A. mổ lấy thai chủ động khi thai 38 tuần B. mổ lấy thai chủ động khi thai 39 tuần C. @có thể chờ theo dõi chuyển dạ tự nhiên D. chống chỉ định gây chuyển dạ
Câu hỏi bài Rau tiền đạo
B. I. Chọn câu trả lời đúng nhất C.
D. 1. Rau tiền đạo là: (ĐA: a)
E. a.Rau bám ở đoạn dưới và cổ tử cung F. b.Rau bám ở đoạn dưới và thân tử cung G. c.Rau bám ở thân tử cung và cổ tử cung H. d.Rau bám ở thân tử cung và đáy tử cung I.
J. 2. Rau tiền đạo là bệnh lý về: (ĐA:b)
K. a. Sự phát triển của bánh rau
L. b. Vị trí bám của bánh rau M. c. Thời gian bong bánh rau N. d. Hình thái và số lượng bánh rau O.
P. 3. Rau tiền đạo có thể gây chảy máu trong: (ĐA:c) Q. a. Trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ
R. b. Trong 3 tháng cuối thai kỳ và trong chuyển dạ
S. c. Trong 3 tháng cuối thai kỳ, trong chuyển dạ và sau đẻ T. . Trong chuyển dạ và sau đẻ
U.
V. 4. Rau tiền đạo bao gồm: (ĐA:d)
W. a. Rau bám thấp, rau bám mép, rau tiền đạo trung tâm
X. b. Rau bám thấp, rau bám bên, rau bám mép, rau tiền đạo trung tâm Y. c. Rau bám thấp, rau tiền đạo bán trung tâm và trung tâm
Z. d. Rau bám thấp, rau bám bên, rau bám mép, rau tiền đạo bán trung tâm và trung tâm AA.
BB. 5. Rau tiền đạo bám thấp là: (ĐA:a)
CC. a. Một phần bánh rau lan xuống đoạn dưới của tử cung DD. b. Một phần bánh rau lan xuống cổ tử cung
EE.c. Một phần bánh rau bám ở thân tử cung FF.d. Một phần bánh rau che lấp cổ tử cung GG.
HH. 6. Rau tiền đạo bám bên là: (ĐA:b)
II. a. Một phần bánh rau bám ở thân tử cung
JJ. b. Một phần bánh rau lan xuống thấp đoạn dưới của tử cung KK. c. Một phần bánh rau lan xuống cổ tử cung
LL.d. Một phần bánh rau che lấp cổ tử cung MM.
NN. 7. Rau tiền đạo bám mép là: (ĐA:c)
OO. a. Mép bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung PP.b. Mép bánh rau bám vào cổ tử cung
QQ. c. Mép bánh rau bám sát vào lỗ rách của màng rau RR. d. Mép dưới bánh rau bám vào thân tử cung
SS.
TT.8. Rau tiền đạo bán trung tâm là: (ĐA:a) UU. a. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy màng ối và rau VV. b. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần bánh rau WW. c . Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối XX. d. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy toàn bộ là rau YY.
ZZ.9. Rau tiền đạo trung tâm là: (ĐA:d)
AAA. a. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần bánh rau BBB. b. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối CCC. c. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối và rau DDD. d. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy toàn bộ là rau
EEE.
FFF. 10. Rau tiền đạo bám thấp: (ĐA:c)
GGG. a. Có thể được chẩn đoán trước đẻ HHH. b. Được chẩn đoán sau đẻ
III.c. Chỉ có thể chẩn đoán xác định được sau đẻ JJJ.d. Được chẩn đoán trên siêu âm truớc đẻ KKK.
LLL. 11. Rau tiền đạo bám bên : (ĐA:c)
MMM. a. Được chẩn đoán trước đẻ bằng siêu âm NNN. b. Được chẩn đoán sau đẻ
OOO. c. Chỉ có thể chẩn đoán xác định được sau đẻ
PPP. d. Có thể được chẩn đoán trên siêu âm truớc đẻ và đo khoảng cách mép bánh rau – lỗ rách màng rau sau đẻ
QQQ.
