Về xử trí đái tháo đường thai kỳ không có biến chứng, khi thai đủ tháng

Một phần của tài liệu test sản khoa bộ môn y hà nội (Trang 127 - 137)

A. mổ lấy thai chủ động khi thai 38 tuần B. mổ lấy thai chủ động khi thai 39 tuần C. @có thể chờ theo dõi chuyển dạ tự nhiên D. chống chỉ định gây chuyển dạ

Câu hỏi bài Rau tiền đạo

B. I. Chọn câu trả lời đúng nhất C.

D. 1. Rau tiền đạo là: (ĐA: a)

E. a.Rau bám ở đoạn dưới và cổ tử cung F. b.Rau bám ở đoạn dưới và thân tử cung G. c.Rau bám ở thân tử cung và cổ tử cung H. d.Rau bám ở thân tử cung và đáy tử cung I.

J. 2. Rau tiền đạo là bệnh lý về: (ĐA:b)

K. a. Sự phát triển của bánh rau

L. b. Vị trí bám của bánh rau M. c. Thời gian bong bánh rau N. d. Hình thái và số lượng bánh rau O.

P. 3. Rau tiền đạo có thể gây chảy máu trong: (ĐA:c) Q. a. Trong 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ

R. b. Trong 3 tháng cuối thai kỳ và trong chuyển dạ

S. c. Trong 3 tháng cuối thai kỳ, trong chuyển dạ và sau đẻ T. . Trong chuyển dạ và sau đẻ

U.

V. 4. Rau tiền đạo bao gồm: (ĐA:d)

W. a. Rau bám thấp, rau bám mép, rau tiền đạo trung tâm

X. b. Rau bám thấp, rau bám bên, rau bám mép, rau tiền đạo trung tâm Y. c. Rau bám thấp, rau tiền đạo bán trung tâm và trung tâm

Z. d. Rau bám thấp, rau bám bên, rau bám mép, rau tiền đạo bán trung tâm và trung tâm AA.

BB. 5. Rau tiền đạo bám thấp là: (ĐA:a)

CC. a. Một phần bánh rau lan xuống đoạn dưới của tử cung DD. b. Một phần bánh rau lan xuống cổ tử cung

EE.c. Một phần bánh rau bám ở thân tử cung FF.d. Một phần bánh rau che lấp cổ tử cung GG.

HH. 6. Rau tiền đạo bám bên là: (ĐA:b)

II. a. Một phần bánh rau bám ở thân tử cung

JJ. b. Một phần bánh rau lan xuống thấp đoạn dưới của tử cung KK. c. Một phần bánh rau lan xuống cổ tử cung

LL.d. Một phần bánh rau che lấp cổ tử cung MM.

NN. 7. Rau tiền đạo bám mép là: (ĐA:c)

OO. a. Mép bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung PP.b. Mép bánh rau bám vào cổ tử cung

QQ. c. Mép bánh rau bám sát vào lỗ rách của màng rau RR. d. Mép dưới bánh rau bám vào thân tử cung

SS.

TT.8. Rau tiền đạo bán trung tâm là: (ĐA:a) UU. a. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy màng ối và rau VV. b. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần bánh rau WW. c . Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối XX. d. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy toàn bộ là rau YY.

ZZ.9. Rau tiền đạo trung tâm là: (ĐA:d)

AAA. a. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần bánh rau BBB. b. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối CCC. c. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy một phần màng ối và rau DDD. d. Khi chuyển dạ cổ tử cung mở, thăm trong thấy toàn bộ là rau

EEE.

FFF. 10. Rau tiền đạo bám thấp: (ĐA:c)

GGG. a. Có thể được chẩn đoán trước đẻ HHH. b. Được chẩn đoán sau đẻ

III.c. Chỉ có thể chẩn đoán xác định được sau đẻ JJJ.d. Được chẩn đoán trên siêu âm truớc đẻ KKK.

