6. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG

Một phần của tài liệu Ga dai so 8 (Trang 146 - 150)

LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I/ MUẽC TIEÂU :

1. kiến thức: HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phửụng trỡnh.

2.kỹ năng: HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp (dạng tìm 2 số).

3. thái độ : yêu thích môn hoc, cận thân trong tính toán, tính nhẩm.

II/ CHUAÅN BÒ :

- GV : Thước kẻ; bảng phụ (ghi đề bài tập, các bước giải) - HS : Ôn tập cách giải phương trình đưa được về dạng bậc nhất - Phương pháp : Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Kieồm tra sú soỏ: 8a……….8b……….

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (7’)

Giải các phương trình sau :

1/

2/ 2x + 4(36 –x) = 100

- Treo bảng phụ đưa đề - Gọi HS lên bảng - Cả lớp cùng làm bài- Kiểm tra bài tập về nhà của vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc đề bài

- HS làm ở bảng mỗi em một bài.

1/

ẹKXẹ : x 1

2x – 1 + x – 1 = 1 3x = 3

x = 1 (loại)

Vậy S =  2/ 2x + 4(36 –x) = 100

2x + 144 – 4x = 100 -2x = -44

x = 22

Vậy S = {22}

- HS khác nhận xét - HS sửa bài vào tập Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

§6. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHệễNG TRèNH

- Lập phương trình để giải một bài toán như thế nào ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài mới.

Hoạt động 3 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chưá aồn (7’)

1/ Bieồu dieón một đại lượng bởi biểu thức chưá ẩn :

Ví dụ: Gọi x (km/h) là vận tốc ôtô.

Quãng đường ôtô đi trong 2 giờ là 2x (km)Thời gian ôtô đi hết quãng đường 40km là (giờ)

- Trong thực tế, có những đại lượng biến đổi phụ thuộc laãn nhau. Neáu kí hiệu một trong các đại lượng là x thì các đại lượng kia được biểu diễn dưới dạng một biểu thức cuûa x.

- Neõu vớ duù nhử SGK , cho thêm ví dụ khác.

- Cho HS thực hiện ?1 và ?2

- Nhận xét, sửa sai bài làm trên bảng phuù.

- HS chuù yù nghe

- HS suy nghĩ cá nhân sau đó hợp tác làm bài theo nhóm nhỏ các nhóm

cùng dãy thực hiện một ? (2 đại diện làm ở bảng phuù)

- HS làm ?1 và ?2

?1 a) 180x (m) b)

(km)?2 a) 500 + x b) 10x + 5 - HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập Hoạt động 4 : Ví dụ (18’)

2/ Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phtrình : Ví dụ : (bài toán coồ)

(SGK trang 24) a) Phaân tích:

Soá con Soá chaân

Gà x 2x Chó 36 –x 4(36-x)

b) Giải:

+ Gọi x (con) là số gà.

ẹieàu kieọn x

nguyên dương và x

< 36

+ Khi đó số chó là 36 – x (con)

Số chân gà là 2x chaân

Số chân chó là 4(36-x) chaân

Tổng số chân là 100 nên ta có phửụng trỡnh :

2x + 4(36 – x) = 100 + Giải phương trình ta được

x = 22 (con) + Ta thaáy x = 22 thoả mãn các ủieàu kieọn cuỷa aồn.

Vậy số gà là 22 con=> số chó là: 36 – 22 = 14 (con)

 Tóm

tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

(sgk)

- Nêu ví dụ (bài toán cổ –GK)

- Nói : Các em đã giải được bài toán này bằng pp số học.

- Trong bài này ta sẽ giải bằng pp đại số bằng cách lập ptrình. - Vấn đề đặt ra là làm thế nào để có thể lập ra được pt từ đề bài toán?

- Ta caàn phaân tích kỹ đề bài toán - Nêu các đối tượng có trong bài?

