Thiết kế vách : 77 CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư đại phú (Trang 91 - 102)

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ CẦU THANG

4.2 TÍNH TOÁN-THIẾT KẾ DẦM CỘT VÁCH

4.2.3 Thiết kế vách : 77 CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Phương pháp vùng biên chịu momen:

Phương pháp này quan niệm rằng toàn bộ momen trong vách sẽ do vùng biên ở 2 bên vách chịu. lực dọc sẽ được phân bố lên toàn bộ mặt cắt tiết diện cột. Do đó cốt thép chịu lực sẽ được bố trí tập trung ở 2 bên vùng biên của vách. Còn ở vùng giữa vách sẽ được bố trí cốt thép theo cấu tạo.

Cốt thép ở 2 bên vùng biên của vách được tính toán như cấu kiện chịu nén hoặc kéo đúng tâm với các giả thiết sau:

 Ứng lực kéo chỉ do cốt thép chịu.

 Ứng lực nén sẽ do cả bê tông và cốt thép chịu.

Hình 4.5 : mặt cắt và mặt đứng của vách

Các bước tính toán:

Bước 1: Giả thuyết chiều dài của vùng biên chịu moment Bl = Br = Tp Suy ra: Bm = Lp – Bl – Br

Diện tích của vách: A =Lp x Tp

Diện tích của vùng biên trái: Aleft = Bl x Tp Diện tích của vùng biên phải: Aright = Br x Tp Diện tích của vùng giữa vách : Amid = Bm x Tp

Bước 2: Xác định lực kéo, nén trong vùng biên và vùng giữa:

left p

P M

Pl A

A L 0.5Bl 0.5Br

 

 

P

78

right p

P M

Pr A

A L 0.5Bl 0.5Br

 

 

mid

Pm P A

A Trong đó:

 Aleft : diện tích vùng biên trái

 Aright : diện tích vùng biên trái

 Amid : diện tích vùng giữa vách

 A : diện tích toàn vách

Bước 3: Tính diện tích của cốt thép chịu kéo hoặc nén theo công thức:

Diện tích cốt thép cho cấu kiện chịu nén đúng tâm:

nen

b b st

sc b

P R A

A R R

 

 

Trong đó:

0 min min

L ; r 0.288 Tp

 r  

Nếu  28thì chọn  1

Nếu  28thì giá trị  được xác định theo công thức:

1.028 0.0000288 2 0.0016

     

Diện tích cốt thép cho cấu kiện chịu kéo đúng tâm:

st keo

s

A P

 R

Bước 4: Kiểm tra hàm lượng cốt thép. Nếu không thỏa mản thì tăng bề rộng B của vùng biên.

Gía trị của mỗi bước tăng bề rộng là Tp/2, bề rộng vùng biên tối đa là Lp/2. Nếu bề rộng B tăng đến Lp/2 mà không thỏa hàm lượng cho phép của cấu kiện chịu kéo hay chịu nén thì tiến hành tăng bề dày Tp của vách.

Điều kiện hàm lượng cốt thép : t Ast

% 100%

  bh và 2  min t Bước 5: Kiểm tra khả năng chịu nén của vùng tường giữa vách :

 Nếu phần tường giữa vách đã đủ khả năng chịu momen thì đặt thép thép theo cấu tạo

 Nếu phần tường giữa vách không đủ khả năng chịu momen thì tiến hành tính toán cốt thép như cấu kiện chịu nén đúng tâm.

79 4.2.3.1 Bố trí cốt thép trong vách:

Khoảng cách giữa các thanh cốt thép dọc và ngang không được lớn hơn trị số nhỏ nhất trong hai trị số sau: s 20d

s 200 mm

 

 

Bố trí cốt thép cần phải tuân thủ theo TCXD 198 : 199 như sau:

 Phải đặt hai lớp lưới thép. Đường kính cốt thép chọn không nhỏ hơn 10 mm và không hơn 0.1b.

 Hàm lượng cốt thép đứng chọn 0.6%    3.5% (với động đất trung bình mạnh).

 Cốt thép nằm ngang chọn không ít hơn 1/3 lượng cốt thép dọc với hàm lượng 0.4% (đối với động đất trung bình và mạnh).

