Câu 86: Nếu sắp xếp các bức xạ theo thứ tự có bước sóng giảm dần thì thứ tự đúng là
A. Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, rơnghen B. Ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, tử ngoại, rơnghen C. Hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, rơnghen D. Rơnghen, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại Câu 87: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại. B. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
Câu 88: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen. D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 89: Cho các sóng sau đây: 1. Ánh sáng hồng ngoại; 2. Sóng siêu âm; 3. Tia rơn ghen; 4. Sóng cực ngắn dùng cho truyền hình.
Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần
A. 2→ 4→ 1→ 3. B. 1→ 2→ 3→ 4. C. 2→ 1→ 4→ 3. D. 4→ 1→ 2→ 3.
Câu 90: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng?
A. chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại. B. sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.
C. chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến. D. da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 91: Chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, tím lần lượt là nd, nv, nt. Chọn sắp xếp đúng?
A. nd < nt < nv B. nt < nd < nv C. nd < nv < nt D. nt < nv < nd
Câu 92: Cho các loại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính?
I. Ánh sáng trắng. II. Ánh sáng đỏ. III. Ánh sáng vàng. IV. Ánh sáng tím.
Câu 93: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ, tia hồng ngoại. B. tia γ, tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia γ, tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại. D. tia γ, ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại Câu 94: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
B. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
C. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
D. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Câu 95: Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là
A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia Rơn-ghen. D. tia đơn sắc màu lục.
Câu 96: Có ba bức xạ đơn sắc: đỏ, lam, tím truyền trong một môi trường. Các bức xạ này được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. lam, tím, đỏ. B. tím, lam, đỏ. C. tím, đỏ, lam. D. đỏ, tím, lam.
Câu 97: Trong chân không, bước sóng của tia X lớn hơn bước sóng của
A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia gamma.
Câu 98: Với λ1, λ2, λ3 lần lượt là bước sóng của các bức xạ màu đỏ, màu vàng và màu tím thì
A. λ1> λ2> λ3. B. λ3> λ2>λ1. C. λ3> λ1> λ2. D. λ2> λ1> λ3. Câu 99: Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có bước sóng nhỏ nhất là A. tia hồng ngoại. B. tia đơn sắc lục. C. tia X. D. tia tử ngoại.
Câu 100: Cho các nguồn phát bức xạ điện từ chủ yếu(xem mỗi dụng cụ phát một bức xạ) gồm: Bàn là áo quần (I), đèn quảng cáo (II), máy chụp kiểm tra tổn thương xương ở cơ thể người (III), điện thoại di động (IV). Các bức xạ do các nguồn trên phát ra sắp xếp theo thứ tự tần số giảm dần là:
CHỦ ĐỀ 5. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG Đề kiểm tra 45 phút số 11_Chương V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2020 Câu 1: Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A. màu sắc. B. tần số.
C. vận tốc truyền. D. chiết suất lăng kính với ánh sáng đó.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d = 0,76m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,38m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
A. 1,27mm. B. 2,53mm. C. 7,6mm. D. 5,07mm.
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A. = D/ai. B. = aD/i. C. = ai/D. D. = iD/A.
Câu 4: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác (chiết suất khác) thì A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi. B. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi.
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi. D. tần số không đổi và vận tốc không đổi.
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64m. Vân sáng bậc 3 cách vân sáng trung tâm một khoảng
A. 1,20mm. B. 1,66mm. C. 1,92mm. D. 6,48mm.
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Vân sáng thứ 3 cách vân sáng trung tâm 1,8mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,4m. B. 0,55m. C. 0,5m. D. 0,6m.
Câu 7: Một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng A. khúc xạ ánh sáng. B. nhiễu xạ ánh sáng. C. giao thoa ánh sáng. D. tán sắc ánh sáng.
Câu 8: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc10 là
A. 4,5mm. B. 5,5mm. C. 4,0mm. D. 5,0mm.
Câu 9: Nguên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng. B. khúc xạ ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng. D. giao thoa ánh sáng.
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là . Khoảng vân được tính bằng công thức
A. i = D
a
. B. i = D
a
. C. i = a
D
. D. i =
aD
. Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng trắng thay ánh sáng đơn sắc thì
A. vân chính giữa là vân sáng có màu tím. B. vân chính giữa là vân sáng có màu trắng.
C. vân chính giữa là vân sáng có màu đỏ. D. vân chính giữa là vân tối.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với khoảng vân là i. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
A. 1,5i. B. 0,5i. C. 2i. D. i.
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m, khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp trên màn là 1cm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là
