Thiết kế cốt thép cột

Một phần của tài liệu Chung cư lapaz tower (Trang 71 - 93)

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ HỆ KHUNG

4.3. Thiết kế cốt thép hệ khung

4.3.2. Thiết kế cốt thép cột

4.3.2.1.1.Lí thuyết tính toán cột lệch tâm xiên

- Cốt thép trong cột được tính toán như cột chịu nén lệch tâm xiên. Dữ liệu được xuất ra từ ETABS là biểu đồ Moment của tất cả các tổ hợp (trừ tổ hợp bao).

59 - Phương pháp tính toán gần đúng dựa trên việc biến đổi trường hợp nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương để tính cốt thép.

- Xét tiết diện có cạnh Cx và Cy. Điều kiện áp dụng phương pháp gần đúng là

x y

0.5 C 2

C , khi đó cốt th p được đặt theo chu vi, phân bố đều

- Tiết diện chịu lực nén N, moment uốn Mx và My, độ lệch tâm ngẫu nhiên eax, eay. Sau khi xét uốn dọc theo hai phương, tính được hệ số x, y. Moment đã gia tăng Mx1, My1.

x1 x x y1 y y

M M ; M M

- Tuỳ theo tương quan giữa giá trị Mx1, My1 với kích thước các cạnh mà đưa về một trong hai mô hình tính toán (theo phương x hoặc phương y). Điều kiện và kí hiệu theo bảng sau:

Bảng 4.16: Mô hình tính toán cột lệch tâm xiên

Mô hình Theo phương x Theo phương y

Điều kiện x1 y1

x y

M M

C C

y1 x1

x y

M M

C C

Kí hiệu

x y

1 x1 2 y1

a ax ay

h C ; b C

M M ; M M

e e 0.2e

y x

1 y1 2 x1

a ay ax

h C ; b C

M M ; M M

e e 0.2e

- Giả thiết chiều dày lớp đệm a, tính ho = h – a; z = h - 2a chuẩn bị các số liệu Rb, Rs, Rsc, R như đối với trường hợp nén lệch tâm phẳng, tiến hành tính toán theo trường hợp đặt cốt th p đối xứng:

+ Khi Rs Rsc: 1

b b

x N

R b

+ Khi Rs Rsc: 12 0 sc a 1 sc a

s sc b b s sc

R Z 2N R Z

x 2 h x e 0

R R R b R R

- Hệ số chuyển đổi mo

+ Khi x1 ho thì o 1

o

m 1 0.6x h + Khi x1 ho thì mo 0.4

- Tính moment tương đương quy n n lệch tâm xiên thành lệch tâm phẳng

1 o 2

M M m M h

b

60 - Độ lệch tâm e1 M

N

Với kết cấu t nh định thì eo e1 ea

Với kết cấu siêu t nh thì eo Max e ;e1 a - Trường hợp 1: Nén lệch tâm rất bé khi o

o

e 0.3

h tính toán gần như n n đúng tâm.

Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm:

e

1

0.5 2

Hệ số uốn dọc phụ thuộc thêm khi x t n n đúng tâm:

e

1 0.3

Khi 14 lấy 1; khi 14 104 lấy theo công thức sau:

1.028 0.0000288 2 0.0016

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc Ast:

e

b e

st

sc b

N R b h

A R R

- Trường hợp 2: Khi o

o

e 0.3

h và đồng thời x1 Rho. Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm b . Xác định chiều cao vùng nén x theo công thức sau:

R

R 2 o

o o

o

x 1 h

1 50 e

h Diện tích toàn bộ cốt thép dọc Ast:

b o

st

sc

Ne R bx h x / 2

A 0.4R z

- Trường hợp 3: Khi o

o

e 0.3

h và đồng thời x1 Rho. Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm lớn. Diện tích toàn bộ cốt thép dọc Ast:

61

1 o

st

sc

N e 0.5x h

A 0.4R z

4.3.2.1.2. Ví dụ tính toán

Bảng 4.17: Dữ liệu tính toán cốt thép cho cột C2 Tầng Cột Tổ Hợp Vị

trí

N = P (kN)

My = M22

(kN.m)

Mx = M33

(kN.m) l (m)

Cy (cm)

Cx (cm) TANG 10 C2 Comb13 0 -9775.96 -170.41 -292.35 3.5 70 70

Hình 4.4: Sơ đồ nội lực nén lệch tâm xiên Chiều cao tầng l 3.5 (m) lox loy 0.7 3.5 2.45 Xét uốn dọc theo phương X:

ox x

x

l 2.45 100

12.15 28

c 0.288 70 lấy x 1

x ax

c l 70 10 2.45 1000

e Max ; Max ; 23.33 (mm)

30 600 30 600

*

x x x

M M 292.35 1 292.35 (kN.m) Xét uốn dọc theo phương Y:

oy y

y

l 2.45 100

12.15 28

c 0.288 70 lấy y 1

y ay

c l 70 10 2.45 1000

e Max ; Max ; 23.33 (mm)

30 600 30 600

*

y y x

M M 170.41 1 170.41 (kN.m) Mô hình tính toán:

* x x

M 292.35 100

417.57(kN)

c 70

C

M

M

C x

x

M

x

y

y

y

62

* y y

M 170.41 100

243.44 (kN)

c 70

Nhận thấy:

* * x y

x y

M M

c c → Tính theo phương X, khi đó quy đổi nén lệch tâm xiên thành nén lệch tâm phẳng tương đương với:

x y

* *

1 x 2 y

h c 700 (mm); b c 700 (mm);

M M 292.35 (kN.m); M M 170.41 (kN.m) Giả thiết:

gt o gt

a gt

a 50 (mm); h h a 700 50 650 (mm) z h 2a 600 (mm)

Tính toán:

1 b

N 9775.96 1000

x 963.15 (mm)

R b 14.5 700

1 o

o

0.6 x 0.6 963.15

m 1 1 0.111 (mm)

h 650

Moment tương đương:

1 o 2

h 700

M M m M 292.35 0.111 170.41 311.26(kN.m)

b 700

Độ lệch tâm t nh học:

1

M 311.26 1000

e 31.84 (mm)

N 9775.96 Độ lệch tâm ngẫu nhiên:

a ax ay

e e 0.2e 23.33 0.2 23.33 28 (mm) Độ lệch tâm ban đầu:

o 1 a

e Max e ;e Max 31.84; 28 31.84 (mm) Độ lệch tâm quy đổi:

e eo 0.5h a 31.84 0.5 700 50 331.84 (mm)

Xét tỉ số:

0 o

e 31.84

0.049 0.3

h 650

→ Tính toán theo trường hợp nén lệch tâm rất bé Hệ số ảnh hưởng độ lệch tâm:

63

e 1 1

1.082

0.5 2 0.5 0.049 2 0.049

Max x; y Max 12.15;12.15 12.15

Do 14 nên tính 1

Hệ số uốn dọc phụ thêm khi x t n n đúng tâm:

e 1 1 1 0.049

1 1

0.3 0.3

Diện tích toàn bộ cốt thép dọc:

e

b e

st

sc b

2

N R b h

A R R

1.082 9775.96 1000

14.5 700 700

1 10322 (mm )