 Cần có biện pháp tăng cường tiết diện ở khu vực biên các vách cứng nếu cần.

 Do Moment có thể đổi chiều nên cốt thép vùng biên Fa = max (Askeo; Asnen); cốt thép vùng giữa Asgiua

4.1 Tính toán cốt ngang cho vách cứng:

Tính toán cốt ngang trong vách được thực hiện tương tự như trong dầm.

 Điều kiện tính toánb3(1     f n) R bhb bt o  Qmax     0.3 wl b1 bR bhb o

Trong đó:

b3 = 0.6: đối với bê tông nặng

f = 0: hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chịu nén

n

b bt o

0 1 N 0 5

. R bh .

  

 : hệ số xét đến ảnh hưởng lực dọc.

 Khoảng cách giữa các cốt ngang theo tính toán trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất:

2

n bt o sw sw

tt 2

max

2(1 )R bh R a

s Q

  

 Khoảng cách lớn nhất giữa các cốt ngang tính theo bê tông chịu cắt:

2

n bt o

max

max

1.5(1 )R bh

s Q

  

 Khoảng cách thiết kế của cốt ngang là: s min(s ,s  tt max,s )ct

 Tuy nhiờn, vỡ lực cắt trong vỏch nhỏ nờn cốt đai cấu tạo: chọn ỉ = 10 mm và bố trí đều hết cốt đai với khoảng s = 200 mm.

Kết quả thép vách:

80 Bảng 4.10: kết quả tính toán thép cho vách:

Story Pier P(kN) M2(kN.m) M3(kN.m) H(m) Lp(cm) Tp(cm) Bl=Br (cm)

As-l=As-

r(cm²) μ % Bm

(cm) Chọn thép SAN

THUONG V1 -33.86 1.02 162.43 3.5 63 30 12.6 8.64 2.29 37.8 4 ỉ16

LAU 16 V1 -101.6 1.1 145.07 3.5 63 30 12.6 7.33 1.94 37.8 4 ỉ16

LAU 15 V1 -149.58 1.17 134.92 3.5 63 30 12.6 6.51 1.72 37.8 6 ỉ12

LAU 14 V1 -203.8 1.3 132.37 3.5 63 30 12.6 6.08 1.61 37.8 6 ỉ12

LAU 13 V1 -257.99 1.39 126.32 3.5 63 30 12.6 5.45 1.44 37.8 6 ỉ12 LAU 12 V1 -311.48 1.49 120.86 3.5 63 30 12.6 4.86 1.29 37.8 6 ỉ12 LAU 11 V1 -366.87 1.59 112.81 3.5 63 30 12.6 4.12 1.09 37.8 4 ỉ12 LAU 10 V1 -421.89 1.63 107.87 3.5 63 30 12.6 3.55 0.94 37.8 4 ỉ12 LAU 9 V1 -513.83 0.88 115.71 3.5 63 30 12.6 3.47 0.92 37.8 4 ỉ12 LAU 8 V1 -516.66 0.92 120.79 3.5 63 30 12.6 3.74 0.99 37.8 4 ỉ12 LAU 7 V1 -512.27 0.9 119.99 3.5 63 30 12.6 3.72 0.98 37.8 4 ỉ12 LAU 6 V1 -494.21 0.98 123.54 3.5 63 30 12.6 4.01 1.06 37.8 4 ỉ12 LAU 5 V1 -469.95 0.94 125.49 3.5 63 30 12.6 4.25 1.12 37.8 4 ỉ12 LAU 4 V1 -429.7 0.85 119.05 3.5 63 30 12.6 4.12 1.09 37.8 6 ỉ12 LAU 3 V1 -426.21 3.16 153.09 3.5 63 30 12.6 5.99 1.58 37.8 6 ỉ12