- Các đại lượng có liên quan đến gà và chó ? Đề bài yeâu caàu tìm gì ? - Hãy gọi một trong hai đại lượng đó là x, cho bieát x caàn ủieàu kieọn gỡ ? Tớnh đối tương còn lại ? - Tính số chân gà?

Biểu thị số chó?

Tính số chân chó?

- Tìm moái lieân quan giũa các dữ liệu treân ?

- Cho HS tự giải phửụng trỡnh … - x = 22 có thoả ủieàu kieọn cuỷa aồn không ? Trả lời ? - Qua ví dụ, em hãy cho biết : Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần tiến hành những bước nào?

- GV đưa ra “tóm tắt”

trên bảng phụ

- Cho HS thực hiện ?3 - GV ghi lại tóm tắt bài giải

GV : Tuy ta thay đổi

- Một HS đọc to đề bài (sgk)

+ Tóm tắt : Số gà + Số chó = 36

Số chân gà + Số chân chó = 100 chân.

Tìm số gà? Số chó?

- HS chuù yù nghe

- Đáp: 2 đối tượng : gà và chó.

Số lượng con, Số lượng chaân.

- Tìm số gà, số chó - Chọn ẩn là gà; ĐK: x (con) ; x nguyên dương và x

< 36

Số chó là 36 – x (con)

- Số chân gà là 2x (chân) Số chân chó là 4(36 –x) (chaân)

- Moỏi lieõn quan : Toồng soỏ chân gà là 100

- Ta được pt : 2x + 4(36 – x) = 100 2x + 144 – 4x = 100

-2x = -44 x = 22

- x = 22 thoả mãn điều kieọn

Vậy số gà là 22 con ; số chó là 14 con

- HS nêu tóm tắt các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình như sgk.

- HS lần lượt nhắc lại và ghi bài

- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận tìm cách giải ?3

- HS trình bày miệng …

cách chọn ẩn nhưng kết quả vẫn không thay đổi.

Hoạt động 5 : Củng cố (10’) Bài 34 trang 25

SGK Mẫu số của một phân số lớn hơn tử số của nó 3 ủụn vũ . Neỏu taờng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì được phaõn soỏ baống ẵ . Tìm phaân soá ban đầu

Bài 34 trang 25 SGK - Nêu bài tập 34 - Yêu cầu HS tóm tắt đề

- Để tìm được phân soá, caàn tìm gì ? - Nếu gọi tử là x thỡ x caàn ủieàu kieọn gỡ ? Bieồu dieón

maãu ?

- Tử và mẫu sau khi theâm?

- Lập phương trình bài toán ?

- Cho HS khác nhận xét- GV hoàn chỉnh bài làm

- HS đọc đề bài Tóm tắt đề :

Tử + 3 = mẫu

Tìm phân số ban đầu ?

- Tìm tử và mẫu của phân soỏ - ẹieàu kieọn : x Z

- Khi đó mẫu là : x + 3 - Tử sau khi thêm : x + 2 - Maãu sau khi theâm : x + 3 + 2 = x + 5

- Ta có pt : ẹKXẹ : x -5

2(x + 2) = x + 5 2x + 4 – x = 5 x = 1 (nhận)

Vậy tử là 1 và mẫu là 3 - HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

Hoạt động 6 : Dặn dò (2’) Bài 35 trang 25

SGK

Bài 36 trang 25 SGK

Bài 35 trang 25 SGK * Gọi số HS cả lớp là x . Tìm số HS giỏi HKI và HKII Bài 36 trang 25 SGK* Tỡm soỏ tuoồi cuỷa từng giai đoạn sau đó cộng lại chính là tuổi của ông - Học bài : nắm vững cách giải bài toán bằng cách lập phương trình .

- HS làm theo hướng dẫn - HS tìm tuổi của từng giai đoạn

- HS nghe dặn và ghi chú vào vở

Ngày soạn :9/ 03/2013 Ngày dạy: (8A,8B) 10/3/2013

Một phần của tài liệu Ga dai so 8 (Trang 146 - 150)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(189 trang)
w