THUYẾT KẾ NGUYÊN CÔNG

Một phần của tài liệu thuyết minh đồ án công nghệ chế tạo máy (Trang 31 - 131)

3.1. Nguyên công I: Chuẩn bị phôi.

Hình 4.1a: Kích thước phôi ban đầu.

Bước 1: Làm sạch phôi.

-Làm sạch cát trên bề mặt phôi.

-Mài bavia, phần thừa của đậu rót, đậu ngót.

Bước 2: Kiểm tra khuyết tật.

Bước 3: Kiểm tra.

-Kiểm tra về kích thước.

-Kiểm tra về hình dáng.

-Kiểm tra về vị trí tương quan.

Xác định bậc thợ: 2/7

3.2. Nguyên công II: Phay thô mặt B đạt:

- Kích thước: 88mm - Cấp chính xác 12 - Dung sai: It = ±0,18 - Độ nhỏm Rz40 àm

Hình4.2: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay thô mặt B.

Chọn chuẩn gia công:

- Mặt E: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz - Mặt K: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oz - Mặt C: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy Chọn máy: Máy phay 6H82.

- Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm - Công suất động cơ: 7kW

- Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng mảnh hợp kim cứng (BK6) . Tra bảng 4-94 trang 376 của Sổ Tay Công Nghệ Chế Tạo Máy 1 ta được:

D=100mm B=39mm d=32mm Z=10 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/20 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công thô nên chọn t = 2 mm 2.Chọn bước tiến S

-Tra bảng 6-5 trang 124 của Bảng Tra Chế Độ Cắt Gia Công Cơ Khí ta được:

𝑆𝑧= (0,2÷0,24) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,2 mm/răng

3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

445 0,2 0,15 0,35 0,2 0 0,32

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 180 phút Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)1,25 = (190

190)1,25=1 Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘nv=0,6

Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv = 1.0,6.1 = 0,6

Thay vào (1) ta được:

V= 445.1000,2

1800,32.20,15.0,20,35.760,2.100.0,6 ≈ 84,75 m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000V

πD =1000.84,75

3,14.100 ≈ 269,9 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 300 vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.100.300

1000 =94,2 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,2.300.10=600 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn:𝑆𝑚=600 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 600

10.300=0,2 mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

54,5 0,9 0,74 1 0 1

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)1=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK):𝑛𝑝 = 1

thay vào (2) ta được:

𝑃𝑧 =54,5.20,9.0,20,74.761.10

1001.3000 .1≈ 234,91 KG 6. Công suất cắt

N= 𝑃𝑧.V

60.102=234,91.94,2

60.102 ≈ 3,62 KW So với máy thì đảm bảo an toàn

7.Thời gian gia công 𝑻𝒎

𝑇𝑚 =L+L1+L2

𝑆𝑚 .i

Trong đó: L=93 mm Chiều dài gia công

𝐿1=0,5.(D-√𝐷2-B2) + (0,5÷3)=0,5.(100-√1002-762)+2=20 mm Chiều dài ăn dao

D: Đường kính dao phay B: Bề rông chi tiết gia công

𝐿2 = (1÷6)mm => 𝐿2=5 mm Chiều dài thoát dao 𝑆𝑚=600mm/phút Lượng chạy dao vòng

i = 1 số pass cắt

=> 𝑇𝑚 =93+20+5

600 ≈ 0,2 phút

3.3. Nguyên công III: Phay thô mặt E đạt:

- Kích thước: 73mm - Cấp chính xác 12 - Dung sai: It = ±0,15 - Độ nhỏm Rz40àm

Hình 4.3: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay thô mặt B.

Chọn chuẩn gia công:

-Mặt B: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz -Mặt Q: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy + Chống xoay theo phương Oz -Mặt A: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Ox

Chọn máy: Máy phay 6H82.

-Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm -Công suất động cơ: 7kW

-Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng chấp mảnh hợp kim cứng (BK6). Tra bảng 4-94 trang 376 (STCNCTM1) ta được:

D=100mm B=39mm d=32mm Z=10 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/20 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công thô nên chọn t = 3 mm 2.Chọn bước tiến S

-Tra bảng 6-5 trang 124 (CĐCGCCK) ta được:

𝑆𝑧= (0,2÷0,24) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,2 mm/răng

3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

445 0,2 0,15 0,35 0,2 0 0,32

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 180 phút Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)1,25 = (190

190)1,25=1 Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK):𝑘nv=0,6

Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK):𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv = 1.0,6.1 = 0,6 Thay vào (1) ta được:

V=1800,32.30,15445.100.0,20,350,2.880,2.100.0,6 ≈ 77,45 m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000VπD =1000.77,45

3,14.100 ≈ 246,66 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 235 vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.100.235

1000 =73,79 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,2.235.10=470 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn:𝑆𝑚=475 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 475

10.235 ≈0,2 mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

54,5 0,9 0,74 1 0 1

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)1=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK):𝑛𝑝 = 1

thay vào (2) ta được:

𝑃𝑧 =54,5.30,9.0,20,74.881.10

1001.3000 .1≈ 391,79 KG 6. Công suất cắt

N= 𝑃𝑧.V

60.102=391,79.73,79

60.102 ≈4,72 KW So với máy thì đảm bảo an toàn

7.Thời gian gia công 𝑻𝒎 𝑇𝑚 =L+L1+L2

𝑆𝑚 .i Trong đó: L=82 mm

𝐿1=0,5.(D-√𝐷2-B2) + (0,5÷3)=0,5.(100-√1002-822)+2=23 mm 𝐿2 = (1÷6)mm => 𝐿2=5 mm

𝑆𝑚=475mm/phút i = 1 số pass cắt

=> 𝑇𝑚 =82+23+5

475 ≈ 0,23 phút

3.4.Nguyên công IV: Phay thô mặt C đạt:

- Kích thước: 85mm - Cấp chính xác 12 - Dung sai: It =±0,18 - Độ nhỏm Rz40 àm

Hình4.4: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay thô mặt C.

Chọn chuẩn gia công:

-Mặt B: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz

-Mặt E: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oz -Mặt K: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy Chọn máy: Máy phay 6H12.

-Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm -Công suất động cơ: 7kW

-Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng chấp mảnh hợp kim cứng (BK6). Tra bảng 4-94 trang 376 (STCNCTM1) ta được:

D=100mm B=39mm d=32mm Z=10 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/50 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công thô nên chọn t = 3 mm 2.Chọn bước tiến S

-Tra bảng 6-5 trang 124 (CĐCGCCK) ta được:

𝑆𝑧= (0,2÷0,24) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,2 mm/răng

3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

445 0,2 0,15 0,35 0,2 0 0,32

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 180 phút

Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)1,25 = (190

190)1,25=1 Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK):𝑘nv=0,6

Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK):𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv = 1.0,6.1 = 0,6 Thay vào (1) ta được:

V=1800,32.30,15445.100.0,20,350,2.880,2.100.0,6 ≈ 77,45 m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000V

πD =1000.77,45

3,14.100 ≈ 246,66 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 235 vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.100.235

1000 =73,79 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,2.235.10=470 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn:𝑆𝑚=475 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 475

10.235 ≈0,2 mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

54,5 0,9 0,74 1 0 1

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)1=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK):𝑛𝑝 = 1

thay vào (2) ta được:

𝑃𝑧 =54,5.30,9.0,20,74.881.10

1001.3000 .1≈ 391,79 KG 6. Công suất cắt

N= 𝑃𝑧.V

60.102=391,79.73,79

60.102 ≈4,72 KW So với máy thì đảm bảo an toàn

7.Thời gian gia công 𝑻𝒎 𝑇𝑚 =L+L1+L2

𝑆𝑚 .i Trong đó: L=73 mm

𝐿1=0,5.(D-√𝐷2-B2) + (0,5÷3)=0,5.(100-√1002-882)+2=28 mm 𝐿2 = (1÷6)mm => 𝐿2=5 mm

𝑆𝑚=475mm/phút i = 1 số pass cắt

=> 𝑇𝑚 =73+28+5

475 ≈ 0,22 phút

3.5.Nguyên công V: Phay tinh mặt B đạt:

- Kích thước: 84mm.

- Cấp chính xác 10.

- Dung sai: It=±0,07.

- Độ nhỏm Ra 2.5 àm

Hình 4.5: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay tinh mặt B.