LAU 2 V1 -195.78 51.6 3.52 4 63 30 12.6 1.73 0.46 37.8 6 ỉ12

LAU 1 V1 -51.21 42.1 1.6 4 63 30 12.6 2.01 0.53 37.8 4 ỉ12

TRET V1 -173.94 14.95 44.75 3.35 63 30 12.6 1.48 0.39 37.8 4 ỉ12

HAM V1 -22.11 13.14 67.45 1 63 30 12.6 3.55 0.94 37.8 4 ỉ12

SAN

THUONG V2 -37.52 0.62 143.43 3.5 77 30 15.4 6.17 1.34 46.2 4 ỉ14 LAU 16 V2 -160.22 0.3 133.95 3.5 77 30 15.4 5.08 1.1 46.2 4 ỉ14 LAU 15 V2 -252.28 0.55 126.41 3.5 77 30 15.4 4.24 0.92 46.2 4 ỉ12

81

LAU 14 V2 -343.02 0.6 127.11 3.5 77 30 15.4 3.77 0.82 46.2 4 ỉ12 LAU 13 V2 -430.48 0.66 127.15 3.5 77 30 15.4 3.3 0.71 46.2 4 ỉ12 LAU 12 V2 -480.02 0.64 124.32 3.5 77 30 15.4 2.9 0.63 46.2 4 ỉ12 LAU 11 V2 -562.02 0.69 123.91 3.5 77 30 15.4 2.43 0.53 46.2 4 ỉ12 LAU 10 V2 -644.03 0.73 128.72 3.5 77 30 15.4 2.2 0.48 46.2 4 ỉ12 LAU 9 V2 -771.08 0.45 139.09 3.5 77 30 15.4 1.96 0.42 46.2 4 ỉ12 LAU 8 V2 -822.43 0.47 156.22 3.5 77 30 15.4 2.44 0.53 46.2 4 ỉ12 LAU 7 V2 -863.32 0.47 162.2 3.5 77 30 15.4 2.48 0.54 46.2 4 ỉ12 LAU 6 V2 -902.63 0.49 179.6 3.5 77 30 15.4 3.04 0.66 46.2 4 ỉ12 LAU 5 V2 -917.23 0.66 182.9 3.5 77 30 15.4 3.11 0.67 46.2 4 ỉ12 LAU 4 V2 -954.6 -0.24 201.45 3.5 77 30 15.4 3.73 0.81 46.2 4 ỉ12 LAU 3 V2 -989.34 7.51 222.34 3.5 77 30 15.4 4.47 0.97 46.2 4 ỉ12 LAU 2 V2 -1030.3 12.77 98.67 4 77 30 15.4 -10.76 -2.33 46.2 4 ỉ12 LAU 1 V2 -968.85 10.9 104.83 4 77 30 15.4 -10.83 -2.34 46.2 2 ỉ12 TRET V2 18.77 35.43 -6.98 3.35 77 30 15.4 1.47 0.32 46.2 2 ỉ12

HAM V2 106.81 -18.04 3.87 1 77 30 15.4 0.22 0.05 46.2 2 ỉ12

SAN

THUONG V3 -89.06 0.15 -143.58 3.5 77 30 15.4 5.9 1.28 46.2 4 ỉ14

LAU 16 V3 -248.42 -0.16 -134.11 3.5 77 30 15.4 4.6 1 46.2 4 ỉ14

LAU 15 V3 -367.68 -0.06 -126.59 3.5 77 30 15.4 3.62 0.78 46.2 4 ỉ12 LAU 14 V3 -483.09 -0.14 -127.3 3.5 77 30 15.4 3.01 0.65 46.2 4 ỉ12 LAU 13 V3 -592.42 -0.2 -127.37 3.5 77 30 15.4 2.42 0.52 46.2 4 ỉ12 LAU 12 V3 -661.04 -0.31 -124.57 3.5 77 30 15.4 1.92 0.42 46.2 4 ỉ12 LAU 11 V3 -758.61 -0.38 -124.22 3.5 77 30 15.4 1.37 0.3 46.2 4 ỉ12 LAU 10 V3 -852.81 -0.36 -129.13 3.5 77 30 15.4 1.07 0.23 46.2 4 ỉ12 LAU 9 V3 -940.02 -0.4 -128.45 3.5 77 30 15.4 0.56 0.12 46.2 4 ỉ12 LAU 8 V3 -951.46 0.04 126.8 3.5 77 30 15.4 0.43 0.09 46.2 4 ỉ12 LAU 7 V3 -1049.1 0.04 143.32 3.5 77 30 15.4 0.63 0.14 46.2 4 ỉ12