A. 0,5m. B. 0,5nm. C. 0,5mm. D. 0,5pm.
Câu 14: Chọn câu sai
A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
C. Vận tốc của sóng ánh sáng tuỳ thuộc môi trường trong suốt mà ánh sáng truyền qua.
D. Dãy cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng.
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4m vị trí của vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng
A. 0,8mm. B. 0,08mm. C. 0,008mm. D. 8mm.
Câu 16: Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 bên này đến vân tối thứ 5 bên kia so với vân sáng trung tâm là
A. 9,5i. B. 8i. C. 8,5i. D. 9i.
Câu 17: Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là
A. 14,5i. B. 4,5i. C. 3,5i. D. 5,5i.
Câu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là
A. 0,375mm. B. 1,875mm. C. 18,75mm. D. 3,75mm.
Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m. Tại điểm M trên mà cách vân sáng trung tâm 3,5mm là vân sáng hay vân tối bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 3. B. Vân sáng bậc 4. C. Vân tối thứ 3. D. Vân tối thứ 4.
Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
A. 0,2m. B. 0,4m. C. 0,5m. D. 0,6m.
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 đến vân sáng bậc 4 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là 3mm. Tìm số vân sáng quan sát được trên trường giao thoa có bề rộng 11,3mm.
A. 9. B.10. C. 11. D. 12.
Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,6m và 2 = 0,5m thì trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân trùng.
A. 0,6mm. B. 6mm. C. 0,8mm. D. 8mm.
Câu 23: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1=0,602m và 2 thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1. Tính 2.
A. 0,401m. B. 0,502m. C. 0,603m. D. 0,704m.
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m.
Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1=0,5m và 2 = 0,6m. Xác định khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở cùng phía với nhau của hai bức xạ này.
A. 0,4mm. B. 4mm. C. 0,5mm. D. 5mm.
Câu 25: Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m.
Tính bề rộng của quang phổ bậc 3.
A. 1,52mm. B. 3,04mm. C. 4,56mm. D. 6,08mm
Câu 26: Giao thoa với hai khe Iâng có a = 0,5mm; D = 2m. Nguồn sáng dùng là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m.
Xác định số bức xạ cho vân tối (bị tắt) tại điểm M cách vân trung tâm 0,72cm.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27: Trong giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38m đến 0,76m. Tìm bước sóng của các bức xạ khác cho vân sáng trùng với vân sáng bậc 4 của ánh sáng màu đỏ có d=0,76m.
A. 0,60m; 0,50m; 0,43m; 0,38m. B. 0,62m; 0,50m; 0,45m; 0,38m.
C. 0,60m; 0,55m; 0,45m; 0,40m. D. 0,65m; 0,55m; 0,42m; 0,40m.
Cõu 28: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng cú: = 0,6àm, trong thủy tinhm ; a = 1mm ; D = 2m. Khoảng võn i bằng:
A. 1,2mm B. 3.10-6m C. 12mm D. 0,3 mm
Câu 29: Hai khe Iâng cách nhau 0,8mm và cách màn 1,2m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,75m vào hai khe. Hãy cho biết tại điểm M cách vân trung tâm 4,5mm có vân sáng hay vân tối bậc mấy?
A. Vân sáng bậc 5. B. Vân tối thứ 4. C. Vân sáng bậc 4. D. Vân tối thứ 5.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 4mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 2m. Khi dùng ánh sáng trắng có bước sóng 0,40m đến 0,75m để chiếu sáng hai khe. Tìm số các bức xạ cùng cho vân sáng tại điểm N cách vân trung tâm 1,2mm.
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Đề kiểm tra 45 phút số 12_Chương V_THPT Phan Đình Phùng – Hà Tĩnh 2020
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,40m để làm thí nghiệm. Tìm khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp tên màn.
A. 1,6mm. B. 1,2mm. C. 0,8mm. D. 0,6mm.
Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1m. Khi chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40m và 2 thì thấy tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ bước sóng 1 có một vân sáng của bức xạ 2 . Xác định 2 .
A. 0,48m. B. 0,52m. C. 0,60m. D. 0,72m.
Cõu 3: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng I-õng , ỏnh sỏng đơn sắc cú λ = 0,42àm, trong thủy tinhm. Khi thay ỏnh sỏng khỏc cú bước súng λ’ thỡ khoảng vân tăng 1,5 lần. Bước sóng λ’ bằng:
A. 0,42àm, trong thủy tinhm. B. 0,63àm, trong thủy tinhm. C. 0,55àm, trong thủy tinhm. D. 0,72àm, trong thủy tinhm.
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng của ánh sáng đơn sắc. Khi tiến hành trong không khí người ta đo được khoảng vân i = 2 mm. Đưa toàn bộ hệ thống trên vào nước có chiết suất n=4/3 thì khoảng vân đo được trong nước là
A. 2mm. B. 2,5mm. C. 1,25mm. D. 1,5mm.
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe sáng cách nhau 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m.
Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,72m. Vị trí vân tối thứ tư là
A. x = ±0,36mm B. x = ± 1,26mm C. x = ±2,52mm D. x = ± 1,44mm Câu 6: Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau:
A. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X. B. tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
C. tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X. D. tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Câu 7: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ10-7m đến 3.10-7m thuộc loại nào trong các sóng nêu dưới đây?
A. tia hồng ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia tử ngoại. D. tia X.
Câu 8: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là
A. Các vật rắn, chất lỏng hay khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra. B. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 3000oC.
C. Khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra. D. Khí hay hơi ở áp suất cao bị kích thích phát sáng phát ra.
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?
A. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt trên một nền tối. B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
C. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn bị nung nóng phát ra.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 10: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây?
A. Từ 3,8.10-7m đến 7,6.10-7m. B. Từ 7,6.10-7m đến10-3m. C. Từ10-12m đến10-9m. D. Từ10-9m đến10-7m.
Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Tia X có trác dụng rất mạnh lên kính ảnh. B. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài. D. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ?
A. Huỷ diệt tế bào. B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. Làm ion hoá chất khí. D. Xuyên qua tấm chì dày cở cm.
Câu 13: Tia hồng ngoại được phát ra
A. Chỉ bởi các vật được nung nóng đến nhiệt độ cao B. Chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ thấp C. Chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C D. Bởi mọi vật có nhiệt đô lớn hơn 0K Câu 14: Muốn tạo ra tia X chỉ cần phóng một chùm e có vận tốc lớn cho đặt vào
A. một vật rắn có khối lượng lớn B. một vật rắn có nguyên tử lượng lớn C. một vật rắn khó nóng chảy như kim cương D. một vật rắn hoặc lỏng bất kỳ Câu 15: Mọi sóng điện từ đều
A. gây cảm giác cho mắt B. có thể giao thoa
C. là sóng dọc D. không lan truyền trong chân không Câu 16: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có cấu tạo
A. là một lăng kính B. là một thấu kính phân kỳ C. là một gương D. là một thấu kính hội tụ Câu 17: Máy quang phổ là dụng cụ quang học dùng để
A. tạo quang phổ của một nguồn sáng B. đo bứơc sóng do một nguồn sáng phát ra C. phân tích chùm sáng phức tạp thành nhiều thành phần đơn sắc nhằm nghiên cứu vật phát sáng
D. khảo sát sự tán sắc của lăng kính
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là A. Một dãy sáng, chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có dãy màu như cầu vồng.
B. Một dãy sáng màu như cầu vồng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Tập hợp các vạch sáng trắng và tối xen kẻ nhau.
D. Tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẻ các vạch tối cách đều nhau.
Câu 19: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được
A. ánh sáng là sóng ngang B. ánh sáng có thể bị tán sắc C. ánh sáng có tính chất sóng D. ánh sáng là sóng điện từ
Câu 20: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng = 0,5m. Bề rộng của trường giao thoa là 18mm. Số vân sáng (NS), vân tối (Nt) có được là
A. Ns = 11, Nt = 12 B. Ns = 7, Nt = 8 C. Ns = 9, Nt =10 D. Ns = 13, Nt = 14 Câu 21: Vật nung nóng phát ra bức xạ có bước sóng trong khoảng từ10-9m đến 3,8.10-7m thuộc loại nào trong các loại sau ? A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia tử ngoại. D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 22: Tia Rơnghen không có tính chất nào sau đây?
A. Gây ra hiện tượng quang điện. B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm. D. Khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?
A. Không có khả năng đâm xuyên. B. Được phát ra từ đèn điện.
C. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.
D. Là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 50000C Câu 24: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây ?
A. Cho một chùm êlectron chậm bắn vào một kim loại.
B. Cho một chùm êlectron nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.
C. Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn. D. Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.
Câu 25: Mặt trời là nguồn phát ra
A. Ánh sáng nhìn thấy. B. Tia hồng ngoại. C. Tia tử ngoại. D. Cả ba loại trên.
Câu 26: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.
B. Tia hồng ngoại có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy được. D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
Câu 27: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. lò vi sóng. B. hồ quang điện. C. màn hình máy vô tuyến. D. lò sưởi điện.
Câu 28: Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm. m là
A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại. D. Tia Rơnghen.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai về ống Rơnghen ?
A. Tia X có tần số càng lớn nếu như đối catot có khối lượng càng lớn.
B. Năng lượng tiêu thụ trong ống Rơnghen chủ yếu là dưới dạng nhiệt làm nóng đối catot.
C. Đối catot làm bằng chất có nguyên tử lượng lớn và có nhiệt độ nóng chảy cao.
D. Hiệu điện thế giữa anot và catot có giá trị vào cỡ vài vạn vôn.