II. Phân tích thiết kế hệ thống
8. Yêu cầu chức năng
8.12. UC12: Xem lịch sử mua hàng
Use Case Description
Name Xem lịch sử mua hàng
Description Khách hàng xem lại lịch sử mua hàng
Actor Khách hàng
Pre-condition Actor đã mua hàng thành công
Post condition Hiển thị danh sách đơn hàng đã mua thành công
Code UC12
Trigger Nhấn nút xem lịch sử mua hàng Activities
Actor System
Main Flow: Xem lịch sử mua hàng 1 Actor nhấn vào xem lịch sử mua
hàng
2 Hiển thị danh sách đơn hàng đã mua Alternative Flow: Xem lịch sử mua hàng
Bảng 20: Bảng mô tả chi tiết use case Xem lịch sử mua hàng
Use Case Description
Name Cập nhật trạng thái đơn hàng
Description Cho phép actor cập nhật trạng thái đơn hàng
Actor Quản lý
Pre-condition Khách hàng đã đặt hàng thành công Post condition Đã cập nhật trạng thái đơn hàng
Code UC13
Trigger Actor nhấn nút cập nhật Activities
Actor System
Main Flow: Cập nhật trạng thái đơn hàng 1 Actor nhấn nút theo dõi đơn hàng
2 Hệ thống hiển thị giao diện đơn hàng 3 Nhấn nút cập nhật trạng thái
4 Hiển thị các trạng thái 5 Chọn trạng thái cần cập nhật của
đơn
6 Actor nhấn nút lưu
7 Hệ thống xác nhận trạng thái
8 Hệ thống hiển thị đã cập nhật trạng thái đơn hàng
Alternative Flow: Cập nhật trạng thái đơn hàng
Exception Flow: Cập nhật trạng thái đơn hàng
Bảng 21: Bảng mô tả chi tiết use case Cập nhật trạng thái đơn hàng 8.14. UC14: Quản lý khách hàng
Use Case Description
Name Quản lý khách hàng Code UC14
Description Cho phép quản lý xem thông tin khách hàng
Actor Quản lý Trigger Actor bấm nút button vào màn
hình Pre-condition Có danh sách các khách hàng
Post condition Xem thông tin khách hàng Activities
Actor System
Main Flow: Quản lý khách hàng 1 Mở màn hình quản lý khách
2 Hiển thị danh sách khách hàng 3 Chọn khách hàng cần xem
4 Hiển thị thông tin khách hàng
Alternative Flow: Quản lý khách hàng
4’ Không có thông tin khách hàng, yêu cầu chọn khách hàng lại
Bảng 22: Bảng mô tả chi tiết use case Quản lý khách hàng System Message
MS01 “Không có thông tin khách hàng. Vui lòng chọn lại.”
Message thông báo khi hệ thống kiểm tra danh sách khách hàng
MS02
“Thông tin khách hàng đã được cập nhật.”
Message thông báo khi hệ thống lưu thông tin khách hàng mới được thêm vào
8.15. UC15: Quản lý nhân viên Use Case Description
Name Quản lý nhân viên Code UC15
Description Người quản lý đăng nhập vào hệ thống để thêm xóa sửa thông tin nhân viên
Actor Người quản lý Trigger
Pre-condition Người quản lý phải đăng nhập vào hệ thống Post condition Thông tin được lưu xuống CSDL
Activities
Actor System
Main Flow: Login
1 Người quản lí chọn chức năng
“Quản lý nhân viên”
2
Hệ thống hiển thị giao diện quản lí gồm các chức năng: thêm, xóa, sửa nhân viên
2.1 Chọn chức năng thêm
Giao diện thêm nhân viên hiển thị
Người dùng nhập các thông tin nhân viên cần thêm mới
kiểm tra thông tin
Đúng thông tin thì dữ liệu được lưu xuống CSDL
2.2
Chọn chức năng xóa
Giao diện xóa nhân viên hiển thị
Người dùng chọn nhân viên cần xóa và nhấn nút “delete”
Hệ thống kiểm tra thông tin
Đúng thông tin thì dữ liệu nhân viên đó sẽ được xóa
2.3
Chọn chức năng sửa
Giao diện sửa nhân viên hiển thị
Người dùng nhập các thông tin nhân viên cần sửa
Nhấn nút “update”, hệ thống kiểm tra thông tin
Đúng thông tin thì dữ liệu được lưu xuống CSDL
Alternative Flow: Login
1’
Tên đăng nhập và mật khẩu sai thì hệ thống sẽ báo lỗi. Người dùng có thể nhập thông tin lại hoặc hủy bỏ việc đăng nhập
Bảng 23: Bảng mô tả chi tiết use case Quản lý nhân viên
System Message
MS01
“Tên đăng nhập hoặc mật khẩu không đúng”
Message thông báo khi người dùng nhập sai tên đăng nhập hoặc mật khẩu
8.16. UC16: Quản lý sản phẩm Use Case Description
Name Quản lý sản phẩm Code UC16
Description Cho phép quản lý thêm, xóa, cập nhật sản phẩm
Actor Quản lý Trigger Actor bấm nút button vào màn
hình quản lý Pre-condition Có đầy đủ các sản phẩm
Post condition Các sản phẩm được điều chỉnh theo thời điểm Activities
Actor System
Main Flow: Quản lý sản phẩm 1 Mở màn hình quản lý sản phẩm
2 Hiển thị các sản phẩm 3 Chọn các sản phẩm cần chỉnh
sửa hoặc thêm mới
4 Kiểm tra ràng buộc
5 Actor bấm nút lưu
6 Lưu vào hệ thống Alternative Flow: Quản lý sản phẩm
4’ Nhập sai kiểu dữ liệu, yêu cầu nhập lại Bảng 24: Bảng mô tả chi tiết use case Quản lý sản phẩm
System Message
MS01 “Nội dung thông tin sai, yêu cầu nhập lại”
Message thông báo khi hệ thống kiểm tra ràng buộc MS02 “Thông tin sản phẩm đã được cập nhật.”