82

LAU 6 V3 -1154.7 0.01 154.83 3.5 77 30 15.4 0.56 0.12 46.2 4 ỉ12 LAU 5 V3 -1246.5 0.25 187.47 3.5 77 30 15.4 1.51 0.33 46.2 4 ỉ12 LAU 4 V3 -1365.3 -0.91 179.02 3.5 77 30 15.4 0.48 0.1 46.2 4 ỉ12 LAU 3 V3 -1506.7 12.08 232.44 3.5 77 30 15.4 2.08 0.45 46.2 4 ỉ12 LAU 2 V3 -373.95 -8.27 31.09 4 77 30 15.4 -18.07 -3.91 46.2 4 ỉ12

LAU 1 V3 -272.99 39.74 13.31 4 77 30 15.4 0.27 0.06 46.2 2 ỉ12

TRET V3 18.57 35.43 9.55 3.35 77 30 15.4 1.47 0.32 46.2 2 ỉ12

HAM V3 106.6 -18.04 0.59 1 77 30 15.4 0.22 0.05 46.2 2 ỉ12

SAN

THUONG V4 -94.78 0.32 -162.51 3.5 63 30 12.6 8.31 2.2 37.8 4 ỉ16 LAU 16 V4 -220.79 0.17 -145.15 3.5 63 30 12.6 6.68 1.77 37.8 4 ỉ16

LAU 15 V4 -304.6 0.04 -135 3.5 63 30 12.6 5.67 1.5 37.8 6 ỉ12

LAU 14 V4 -393.65 -0.07 -132.47 3.5 63 30 12.6 5.04 1.33 37.8 6 ỉ12 LAU 13 V4 -479.22 -0.18 -126.44 3.5 63 30 12.6 4.25 1.12 37.8 6 ỉ12 LAU 12 V4 -561.97 -0.28 -121.01 3.5 63 30 12.6 3.5 0.93 37.8 6 ỉ12 LAU 11 V4 -641.81 -0.4 -112.99 3.5 63 30 12.6 2.63 0.69 37.8 4 ỉ12 LAU 10 V4 -717.03 -0.4 -108.13 3.5 63 30 12.6 1.95 0.52 37.8 4 ỉ12 LAU 9 V4 -787.03 -0.49 -98.96 3.5 63 30 12.6 1.07 0.28 37.8 4 ỉ12 LAU 8 V4 -851.91 -0.57 -90.82 3.5 63 30 12.6 0.27 0.07 37.8 4 ỉ12 LAU 7 V4 -786.9 0.29 99.65 3.5 63 30 12.6 1.11 0.29 37.8 4 ỉ12

LAU 6 V4 -876.08 0.3 115.97 3.5 63 30 12.6 1.5 0.4 37.8 4 ỉ12

LAU 5 V4 -980.93 0.16 147.4 3.5 63 30 12.6 2.64 0.7 37.8 4 ỉ12 LAU 4 V4 -1072.5 -0.22 161.02 3.5 63 30 12.6 2.88 0.76 37.8 6 ỉ12 LAU 3 V4 -1264.2 5.78 138.49 3.5 63 30 12.6 0.6 0.16 37.8 6 ỉ12 LAU 2 V4 -196.53 51.42 -1.52 4 63 30 12.6 1.72 0.45 37.8 6 ỉ12 LAU 1 V4 -510.61 -14.06 89.39 4 63 30 12.6 2.06 0.55 37.8 4 ỉ12 TRET V4 -488.59 -11.58 94.01 3.35 63 30 12.6 2.43 0.64 37.8 4 ỉ12