RRR.
SSS. 12. Rau tiền đạo bám thấp hay bám bên được chẩn đoán bằng:(ĐA:b) TTT. a. Trên siêu âm: đo khoảng cách mép bánh rau đến cổ tử cung < 10cm UUU. b. Sau khi đẻ: đo khoảng cách từ mép bánh rau tới lỗ rách màng rau < 10cm VVV. c. Trên siêu âm và sau đẻ: thấy khoảng cách mép duới bánh rau đến cổ tử cung
hay lỗ rách màng rau < 10cm
WWW. d. Thăm khám lâm sàng trước sinh kết hợp siêu âm ước lượng vị trí rau bám thấp XXX.
YYY. 13. Rau tiền đạo bám mép được chẩn đoán khi thấy: (ĐA:d)
ZZZ. a. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <
5cm
AAAA. b. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <
2cm
BBBB. c. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <
1cm
CCCC. d. Mép bánh rau bám sát mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau DDDD.
EEEE. 14. Rau tiền đạo có thể gây ra: (ĐA:e) FFFF. a. Rau bám rộng
GGGG. b. Rau bám chặt HHHH. c. Rau cài răng lược
IIII. d. Rau đâm xuyên cơ- thanh mạc tử cung JJJJ. e. Các yếu tố trên
KKKK.
LLLL. 15. Rau tiền đạo chảy máu là do: (ĐA:f) MMMM. a. Cơn co tử cung ở 3 tháng cuối
NNNN. b. Hình thành dần đoạn dưới ở 3 tháng cuối OOOO. c. Cơn co tử cung trong chuyển dạ
PPPP. d. Thành lập đầu ối khi chuyển dạ QQQQ. e. Sự cọ sát phần thai với bánh rau RRRR. f. Các yếu tố trên
SSSS.
TTTT. 16. Tính chất chảy máu trong rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:(ĐA:b) UUUU. a. Chảy máu hay gặp sau một va cham hoặc có cơn co tử cung
VVVV. b. Chảy máu tự nhiên bất ngờ WWWW.c. Chảy máu không tự cầm được XXXX. d. Chảy máu ít tái phát
YYYY.
ZZZZ. 17. Tính chất chảy máu trong rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:(ĐA:b) AAAAA. a. Lượng máu chảy thường ít , máu thẫm, loãng, không đông
BBBBB. b. Lượng máu chảy thường nhiều, ra ồ ạt, máu đỏ tươi, có khi lẫn máu cục CCCCC. c. Lượng máu ra ngày càng nhiều, cần phải điều trị
DDDDD. d. Lượng máu ra các lần tái phát thường ít dần, khoảng cách các lần thưa dần nhưng thời gian chảy dài hơn
EEEEE.
FFFFF. 18. Thăm khám rau tiền đạo chuyển dạ ra máu: (ĐA:d) GGGGG. a. Phải thăm trong âm đạo
HHHHH. b. Nên thăm khám bằng mỏ vịt
IIIII. c. Chỉ được thăm khám ngoài và siêu âm
JJJJJ. d. Thăm khám bằng mỏ vịt, hạn chế thăm trong âm đạo.
KKKKK.
LLLLL. 19. Nguyên tắc xử trí rau tiền đạo chảy máu: (ĐA:c) MMMMM. a. Cố gắng giữ thai đến đủ tháng
NNNNN. b. Cố gắng cứu cả mẹ và thai
OOOOO. c. Cứu mẹ là chính không kể tuổi thai PPPPP. d. Khuyến khích mổ lấy thai
QQQQQ.