Chọn chuẩn gia công:

-Mặt E: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz -Mặt C: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy + Chống xoay theo phương Oz -Mặt K: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Ox Chọn máy: Máy phay 6H12.

-Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm -Công suất động cơ: 7kW

-Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay mặt đầu răng chấp mảnh hợp kim cứng (BK6). Tra bảng 4-94 trang 376 (STCNCTM1) ta được:

D=100mm B=39mm d=32mm Z=10 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/50 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công tinh nên chọn t = 1 mm 2.Chọn bước tiến S

-Tra bảng 5-37 trang 31 STCNCTM2 ta được:

𝑆𝑧= (0,5÷1) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,5 mm/răng 3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

445 0,2 0,15 0,35 0,2 0 0,32

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 180 phút Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)1,25 = (190

190)1,25=1 Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘nv=0,6

Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv = 1.0,6.1 = 0,6 Thay vào (1) ta được:

V=1800,32.10,15445.100.0,50,350,2.930,2.100.0,6 ≈ 65,54 m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000VπD =1000.65,54

3,14.100 ≈ 208,73 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 235 vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.100.235

1000 =73,79 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,5.235.10=1175 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn:𝑆𝑚=1500 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 1500

10.235 ≈0,64 mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

54,5 0,9 0,74 1 0 1

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)1=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK):𝑛𝑝 = 1

thay vào (2) ta được:

𝑃𝑧 =54,5.10,9.0,50,74.931.10

1001.2350 .1≈ 303,47 KG 6. Công suất cắt

N= 𝑃𝑧.V

60.102=303,47.73,79

60.102 ≈3,66 KW So với máy thì đảm bảo an toàn

7.Thời gian gia công 𝑻𝒎 𝑇𝑚 =L+L1+L2

𝑆𝑚 .i Trong đó: L=73 mm

𝐿1=0,5.(D-√𝐷2-B2) + (0,5÷3)=0,5.(100-√1002-932)+2=34 mm 𝐿2 = (1÷6)mm => 𝐿2=5 mm

𝑆𝑚=1500mm/phút i = 1 số pass cắt

=> 𝑇𝑚 =73+34+5

1500 ≈ 0,07 phút

3.6.Nguyờn cụng VI: Khoột, doa lỗ ỉ𝟐𝟒 ± 𝟎. 𝟐𝟔 đạt kớch thước ỉ𝟑𝟐𝟎+𝟎.𝟎𝟐𝟓:

Hỡnh4.6: Sơ đồ định vị và kẹp chặt khoột, doa lỗ ỉ32+0,025 Bước 1:khoột thụ lỗ ỉ𝟑𝟎+𝟎,𝟐𝟏 đạt:

- Kích thước:30mm.

- Cấp chính xác 12.

- Dung sai: It=+0,21.

- Độ nhỏm Rz40àm Chọn chuẩn gia công:

- Mặt B: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Ox

+ Chống xoay theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz -Mặt E: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Ox + Chống xoay theo phương Oz -Mặt K: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy Chọn máy: Máy khoan cần 2A55

-Đường kính lớn nhất khi khoan thép (σb = 60KG/mm2): 50mm -Côn mooc trục chính số 5

-Công suất đầu khoan 4,5kW -Công suất nâng xà ngang 1,7 kW -Moment xoắn lớn nhất 75KGm -Lực dọc trục lớn nhất 2000KG

Chọn dao: Tra bảng 4-47 trang 332 STCNCTM1 Mũi Khoét thường dùng ta được:

D=30mm L=160mm l=100mm

Đồ gá: Chuyên dùng Bậc thợ: 2/7

Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt : t=D-d

2 =30-24

2 =3 mm 2.Chọn bước tiến S:

Theo sức bền của mũi khoét S=C𝑠.D0,6 mm/vòng Tra bảng 1-3 trang 83 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑠=0,113 ( Chọn nhóm chạy doa loại II )

Thay vào ta được:S=0,113.300,6 ≈0,87 mm/vòng Theo thuyết minh máy chọn: S=0,79 mm/vòng

3.Chọn vận tốc cắt

Tính vận tốc cắt khi khoét:

𝑉 = 𝐶𝑣.𝐷𝑧𝑣

𝑇𝑚.𝑡𝑥𝑣.𝑆𝑦𝑣. 𝐾𝑣 m/phút (1)