Message thông báo khi hệ thống lưu thông tin sản phẩm vừa được điều chỉnh
Hình 20: Sequence Diagram Quản lý sản phẩm
Hình 21: State Chart Quản lý sản phẩm 8.17. UC17: Quản lý kho hàng
Use Case Description
Name Quản lý kho Code UC17
Description Cho phép quản lý kiểm tra, điều chỉnh số lượng sản phẩm
Actor Quản lý Trigger Actor bấm nút button vào màn hình quản lý
Pre-condition Có đầy đủ các sản phẩm
Post condition Hiển thị số lượng các sản phẩm Activities
Actor System
Main Flow: Quản lý kho hàng 1 Mở màn hình quản lý sản phẩm
2 Hiển thị các sản phẩm 3 Chọn các sản phẩm cần kiểm tra
4 Hiển thị số lượng các sản phẩm 5 Actor điều chỉnh số lượng sản
phẩm
6 Kiểm tra ràng buộc 7 Actor bấm nút lưu
8 Lưu vào hệ thống Alternative Flow: Quản lý kho hàng
6’ Nhập sai kiểu dữ liệu, yêu cầu nhập lại Bảng 25: Bảng mô tả chi tiết use case Quản lý kho hàng
System Message
MS01 “Nội dung thông tin sai, yêu cầu nhập lại”
Message thông báo khi hệ thống kiểm tra ràng buộc MS02 “Số lượng sản phẩm đã được cập nhật.”
Message thông báo khi hệ thống lưu giá sản phẩm vừa được điều chỉnh
8.18. UC18: Đăng bài viết Use Case Description
Name Đăng bài viết
Description Cho phép actor đăng bài viết lên trang chủ
Actor Quản lý
Pre-condition Đã đăng nhập vào hệ thống Post condition Đăng bài viết thành công
Code UC18
Trigger Actor bấm nút đăng bài viết Activities
Actor System
Main Flow: Đăng bài viết
1 Actor nhập nội dung bài viết
2 Lưu nội dung vào hệ thống 3 Nhấn nút đăng bài viết
4 Hệ thống gửi xác nhận 5 Actor nhấn nút xác nhận
6 Hệ thống hiển thị bài viết trên trang chủ
5.1 Actor nhấn nút hủy
6.1 Hệ thống lưu bài viết rồi trở về trang chủ Bảng 26: Bảng mô tả chi tiết use case Đăng bài viết
Hình 23: Sequence Diagram Đăng bài viết 8.19. UC19: Thống kê doanh thu
Use Case Description
Name Thống kê doanh thu
Description Cho phép actor thống kê doanh thu của cửa hàng theo yêu cầu
Pre-condition Đã đăng nhập vào hệ thống
Post condition Lập danh sách thống kê thành công
Code UC19
Trigger Actor yêu cầu thống kê doanh thu Activities
Actor System
Standard Process: Thống kê doanh thu 1 Bấm nút “Thống kê”
2 Hiển thị menu thống kê: theo ngày, theo tháng, theo quý, theo năm
3 Chọn một trong các mục
4 Hệ thống sẽ thống kê và in ra giấy Alternative Flow: Thống kê doanh thu
Bảng 27: Bảng mô tả chi tiết use case Thống kê doanh thu
Hình 24: Sequence Diagram Thống kê doanh thu 8.20. UC20: Bình luận, đánh giá
Use Case Description
Name Bình luận, đánh giá
Description Cho phép khách hàng phản hồi các sản phẩm đã mua
Actor Nhân viên CSKH
Pre-condition Khách hàng đã đánh giá sản phẩm Post condition Bình luận thành công
Trigger Actor nhập nội dung cần gửi và nhấn nút gửi phản hồi Activities
Actor System
Standard Process: Bình luận, đánh giá 1 Actor reply
2 Hiển thị khung bình luận 3 Actor nhập bình luận
4 Actor bấm nút gửi bình luận
5 Hệ thống tiếp nhận bình luận, đánh giá của khách hàng
Alternative Flow: Bình luận, đánh giá
Exception Flow: Bình luận, đánh giá
Bảng 28: Bảng mô tả chi tiết use case Bình luận, đánh giá 8.21. UC21: Đăng xuất
Use Case Description
Name Đăng xuất
Description Người dùng thực hiện đăng xuất tài khoản
Actor Khách hàng, quản lý, NV bán hàng, NVCSKH, NV giao hàng Pre-condition Actor đã đăng nhập vào hệ thống
Post condition Người dùng đăng xuất thành công
Code UC21
Trigger Actor bấm nút đăng xuất Activities
Actor System
Main Flow: Đăng xuất 1 Chọn Đăng xuất
2 Thông báo xác nhận đăng xuất 3 Chọn xác nhận
4 Hệ thống thoát ra màn hình Alternative Flow: Đăng xuất
Bảng 29: Bảng mô tả chi tiết use case Đăng xuất
Hình 25: Activity Diagram Đăng xuất
Hình 26: Sequence Diagram Đăng xuất