CHƯƠNG 3: ĐỀ XUẤT GIẢI QUYẾT MỘT VẤN ĐỀ CHUYÊN SÂU TẠI CƠ SỞ THỰC TẬP, PHÙ HỢP VỚI CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO, CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP
3.2. Phân tích thiết kế hệ thống
3.2.1. Phân tích hệ thống
3.2.1.3. Module chính của AdminPanel
Hình 3.2: Module chính của nền tảng mã nguồn AdminPanel
3.2.2.1. Thiết kế giao diện
- Thiết kế giao diện đăng nhập:
18
Hình 3.4. Giao diện đăng nhập
Người được cấp quyền truy cập admin đăng nhập vào hệ thống quản lý.
- Thiết kế giao diện chính:
Hình 3.5: Giao diện tổng quan 19
Ở giao diện chính của page admin có thể nhìn thấy được giao diện hiển thị các thông số kỹ thuật của web và số liệu thống kê của các thành phần quản lý như quest, achievement, requirement, game, user, category....
Hình 3.6: Giao diện list game category
Ở screen này admin có thể nhìn thấy đươc các game category hiện có trên hệ thống của mình. Bảng hiển thị thông số gồm có id, name, display, create time, update time. Admin có thể lọc các danh mục theo display flag của mỗi category. Display flag của mỗi category có hai trạng thái đó là true hoặc false. Admin cũng có thể search theo name category.
20
Hình 3.6: Giao diện Create Category
Ở screen này cho phép admin tạo game category gồm các thông số name, display flag. Ở mục display flag khi tạo mặc định là false nên swich được disable.
Hình 3.7: Giao diện edit game category
Ở screen này cho phép admin sửa name và display flag của game category.
21
Hình 3.8: Giao diện List Games
Ở screen này sẽ hiển thị hết tất cả các thông tin của game category như name, display flag, create time, update time.
22
Hình 3.9: Giao diện Create New Game 23
Ở screen này cho phép admin tạo thông số một game mới. Các thông số bao gồm game name, url game, API key, category, display flag, status, game ratio, Publisher ID, banner type, external url, logo game, description. Url game là đường link dẫn tới game bên trang game store. API key là mỗi mã số đặc biệt dùng để phân biệt giữa các game. Status là trạng thái của game khi tạo mặc định sẽ là pending.
Display flag cho phép game có được hiển thị bên game store hay không và khi tạo game được mặc định là false. Game ratio là nơi mình tạo kích thước khung màn hình hiển thị game lên page, horizontal là kích thước chiều ngang, vertical là kích thước chiều dọc. Publisher id là id user của của khách hàng bán game cho mình. Banner type cho phép game được hiểu thị ở các danh mục như HOT, NEW, POPULAR. External url có phép hiển thị các được link tới các guild social của game như facebook, tiwtter, youtube, telegram, discord.... Description là mô tả của game đó như thông tin game, cách chơi game, phần thưởng khi chơi game đó. Sau khi nhập đủ các thông tin thì mới có thể tạo được game.
24
Hình 3.11: Giao diện Edit Game 25
Ở screen này cho phép admin sửa thông tin của game muốn sửa. Status game thì 4 trạng thái runding, accepted, testing, running, stopped, pending
26
Hình 3.11: Giao diện View Game 27
Ở screen này hiển thị các thông tin liên quan đến game như game name, url game, API key, category, display flag, status, game ratio, Publisher ID, banner type, external url, logo game, description, create time, update time
Hình 3.11: Giao diện Game play log list
Ở screen này hiện thị các lịch sử chơi game của mỗi user. Thông tin của bảng bao gồm id user, game name, email, game name, compled, score, start time, compled time, create time, update time. Admin có thể lọc lịch sử theo compled, game. Tìm kiếm theo nam user.
Hình 3.11: Giao diện View Game
28
Hình 3.11: Giao diện list quest
Ở screen này hiển thị các thông số của quest như id quest, name, type, status, display, create time, update time. Admin có thể lọc quest theo display flag, type, status. Tìm kiếm theo name quest.
Hình 3.11: Giao diện create quest 29
Ở screen này cho phép admin tạo quest. Gồm các thông số như name, status, display, type, requirement, reward, description. Có các loại type như daily, weekly, monthly, onetime, period. Với type period thì sẽ tạo thêm thông số là start time và end time. Start time phải có thời gian ít hơn end time. Requirement thì chỉ cho phép tạo requirement cho mỗi loại quest riêng ví dụ như game, socical, acount, market, advertisement. Reward là điểm thưởng nhận được khi user hoàn thành quest.
Hình 3.11: Giao diện edit quest
Ở screen này cho phép admin sửa các thông số của quest như quest name, status, display, achievement id, type, requirement, reward, description, create time, update time
30
Hình 3.11: Giao diện view quest Ở screen này hiển thị các thông số của quest
Hình 3.11: Giao diện list achievement
31
Ở screen này hiển thị các thông số của achievement như id achievement, name, type, status, display, create time, game name, socical name, update time. Admin có thể lọc quest theo display flag, type, status. Tìm kiếm theo name achievement.
Hình 3.11: Giao diện create new achievement
Ở screen này cho phép admin tạo achievement. Gồm các thông số như name, status, type, requirement, reward, description. Achievement khác với quest là chỉ dành cho game nên chỉ có ô select chọn game áp dụng. Có các type như mechanics, style, progress, challenges, wins.
32
Hình 3.11: Giao diện view achievement
Ở screen này hiển thị các thông số chi tiết của achievement name, game name, display, achievement id, type, requirement, reward, description, create time, update time
Hình 3.11: Giao diện edit achievement 33
Ở screen này cho phép admin sửa đổi các thông tin của achievement.
Hình 3.11: Giao diện list requirement
Ở screen này hiển thị các thông số của requirement như id requirement, name, type, category, create time, update time. Admin có thể tìm kiếm theo name requirement, lọc theo category
Hình 3.11: Giao diện create requirement 34
Ở screen này admin có thể tạo requirement này quest và achievement. Tạo name, category, type. Category có social, game, account, market, advertisement.
Hình 3.11: Giao diện list user
Ở screen này sẽ hiển thị hết tất cả user đang chơi game ở gamestore. Các thông số như id user, address address balance, user name, email, email veryfied, role, create time, update time.
Hình 3.11: Giao diện detail profile user
Ở screen này sẽ hiển thị hết tất cả thông tin chi tiết của user như user id, user name, family name, given name, address balance, email, role, create time, update time, action point
35
Hình 3.11: Giao diện game history
Ở screen này sẽ hiển thị tất các các lịch sử chơi game của user với các thông số, id user, game name, type, compled, score, start time, compled time, create time, update time
36