Tra bảng 3-3 trang 85 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑧𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑚

18,8 0,2 0,1 0,4 0,125

Tra bảng 4-3 trang 85 ( CĐCGCCK) : T = 40 phút Tra bảng 5-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾mv=1 Tra bảng 6-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾lv=1 Tra bảng 7-1 trang 17 ( CĐCGCCK) : 𝐾nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 ( CĐCGCCK) :𝐾uv=1 Vậy 𝐾𝑣=Kmv.Klv.Knv.Kuv=1.1.0,6.1=0,6 Thay vào (1)

V=400,12518,8.30.30,1.0,790,2 0,4.0,6 ≈13,83 m/ phút Số vòng quay trục chính :

n=1000VπD =1000.13,83

3,14.30 ≈ 146,82 vòng/phút Theo thuyết minh máy chọn n=150vòng/phút Vận tốc cắt thực tế:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.30.150

1000 =14,13 m/phút 4.Lực cắt và moment xoắn

Khi khoét và doa lực dọc trục bé nên có thể bỏ qua. Moment xoắn khi khoét được tính theo công thức :

M=𝐶𝑝.t𝑥𝑝2.1000.S𝑦𝑝.K𝑝.D.z KGm (2)

Tra bảng 11-1 trang 19 ( CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑛𝑧

114 0,9 0,75 0

Tra bảng 12-1 trang 21 (CĐCGCCK) ta được:

𝐾mp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)0,55=1

Tra bảng 13-1 trang 21 ta được:𝑛𝑝=0,55 Thay vào (2)

M=114.30,9.0,792.10000,75.1.30.3≈ 11,55 KGm ( vì d ≤ 35mm thì dao khoét có 3 răng, D > 35 mm thì dao khoét có 4 răng).

5.Công suất cắt N=M.n

975 =11,55.150

975 ≈ 1,78 kW So với máy thì đảm bảo an toàn

6. Thời gian gia công 𝑇𝑚 =L+L1+L2

Sn Trong đó: L=84 mm 𝐿1 =D-d

2 cotδ+(0,5÷2) =30-24

2 cot60°+2≈ 4 mm 𝐿2 = (1÷3)mm=>L2=3mm

𝑆𝑚=0,79 mm/phút n=150 vòng/phút

=> 𝑇𝑚 = 84+4+3

0,79.150≈ 0,77 phút

Bước 2: khoột tinh lỗ ỉ𝟑𝟏, 𝟕𝟏+𝟎,𝟏 đạt:

- Kích thước:31,71mm.

- Cấp chính xác 10.

- Dung sai: It=+0.1.

- Độ nhỏm Rz20àm

Chọn dao: Tra bảng 4-47 trang 332 STCNCTM1 Mũi khoét thường dùng ta được:

D=31.71mm L=160mm l=100mm

Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt : 𝑡 = 𝐷−𝑑

2 =31,71−30

2 = 0,855 mm 2.Chọn bước tiến S:

Theo sức bền của mũi khoét S=C𝑆.D0,6 mm/vòng

Tra bảng 1-3 trang 83 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑠=0,113 ( Chọn nhóm chạy doa loại II )

Thay vào ta được:S=0,113.31,710,6 ≈ 0,9 mm/vòng Theo thuyết minh máy chọn: S=0,79 mm/vòng

3.Chọn vận tốc cắt Tính vận tốc cắt khi khoét:

𝑉 = 𝐶𝑣.𝐷𝑧𝑣

𝑇𝑚.𝑡𝑥𝑣.𝑆𝑦𝑣. 𝐾𝑣 m/phút (1)

Tra bảng 3-3 trang 85 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑧𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑚

18,8 0,2 0,1 0,4 0,125

Tra bảng 4-3 trang 85 ( CĐCGCCK) : T = 50 phút Tra bảng 5-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾mv=1 Tra bảng 6-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾lv=1 Tra bảng 7-1 trang 17 ( CĐCGCCK) : 𝐾nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 ( CĐCGCCK) :𝐾uv=1 Vậy 𝐾𝑣=Kmv.Klv.Knv.Kuv=1.1.0,6.1=0,6 Thay vào (1)

V=500,12518,8.31,71.0,8550,10,2.0,790,4.0,6≈ 15,41 m/ phút Số vòng quay trục chính :

n=1000VπD =1000.15,41

3,14.31,71 ≈ 154,77 vòng/phút Theo thuyết minh máy chọn n=150vòng/phút Vận tốc cắt thực tế:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.31,71.150

1000 =14,94 m/phút 4.Lực cắt và moment xoắn

Khi khoét và doa lực dọc trục bé nên có thể bỏ qua.