365 14.5

Chọn 20ỉ25 bố trớ đều theo chu vi, As 9818 mm2

Tương tự như dầm, kết quả tính toán cốt thép cột cho hai khung trục 2 và trục C sẽ được trình bày ở bảng sau:

64 Bảng 4.18: Kết quả tính toán cốt thép cột

Story Column Load Loc P(kN) My

(kN.m)

Mx

(kN.m) L(m) Cx (cm)

Cy (cm)

a (cm)

As

(cm²) μ% Chọn thép

As chọn (cm²)

μ%

chọn Ghi chú MAI C2 COMB8 3.4 -187.78 -141.04 174.49 4.2 50 50 5 45.57 2.03 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X THUONG C2 COMB13 0 -914.95 -106.54 -191.48 3.5 50 50 5 18.68 0.83 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 20 C2 COMB13 0 -1753.45 -71.55 -212.34 3.5 50 50 5 5.91 0.26 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 19 C2 COMB13 0 -2520.87 -72.51 -217.72 3.5 50 50 5 14.8 0.66 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 18 C2 COMB13 0 -3294.75 -68.81 -184.53 3.5 50 50 5 19.94 0.89 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 17 C2 COMB13 0 -4082.73 -112.85 -286.26 3.5 60 60 5 6.65 0.2 16ỉ22 60.82 1.84 Phuong X TANG 16 C2 COMB13 0 -4872.42 -115.71 -274.53 3.5 60 60 5 23.57 0.71 16ỉ22 60.82 1.84 Phuong X TANG 15 C2 COMB13 0 -5669.38 -134.76 -284.68 3.5 60 60 5 47.11 1.43 16ỉ22 60.82 1.84 Phuong X TANG 14 C2 COMB13 0 -6475.24 -121.82 -246.99 3.5 60 60 5 63.84 1.93 16ỉ22 60.82 1.84 Phuong X TANG 13 C2 COMB13 0 -7294.75 -174.68 -341.11 3.5 70 70 5 38.6 0.85 20ỉ25 98.18 2.16 Phuong X TANG 12 C2 COMB13 0 -8115.16 -173.27 -327.38 3.5 70 70 5 59.93 1.32 20ỉ25 98.18 2.16 Phuong X TANG 11 C2 COMB13 0 -8942.16 -191.71 -336.75 3.5 70 70 5 84.51 1.86 20ỉ25 98.18 2.16 Phuong X TANG 10 C2 COMB13 0 -9775.96 -170.41 -292.35 3.5 70 70 5 103.22 2.27 20ỉ25 98.18 2.16 Phuong X TANG 9 C2 COMB13 0 -10627.18 -221.84 -365.33 3.5 80 80 5 67.95 1.13 24ỉ28 147.8 2.46 Phuong X TANG 8 C2 COMB9 0 -11712.68 -257.09 -177.35 3.5 80 80 5 92.95 1.55 24ỉ28 147.8 2.46 Phuong Y TANG 7 C2 COMB9 0 -12593.99 -271.35 -175.40 3.5 80 80 5 119.87 2 24ỉ28 147.8 2.46 Phuong Y TANG 6 C2 COMB9 0 -13477.92 -231.42 -135.80 3.5 80 80 5 146.86 2.45 24ỉ28 147.8 2.46 Phuong Y TANG 5 C2 COMB9 0 -14385.97 -306.84 -171.92 3.5 95 95 5 65.67 0.77 28ỉ28 172.4 2.02 Phuong Y TANG 4 C2 COMB9 0 -15292.19 -308.45 -161.65 3.5 95 95 5 93.33 1.09 28ỉ28 172.4 2.02 Phuong Y TANG 3 C2 COMB9 0 -16221.69 -287.46 -143.71 4.5 95 95 5 121.69 1.42 28ỉ28 172.4 2.02 Phuong Y TANG 2 C2 COMB9 0 -17218.91 -377.66 -42.34 4.5 95 95 5 152.13 1.78 28ỉ28 172.4 2.02 Phuong Y TANG 1 C2 COMB9 0 -17889.67 -534.45 2.13 3.2 95 95 5 172.6 2.02 28ỉ28 172.4 2.02 Phuong Y MAI C6 COMB10 0 104.70 912.69 258.03 4.2 75 75 5 119.06 2.27 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y THUONG C6 COMB10 0 -300.26 803.20 428.04 3.5 75 75 5 117.25 2.23 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 20 C6 COMB10 0 -906.20 804.36 395.20 3.5 75 75 5 91.6 1.74 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 19 C6 COMB10 0 -1354.80 791.72 398.26 3.5 75 75 5 76.27 1.45 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 18 C6 COMB10 0 -1792.10 792.21 399.54 3.5 75 75 5 64.38 1.23 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 17 C6 COMB10 0 -2216.57 788.27 401.36 3.5 75 75 5 54.18 1.03 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 16 C6 COMB10 0 -2631.96 783.08 401.34 3.5 75 75 5 45.59 0.87 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y

65

TANG 15 C6 COMB10 0 -3037.31 772.90 400.10 3.5 75 75 5 38.19 0.73 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 14 C6 COMB10 0 -3433.42 759.31 395.23 3.5 75 75 5 31.83 0.61 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 13 C6 COMB10 0 -3819.89 744.79 389.30 3.5 75 75 5 26.9 0.51 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 12 C6 COMB10 0 -4206.34 729.42 385.90 3.5 75 75 5 23.55 0.45 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 11 C6 COMB10 0 -4595.77 708.44 379.43 3.5 75 75 5 46.54 0.89 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 10 C6 COMB10 0 -4990.82 682.21 369.65 3.5 75 75 5 29.29 0.56 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 9 C6 COMB10 0 -5392.91 654.56 357.39 3.5 75 75 5 21.04 0.4 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 8 C6 COMB10 0 -5814.88 622.04 345.43 3.5 75 75 5 17.79 0.34 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 7 C6 COMB13 0 -8541.17 127.32 -70.94 3.5 75 75 5 28.24 0.54 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong Y TANG 6 C6 COMB13 0 -9250.20 77.28 -88.16 3.5 75 75 5 49.9 0.95 20ỉ28 123.2 2.35 Phuong X TANG 5 C6 COMB13 0 -10008.26 71.08 -116.52 3.5 85 85 5 6.68 0.1 20ỉ28 123.2 1.81 Phuong X TANG 4 C6 COMB13 0 -10783.62 66.40 -122.97 3.5 85 85 5 30.35 0.45 20ỉ28 123.2 1.81 Phuong X TANG 3 C6 COMB13 0 -11603.17 35.75 -137.17 4.5 85 85 5 55.38 0.81 20ỉ28 123.2 1.81 Phuong X TANG 2 C6 COMB13 0 -12371.55 33.01 -154.80 4.5 85 85 5 78.84 1.16 20ỉ28 123.2 1.81 Phuong X TANG 1 C6 COMB13 0 -13154.84 81.94 -81.13 3.2 85 85 5 102.75 1.51 20ỉ28 123.2 1.81 Phuong Y THUONG C9 COMB11 0 -310.70 -71.18 219.13 3.5 45 45 4 41.25 2.24 12ỉ22 45.61 2.47 Phuong X TANG 20 C9 COMB11 0 -874.30 -64.84 195.09 3.5 45 45 4 20.19 1.09 12ỉ22 45.61 2.47 Phuong X TANG 19 C9 COMB11 0 -1441.80 -68.00 197.07 3.5 45 45 4 14.43 0.78 12ỉ22 45.61 2.47 Phuong X TANG 18 C9 COMB11 0 -2012.80 -62.72 174.96 3.5 45 45 4 19.88 1.08 12ỉ22 45.61 2.47 Phuong X TANG 17 C9 COMB11 0 -2580.61 -81.50 222.53 3.5 50 50 5 18.49 0.82 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 16 C9 COMB11 0 -3143.33 -81.03 206.10 3.5 50 50 5 22.18 0.99 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 15 C9 COMB11 0 -3713.06 -86.93 199.93 3.5 50 50 5 34.79 1.55 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 14 C9 COMB7 0 -4843.49 16.36 -32.63 3.5 50 50 5 45.91 2.04 12ỉ22 45.61 2.03 Phuong X TANG 13 C9 COMB7 0 -5542.38 24.30 -78.86 3.5 60 60 5 20.69 0.63 16ỉ28 98.53 2.99 Phuong X TANG 12 C9 COMB7 0 -6252.76 26.53 -102.69 3.5 60 60 5 42.43 1.29 16ỉ28 98.53 2.99 Phuong X TANG 11 C9 COMB7 0 -6979.58 26.81 -139.32 3.5 60 60 5 64.67 1.96 16ỉ28 98.53 2.99 Phuong X TANG 10 C9 COMB7 0 -7723.39 27.08 -141.12 3.5 60 60 5 87.43 2.65 16ỉ28 98.53 2.99 Phuong X