HAM V4 -14.64 -21.91 78.49 1 63 30 12.6 4.19 1.11 37.8 4 ỉ12

83 SAN

THUONG V5 -262.48 15.18 -206.68 3.5 240 30 48 1.51 0.1 144 Cautao LAU 16 V5 -473.44 16.77 -194.37 3.5 240 30 48 0.18 0.01 144 Cautao LAU 15 V5 -618.57 -24.39 233.43 3.5 240 30 48 -60.84 -4.23 144 Cautao LAU 14 V5 -829.61 -22.53 285.04 3.5 240 30 48 -58.78 -4.08 144 Cautao LAU 13 V5 -1055.6 -24.2 320.29 3.5 240 30 48 -56.88 -3.95 144 Cautao LAU 12 V5 -961.76 -12.87 284.87 3.5 240 30 48 -57.99 -4.03 144 Cautao LAU 11 V5 -1111.1 -12.67 311.69 3.5 240 30 48 -56.68 -3.94 144 Cautao LAU 10 V5 -1262.6 -12.29 310.9 3.5 240 30 48 -55.78 -3.87 144 Cautao LAU 9 V5 -1426.8 -11.95 336.98 3.5 240 30 48 -54.39 -3.78 144 Cautao LAU 8 V5 -1590.3 -11.08 359.79 3.5 240 30 48 -53.06 -3.68 144 Cautao LAU 7 V5 -3190.9 -2.25 -399.19 3.5 240 30 48 -42.87 -2.98 144 Cautao LAU 6 V5 -3429.5 -3.94 -398.37 3.5 240 30 48 -41.46 -2.88 144 Cautao LAU 5 V5 -3706.5 -8.18 -452.28 3.5 240 30 48 -38.96 -2.71 144 Cautao LAU 4 V5 -2602.7 3.69 612.28 3.5 240 30 48 -43.07 -2.99 144 Cautao LAU 3 V5 -2543.2 20.12 719.48 3.5 240 30 48 -41.76 -2.9 144 Cautao LAU 2 V5 -2634.5 30.37 938.79 4 240 30 48 -37.36 -2.59 144 Cautao

LAU 1 V5 -2636.7 18.45 1166.99 4 240 30 48 2.2 0.15 144 6 ỉ12

TRET V5 -2618.4 11.34 1517.17 3.35 240 30 48 7.3 0.51 144 6 ỉ12

HAM V5 -2731.4 11.67 1499.76 1 240 30 48 6.43 0.45 144 6 ỉ12

SAN

THUONG V6 -237.17 15.11 832.32 3.5 215 30 43 11.96 0.93 129 6 ỉ16 LAU 16 V6 -264.73 8.82 560.92 3.5 215 30 43 7.48 0.58 129 6 ỉ16 LAU 15 V6 -439.26 9.54 625.55 3.5 215 30 43 7.56 0.59 129 6 ỉ14 LAU 14 V6 -613.06 9.53 671.15 3.5 215 30 43 7.33 0.57 129 6 ỉ14 LAU 13 V6 -782.73 9.58 698.51 3.5 215 30 43 6.84 0.53 129 6 ỉ14 LAU 12 V6 -952.71 9.55 723.76 3.5 215 30 43 6.31 0.49 129 6 ỉ14 LAU 11 V6 -1119.6 9.47 748.72 3.5 215 30 43 5.79 0.45 129 6 ỉ12

84

LAU 10 V6 -1293 9.07 732.71 3.5 215 30 43 4.59 0.36 129 6 ỉ12

LAU 9 V6 -1471.8 8.95 759.4 3.5 215 30 43 4.03 0.31 129 6 ỉ12

LAU 8 V6 -1650.9 8.72 779.19 3.5 215 30 43 3.37 0.26 129 6 ỉ12 LAU 7 V6 -1824.1 8.35 767.94 3.5 215 30 43 2.24 0.17 129 6 ỉ12 LAU 6 V6 -1627.9 4.24 742.65 3.5 215 30 43 2.91 0.23 129 6 ỉ12 LAU 5 V6 -1584.2 3.62 741.95 3.5 215 30 43 3.14 0.24 129 6 ỉ12 LAU 4 V6 -1521.5 2.93 650.35 3.5 215 30 43 2.02 0.16 129 6 ỉ16 LAU 3 V6 -1545.9 -12.98 -972.04 3.5 215 30 43 7.01 0.54 129 6 ỉ16 LAU 2 V6 -1169.7 -18.13 -373.48 4 215 30 43 -47.39 -3.67 129 6 ỉ16

