Tăng huyết áp trong thai kỳ

Một phần của tài liệu test sản khoa bộ môn y hà nội (Trang 193 - 199)

B. Giảm tiểu cầu trong thai kỳ C. Tăng đường huyết trong thai kỳ D. Rối loạn đông máu trong thai kỳ

UNG THƯ NIÊM MẠC TỬ CUNG

1. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của KNMTC A. >50 tuổi

B. Béo phì C. Tăng huyết áp D. @Có nhiều bạn tình

2. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của KNMTC A. Dậy thì sớm

B. sử dụng liệu pháp hormon thay thế (HRT)

C. @nhiễm HPV typ 16,18 D. mãn kinh muộn

3. Yếu tố nào sau đây là yếu tố nguy cơ của KNMTC A. Có nhiều bạn tình

B. @sử dụng liệu pháp hormon thay thế (HRT) C. nhiễm HPV typ 16,18

D. Đẻ nhiều lần

4. Nguyên nhân thực thể của ra máu bất thường tử cung là:

A. Nhân xơ tử cung lành tính B. Polyps BTC, nhiễm khuẩn C. Tình trạng tiền ung thư D. @Tất cả nguyên nhân trên

5. Trong nong và nạo buồng tử cung, cổ tử cung được nong giãn để đưa dụng cụ qua nhằm mục đích:

A. Lấy tổ chức phát triển trong BTC B. Cầm máu

C. Tìm kiếm nguyên nhân ung thư D.@ Tất cả nguyên nhân trên

6. Nguy cơ ung thư niêm mạc tử cung ở bệnh nhân có kết quả giải phẫu bệnh quá sản niêm mạc tử cung cao nhất ở nhóm nào sau đây:

A. Quá sản đơn giản điển hình B. Quá sản đơn giản không điển hình C. @ Quá sản phức tạp không điển hình D. Quá sản phức tạp điển hình

7. Nguy cơ của nhóm quá sản phức tạp không điển hình niêm mạc tử cung tiến triển thành ác tính ở bệnh nhân sau mãn kinh là bao nhiêu:

A. 3%

B. 8%

C. 15%

D. @88%

8. Nhóm ác tính nhất trong ung thư niêm mạc tử cung là A. Ung thư tuyến

B. ung thư tuyến gai (adenoacanthoma) C. @ ung thư tế bào sáng

D. ung thư hỗn hợp tuyến – biểu mô

9. trong ung thư niêm mạc tử cung, nhóm hạch bạch huyết không bị di căn tới là:

A. hạch cạnh động mạch chủ B. hạch bẹn

C. @hạch mạc treo tràng dưới D. hạch trước xương cùng

10. Hình thái giải phẫu bệnh phổ biến nhất của ung thư niêm mạc tử cung là:

A. ung thư Tế bào vẩy B. ung thư tế bào sáng C. @ung thư tế bào tuyến

D. ung thư tế bào không biệt hóa (anaplastic carcinoma)

11. Khi phẫu thuật bệnh nhân ung thư niêm mạc tử cung, người ta thấy khối u xâm lấn nửa trong lớp cơ tử cung, buồng trứng phải và phần trên âm đạo. Bệnh nhân ở giai đoạn nào theo FIGO ?

A. IIb B. IIIa C. @IIIb D. IVa

12. Bệnh nhân nữ 55 tuổi, quá sản niêm mạc tử cung không điển hình. Phương pháp điều trị phù hợp là gì:

A. Cắt tử cung và 2 phần phụ B. Dùng Medroxyprogesterone C. Dùng Levonogesterol D. Đặt Dụng cụ tử cung

13. Tác dụng không mong muốn của liệu pháp dùng Tamoxifen kéo dài ở bệnh nhân ung thư vú, là gi?

A. Ung thư niêm mạc tử cung B. Ung thư buồng trứng C. Ung thư cổ tử cung D. Ung thư âm đạo

14. Một phụ nữ 55 tuổi, sau mãn kinh 5 năm, đến khám vì ra máu âm đạo bất thường. Bạn cần làm ưu tiên xét nghiệm nào:

A. Papsmear test

B. @ nạo buồng tử cung C. siêu âm đầu dò âm đạo D. Định lượng CA-125

15. Một phụ nữ 45 tuổi có kết quả Papsmear âm tính và nạo ống cổ tử cung dương tính với tế bào bất thường. Phương pháp điều trị tiếp theo là gì:

A. soi cổ tử cung

B. Cắt tử cung đường âm đạo C. khoét chóp cổ tử cung D. @ phẫu thuật Wertheim

16. Cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ bao gồm:

A. Lấy 2 buồng trứng, 2 vòi tử cung qua đường âm đạo

B. @ Lấy tử cung, 2 vòi tử cung, 2 buồng trứng qua đường bụng C. Lấy tử cung và 1 phần âm đạo đường âm đạo

D. Lấy cổ tử cung, 2 buồng trứng qua đường bụng

17. Phẫu thuật cắt tử cung triệt để khác với cắt tử cung hoàn toàn đường bụng ở điểm nào? Chọn ý đúng nhất.

A. phần trên âm đạo được lấy bỏ

B. Phần tổ chức cạnh tử cung, quanh cổ tử cung được lấy bỏ C. Không cắt 2 buồng trứng và vét hạch

D. Phần tổ chức cạnh tử cung, quanh cổ tử cung và phần trên âm đạo được lấy bỏ

Sinh lý và rối loạn kinh nguyệt Câu 1. Lượng máu mất trung bình trong một lần hành kinh là:

A.10-30 ml B. 30-50 ml C. 50- 100ml D. 100- 120 ml

Câu 2. Đặc điểm của máu kinh trong chu kỳ kinh không phóng noãn:

Một phần của tài liệu test sản khoa bộ môn y hà nội (Trang 193 - 199)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(203 trang)
w