TANG 9 C9 COMB7 0 -8497.82 31.87 -218.74 3.5 70 70 5 57 1.25 20ỉ28 123.2 2.71 Phuong X

TANG 8 C9 COMB7 0 -9286.25 33.75 -233.08 3.5 70 70 5 81.1 1.78 20ỉ28 123.2 2.71 Phuong X TANG 7 C9 COMB7 0 -10088.97 32.17 -274.15 3.5 70 70 5 105.99 2.33 20ỉ28 123.2 2.71 Phuong X TANG 6 C9 COMB7 0 -10905.83 33.39 -239.17 3.5 70 70 5 130.6 2.87 20ỉ28 123.2 2.71 Phuong X TANG 5 C9 COMB7 0 -11761.35 33.96 -351.93 3.5 85 85 5 60.21 0.89 24ỉ28 147.8 2.17 Phuong X TANG 4 C9 COMB7 0 -12624.23 31.76 -362.35 3.5 85 85 5 86.55 1.27 24ỉ28 147.8 2.17 Phuong X TANG 3 C9 COMB7 0 -13511.59 31.11 -393.47 4.5 85 85 5 113.64 1.67 24ỉ28 147.8 2.17 Phuong X

66

TANG 2 C9 COMB7 0 -14144.22 40.59 -360.02 4.5 85 85 5 132.96 1.96 24ỉ28 147.8 2.17 Phuong X TANG 1 C9 COMB7 0 -14744.94 47.02 -523.88 3.2 85 85 5 154 2.26 24ỉ28 147.8 2.17 Phuong X THUONG C10 COMB12 0 -238.34 270.60 -220.68 3.5 55 55 5 64.14 2.33 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 20 C10 COMB12 0 -687.17 249.42 -191.76 3.5 55 55 5 39.88 1.45 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 19 C10 COMB3 0 -941.09 164.32 -247.45 3.5 55 55 5 28.19 1.03 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong X TANG 18 C10 COMB3 0 -1330.65 159.94 -249.14 3.5 55 55 5 18.59 0.68 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong X TANG 17 C10 COMB12 0 -2048.66 257.38 -190.80 3.5 55 55 5 13.56 0.49 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 16 C10 COMB12 0 -2505.56 255.54 -185.25 3.5 55 55 5 27.55 1 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 15 C10 COMB8 0 -3140.11 309.71 -85.88 3.5 55 55 5 21.93 0.8 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 14 C10 COMB8 0 -3641.24 282.28 -64.62 3.5 55 55 5 20.57 0.75 12ỉ28 73.90 2.69 Phuong Y TANG 13 C10 COMB10 0 -4350.05 335.00 30.48 3.5 60 60 5 14.41 0.44 12ỉ28 73.90 2.24 Phuong Y TANG 12 C10 COMB10 0 -4899.66 324.23 51.54 3.5 60 60 5 27.69 0.84 12ỉ28 73.90 2.24 Phuong Y TANG 11 C10 COMB10 0 -5463.08 328.21 76.40 3.5 60 60 5 44.35 1.34 12ỉ28 73.90 2.24 Phuong Y TANG 10 C10 COMB10 0 -6041.32 297.16 90.71 3.5 60 60 5 56.47 1.71 12ỉ28 73.90 2.24 Phuong Y TANG 9 C10 COMB10 0 -6637.91 343.05 128.47 3.5 65 65 5 50.23 1.29 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 8 C10 COMB10 0 -7246.19 325.78 145.81 3.5 65 65 5 65.7 1.68 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 7 C10 COMB10 0 -7870.33 325.06 173.77 3.5 65 65 5 84 2.15 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 6 C10 COMB10 0 -8511.33 269.69 164.77 3.5 65 65 5 95.9 2.46 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 5 C10 COMB6 0 -9390.85 235.82 268.20 3.5 75 75 5 60.36 1.15 20ỉ30 141.4 2.69 Phuong X TANG 4 C10 COMB6 0 -10097.87 240.94 276.08 3.5 75 75 5 81.07 1.54 20ỉ30 141.4 2.69 Phuong X TANG 3 C10 COMB6 0 -10833.33 160.29 310.94 4.5 75 75 5 102.44 1.95 20ỉ30 141.4 2.69 Phuong X TANG 2 C10 COMB6 0 -11324.81 125.53 287.72 4.5 75 75 5 113.71 2.17 20ỉ30 141.4 2.69 Phuong X TANG 1 C10 COMB6 0 -11804.72 128.69 394.49 3.2 75 75 5 134.93 2.57 20ỉ30 141.4 2.69 Phuong X THUONG C16 COMB11 0 -195.56 -94.59 228.63 3.5 45 45 4 51.46 2.79 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 20 C16 COMB5 0 -351.02 -68.84 137.45 3.5 45 45 4 24.31 1.32 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 19 C16 COMB5 0 -567.29 -73.55 143.56 3.5 45 45 4 19.39 1.05 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 18 C16 COMB5 0 -783.92 -71.88 139.13 3.5 45 45 4 12.79 0.69 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 17 C16 COMB11 0 -1207.91 -53.83 166.12 3.5 45 45 4 8.4 0.46 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 16 C16 COMB11 0 -1468.96 -50.05 163.70 3.5 45 45 4 5.94 0.32 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 15 C16 COMB11 0 -1734.93 -45.33 164.43 3.5 45 45 4 11.19 0.61 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong X TANG 14 C16 COMB8 0 -2573.13 102.09 91.57 3.5 45 45 4 10.77 0.58 12ỉ25 58.91 3.19 Phuong Y TANG 13 C16 COMB8 0 -2944.46 141.49 108.68 3.5 50 50 5 7.17 0.32 12ỉ25 58.91 2.62 Phuong Y TANG 12 C16 COMB8 0 -3326.28 148.13 101.59 3.5 50 50 5 16.48 0.73 12ỉ25 58.91 2.62 Phuong Y TANG 11 C16 COMB8 0 -3717.60 167.08 103.21 3.5 50 50 5 30.14 1.34 12ỉ25 58.91 2.62 Phuong Y