LLL. 11. Rau tiền đạo bám bên : (ĐA:c)

MMM. a. Được chẩn đoán trước đẻ bằng siêu âm NNN. b. Được chẩn đoán sau đẻ

OOO. c. Chỉ có thể chẩn đoán xác định được sau đẻ

PPP. d. Có thể được chẩn đoán trên siêu âm truớc đẻ và đo khoảng cách mép bánh rau – lỗ rách màng rau sau đẻ

QQQ.

RRR.

SSS. 12. Rau tiền đạo bám thấp hay bám bên được chẩn đoán bằng:(ĐA:b) TTT. a. Trên siêu âm: đo khoảng cách mép bánh rau đến cổ tử cung < 10cm UUU. b. Sau khi đẻ: đo khoảng cách từ mép bánh rau tới lỗ rách màng rau < 10cm VVV. c. Trên siêu âm và sau đẻ: thấy khoảng cách mép duới bánh rau đến cổ tử cung

hay lỗ rách màng rau < 10cm

WWW. d. Thăm khám lâm sàng trước sinh kết hợp siêu âm ước lượng vị trí rau bám thấp XXX.

YYY. 13. Rau tiền đạo bám mép được chẩn đoán khi thấy: (ĐA:d)

ZZZ. a. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <

5cm

AAAA. b. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <

2cm

BBBB. c. Khoảng cách đo từ mép bánh rau đến mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau <

1cm

CCCC. d. Mép bánh rau bám sát mép cổ tử cung hay lỗ rách màng rau DDDD.

EEEE. 14. Rau tiền đạo có thể gây ra: (ĐA:e) FFFF. a. Rau bám rộng

GGGG. b. Rau bám chặt HHHH. c. Rau cài răng lược

IIII. d. Rau đâm xuyên cơ- thanh mạc tử cung JJJJ. e. Các yếu tố trên

KKKK.

LLLL. 15. Rau tiền đạo chảy máu là do: (ĐA:f) MMMM. a. Cơn co tử cung ở 3 tháng cuối

NNNN. b. Hình thành dần đoạn dưới ở 3 tháng cuối OOOO. c. Cơn co tử cung trong chuyển dạ

PPPP. d. Thành lập đầu ối khi chuyển dạ QQQQ. e. Sự cọ sát phần thai với bánh rau RRRR. f. Các yếu tố trên

SSSS.

TTTT. 16. Tính chất chảy máu trong rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:(ĐA:b) UUUU. a. Chảy máu hay gặp sau một va cham hoặc có cơn co tử cung

VVVV. b. Chảy máu tự nhiên bất ngờ WWWW.c. Chảy máu không tự cầm được XXXX. d. Chảy máu ít tái phát

YYYY.

ZZZZ. 17. Tính chất chảy máu trong rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:(ĐA:b) AAAAA. a. Lượng máu chảy thường ít , máu thẫm, loãng, không đông

BBBBB. b. Lượng máu chảy thường nhiều, ra ồ ạt, máu đỏ tươi, có khi lẫn máu cục CCCCC. c. Lượng máu ra ngày càng nhiều, cần phải điều trị

DDDDD. d. Lượng máu ra các lần tái phát thường ít dần, khoảng cách các lần thưa dần nhưng thời gian chảy dài hơn

EEEEE.

FFFFF. 18. Thăm khám rau tiền đạo chuyển dạ ra máu: (ĐA:d) GGGGG. a. Phải thăm trong âm đạo

HHHHH. b. Nên thăm khám bằng mỏ vịt

IIIII. c. Chỉ được thăm khám ngoài và siêu âm

JJJJJ. d. Thăm khám bằng mỏ vịt, hạn chế thăm trong âm đạo.

KKKKK.

LLLLL. 19. Nguyên tắc xử trí rau tiền đạo chảy máu: (ĐA:c) MMMMM. a. Cố gắng giữ thai đến đủ tháng

NNNNN. b. Cố gắng cứu cả mẹ và thai

OOOOO. c. Cứu mẹ là chính không kể tuổi thai PPPPP. d. Khuyến khích mổ lấy thai

QQQQQ.

