trình được phân thành các lớp sau:
Lớp 1:
- Lớp này phân bố liên tục tại các hố khoan. Chiều dày lớp thay đổi 1.6m ( LK3) đến 3.8m (LK2). Thành phần chủ yếu là Sét pha mầu xám vàng, xám đen.
Trạng thái dẻo mềm đến dẻo cứng
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 1 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 31.0
+ Hàm lượng % hạt bụi : 50.6 + Hàm lượng % hạt sét : 18.4
- Độ ẩm ( W% ) : 30.2
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.85
- Tỷ trọng ( ) : 2.68
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.89 - Giới hạn chảy ( WL % ) : 37.9 - Giới hạn dẻo ( WP % ) : 22.3 - Chỉ số dẻo ( IP ) : 15.6 - Độ sệt ( B ) : 0.5 - Góc ma sát trong ( o) : 11o16’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.17
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.035 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 65
Bề mặt lớp 1 bắt gặp lớp đất lấp(ĐL): Cát, cát sét lẫn đá dăm, gạch vụn, xỉ than... Lớp này bắt ở các lỗ khoan. Chiều dày lớp thay đổi 1.6m ( LK3) đến 3.8m (LK2)
Nhìn chung lớp này không đồng nhất với khả năng chịu lực.
Lớp 02:
Cát pha mầu xám vàng, xám xanh, đôi chỗ kẹp cát. Trạng thái dẻo.
- Lớp này phân bố liên tục tại các hố khoan. Chiều dày lớp này thay đổi rất lớn từ 8.9m (LK4) đến 11.5m (LK3). Thành phần chủ yếu là Cát pha mầu xám vàng, xám xanh. Trạng thái dẻo. NSPT= 8
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 2 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % sỏi sạn : 0.2
+ Hàm lượng % hạt bụi : 19.2 + Hàm lượng % hạt sét : 2.7
- Độ ẩm ( W% ) : 19.4
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.85
- Tỷ trọng ( ) : 2.7
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.89 - Giới hạn chảy ( WL % ) : 22.2 - Giới hạn dẻo ( WP % ) : 16.2 - Chỉ số dẻo ( IP ) : 5.9 - Độ sệt ( B ) : 0.54 - Góc ma sát trong ( o) : 11o16’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.17
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.035 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 90
Lớp 3:
Sét pha, mầu đỏ gạch. Trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng.
- Lớp này phân bố không liên tục gặp tại các hố khoan LK1 và LK2. Chiều dày lớp này thay đổi từ 3.3m (LK1) đến 4.5m (LK2). Thành phần chủ yếu là Sét pha mầu đỏ gạch. Trạng thái dẻo cứng đến nửa cứng. NSPT= 13
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 3 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 27.2 + Hàm lượng % hạt bụi : 49 + Hàm lượng % hạt sét : 23.9
- Độ ẩm ( W% ) : 28.2
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.92
- Tỷ trọng ( ) : 2.74
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.83 - Góc ma sát trong ( o) : 13o42’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.181
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.03 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 95 Lớp 4 :
- Trong phạm vi khảo sát chỉ gặp tại hai lỗ khoan LK3 và LK4. Chiều dầy lớp thay đổi từ 3.0m (LK3) đến 3.3m (LK4). Thành phần chủ yếu là Cát hạt trung. Trạng thái chặt vừa. NSPT= 16
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 4 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 82.4
+ Hàm lượng % hạt bụi : 17.6
- Độ ẩm ( W% ) : 28.2
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.92
- Tỷ trọng ( ) : 2.64
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.861-1.204 - Giới hạn chảy ( WL % ) : 39.8
- Giới hạn dẻo ( WP % ) : 23.4 - Chỉ số dẻo ( IP ) : 16.4 - Độ sệt ( B ) : 0.3 - Góc ma sát trong ( o) : 13o42’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.181
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.03 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 120.0 Lớp 5 :
Cát pha, mầu xám xanh, xám trắng, đôi chỗ kẹp sét pha. Trạng thái dẻo.
- Lớp này phân bố liên tục tại các hố khoan (trừ LK3 không gặp lớp này).
Chiều dày lớp này thay đổi từ 4.5m (LK2) đến 6.7m (LK4). Thành phần chủ yếu là Cát pha, đôi chỗ kẹp sét pha mầu xám xanh, xám trắng. Trạng thái dẻo. NSPT= 8
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 5 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 64.1
+ Hàm lượng % hạt bụi : 29.8 + Hàm lượng % hạt sét : 6.1
- Độ ẩm ( W% ) : 27.9
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.85
- Tỷ trọng ( ) : 2.68
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.853
- Giới hạn chảy ( WL % ) : 34.1 - Giới hạn dẻo ( WP % ) : 20.3 - Chỉ số dẻo ( IP ) : 13.8 - Độ sệt ( B ) : 0.55 - Góc ma sát trong ( o) : 16o17’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.123
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.026 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 90.0 Lớp 6 :
Sét pha, mầu xám trắng,xám xanh, nâu đỏ. Trạng thái dẻo cứng.
- Lớp này phân bố liên tục tại các hố khoan (trừ LK4 không gặp lớp này).
Chiều dày lớp này thay đổi từ 3.0m (LK2) đến 7.5m (LK3). Thành phần chủ yếu là Sét pha,mầu xám trắng, xám xanh, nâu đỏ. Trạng thái dẻo cứng. NSPT= 12
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 6 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 26.1
+ Hàm lượng % hạt bụi : 52.6 + Hàm lượng % hạt sét : 21.4
- Độ ẩm ( W% ) : 29.2
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) : 1.88
- Tỷ trọng ( ) : 2.71
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.846 - Giới hạn chảy ( WL % ) : 38.3 - Giới hạn dẻo ( WP % ) : 23.0 - Chỉ số dẻo ( IP ) : 15.3 - Độ sệt ( B ) : 0.42 - Góc ma sát trong ( o) : 12o43’
- Lực dính ( C kg/cm 2) : 0.173
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : 0.034 - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 85.0 Lớp 7 :
- Lớp này phân bố không liên tục gặp tại các hố khoan LK3 và LK4. Trong pham vi khảo sát chưa khoan hết lớp này. Bề mặt bắt đầu từ độ sâu 24.0m (LK3) và 22.5m (LK4). Thành phần chủ yếu là Cát hạt mịn - trung mầu xám tro. Trạng thái chặt vừa. NSPT= 17
Các chỉ tiêu cơ - lý của lớp 7 như sau : - Thành phần hạt :
+ Hàm lượng % hạt cát : 82.8
+ Hàm lượng % hạt bụi : 17.2
- Độ ẩm ( W% ) :
- Dung trọng tự nhiên : w ( g/cm3 ) :
- Tỷ trọng ( ) :
- Hệ số rỗng ( o ) : 0.838-1.212 - Giới hạn chảy ( WL % ) :
- Giới hạn dẻo ( WP % ) : - Chỉ số dẻo ( IP ) : - Độ sệt ( B ) : - Góc ma sát trong ( o) :
- Lực dính ( C kg/cm 2) :
- Hệ số nén lún ( a1-2 cm2/kg ) : - Mô đun tổng biến dạng ( E1-2 kg/cm2) : 150.0