67

TANG 10 C16 COMB8 0 -4118.50 146.15 79.23 3.5 50 50 5 36.05 1.6 12ỉ25 58.91 2.62 Phuong Y TANG 9 C16 COMB8 0 -4547.11 221.72 108.73 3.5 60 60 5 7.9 0.24 12ỉ25 58.91 1.79 Phuong Y TANG 8 C16 COMB8 0 -4982.45 215.44 101.32 3.5 60 60 5 18.13 0.55 12ỉ25 58.91 1.79 Phuong Y TANG 7 C16 COMB8 0 -5419.38 228.25 104.48 3.5 60 60 5 31.78 0.96 12ỉ25 58.91 1.79 Phuong Y TANG 6 C16 COMB8 0 -5858.45 215.21 92.20 3.5 60 60 5 41.83 1.27 12ỉ25 58.91 1.79 Phuong Y TANG 5 C16 COMB8 0 -6306.15 246.07 105.86 3.5 65 65 5 29.7 0.76 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 4 C16 COMB8 0 -6754.17 260.79 116.11 3.5 65 65 5 44.06 1.13 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 3 C16 COMB8 0 -7205.50 212.81 110.07 4.5 65 65 5 53.07 1.36 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 2 C16 COMB8 0 -7646.18 179.52 106.56 4.5 65 65 5 62.45 1.6 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y TANG 1 C16 COMB8 0 -8065.75 234.42 152.09 3.2 65 65 5 79.56 2.04 16ỉ28 98.53 2.53 Phuong Y

68 4.3.2.2. Thiết kế cốt th p đai

Cốt thép ngang trong cột có nhiệm vụ liên kết với các thanh thép dọc thành hệ khung chắc chắn, giữ đúng vị trí cốt thép khi thi công, giữ ổn định cho cốt thép dọc chịu n n. Khi chịu n n cốt thép dọc có thể bị cong, phá vở lớp bê tông bảo vệ và bật ra khỏi bê tông. Cốt đai giữ cho cốt dọc không bị cong và bậc ra ngoài, lúc này cốt th p đai chịu k o và nếu nó không được neo chắc chắn thì có thể bị bung ra hoặc cốt đai quá b thì có thể bị k o đứt.

Đường kính th p đai

dai > 0.25 docmax

Khoảng cách giữa các th p đai tại vị trí nối buộc th p đặt th p đai không quá 10 docmin. Trong đoạn nối buộc cốt thép phải có ít nhất 4 cốt th p đai.

Khoảng cách giữa các th p đai trong đoạn còn lại: S = Min(10 docmin ;400mm) Theo quy định trên và x t đến quy định về kháng chấn trong mục 6.8.4 ta bố trí cốt th p đai trong cột như sau:

- Trong khoảng vựng tới hạn bố trớ cốt đai ỉ8a150 - Đoạn cũn lại bố trớ cốt đai ỉ8a200

4.3.3. Thiết kế cốt th p vách

4.3.3.1. Phương ph p phân bố ứng suất đ n hồi

- Phương pháp này chia vách thành những phần tử nhỏ chịu lực kéo hoặc n n đúng tâm, coi như ứng suất phân bố đều trong mỗi phần tử; tính toán cốt thép cho từng phần tử.

- Các giả thiết cơ bản:

+ Vật liệu làm việc đàn hồi.

+ Ứng lực k o do cốt th t chịu, ứng lực n n do cả bê tông và cốt th p chịu.

- Các bước tính toán:

+ Bước : Xác định trục chính và moment quán tính chính trung tâm.

+ Bước 2: Chia vách thành các phần tử nhỏ

Hình 4.5: Chia vách thành các phần tử nhỏ

+ Bước 3: Tính lực dọc tác dụng vào mỗi phần tử do lực dọc N và Moment trong mặt phẳng Mx gây ra.

+ Bước 4: Tính diện tích cốt th p chịu k o, n n.

69 + Bước 5: Kiểm tra hàm lượng cốt th p. Nếu Asc < 0, As > 0 thì đặt cốt th p cấu tạo.

Đặc điểm của phương pháp này là đơn giản dễ tính toán không chỉ đối với vách phẳng. Tuy nhiên, giả thiết cốt th p chịu n n và chịu k o đều đạt đến giới hạn chảy trên toàn tiết diện vách là chưa chính xác. Chỉ tại những phần tử biên hai đầu vách, cốt th p có thể đạt đến giới hạn chảy, còn các phần tử giữa vách cốt th p chưa đạt đến giới hạn chảy.

4.3.3.2. Phương ph p vùng biên chịu moment

- Phương pháp này cho rằng cốt th p đặt trong vùng biên ở hai đầu vách được thiết kế để chịu toàn bộ moment. Lực dọc được giả thiết phân bố đều trên toàn chiều dài vách.

- Các giả thiết cơ bản:

+ Ứng suất k o do cốt th p chịu.

+ Ứng lực n n do cả bê tông và cốt th p chịu.

- Các bước tính toán:

+ Bước : Giả thiết chiều dài B của vùng biên chịu moment. X t vách chịu lực dọc trục N và moment trong mặt phẳng Mx. Moment Mx tương đương với một cặp ngẫu lực đặt ở trọng tâm hai vùng biên.

+ Bước 2: Xác định lực k o hoặc n n trong vùng biên

x

L,R b

1 r

M

P N A

A L 0.5B 0.5B

Trong đó:

Ab: là diện tích vùng biên A: là diện tích mặt cắt vách L: là chiều dài vách

Hình 4.6: Vùng biên chịu moment + Bước 3: Tính cốt th p chịu k o n n.

70 + Bước 4: Kiểm tra hàm lượng cốt th p. Nếu không thỏa mãn thì phải tăng kích thước B của vùng biên lên rồi tính lại từ bước . Chiều dài của vùng biên có giá trị lớn nhất là L 2. Nếu vượt quá thì tăng bề dày vách.

+ Bước 5: Kiểm tra phần vách còn lại giữa hai vùng biên như đối với cấu kiện chịu n n đúng tâm. Trường hợp bê tông đã đủ khả năng chịu n n thì đặt th p cấu tạo.

Phương pháp này tương tự như phương pháp , chỉ khác ở chổ bố trí tập trung lượng cốt th p chịu toàn bộ mômen ở hai đầu vách. Phương pháp giả thiết vùng biên chịu mômen khá thích hợp đối với trường hợp vách có tiết diện tăng cường ở hai đầu (bố trí cột ở hai đầu vách). Tuy nhiên, phương pháp này thiên về an toàn vì chỉ kể đến khả năng chịu mômen của cốt th p.