RRRRR. 20. Xử trí rau tiền đạo bám thấp chuyển dạ chảy máu: (ĐA:d) SSSSS. a. Có thể theo dõi đẻ đường âm đạo
TTTTT. b. Bấm ối để cầm máu UUUUU. c. Mổ cấp cứu luôn
VVVVV. d. Bấm ối cầm máu, không được sẽ mổ lấy thai WWWWW.
XXXXX. 21. Bấm ối trong rau tiền đạo chuyển dạ ra máu: (ĐA:c)
YYYYY. a. Bấm ối đơn thuần
ZZZZZ. b. Bấm ối, xé rộng màng ối về phía bánh rau
AAAAAA. c. Bấm ối, xé màng ối song song mép bánh rau BBBBBB. d. Bấm ối, mở rộng màng ối theo vòng tròn lỗ bấm ối CCCCCC.
DDDDDD. 22. Trong rau tiền đạo trung tâm không hoàn toàn: (ĐA:c) EEEEEE. a. Nêú chuyển dạ nên mổ lấy thai ngay
FFFFFF. b. Nên bấm ối cầm máu trong chuyển dạ rồi theo dõi đẻ đường âm đạo GGGGGG. c. Thường bấm ối cầm máu rồi mổ lấy thai trong chuyển dạ HHHHHH. d. Nên mổ lấy thai trước chuyển dạ
IIIIII.
JJJJJJ. 23. Kỹ thuật mổ lấy thai trong rau tiền đạo: (ĐA:b) KKKKKK. a. Rạch ngang đoạn dưới, rạch ngang bánh rau lấy thai LLLLLL. b. Rạch ngang đoạn dưới, lách qua bánh rau, phá vỡ màng ối lấy thai MMMMMM. c. Rạch thân tử cung phía trên bánh rau lấy thai
NNNNNN. d. Rạch dọc thân tử cung OOOOOO.
PPPPPP. 24. Xử trí chảy máu nhiều trong mổ rau tiền đạo chưa có con:(ĐA:d) QQQQQQ. a. Khâu cầm máu mũi X diện rau bám
RRRRRR. b. Khâu cầm máu diện rau bám và thắt động mạch tử cung SSSSSS. c. Khâu cầm máu, thắt động mạch tử cung, thắt động mạch hạ vị
TTTTTT. d. Khâu cầm máu, thắt động mạch tử cung, thắt động mạch hạ vị, cắt tử cung khi cần
UUUUUU.
VVVVVV.
WWWWWW.
XXXXXX.
YYYYYY.
ZZZZZZ.
AAAAAAA. II. Câu hỏi thân chung- QCM:
BBBBBBB.
CCCCCCC. Câu 1. Rau tiền đạo ra máu:
DDDDDDD. 1. Thường kèm với đau bụng EEEEEEE. A. Đúng B. Sai FFFFFFF.2. Chảy máu thường tự cầm
GGGGGGG. A . Đúng B. Sai
HHHHHHH. 3. Thời gian chảy máu càng ngày càng ngắn lại IIIIIII. A. Đúng B. Sai
JJJJJJJ. 4. Khoảng cách giữa các lần thường dài ra KKKKKKK. A. Đúng B. Sai LLLLLLL.
MMMMMMM. Câu 2. Rau tiền đạo có thể :
NNNNNNN. 1. Gây chảy máu trong 3 tháng đầu, 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ thai kỳ
OOOOOOO. A. Đúng B. Sai
PPPPPPP.b. Gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ, trong chuyển dạ và sau đẻ QQQQQQQ. A . Đúng B. Sai
RRRRRRR. c. Ra máu cấp tính, tự nhiên, ồ ạt SSSSSSS.A . Đúng B. Sai
TTTTTTT. d. Cần điều trị cấp mới cầm máu được UUUUUUU. A. Đúng B. Sai
VVVVVVV.
WWWWWWW.
XXXXXXX. Câu 3. Rau tiền đạo bám mép được chẩn đoán khi:
YYYYYYY. 1. Trong chuyển dạ, cổ tử cung mở hết, sờ thấy bờ bánh rau sát mép cổ tử cung
ZZZZZZZ. A. Đúng B. Sai
AAAAAAAA. 2. Trên siêu âm thấy khoảng cách mép bánh rau đến cổ tử cung < 2cm BBBBBBBB. A. Đúng B. Sai
CCCCCCCC. 3. Mép bánh rau bám sát vào lỗ rách của màng rau DDDDDDDD. A . Đúng B. Sai
EEEEEEEE. 4. Có cả 3 yếu tố trên:
FFFFFFFF. A. Đúng B. Sai GGGGGGGG.