RRRRR. 20. Xử trí rau tiền đạo bám thấp chuyển dạ chảy máu: (ĐA:d) SSSSS. a. Có thể theo dõi đẻ đường âm đạo

TTTTT. b. Bấm ối để cầm máu UUUUU. c. Mổ cấp cứu luôn

VVVVV. d. Bấm ối cầm máu, không được sẽ mổ lấy thai WWWWW.

XXXXX. 21. Bấm ối trong rau tiền đạo chuyển dạ ra máu: (ĐA:c)

YYYYY. a. Bấm ối đơn thuần

ZZZZZ. b. Bấm ối, xé rộng màng ối về phía bánh rau

AAAAAA. c. Bấm ối, xé màng ối song song mép bánh rau BBBBBB. d. Bấm ối, mở rộng màng ối theo vòng tròn lỗ bấm ối CCCCCC.

DDDDDD. 22. Trong rau tiền đạo trung tâm không hoàn toàn: (ĐA:c) EEEEEE. a. Nêú chuyển dạ nên mổ lấy thai ngay

FFFFFF. b. Nên bấm ối cầm máu trong chuyển dạ rồi theo dõi đẻ đường âm đạo GGGGGG. c. Thường bấm ối cầm máu rồi mổ lấy thai trong chuyển dạ HHHHHH. d. Nên mổ lấy thai trước chuyển dạ

IIIIII.

JJJJJJ. 23. Kỹ thuật mổ lấy thai trong rau tiền đạo: (ĐA:b) KKKKKK. a. Rạch ngang đoạn dưới, rạch ngang bánh rau lấy thai LLLLLL. b. Rạch ngang đoạn dưới, lách qua bánh rau, phá vỡ màng ối lấy thai MMMMMM. c. Rạch thân tử cung phía trên bánh rau lấy thai

NNNNNN. d. Rạch dọc thân tử cung OOOOOO.

PPPPPP. 24. Xử trí chảy máu nhiều trong mổ rau tiền đạo chưa có con:(ĐA:d) QQQQQQ. a. Khâu cầm máu mũi X diện rau bám

RRRRRR. b. Khâu cầm máu diện rau bám và thắt động mạch tử cung SSSSSS. c. Khâu cầm máu, thắt động mạch tử cung, thắt động mạch hạ vị

TTTTTT. d. Khâu cầm máu, thắt động mạch tử cung, thắt động mạch hạ vị, cắt tử cung khi cần

UUUUUU.

VVVVVV.

WWWWWW.

XXXXXX.

YYYYYY.

ZZZZZZ.

AAAAAAA. II. Câu hỏi thân chung- QCM:

BBBBBBB.

CCCCCCC. Câu 1. Rau tiền đạo ra máu:

DDDDDDD. 1. Thường kèm với đau bụng EEEEEEE. A. Đúng B. Sai FFFFFFF.2. Chảy máu thường tự cầm

GGGGGGG. A . Đúng B. Sai

HHHHHHH. 3. Thời gian chảy máu càng ngày càng ngắn lại IIIIIII. A. Đúng B. Sai

JJJJJJJ. 4. Khoảng cách giữa các lần thường dài ra KKKKKKK. A. Đúng B. Sai LLLLLLL.

MMMMMMM. Câu 2. Rau tiền đạo có thể :

NNNNNNN. 1. Gây chảy máu trong 3 tháng đầu, 3 tháng giữa và 3 tháng cuối thai kỳ thai kỳ

OOOOOOO. A. Đúng B. Sai

PPPPPPP.b. Gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ, trong chuyển dạ và sau đẻ QQQQQQQ. A . Đúng B. Sai

RRRRRRR. c. Ra máu cấp tính, tự nhiên, ồ ạt SSSSSSS.A . Đúng B. Sai

TTTTTTT. d. Cần điều trị cấp mới cầm máu được UUUUUUU. A. Đúng B. Sai

VVVVVVV.

WWWWWWW.

XXXXXXX. Câu 3. Rau tiền đạo bám mép được chẩn đoán khi:

YYYYYYY. 1. Trong chuyển dạ, cổ tử cung mở hết, sờ thấy bờ bánh rau sát mép cổ tử cung

ZZZZZZZ. A. Đúng B. Sai

AAAAAAAA. 2. Trên siêu âm thấy khoảng cách mép bánh rau đến cổ tử cung < 2cm BBBBBBBB. A. Đúng B. Sai

CCCCCCCC. 3. Mép bánh rau bám sát vào lỗ rách của màng rau DDDDDDDD. A . Đúng B. Sai

EEEEEEEE. 4. Có cả 3 yếu tố trên:

FFFFFFFF. A. Đúng B. Sai GGGGGGGG.