4.3.3.3. Chọn phương ph p tính cốt thép cho v ch đứng

- Ta nhận thấy trong hai quan điểm tính toán trên có phương pháp giả thuyết vùng biên chịu moment là đơn giản hơn và có thể áp dụng rộng rãi; phương pháp này thiên về an toàn vì chỉ kể đến khả năng chịu moment của cốt thép. Ta lựa chọn phương pháp này để tính toán cho vách cứng trong công trình.

- Vách được tính với trường hợp tải trọng (Nmax, Mtư); (Mmax;Ntư). Các cặp nội lực được lấy từ các tổ hợp tải trọng. Theo TCVN 198:1997, cốt thép trong vách cần có những yêu cầu sau:

+ Phải đặt 2 lớp lưới th p. Đường kính cốt thép (kể cả cốt thép thẳng đứng và cốt thép nằm ngang) chọn không nhỏ hơn 0 mm và không lớn hơn 0. b. Hai lớp lõi thép này phải được liên kết với nhau bằng các móc đai hình chữ S với mật độ 4móc/m2.

+ Hàm lượng cốt thép thẳng đứng chọn ≥ 0.4% (đối với động đất yếu) và ≥ 0.6%

(đối với động đất trung bình và mạnh) nhưng không lớn hơn 3.5%.

+ Khoảng cách giữa các cốt thép chọn ≤ 200mm (nếu b ≤ 300mm) và ≤ 2b 3 (nếu b > 300mm).

+ Cốt thép nằm ngang chọn không ít hơn 3 lượng cốt thép dọc với hàm lượng ≤ 0.25% (đối với động đất yếu) và ≤ 0.4% (đối với động đất trung bình và mạnh).

Riêng đối với động đất yếu cốt thép nằm ngang có thể cách nhau tới 250mm.

+ Nếu vách có lỗ mở lớn, nên chọn giải pháp tăng độ dày thành vách quanh lỗ và cấu tạo thành vách dưới dạng dầm bao.

Các bước tiến hành như sau:

+ Bước : Giả thiết chiều dài của vùng biên chịu moment B1 = Br = Tp Chiều dài vùng giữa: Bm = Lp – B1 – Br

Diện tích của vách: A = Lp×Tp

Diện tích vùng biên trái: Aleft = B1×Tp

71 Diện tích vùng biên phải: Aright = Br×Tp

Diện tích vùng giữa vách: Amid = Bm×Tp

+ Bước 2: Xác định lực k o hoặc n n trong vùng biên và vùng giữa

L left

p l r

R right

p l r

M mid

P M

P A

A L 0.5B 0.5B

P M

P A

A L 0.5B 0.5B

P P A

A

+Bước 3: Tính diện tích cốt th p chịu k o hoặc n n trong công thức:

Diện tích cốt th p cho cấu kiện chịu n n đúng tâm:

b b

s

sc b

P R A

A R R

Trong đó: hệ số được xác định theo , với o min P

min

l ; r 0.288 T r

Nếu 28 thì chọn 1

Nếu 28 thì chọn 1.028 0.0000288 2 0.0016

Diện tích cốt th p cho cấu kiện chịu k o

keo s

s

A P R

+ Bước 4: Kiểm tra hàm lượng cốt th p, nếu hàm lượng cốt th p chịu k o hoặc chịu n n không thoả thì sẽ tăng bề rộng vùng biên. Điều kiện hàm lượng cốt th p:

st

t min t

% A 100; 2 b h

+ Bước 5: Kiểm tra khả năng chịu n n của vùng giữa vách, nếu phần giữa đã đủ khả năng chịu lực thì tiến hành đặt cốt th p cấu tạo, nếu không đủ thì tính toán th p như cấu kiện chịu n n đúng tâm.

72 Hình 4.7: Mặt bằng lõi thang

4.3.3.4. Ví dụ tính toán

Chọn vách P1 tầng 10 có P 7483.49 kN ; M2 140.999 kNm để tính thép dọc - Giả thiết chiều dài của vùng biên chịu moment l r 1 p

B B L 1026 mm

4

+ Chiều dài vùng giữa: Bm Lp Bl Br 4105 1026 1026 2053 mm + Diện tích của vách: A Lp Tp 4105 300 1231500 mm2

+ Diện tích vùng biên trái: Al Bl Tp 1026 300 307800 mm2 + Diện tích vùng biên phải: Ar Br Tp 1026 300 307800 mm2 + Diện tích vùng giữa vách: Am Bm Tp 2053 300 615900 mm2 - Xác định lực k o hoặc n n trong vùng biên và vùng giữa

3

r r

p l r

3

l l

p l r

m m

P M 7483.49 140.999 10

P A 307800 1916.21 kN

A L 0.5B 0.5B 1231500 4105 1026

P M 7483.49 140.999 10

P A 307800 1824.62 kN

A L 0.5B 0.5B 1231500 4105 1026

P 7483.49

P A 615900 3742.66 kN

A 1231500

73 - Diện tích cốt th p cho cấu kiện chịu n n đúng tâm:

+ Vùng biên phải:

r 3

b r

2 s

sc b

P R A 1916.21 10 14.5 307800

A 0.96 7038.65 mm

R R 365 14.5

+ Vùng biên trái:

r 3

b r

2 s

sc b

P R A 1824.62 10 14.5 307800

A 0.96 7310.85 mm

R R 365 14.5

+ Vùng giữa:

r 3

b r

2 s

sc b

P R A 3742.66 10 14.5 615900

A 0.96 14356.48 mm

R R 365 14.5

Trong đó: hệ số được xác định theo , với

o

min P

min

l 0.7 3500

28.36; r 0.288 T 0.288 300 86.4

r 86.4

Nếu 28 thì chọn 1

Nếu 28 thì chọn 1.028 0.0000288 2 0.0016 0.96

Do các diện tích th p ở các vị trí đều < 0 nên chỉ bố trí th p cấu tạo cho vách Chọn ỉ 4a200

Kết quả tính toán cốt th p của các cấu kiện vách còn lại sẽ được trình bày ở bảng sau:

74 Bảng 4.19: Kết quả tính toán cốt thép vách

Story Pier Load P_l

(kN)

P_r (kN)

P_m (kN)

As_l (cm²)

As_r (cm²)

As bo tri (cm²)

Thép bố trí

μ

%

As_m (cm²)

Thép bố trí

μ

%

MAI P1 COMB11 46.15 262.89 309.19 1.26 7.2 7.2 ỉ14a200 0.23 8.47 ỉ14a200 CT

THUONG P1 COMB17 MAX 30.86 -186.71 -155.92 0.85 -121.78 0.85 ỉ14a200 0.03 -250.16 ỉ14a200 CT