LAU 1 V6 -997.93 -7.74 -368.32 4 215 30 43 0.4 0.03 129 6 ỉ12

TRET V6 -799.19 -0.27 -406.73 3.35 215 30 43 2.1 0.16 129 6 ỉ12

HAM V6 -816.38 -3.44 -345.72 1 215 30 43 1.03 0.08 129 6 ỉ12

SAN

THUONG V7 -181.35 -3.32 581.82 3.5 310 30 62 5.43 0.29 186 6 ỉ12

LAU 16 V7 -475.19 -1.74 579.76 3.5 310 30 62 3.8 0.2 186 6 ỉ12

LAU 15 V7 -785.98 -1.98 645.12 3.5 310 30 62 2.82 0.15 186 Cautao LAU 14 V7 -1087.3 -1.91 723.8 3.5 310 30 62 2.04 0.11 186 Cautao LAU 13 V7 -1383.6 -1.83 766.24 3.5 310 30 62 0.88 0.05 186 Cautao LAU 12 V7 -1676.3 -1.81 789.51 3.5 310 30 62 -68.52 -3.68 186 Cautao LAU 11 V7 -1966.1 -1.76 803.45 3.5 310 30 62 -66.61 -3.58 186 Cautao LAU 10 V7 -2250.2 -1.8 715.48 3.5 310 30 62 -65.98 -3.55 186 Cautao LAU 9 V7 -2527.7 -1.77 726.05 3.5 310 30 62 -64.19 -3.45 186 Cautao LAU 8 V7 -3355.8 -2.44 665.12 3.5 310 30 62 -59.97 -3.22 186 Cautao LAU 7 V7 -3444 -0.04 -693.19 3.5 310 30 62 -59.1 -3.18 186 Cautao LAU 6 V7 -3719.4 0.06 -724.22 3.5 310 30 62 -57.08 -3.07 186 Cautao LAU 5 V7 -3983.1 -1.14 -796.52 3.5 310 30 62 -54.63 -2.94 186 Cautao LAU 4 V7 -4229 -1.39 -901.71 3.5 310 30 62 -51.89 -2.79 186 Cautao LAU 3 V7 -4191.3 2.86 -1279.3 3.5 310 30 62 -47.57 -2.56 186 Cautao

85

LAU 2 V7 -3826.9 12.94 1911.61 4 310 30 62 0.15 0.01 186 Cautao

LAU 1 V7 -4015.7 11.05 2473.33 4 310 30 62 5.32 0.29 186 8 ỉ14

TRET V7 -4029.8 9.62 3072.17 3.35 310 30 62 11.86 0.64 186 8 ỉ14

HAM V7 -4174.4 3.07 2945.77 1 310 30 62 9.67 0.52 186 8 ỉ14

SAN

THUONG V8 -257.32 -15.66 246.6 3.5 280 30 56 1.61 0.1 168 Cautao LAU 16 V8 -371.57 12.89 193.47 3.5 280 30 56 0.33 0.02 168 Cautao LAU 15 V8 -599.69 12.94 287.13 3.5 280 30 56 0.23 0.01 168 Cautao LAU 14 V8 -844.61 13.01 361.36 3.5 280 30 56 -69.66 -4.15 168 Cautao LAU 13 V8 -1171.1 -10.14 444.64 3.5 280 30 56 -66.6 -3.96 168 Cautao LAU 12 V8 -1413.87 -9.55 501.87 3.5 280 30 56 -64.38 -3.83 168 Cautao LAU 11 V8 -1657.83 -8.92 560.88 3.5 280 30 56 -62.14 -3.7 168 Cautao LAU 10 V8 -1900.1 -8.36 555.33 3.5 280 30 56 -60.76 -3.62 168 Cautao LAU 9 V8 -2146.31 -7.61 613.65 3.5 280 30 56 -58.51 -3.48 168 Cautao LAU 8 V8 -2554.08 -8.51 778.63 3.5 280 30 56 -53.87 -3.21 168 Cautao LAU 7 V8 -2784.61 -7.9 888.74 3.5 280 30 56 -51.02 -3.04 168 Cautao LAU 6 V8 -2997.27 -7.09 1044.04 3.5 280 30 56 -47.67 -2.84 168 Cautao LAU 5 V8 -3214.71 -6.63 1211.91 3.5 280 30 56 -44.13 -2.63 168 Cautao LAU 4 V8 -3359.47 -3.64 1352.04 3.5 280 30 56 -41.4 -2.46 168 Cautao LAU 3 V8 -3384.02 -35.89 1614.76 3.5 280 30 56 1.21 0.07 168 Cautao LAU 2 V8 -3734.87 -19.78 1004.91 4 280 30 56 -43.27 -2.58 168 Cautao LAU 1 V8 -4025.39 -3.9 1135.35 4 280 30 56 -39.74 -2.37 168 Cautao TRET V8 -4207.26 5.19 1209.24 3.35 280 30 56 -39.91 -2.38 168 Cautao HAM V8 -2497.13 -6.33 766.54 1 280 30 56 -55.39 -3.3 168 Cautao