HHHHHHHH. Câu 4. Rau tiền đạo bám thấp, bám bên thường:
IIIIIIII. 1. Hay gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ JJJJJJJJ. A . Đúng B. Sai
KKKKKKKK. 2. Dễ dàng chẩn đoán trong chuyển dạ LLLLLLLL. A. Đúng B. Sai
MMMMMMMM. 3. Thường hay gây chảy máu nhiều trong chuyển dạ NNNNNNNN. A. Đúng B. Sai
OOOOOOOO. 4. Có khả năng đẻ đường âm đạo dù ra máu PPPPPPPP. A . Đúng B. Sai
QQQQQQQQ.
RRRRRRRR. Câu 5. Rau tiền đạo bán trung tâm : SSSSSSSS. 1. Thường có khả năng đẻ đường âm đạo TTTTTTTT. A. Đúng B. Sai
UUUUUUUU. 2. Khi chuyển dạ phần lớn không sờ thấy màng ối VVVVVVVV. A. Đúng B. Sai
WWWWWWWW. 3. Thường gây chảy máu ít trong chuyển dạ XXXXXXXX. A. Đúng B. Sai
YYYYYYYY. 4. Trong chuyển dạ nhất thiết phải bấm ối để cầm máu ZZZZZZZZ. A. Đúng B. Sai
AAAAAAAAA.
BBBBBBBBB. Câu 6. Rau tiền đạo trung tâm : CCCCCCCCC. 1. Có thể theo dõi đẻ đường âm đạo DDDDDDDDD. A. Đúng B. Sai
EEEEEEEEE. 2. Nên mổ lấy thai chủ động FFFFFFFFF. A . Đúng B. Sai
GGGGGGGGG. 3. Thường gây chảy máu nhiều trong 3 tháng cuối thai kỳ HHHHHHHHH. A. Đúng B. Sai
IIIIIIIII. 4. Gây chảy máu nhiều trong chuyển dạ JJJJJJJJJ. A . Đúng B. Sai
KKKKKKKKK.
LLLLLLLLL. Câu 7. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm đo mép dưới bánh rau tới lỗ trong cổ tử cung > 2cm, thường khi chuyển dạ:
MMMMMMMMM. a) Khó có khả năng đẻ đường dưới, b) Ít gặp suy thai, c) Chảy máu ít , d) Nên bấm ối cầm máu
NNNNNNNNN. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.
b+c+d OOOOOOOOO.
PPPPPPPPP. Câu 8. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm đo mép dưới bánh rau tới lỗ trong cổ tử cung < 2cm, thường khi chuyển dạ:
QQQQQQQQQ. a) Khó có khả năng đẻ đường dưới, b) Mổ lấy thai tuyệt đối , c) Chảy máu nhiều , d) Cần bấm ối cầm máu
RRRRRRRRR. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.
b+c+d SSSSSSSSS.
TTTTTTTTT. Câu 9. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm thấy bánh rau lan qua lỗ trong cổ tử cung, thường :
UUUUUUUUU. a) Ít có khả năng đẻ đường dưới, b) Thường gây ra máu nhiều trong chuyển dạ, c) Cần chờ chuyển dạ để quyết định đường đẻ , d) Chủ động mổ lấy thai VVVVVVVVV. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.
b+c+d
WWWWWWWWW.
XXXXXXXXX. Câu 10. Trong rau tiền đạo :
YYYYYYYYY. a) Rau thường bám rộng, b) Dây rau thường bám ở giữa bánh rau, c) Dây rau thường bám lệch về rìa bánh rau, d) Dễ bị sa dây rau trong chuyển dạ, e) Chiều dầy bánh rau thường > 2cm
ZZZZZZZZZ. A. a+b+e B. a+c+d C. a+d+e D.
b+d+e
AAAAAAAAAA.