TANG 20 P1 COMB17 MIN -318.9 -447.72 -766.99 -117.85 -114.02 CT ỉ14a200 CT -231.99 ỉ14a200 CT TANG 19 P1 COMB17 MIN -474.98 -604.54 -1080.04 -113.21 -109.36 CT ỉ14a200 CT -222.68 ỉ14a200 CT TANG 18 P1 COMB17 MIN -632.12 -758.37 -1391.17 -108.54 -104.78 CT ỉ14a200 CT -213.43 ỉ14a200 CT TANG 17 P1 COMB17 MIN -790.86 -915.12 -1706.82 -103.82 -100.12 CT ỉ14a200 CT -204.04 ỉ14a200 CT TANG 16 P1 COMB17 MIN -951.51 -1071.55 -2024.05 -99.04 -95.47 CT ỉ14a200 CT -194.61 ỉ14a200 CT TANG 15 P1 COMB17 MIN -1109.72 -1226.12 -2336.98 -94.34 -90.88 CT ỉ14a200 CT -185.3 ỉ14a200 CT TANG 14 P1 COMB17 MIN -1263.98 -1375.8 -2641.07 -89.75 -86.42 CT ỉ14a200 CT -176.26 ỉ14a200 CT TANG 13 P1 COMB17 MIN -1413 -1521.05 -2935.47 -85.32 -82.11 CT ỉ14a200 CT -167.51 ỉ14a200 CT TANG 12 P1 COMB17 MIN -1554.33 -1656.21 -3212.1 -81.12 -78.09 CT ỉ14a200 CT -159.28 ỉ14a200 CT TANG 11 P1 COMB17 MIN -1691.06 -1788.29 -3481.05 -77.05 -74.16 CT ỉ14a200 CT -151.28 ỉ14a200 CT TANG 10 P1 COMB17 MIN -1824.62 -1916.21 -3742.66 -73.08 -70.36 CT ỉ14a200 CT -143.5 ỉ14a200 CT

TANG 9 P1 COMB12 -2013.84 -1974.07 -3989.85 -67.45 -68.63 CT ỉ14a200 CT -136.15 ỉ14a200 CT

TANG 8 P1 COMB12 -2229.2 -2200.43 -4431.79 -61.05 -61.9 CT ỉ14a200 CT -123.01 ỉ14a200 CT

TANG 7 P1 COMB12 -2455.86 -2437.08 -4895.32 -54.31 -54.87 CT ỉ14a200 CT -109.23 ỉ14a200 CT

TANG 6 P1 COMB12 -2701.79 -2695.35 -5399.77 -47 -47.19 CT ỉ14a200 CT -94.23 ỉ14a200 CT

TANG 5 P1 COMB12 -2941.45 -2942.44 -5886.75 -39.87 -39.84 CT ỉ14a200 CT -79.75 ỉ14a200 CT

TANG 4 P1 COMB12 -3201.13 -3211.1 -6415.36 -32.15 -31.85 CT ỉ14a200 CT -64.03 ỉ14a200 CT

TANG 3 P1 COMB12 -3544.63 -3584.75 -7132.85 -18.75 -17.53 CT ỉ14a200 CT -36.3 ỉ14a200 CT

TANG 2 P1 COMB12 -3904.77 -3957.38 -7865.98 -7.72 -6.11 CT ỉ14a200 CT -13.84 ỉ14a200 CT

75

TANG 1 P1 COMB12 -4183.25 -4189.9 -8377.23 -7.98 -7.79 CT ỉ14a200 CT -15.79 ỉ14a200 CT

MAI P2 COMB10 -273.29 82 -191.29 -165.46 2.25 CT ỉ14a200 CT -341.7 ỉ14a200 CT

THUONG P2 COMB10 -615.97 116.48 -499.49 -155.44 3.19 CT ỉ14a200 CT -332.65 ỉ14a200 CT

TANG 20 P2 COMB4 -770.8 9.99 -760.8 -150.83 0.27 CT ỉ14a200 CT -324.88 ỉ14a200 CT

TANG 19 P2 COMB6 -843.57 -890.57 -1734.14 -148.67 -147.27 CT ỉ14a200 CT -295.94 ỉ14a200 CT TANG 18 P2 COMB6 -1032.98 -1081.17 -2114.16 -143.04 -141.6 CT ỉ14a200 CT -284.64 ỉ14a200 CT TANG 17 P2 COMB6 -1210.67 -1263.85 -2474.52 -137.75 -136.17 CT ỉ14a200 CT -273.92 ỉ14a200 CT TANG 16 P2 COMB6 -1382.78 -1428.32 -2811.1 -132.63 -131.28 CT ỉ14a200 CT -263.91 ỉ14a200 CT TANG 15 P2 COMB6 -1545.86 -1577 -3122.86 -127.78 -126.86 CT ỉ14a200 CT -254.64 ỉ14a200 CT TANG 14 P2 COMB10 -1728.28 -1700.53 -3428.8 -122.36 -123.19 CT ỉ14a200 CT -245.55 ỉ14a200 CT TANG 13 P2 COMB8 -1916.65 -1865.97 -3782.62 -116.76 -118.27 CT ỉ14a200 CT -235.02 ỉ14a200 CT TANG 12 P2 COMB12 -2162.39 -2072.81 -4235.2 -109.45 -112.12 CT ỉ14a200 CT -221.57 ỉ14a200 CT TANG 11 P2 COMB12 -2312.58 -2339.1 -4651.68 -104.99 -104.2 CT ỉ14a200 CT -209.18 ỉ14a200 CT TANG 10 P2 COMB7 -2746.58 -2454.66 -5201.24 -92.08 -100.76 CT ỉ14a200 CT -192.84 ỉ14a200 CT TANG 9 P2 COMB7 -2977.41 -2684.22 -5661.62 -85.22 -93.93 CT ỉ14a200 CT -179.15 ỉ14a200 CT TANG 8 P2 COMB7 -3202.07 -2938.03 -6140.1 -78.54 -86.39 CT ỉ14a200 CT -164.92 ỉ14a200 CT TANG 7 P2 COMB7 -3426.21 -3208.78 -6634.98 -71.87 -78.34 CT ỉ14a200 CT -150.21 ỉ14a200 CT TANG 6 P2 COMB7 -3650.96 -3503.28 -7154.24 -65.19 -69.58 CT ỉ14a200 CT -134.77 ỉ14a200 CT TANG 5 P2 COMB7 -3875.92 -3788.39 -7664.31 -58.5 -61.1 CT ỉ14a200 CT -119.6 ỉ14a200 CT TANG 4 P2 COMB7 -4097.19 -4113.24 -8210.44 -51.92 -51.44 CT ỉ14a200 CT -103.36 ỉ14a200 CT TANG 3 P2 COMB7 -4404.57 -4604.97 -9009.54 -38.83 -32.69 CT ỉ14a200 CT -71.52 ỉ14a200 CT TANG 2 P2 COMB7 -4744.2 -5183.44 -9927.64 -28.43 -14.97 CT ỉ14a200 CT -43.4 ỉ14a200 CT TANG 1 P2 COMB13 -6188 -3681.47 -9869.48 2.8 -68.72 2.8 ỉ14a200 0.07 -65.92 ỉ14a200 CT MAI P3 COMB15 MIN -133.78 -201.49 -335.49 -86.66 -84.61 CT ỉ14a200 CT -171.39 ỉ14a200 CT THUONG P3 COMB15 MIN -276.4 -344.65 -621.47 -82.5 -80.47 CT ỉ14a200 CT -163.09 ỉ14a200 CT