SAN

THUONG V9 -181.39 4.33 581.81 3.5 310 30 62 5.43 0.29 186 6 ỉ12

LAU 16 V9 -475.28 1.78 579.74 3.5 310 30 62 3.8 0.2 186 6 ỉ12

LAU 15 V9 -786.14 2.09 645.11 3.5 310 30 62 2.82 0.15 186 2 ỉ12

86

LAU 14 V9 -1087.51 2.09 723.79 3.5 310 30 62 2.04 0.11 186 2 ỉ12 LAU 13 V9 -1383.88 2.05 766.23 3.5 310 30 62 0.88 0.05 186 2 ỉ12 LAU 12 V9 -1676.74 2.06 789.49 3.5 310 30 62 -68.51 -3.68 186 2 ỉ12 LAU 11 V9 -1966.7 2.04 803.44 3.5 310 30 62 -66.61 -3.58 186 Cautao LAU 10 V9 -2250.99 2.08 715.44 3.5 310 30 62 -65.97 -3.55 186 Cautao LAU 9 V9 -2528.52 2.07 725.94 3.5 310 30 62 -64.19 -3.45 186 Cautao LAU 8 V9 -3356.21 2.77 664.21 3.5 310 30 62 -59.98 -3.22 186 Cautao LAU 7 V9 -3443.73 -4.72 -693.93 3.5 310 30 62 -59.1 -3.18 186 Cautao LAU 6 V9 -3718.41 -5.22 -723.47 3.5 310 30 62 -57.1 -3.07 186 Cautao LAU 5 V9 -3981.72 -4.86 -796.08 3.5 310 30 62 -54.65 -2.94 186 Cautao LAU 4 V9 -4227.83 -5.17 -901.85 3.5 310 30 62 -51.9 -2.79 186 Cautao LAU 3 V9 -4190.3 -11.26 -1279.01 3.5 310 30 62 -47.58 -2.56 186 Cautao LAU 2 V9 -3826.29 -10.18 1911.57 4 310 30 62 0.15 0.01 186 Cautao

LAU 1 V9 -4014.9 -8.87 2473.29 4 310 30 62 5.32 0.29 186 8 ỉ14

TRET V9 -4028.87 -7.49 3072.23 3.35 310 30 62 11.86 0.64 186 8 ỉ14

HAM V9 -4173.45 -2.34 2945.78 1 310 30 62 9.67 0.52 186 8 ỉ14

SAN

THUONG V10 -187.86 14.56 -791.88 3.5 215 30 43 11.58 0.9 129 6 ỉ16 LAU 16 V10 -326.94 -7.34 553.7 3.5 215 30 43 7.03 0.54 129 6 ỉ16 LAU 15 V10 -501.59 -7.04 619.83 3.5 215 30 43 7.12 0.55 129 6 ỉ14 LAU 14 V10 -675.49 -6.48 665.76 3.5 215 30 43 6.9 0.54 129 6 ỉ14 LAU 13 V10 -845.25 -6.01 703.03 3.5 215 30 43 6.57 0.51 129 6 ỉ14 LAU 12 V10 -1015.3 -5.46 730.32 3.5 215 30 43 6.07 0.47 129 6 ỉ14 LAU 11 V10 -1182.23 -4.92 762.5 3.5 215 30 43 5.67 0.44 129 6 ỉ12 LAU 10 V10 -1355.86 -4.49 748.22 3.5 215 30 43 4.49 0.35 129 6 ỉ12 LAU 9 V10 -1535.2 -3.87 773.55 3.5 215 30 43 3.91 0.3 129 6 ỉ12 LAU 8 V10 -1661.71 -4.91 830.94 3.5 215 30 43 4.13 0.32 129 6 ỉ12 LAU 7 V10 -1683.25 -4.42 865.26 3.5 215 30 43 4.56 0.35 129 6 ỉ12

