1. Khái niệm :
Ngành luật lao động là ngành luật độc lập trong hệ thống các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm những quy tắc và quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh giữa người lao động và người sử dụng lao động; giữa người sử dụng lao động với các cơ quan chức năng của nhà nước về lao động
2. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh 2.1 Đối tượng điều chỉnh
Điều chỉnh mối quan hệ giữa người làm công ăn lương và người sử dụng lao động, cụ thể là là quan hệ từ khi giao kết hợp đồng, quan hệ từ khi giao kết hợp đồng đến sau khi chấm chứt hợp đồng
2.2 Phương pháp điều chỉnh
Là cách thức mà nhà nước tác động vào các QHPL, gồm những phương pháp sau : PP thỏa thuận, bình đẳng; PP mệnh lệnh; PP có sự tham gia của tổ chức công đòan.
II. Một số chế đị nh c ơ bản của Luật lao động 1. Tiền lương
1.1 Khái niệm :
- Nghĩa rộng :Tiền lương của người lao động do hai bên thoả thuận trong hợp đồng lao động và được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.
- Nghĩa hẹp : tiền lương của người lao động làm công ăn lương là số tiền mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động theo thỏa thuận trong HĐLĐ phù hợp với pháp luật lao động
- Mức lương tối thiểu : Mức lương là mức thấp nhất mà người sử dụng lao động trả cho người lao động khi làm công việc giản đơn nhất trong điều kiện lao
động bình thường bù đắp sức lao động giản đơn và một phần tái sản xuất sức lao động mở rộng
1.2 Hệ thống thang lương, bảng lương
Thang lương áp dụng cho công nhân sản xuất (bậc lương và hệ số lương tương ứng)
Bảng lương áp dụng cho CBCCVC (hệ số lương và bậc lương tương ứng)
1.3 Hình thức trả lương
- Trả lương theo thời gian - Trả lương theo sản phẩm - Trả lương khóan
7 1.4 Tiền lương trong những công việc cụ thể :
a. Trả lương khi làm thêm giờ.
b. Trả lương khi ngừng việc
c. Trả lương trong trường hợp sáp nhập, hợp nhất, chia tách chuyển quyền sở hữu, quyền quản lý hoặc quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp
2. Hợp đồng lao động 2.1 Khái niệm :
Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng
lao động về việc làm có trả công, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
2.2 Nguyên tắc giao kết HĐLĐ:
- Tự nguyện, bình đẳng - Trực tiếp
- Không trái với pháp luật, thỏa ước lao động tập thể 2.3 Nội dung của HĐ : quyền và nghĩa vụ
Có 3 nhóm điều khỏan : - Điều khỏan bắt buộc
- Điều khỏan bắt buộc thỏa thuận - Điều khỏan tùy nghi
2.4 Hình thức hợp đồng
HĐ được giao kết bằng miệng hoặc bằng văn bản, phải làm thành 2 bản,
mỗi bên giữ 1bản
2.5 Phân lọai hợp đồng
a) Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
b) Hợp đồng lao động xác định thời hạn.
c) Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.
2.6 Hiệu lực của HĐ lao động
Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
3 Kỷ luật lao động 3.1 Khái niệm :
-Kỷ luật lao động là những quy định về việc tuân theo thời gian, công nghệ và điều hành sản xuất, kinh doanh thể hiện trong nội quy lao động.
-Nội quy lao động không được trái với pháp luật lao động và pháp luật khác.
3.2 Những biện pháp để đảm bảo kỷ luật lao động
a. Giáo dục,thuyết phục trong kỷ luật lao động : làm cho người lao động hiểu rõ nội dung của bản nội quy lao động, xác định được những việc cần phải chấp hành khi thực hiện nghĩa vụ lao động, từ đó họ có y thức tự giác tuân theo.
8 b. Áp dụng trách nhiệm kỷ luật lao động :
Người vi phạm kỷ luật lao động, tuỳ theo mức độ phạm lỗi, bị xử lý theo một trong những hình thức sau đây:
- Khiển trách;
- Kéo dài thời hạn nâng lương không quá sáu tháng hoặc chuyển làm công việc khác có mức lương thấp hơn trong thời hạn tối đa là sáu tháng hoặc cách
chức;
- Sa thải."
Không được áp dụng nhiều hình thức xử lý kỷ luật lao động đối với một hành vi vi phạm kỷ luật lao động.
4 Bảo hiểm 4.1 Khái niệm
4.2 Các lọai hình BHXH - BHXH bắt buộc
- BHXH tự nguyện
4.3 Các chế độ BHXH cụ thể : a. Trợ cấp ốm đau
b. Trợ cấp tai nạn, bệnh nghề nghiệp c. Trợ cấp thai sản
d. Chế độ hưu trí e.Chế độ tử tuất
f. Chế độ nghỉ dưỡng sức và phục hồi sức khỏe
9
1 0