HHHHHHHH. Câu 4. Rau tiền đạo bám thấp, bám bên thường:

IIIIIIII. 1. Hay gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ JJJJJJJJ. A . Đúng B. Sai

KKKKKKKK. 2. Dễ dàng chẩn đoán trong chuyển dạ LLLLLLLL. A. Đúng B. Sai

MMMMMMMM. 3. Thường hay gây chảy máu nhiều trong chuyển dạ NNNNNNNN. A. Đúng B. Sai

OOOOOOOO. 4. Có khả năng đẻ đường âm đạo dù ra máu PPPPPPPP. A . Đúng B. Sai

QQQQQQQQ.

RRRRRRRR. Câu 5. Rau tiền đạo bán trung tâm : SSSSSSSS. 1. Thường có khả năng đẻ đường âm đạo TTTTTTTT. A. Đúng B. Sai

UUUUUUUU. 2. Khi chuyển dạ phần lớn không sờ thấy màng ối VVVVVVVV. A. Đúng B. Sai

WWWWWWWW. 3. Thường gây chảy máu ít trong chuyển dạ XXXXXXXX. A. Đúng B. Sai

YYYYYYYY. 4. Trong chuyển dạ nhất thiết phải bấm ối để cầm máu ZZZZZZZZ. A. Đúng B. Sai

AAAAAAAAA.

BBBBBBBBB. Câu 6. Rau tiền đạo trung tâm : CCCCCCCCC. 1. Có thể theo dõi đẻ đường âm đạo DDDDDDDDD. A. Đúng B. Sai

EEEEEEEEE. 2. Nên mổ lấy thai chủ động FFFFFFFFF. A . Đúng B. Sai

GGGGGGGGG. 3. Thường gây chảy máu nhiều trong 3 tháng cuối thai kỳ HHHHHHHHH. A. Đúng B. Sai

IIIIIIIII. 4. Gây chảy máu nhiều trong chuyển dạ JJJJJJJJJ. A . Đúng B. Sai

KKKKKKKKK.

LLLLLLLLL. Câu 7. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm đo mép dưới bánh rau tới lỗ trong cổ tử cung > 2cm, thường khi chuyển dạ:

MMMMMMMMM. a) Khó có khả năng đẻ đường dưới, b) Ít gặp suy thai, c) Chảy máu ít , d) Nên bấm ối cầm máu

NNNNNNNNN. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.

b+c+d OOOOOOOOO.

PPPPPPPPP. Câu 8. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm đo mép dưới bánh rau tới lỗ trong cổ tử cung < 2cm, thường khi chuyển dạ:

QQQQQQQQQ. a) Khó có khả năng đẻ đường dưới, b) Mổ lấy thai tuyệt đối , c) Chảy máu nhiều , d) Cần bấm ối cầm máu

RRRRRRRRR. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.

b+c+d SSSSSSSSS.

TTTTTTTTT. Câu 9. Thai đủ tháng chưa chuyển dạ, khi siêu âm thấy bánh rau lan qua lỗ trong cổ tử cung, thường :

UUUUUUUUU. a) Ít có khả năng đẻ đường dưới, b) Thường gây ra máu nhiều trong chuyển dạ, c) Cần chờ chuyển dạ để quyết định đường đẻ , d) Chủ động mổ lấy thai VVVVVVVVV. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D.

b+c+d

WWWWWWWWW.

XXXXXXXXX. Câu 10. Trong rau tiền đạo :

YYYYYYYYY. a) Rau thường bám rộng, b) Dây rau thường bám ở giữa bánh rau, c) Dây rau thường bám lệch về rìa bánh rau, d) Dễ bị sa dây rau trong chuyển dạ, e) Chiều dầy bánh rau thường > 2cm

ZZZZZZZZZ. A. a+b+e B. a+c+d C. a+d+e D.

b+d+e

AAAAAAAAAA.