87

LAU 6 V10 -1686.58 -3.68 914.09 3.5 215 30 43 5.32 0.41 129 6 ỉ12 LAU 5 V10 -1644.24 -2.95 980.96 3.5 215 30 43 6.62 0.51 129 6 ỉ12 LAU 4 V10 -1582.37 -2.26 918.67 3.5 215 30 43 5.96 0.46 129 6 ỉ16 LAU 3 V10 -1545 -12.97 1326.46 3.5 215 30 43 12.66 0.98 129 6 ỉ16 LAU 2 V10 -1169.06 -18.15 612.71 4 215 30 43 3.35 0.26 129 6 ỉ16

LAU 1 V10 -996.55 -7.72 634 4 215 30 43 4.64 0.36 129 6 ỉ12

TRET V10 -797.71 -0.25 702.71 3.35 215 30 43 6.82 0.53 129 6 ỉ12

HAM V10 -814.88 -3.44 646.58 1 215 30 43 5.83 0.45 129 6 ỉ12

SAN

THUONG V11 -262.49 -18.58 -206.37 3.5 240 30 48 1.51 0.1 144 Cautao LAU 16 V11 -473.49 -20.27 -193.9 3.5 240 30 48 0.17 0.01 144 Cautao LAU 15 V11 -618.79 26.36 233.36 3.5 240 30 48 -60.84 -4.23 144 Cautao LAU 14 V11 -829.97 24.13 284.96 3.5 240 30 48 -58.78 -4.08 144 Cautao LAU 13 V11 -1056.08 26.13 320.22 3.5 240 30 48 -56.87 -3.95 144 Cautao LAU 12 V11 -962.3 41.28 284.93 3.5 240 30 48 -57.98 -4.03 144 Cautao LAU 11 V11 -1111.88 43.18 311.85 3.5 240 30 48 -56.67 -3.94 144 Cautao LAU 10 V11 -1263.68 43.36 311.32 3.5 240 30 48 -55.77 -3.87 144 Cautao LAU 9 V11 -1428.32 44.56 337.77 3.5 240 30 48 -54.37 -3.78 144 Cautao LAU 8 V11 -1592.44 44.61 358.02 3.5 240 30 48 -53.08 -3.69 144 Cautao LAU 7 V11 -3189.3 -11.91 -398.09 3.5 240 30 48 -42.9 -2.98 144 Cautao LAU 6 V11 -3425.69 -10.98 -395.91 3.5 240 30 48 -41.52 -2.88 144 Cautao LAU 5 V11 -3703.97 -9.21 -452.22 3.5 240 30 48 -38.98 -2.71 144 Cautao LAU 4 V11 -2601.28 0.19 612.13 3.5 240 30 48 -43.08 -2.99 144 Cautao LAU 3 V11 -2542.15 -14.9 719.56 3.5 240 30 48 -41.76 -2.9 144 Cautao LAU 2 V11 -2633.4 -25.32 939.57 4 240 30 48 -37.36 -2.59 144 Cautao LAU 1 V11 -2635.04 -15.4 1166.94 4 240 30 48 2.21 0.15 144 6 ỉ12

TRET V11 -2616.03 -6.99 1517.27 3.35 240 30 48 7.32 0.51 144 6 ỉ12 HAM V11 -2728.81 -11.52 1499.77 1 240 30 48 6.45 0.45 144 6 ỉ12

88

CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC

Một phần của tài liệu Thiết kế chung cư đại phú (Trang 91 - 102)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(140 trang)