76

TANG 20 P3 COMB15 MIN -399.6 -466.61 -866.81 -78.84 -76.85 CT ỉ14a200 CT -155.8 ỉ14a200 CT TANG 19 P3 COMB12 -625.91 -523.49 -1150.19 -72.11 -75.16 CT ỉ14a200 CT -147.37 ỉ14a200 CT TANG 18 P3 COMB12 -742.56 -637.2 -1380.71 -68.64 -71.78 CT ỉ14a200 CT -140.51 ỉ14a200 CT TANG 17 P3 COMB12 -847.08 -740.71 -1588.87 -65.53 -68.7 CT ỉ14a200 CT -134.32 ỉ14a200 CT TANG 16 P3 COMB12 -955.17 -846.18 -1802.58 -62.32 -65.56 CT ỉ14a200 CT -127.97 ỉ14a200 CT TANG 15 P3 COMB12 -1050.48 -940.41 -1992.26 -59.49 -62.76 CT ỉ14a200 CT -122.33 ỉ14a200 CT TANG 14 P3 COMB17 MIN -1042.72 -1078.83 -2123.01 -59.72 -58.64 CT ỉ14a200 CT -118.44 ỉ14a200 CT TANG 13 P3 COMB17 MIN -1151.3 -1183.39 -2336.29 -56.49 -55.53 CT ỉ14a200 CT -112.1 ỉ14a200 CT TANG 12 P3 COMB17 MIN -1254.92 -1281.8 -2538.46 -53.41 -52.61 CT ỉ14a200 CT -106.09 ỉ14a200 CT TANG 11 P3 COMB17 MIN -1354.27 -1376.02 -2732.15 -50.45 -49.81 CT ỉ14a200 CT -100.33 ỉ14a200 CT TANG 10 P3 COMB13 -1464.73 -1485.64 -2952.39 -47.17 -46.55 CT ỉ14a200 CT -93.78 ỉ14a200 CT TANG 9 P3 COMB13 -1599.4 -1613.32 -3214.91 -43.16 -42.75 CT ỉ14a200 CT -85.97 ỉ14a200 CT TANG 8 P3 COMB13 -1733.37 -1739.67 -3475.41 -39.18 -38.99 CT ỉ14a200 CT -78.23 ỉ14a200 CT TANG 7 P3 COMB13 -1864.06 -1862.54 -3729.15 -35.29 -35.34 CT ỉ14a200 CT -70.68 ỉ14a200 CT TANG 6 P3 COMB9 -2014.8 -2001.81 -4019.36 -30.81 -31.2 CT ỉ14a200 CT -62.05 ỉ14a200 CT TANG 5 P3 COMB9 -2182.98 -2164.75 -4350.7 -25.81 -26.35 CT ỉ14a200 CT -52.2 ỉ14a200 CT TANG 4 P3 COMB9 -2366.52 -2343.06 -4712.81 -20.35 -21.05 CT ỉ14a200 CT -41.43 ỉ14a200 CT TANG 3 P3 COMB9 -2638.72 -2598.43 -5240.74 -9.89 -11.13 CT ỉ14a200 CT -21.03 ỉ14a200 CT TANG 2 P3 COMB9 -2924.56 -2872.25 -5800.78 -1.14 -2.74 CT ỉ14a200 CT -3.88 ỉ14a200 CT TANG 1 P3 COMB9 -3093.16 -3086.36 -6183.75 -2.47 -2.67 CT ỉ14a200 CT -5.14 ỉ14a200 CT MAI P4 COMB12 -187.25 33.06 -154.19 -78.09 0.91 0.91 ỉ14a200 0.04 -162.87 ỉ14a200 CT

THUONG P4 COMB7 -224.45 -231.21 -455.66 -77.1 -76.9 CT ỉ14a200 CT -154 ỉ14a200 CT

TANG 20 P4 COMB7 -315.85 -304.24 -620.09 -74.38 -74.73 CT ỉ14a200 CT -149.11 ỉ14a200 CT TANG 19 P4 COMB7 -396.43 -385.21 -781.64 -71.99 -72.32 CT ỉ14a200 CT -144.3 ỉ14a200 CT

TANG 18 P4 COMB7 -471.72 -468.1 -939.82 -69.75 -69.85 CT ỉ14a200 CT -139.6 ỉ14a200 CT

77

TANG 17 P4 COMB7 -552.3 -541.76 -1094.06 -67.35 -67.66 CT ỉ14a200 CT -135.01 ỉ14a200 CT TANG 16 P4 COMB7 -626.22 -617.51 -1243.73 -65.15 -65.41 CT ỉ14a200 CT -130.56 ỉ14a200 CT TANG 15 P4 COMB7 -699.87 -688.45 -1388.32 -62.96 -63.3 CT ỉ14a200 CT -126.26 ỉ14a200 CT TANG 14 P4 COMB7 -763.14 -764.12 -1527.26 -61.08 -61.05 CT ỉ14a200 CT -122.13 ỉ14a200 CT TANG 13 P4 COMB7 -834.06 -825.97 -1660.02 -58.97 -59.21 CT ỉ14a200 CT -118.18 ỉ14a200 CT TANG 12 P4 COMB7 -895.24 -890.59 -1785.84 -57.15 -57.29 CT ỉ14a200 CT -114.44 ỉ14a200 CT TANG 11 P4 COMB7 -954.73 -949.3 -1904.03 -55.38 -55.54 CT ỉ14a200 CT -110.93 ỉ14a200 CT TANG 10 P4 COMB7 -1003.93 -1010.01 -2013.94 -53.92 -53.74 CT ỉ14a200 CT -107.66 ỉ14a200 CT TANG 9 P4 COMB7 -1056.36 -1058.59 -2114.95 -52.36 -52.3 CT ỉ14a200 CT -104.66 ỉ14a200 CT TANG 8 P4 COMB7 -1098.79 -1107.48 -2206.28 -51.1 -50.84 CT ỉ14a200 CT -101.94 ỉ14a200 CT TANG 7 P4 COMB1 -1163.99 -1143.12 -2307.11 -49.16 -49.78 CT ỉ14a200 CT -98.94 ỉ14a200 CT TANG 6 P4 COMB1 -1201.39 -1199.8 -2401.2 -48.05 -48.1 CT ỉ14a200 CT -96.14 ỉ14a200 CT TANG 5 P4 COMB1 -1243.66 -1242.61 -2486.26 -46.79 -46.82 CT ỉ14a200 CT -93.62 ỉ14a200 CT TANG 4 P4 COMB6 -1295.08 -1290.71 -2585.8 -44.1 -44.24 CT ỉ14a200 CT -88.34 ỉ14a200 CT TANG 3 P4 COMB6 -1352.44 -1330.83 -2683.26 -42.34 -43.01 CT ỉ14a200 CT -85.35 ỉ14a200 CT

TANG 2 P4 COMB12 -187.25 33.06 -154.19 -78.09 0.91 CT ỉ14a200 CT -162.87 ỉ14a200 CT

TANG 1 P4 COMB9 -2138.73 -667.86 -2806.6 -22.75 -64.72 CT ỉ14a200 CT -87.47 ỉ14a200 CT

MAI P5 COMB7 167.96 -116.18 51.5 4.6 -19.81 4.6 ỉ14a200 0.82 1.41 ỉ14a200 0.13

THUONG P5 COMB7 -175.25 28.91 -145.56 -18.12 0.79 0.79 ỉ14a200 0.14 -42.09 ỉ14a200 CT