BBBBBBBBBB. Câu 11. Tính chất chảy máu của rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:
CCCCCCCCCC. a) Chảy máu hay gặp sau một va cham hoặc có cơn co tử cung, b) Chảy máu tự nhiên bất ngờ, c) Chảy máu tự cầm được, d) Chảy máu ít tái phát, e) Lượng máu chảy lần sau thường nhiều hơn lần trước
DDDDDDDDDD. A. a+c+e B. a+c+d C. b+d+e D. b+c+e
EEEEEEEEEE.
FFFFFFFFFF. Câu 12. Trong rau tiền đạo:
GGGGGGGGGG. a) Thường gây ngôi bất thường, b) Ngôi thai sẽ bình chỉnh tốt hơn khi chuyển dạ, c) Hay gặp ngôi ngang, d) Hay gặp ngôi mông
HHHHHHHHHH. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D. b+c+d
Câu hỏi bài Thai già tháng
I. Chọn Câu trả lời đúng nhất:
Câu 1.Thai già tháng là thai có tuổi thai:
A.Từ 40 tuần 1 ngày B.Từ 41 tuần 1 ngày C.Từ 42 tuần 1 ngày
D.Từ 41 tuần đến hết 42 tuần
Câu 2.Thai già tháng thường có nguy cơ:
A.Đa ối B.Thiểu ối C.Thai to D.Thai nhỏ
II. Câu hỏi thân chung hoặc MCQ:
Câu 1. Nguy cơ cho thai khi thai già tháng là :
a) Thiểu ối, b) Thai máy nhiều, c) Thai to, d) Suy thai, e) Thai có dấu hiệu mất nước
A. a+b+c B. a+c+d C. a+d+e D. b+d+e
Câu 2. Yếu tố nguy cơ gây thai già tháng có thể gặp là:
1. Thai vô sọ:
A. Đúng B. Sai
2. Sử dụng Progesteron kéo dài:
A. Đúng B. Sai
3. Có tiền sử sinh thai quá ngày sinh:
A. Đúng B. Sai
4. Tiền sử điều trị doạ đẻ non trong quá trình mang thai
A. Đúng B. Sai
5. Thiểu ối:
A. Đúng B. Sai
Câu 3. Tính tuổi thai đánh giá thai già tháng dựa trên:
1. Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng (vòng kinh đều):
A. Đúng B. Sai
2. Ngày rụng trứng:
A. Đúng B. Sai
3. Ngày thụ thai:
A. Đúng B. Sai
4. Ngày chuyển phôi:
A. Đúng B. Sai
Câu 4. Biến chứng cho thai trong thai già tháng:
1. Thiểu ối
A. Đúng B. Sai
2. Hội chứng hít phân xu
A. Đúng B. Sai
3. Thai chết lưu
A. Đúng B. Sai
4. Rối loạn trưởng thành thai
A. Đúng B. Sai
5. Thai suy dinh dưỡng
A. Đúng B. Sai
Câu 5. Theo dõi các trường hợp thai già tháng quan trọng nhất cần:
a) Đánh giá tình trạng cử động thai, b) Đánh giá cơn co tử cung và khám cổ tử cung, c) Theo dõi Monitor xem cơn co tử cung và tim thai, d) Siêu âm tình trạng thai và chỉ số ối, e) Soi ối
A. a+c+d B. a+b+d C. b+c+d D.
c+d+e
Câu 6. Thái độ xử trí trong thai già tháng chưa chuyển dạ:
a) Đánh giá tình trạng thai bằng test không đả kích, b) Có thể sử dụng test đả kích, c) Đánh giá chỉ số Bishop cổ tử cung, d) Nên mổ lấy thai
A. a+b+c B. a+b+d C. a+c+d D.
b+c+d
QCM - ĐA ỐI