BBBBBBBBBB. Câu 11. Tính chất chảy máu của rau tiền đạo 3 tháng cuối thai kỳ:

CCCCCCCCCC. a) Chảy máu hay gặp sau một va cham hoặc có cơn co tử cung, b) Chảy máu tự nhiên bất ngờ, c) Chảy máu tự cầm được, d) Chảy máu ít tái phát, e) Lượng máu chảy lần sau thường nhiều hơn lần trước

DDDDDDDDDD. A. a+c+e B. a+c+d C. b+d+e D. b+c+e

EEEEEEEEEE.

FFFFFFFFFF. Câu 12. Trong rau tiền đạo:

GGGGGGGGGG. a) Thường gây ngôi bất thường, b) Ngôi thai sẽ bình chỉnh tốt hơn khi chuyển dạ, c) Hay gặp ngôi ngang, d) Hay gặp ngôi mông

HHHHHHHHHH. A. a+b+c B. a+c+d C. a+b+d D. b+c+d

Câu hỏi bài Thai già tháng

I. Chọn Câu trả lời đúng nhất:

Câu 1.Thai già tháng là thai có tuổi thai:

A.Từ 40 tuần 1 ngày B.Từ 41 tuần 1 ngày C.Từ 42 tuần 1 ngày

D.Từ 41 tuần đến hết 42 tuần

Câu 2.Thai già tháng thường có nguy cơ:

A.Đa ối B.Thiểu ối C.Thai to D.Thai nhỏ

II. Câu hỏi thân chung hoặc MCQ:

Câu 1. Nguy cơ cho thai khi thai già tháng là :

a) Thiểu ối, b) Thai máy nhiều, c) Thai to, d) Suy thai, e) Thai có dấu hiệu mất nước

A. a+b+c B. a+c+d C. a+d+e D. b+d+e

Câu 2. Yếu tố nguy cơ gây thai già tháng có thể gặp là:

1. Thai vô sọ:

A. Đúng B. Sai

2. Sử dụng Progesteron kéo dài:

A. Đúng B. Sai

3. Có tiền sử sinh thai quá ngày sinh:

A. Đúng B. Sai

4. Tiền sử điều trị doạ đẻ non trong quá trình mang thai

A. Đúng B. Sai

5. Thiểu ối:

A. Đúng B. Sai

Câu 3. Tính tuổi thai đánh giá thai già tháng dựa trên:

1. Ngày đầu tiên của kỳ kinh cuối cùng (vòng kinh đều):

A. Đúng B. Sai

2. Ngày rụng trứng:

A. Đúng B. Sai

3. Ngày thụ thai:

A. Đúng B. Sai

4. Ngày chuyển phôi:

A. Đúng B. Sai

Câu 4. Biến chứng cho thai trong thai già tháng:

1. Thiểu ối

A. Đúng B. Sai

2. Hội chứng hít phân xu

A. Đúng B. Sai

3. Thai chết lưu

A. Đúng B. Sai

4. Rối loạn trưởng thành thai

A. Đúng B. Sai

5. Thai suy dinh dưỡng

A. Đúng B. Sai

Câu 5. Theo dõi các trường hợp thai già tháng quan trọng nhất cần:

a) Đánh giá tình trạng cử động thai, b) Đánh giá cơn co tử cung và khám cổ tử cung, c) Theo dõi Monitor xem cơn co tử cung và tim thai, d) Siêu âm tình trạng thai và chỉ số ối, e) Soi ối

A. a+c+d B. a+b+d C. b+c+d D.

c+d+e

Câu 6. Thái độ xử trí trong thai già tháng chưa chuyển dạ:

a) Đánh giá tình trạng thai bằng test không đả kích, b) Có thể sử dụng test đả kích, c) Đánh giá chỉ số Bishop cổ tử cung, d) Nên mổ lấy thai

A. a+b+c B. a+b+d C. a+c+d D.

b+c+d

QCM - ĐA ỐI

Một phần của tài liệu test sản khoa bộ môn y hà nội (Trang 127 - 137)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(203 trang)
w