TANG 20 P5 COMB7 -208.58 -1.17 -208.64 -17.13 -23.3 CT ỉ14a200 CT -40.21 ỉ14a200 CT

TANG 19 P5 COMB7 -238.52 -27.82 -264.92 -16.24 -22.51 CT ỉ14a200 CT -38.54 ỉ14a200 CT

TANG 18 P5 COMB7 -265.79 -51.4 -315.5 -15.43 -21.8 CT ỉ14a200 CT -37.03 ỉ14a200 CT

TANG 17 P5 COMB7 -293.82 -72.86 -364.72 -14.6 -21.17 CT ỉ14a200 CT -35.57 ỉ14a200 CT

TANG 16 P5 COMB7 -318.77 -93.69 -410.27 -13.85 -20.55 CT ỉ14a200 CT -34.22 ỉ14a200 CT

TANG 15 P5 COMB7 -343.21 -113.23 -454.01 -13.13 -19.97 CT ỉ14a200 CT -32.92 ỉ14a200 CT

78

TANG 14 P5 COMB7 -364.19 -132.27 -493.81 -12.5 -19.4 CT ỉ14a200 CT -31.73 ỉ14a200 CT

TANG 13 P5 COMB7 -389.78 -151.48 -538.38 -11.74 -18.83 CT ỉ14a200 CT -30.41 ỉ14a200 CT

TANG 12 P5 COMB7 -410.25 -171.34 -578.5 -11.13 -18.24 CT ỉ14a200 CT -29.21 ỉ14a200 CT

TANG 11 P5 COMB7 -430.21 -190.21 -617.12 -10.54 -17.68 CT ỉ14a200 CT -28.07 ỉ14a200 CT TANG 10 P5 COMB7 -234.63 -446.84 -677.84 -16.36 -10.05 CT ỉ14a200 CT -26.26 ỉ14a200 CT

TANG 9 P5 COMB7 -258.28 -472.43 -726.83 -15.65 -9.28 CT ỉ14a200 CT -24.8 ỉ14a200 CT

TANG 8 P5 COMB7 -288.11 -496.4 -780.34 -14.77 -8.57 CT ỉ14a200 CT -23.21 ỉ14a200 CT

TANG 7 P5 COMB12 -354.18 -523.26 -872.77 -12.8 -7.77 CT ỉ14a200 CT -20.46 ỉ14a200 CT

TANG 6 P5 COMB12 -391.35 -552.04 -938.38 -11.7 -6.92 CT ỉ14a200 CT -18.51 ỉ14a200 CT

TANG 5 P5 COMB12 -418.33 -581.76 -994.77 -10.89 -6.03 CT ỉ14a200 CT -16.84 ỉ14a200 CT TANG 4 P5 COMB12 -456.25 -607.94 -1058.52 -9.77 -5.25 CT ỉ14a200 CT -14.94 ỉ14a200 CT

TANG 3 P5 COMB10 -640.84 -675.22 -1309.06 -3.7 -2.65 CT ỉ14a200 CT -6.32 ỉ14a200 CT

TANG 2 P5 COMB10 -739.72 -760.06 -1491.81 -0.67 -0.05 CT ỉ14a200 CT -0.72 ỉ14a200 CT

TANG 1 P5 COMB6 -810.55 -675.9 -1478.54 -0.21 -4.05 CT ỉ14a200 CT -4.23 ỉ14a200 CT

MAI P6 COMB12 51.99 -173.3 -119.94 1.42 -5.66 1.42 ỉ14a200 0.54 -17.96 ỉ14a200 CT

THUONG P6 COMB12 23.15 -177.96 -153.06 0.63 -5.63 0.63 ỉ14a200 0.24 -17.04 ỉ14a200 CT TANG 20 P6 COMB12 9.15 -200.24 -188.91 0.25 -4.97 0.25 ỉ14a200 0.09 -15.98 ỉ14a200 CT

TANG 19 P6 COMB12 -8.11 -212.3 -217.91 -10.68 -4.61 CT ỉ14a200 CT -15.12 ỉ14a200 CT

TANG 18 P6 COMB12 -21.39 -222.07 -240.69 -10.29 -4.32 CT ỉ14a200 CT -14.44 ỉ14a200 CT

TANG 17 P6 COMB12 -35.81 -234.26 -267 -9.86 -3.96 CT ỉ14a200 CT -13.66 ỉ14a200 CT

TANG 16 P6 COMB12 -49.26 -242.27 -288.21 -9.46 -3.72 CT ỉ14a200 CT -13.02 ỉ14a200 CT

TANG 15 P6 COMB12 -61.42 -248.36 -306.25 -9.1 -3.54 CT ỉ14a200 CT -12.49 ỉ14a200 CT

TANG 14 P6 COMB12 -70.79 -250.86 -317.99 -8.82 -3.46 CT ỉ14a200 CT -12.14 ỉ14a200 CT

TANG 13 P6 COMB12 -82.48 -257.81 -336.42 -8.47 -3.26 CT ỉ14a200 CT -11.59 ỉ14a200 CT

TANG 12 P6 COMB12 -93.18 -259.56 -348.73 -8.15 -3.2 CT ỉ14a200 CT -11.23 ỉ14a200 CT

79

TANG 11 P6 COMB1 -79.52 -267.08 -342.66 -8.56 -2.98 CT ỉ14a200 CT -11.41 ỉ14a200 CT

TANG 10 P6 COMB11 -72.63 -283.84 -352.42 -8.76 -2.48 CT ỉ14a200 CT -11.12 ỉ14a200 CT

TANG 9 P6 COMB11 -90.78 -298.42 -384.77 -8.22 -2.05 CT ỉ14a200 CT -10.15 ỉ14a200 CT

TANG 8 P6 COMB11 -110.72 -313.82 -419.71 -7.63 -1.59 CT ỉ14a200 CT -9.11 ỉ14a200 CT

TANG 7 P6 COMB11 -132.47 -330.05 -457.26 -6.98 -1.11 CT ỉ14a200 CT -8 ỉ14a200 CT

TANG 6 P6 COMB11 -157.92 -348.68 -500.84 -6.23 -0.55 CT ỉ14a200 CT -6.7 ỉ14a200 CT

TANG 5 P6 COMB11 -184.52 -363.77 -542.06 -5.43 -0.1 CT ỉ14a200 CT -5.48 ỉ14a200 CT

TANG 4 P6 COMB11 -211.24 -391.88 -596.26 -4.64 0.73 0.73 ỉ14a200 0.28 -3.86 ỉ14a200 CT TANG 3 P6 COMB11 -277.75 -420.78 -690.59 -2.41 1.97 1.97 ỉ14a200 0.75 -0.44 ỉ14a200 CT TANG 2 P6 COMB11 -352.79 -460.72 -804.27 -0.11 3.19 3.19 ỉ14a200 1.21 3.04 ỉ14a200 0.58 TANG 1 P6 COMB11 -399.43 -500.4 -889.61 0.47 3.36 3.36 ỉ14a200 1.27 3.79 ỉ14a200 0.73

Một phần của tài liệu Chung cư lapaz tower (Trang 71 - 93)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(137 trang)