Cõu bị ủộng (passive voice)

Một phần của tài liệu Ngu phap tieng anh full (Trang 86 - 89)

Trong tiếng Anh, người ta rất hay dựng cõu bị ủộng. Khỏc với ở cõu chủ ủộng chủ ngữ thực hiện hành ủộng, trong cõu bị ủộng chủ ngữ nhận tỏc ủộng của hành ủộng. Cõu bị

ủộng ủược dựng khi muốn nhấn mạnh ủến ủối tượng chịu tỏc ủộng của hành ủộng hơn là bản thõn hành ủộng ủú. Thời của ủộng từ ở cõu bị ủộng phải tuõn theo thời của ủộng từ ở cõu chủ ủộng.

Nếu là loại ủộng từ cú 2 tõn ngữ, muốn nhấn mạnh vào tõn ngữ nào người ta ủưa tõn ngữ ủú lờn làm chủ ngữ nhưng thụng thường chủ ngữ hợp lý của cõu bị ủộng là tõn ngữ giỏn tiếp.

I gave him a book = I gave a book to him = He was given a book (by me).

ðặt by + tõn ng mi ủằng sau tất cả cỏc tõn ngữ khỏc. Nếu sau by là một ủại từ vụ nhõn xưng mang nghĩa người ta: by people, by sb thỡ bỏ hẳn nú ủi.

Hin ti thường hoc Quá kh thường am

is are was were

+ [verb in past participle]

Active: Hurricanes destroy a great deal of property each year.

Passive: A great deal of property is destroyed by hurricanes each year.

Hin ti tiếp din hoc Quá kh tiếp din am

is are was were

+ being + [verb in past participle]

Active: The committee is considering several new proposals.

Passive: Several new proposals are being considered by the committee.

Hin ti hoàn thành hoc Quá kh hoàn thành has

have had

+ been + [verb in past participle]

Active: The company has ordered some new equipment.

Passive: Some new equipment has been ordered by the company.

Tr ủộng t

modal + be + [verb in past participle]

Active: The manager should sign these contracts today.

Passive: These contracts should be signed by the manager today.

Cỏc nội ủộng từ (ðộng từ khụng yờu cầu 1 tõn ngữ nào) khụng ủược dựng ở bị ủộng.

My leg hurts.

ðặc biệt khi chủ ngữ chịu trỏch nhiệm chớnh của hành ủộng cũng khụng ủược chuyển thành cõu bị ủộng.

The US takes charge: Nước Mỹ nhận lãnh trách nhiệm

Nếu là người hoặc vật trực tiếp gõy ra hành ủộng thỡ dựng by nhưng nếu là vật giỏn tiếp gõy ra hành ủộng thỡ dựng with.

The bird was shot with the gun.

The bird was shot by the hunter.

Trong một số trường hợp to be/to get + P2 hoàn toàn khụng mang nghĩa bị ủộng mà mang 2 nghĩa:

• Chỉ trạng thỏi, tỡnh huống mà chủ ngữ ủang gặp phải.

Could you please check my mailbox while I am gone.

He got lost in the maze of the town yesterday.

• Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy

The little boy gets dressed very quickly.

- Could I give you a hand with these tires.

- No thanks, I will be done when I finish tightening these bolts.

Mọi sự biến ủổi về thời và thể ủều nhằm vào ủộng từ to be, cũn phõn từ 2 giữ nguyờn.

to be made of: ðược làm bằng (ðề cập ủến chất liệu làm nờn vật) This table is made of wood

to be made from: ðược làm ra từ (ủề cập ủến việc nguyờn vật liệu bị biến ủổi khỏi trạng thỏi ban ủầu ủể làm nờn vật)

Paper is made from wood

to be made out of: ðược làm bằng (ủề cập ủến quỏ trỡnh làm ra vật) This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk.

to be made with: ðược làm với (ủề cập ủến chỉ một trong số nhiều chất liệu làm nờn vật) This soup tastes good because it was made with a lot of spices.

Phõn biệt thờm về cỏch dựng marrydivorce trong 2 thể: chủ ủộng và bị ủộng. Khi không có tân ngữ thì người Anh ưa dùng get mariedget divorced trong dạng informal English.

Lulu and Joe got maried last week. (informal) Lulu and Joe married last week. (formal)

After 3 very unhappy years they got divorced. (informal) After 3 very unhappy years they dovorced. (formal)

Sau marrydivorce là một tân ngữ trực tiếp thì không có giới từ: To mary / divorce smb She married a builder.

Andrew is going to divorce Carola

To be/ get married/ to smb (giới từ “to” là bắt buộc) She got married to her childhood sweetheart.

He has been married to Louisa for 16 years and he still doesn’t understand her.

Một phần của tài liệu Ngu phap tieng anh full (Trang 86 - 89)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(132 trang)