Moment xoắn khi khoét được tính theo công thức : M=𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑦𝑝.K𝑝.D.z KGm (2)

Tra bảng 11-1 trang 19 ( CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑛𝑧

114 0,9 0,75 0

Tra bảng 12-1 trang 21 (CĐCGCCK) ta được:

𝐾mp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)0,55=1

Tra bảng 13-1 trang 21 ta được:𝑛𝑝=0,55 Thay vào (2)

M=114.0,8550,9.0,790,75.1.31,71.3

2.1000 ≈3,95KGm ( vì d ≤ 35mm thì dao khoét có 3 răng, D > 35 mm thì dao khoét có 4 răng).

5.Công suất cắt N=M.n975 =3,95.150

975 ≈ 0,61 kW So với máy thì đảm bảo an toàn

6. Thời gian gia công 𝑇𝑚 =L+L1+L2

Sn Trong đó: L=84 mm 𝐿1 =D-d

2 cotδ+(0,5÷2) =31,71-30

2 cot60°+2≈ 2 mm 𝐿2 = (1÷3)mm=>L2=3mm 𝑆𝑚 = 0,79mm/phút

n=150vòng/phút

=> 𝑇𝑚 = 84+2+3

0,79.150≈ 0,75 phút

Bước 3: Doa thụ lỗ ỉ𝟑𝟏, 𝟗𝟐+𝟎,𝟎𝟒 đạt:

-Kích thước:31,92mm.

-Cấp chính xác 9.

-Dung sai: It=+0.04.

-Độ nhỏm Ra2.5 àm

Chọn dao: Tra bảng 4-49 trang 336 STCNCTM1 Mũi dao doa thường dùng ta được:

D=31.92mm L=160mm l=100mm Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt : t=D-d

2 =31,92-31,71

2 =0,105 mm 2.Chọn bước tiến S:

Theo sức bền của mũi doa: S=C𝑠.D0,7mm/vòng Tra bảng 2-3 trang 84 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑠=0,15 ( Chọn nhóm chạy dao loại II )

Thay vào ta được: S=0,15.31,920,7 ≈ 1,69 mm/vòng Theo thuyết minh máy chọn: S=1,54 mm/vòng

3.Chọn vận tốc cắt Tính vận tốc cắt khi khoét:

V= 𝐶𝑣.D𝑧𝑣

𝑇𝑚.t𝑥𝑣.S𝑦𝑣.K𝑣 m/phút (1)

Tra bảng 3-3 trang 85 (CĐCGCCK) ta được

𝐶𝑣 𝑧𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑚

15,6 0,2 0,1 0,5 0,3

Tra bảng 4-3 trang 85 ( CĐCGCCK) : T = 105 phút Tra bảng 5-3 trang 86 ( CĐCGCCK) : 𝐾mv=1 Tra bảng 6-3 trang 86 ( CĐCGCCK) : 𝐾lv=1 Tra bảng 7-1 trang 17 ( CĐCGCCK) : 𝐾nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 ( CĐCGCCK) : 𝐾uv=1 Vậy 𝐾𝑣=Kmv.Klv.Knv.Kuv=1.1.0,6.1=0,6 Thay vào (1)

𝑉 = 15,6.31,920,2

1050,3.0,1050,1.1,540,5. 0,6 ≈ 4,68 m/ phút Số vòng quay trục chính :

n=1000VπD = 1000.4,68

3,14.31,92 ≈46,69 vòng/phút Theo thuyết minh máy chọn n=47vòng/phút Vận tốc cắt thực tế:

𝑉𝑡 = 𝜋𝐷𝑛

1000 =3,14.31,92.47

1000 = 4,71 m/phút 4.Lực cắt và moment xoắn

Lực cắt dọc trục và moment xoắn bé nên bỏ qua 5. Thời gian gia công

𝑇𝑚 =L+L1+L2 Sn Trong đó: L=84 mm

𝐿1 =D-d

2 cotδ+(0,5÷2) =31,92-31,71

2 cot60°+2≈ 2 mm 𝐿2 = (1÷3)mm=>L2=3mm 𝑆𝑚=1,54 mm/phút

n=47 vòng/phút

=> 𝑇𝑚 =84+2+3

1,54.47 ≈ 1,23 phút

Bước 4: Doa tinh lỗ ỉ𝟑𝟐+𝟎,𝟎𝟐𝟓 đạt:

- Kích thước:32mm.

- Cấp chính xác 8.

- Dung sai: It=+0.025.

- Độ nhỏm Ra1.25àm

Chọn dao: Tra bảng 4-49 trang 336 củSTCNCTM1 Mũi dao doa thường dùng ta được:

D=32mm L=160mm l=100mm

Dụng cụ đo: Calip lỗ ỉ32H7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt : t=D-d

2 =32-31,92

2 =0,04mm 2.Chọn bước tiến S:

Theo sức bền của mũi doa: S=C𝑠.D0,7mm/vòng Tra bảng 2-3 trang 84 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑠=0,15 ( Chọn nhóm chạy dao loại II )

Thay vào ta được: S=0,15.320,7 ≈1,7 mm/vòng Theo thuyết minh máy chọn: S=1,54 mm/vòng

3.Chọn vận tốc cắt Tính vận tốc cắt khi doa:

𝑉 = 𝐶𝑣.𝐷𝑧𝑣

𝑇𝑚.𝑡𝑥𝑣.𝑆𝑦𝑣. 𝐾𝑣 m/phút (1)

Tra bảng 3-3 trang 85 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑧𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑚

15,6 0,2 0,1 0,5 0,3

Tra bảng 4-3 trang 85 ( CĐCGCCK) : T = 105 phút Tra bảng 5-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾mv=1 Tra bảng 6-3 trang 86 ( CĐCGCCK) :𝐾lv=1 Tra bảng 7-1 trang 17 ( CĐCGCCK) : 𝐾nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 ( CĐCGCCK) :𝐾uv=1 Vậy 𝐾𝑣=Kmv.Klv.Knv.Kuv=1.1.0,6.1=0,6 Thay vào (1)

V= 15,6.320,2

1050,3.0,040,1.1,540,5.0,6 ≈ 5,15 m/ phút Số vòng quay trục chính :

𝑛 = 1000𝑉

𝜋𝐷 =1000.5,15

3,14.32 ≈ 51,25 vòng/phút Theo thuyết minh máy chọn n=60vòng/phút Vận tốc cắt thực tế:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.32.60

1000 ≈ 6,03 m/phút 4.Lực cắt và moment xoắn

Lực cắt dọc trục và moment xoắn bé nên bỏ qua 5. Thời gian gia công

𝑇𝑚 =L+L1+L2 Sn Trong đó: L=84mm

𝐿1 =D-d

2 cotδ+(0,5÷2) =32-31,92

2 cot60°+2≈ 2 mm 𝐿2 = (1÷3)mm=>L2=3mm 𝑆𝑚=1,54mm/phút

n=60vòng/phút

=> 𝑇𝑚 =84+2+3

1,54.60 ≈ 0,96 phút Bước 5: : Vát cạnh lỗ 32 mm:

1.Chọn chiều sâu cắt: t=1 2.Chọn bước tiến S:

Lấy bước tiến theo mũi khoan S=1,54 mm/vòng 3.Chon vận tốc cắt:

Số vòng quay trục chính lấy theo mũi khoan là n=60 vòng/phút Vận tốc cắt thực tế lấy theo mũi khoan là: 𝑉𝑡=6,03 m/phút

4.Thời gian gia công

𝑇𝑚 =L+L1 Sn Trong đó: L=1 mm

𝐿1 = (0,5÷1) => 𝐿1=1mm 𝑆𝑚=1,54 mm/phút

n= 60 vòng/phút

=> 𝑇𝑚 = 1+1

1,54.60= 5

213 phút

3.7.Nguyên công VII: Phay mặt G và mặt A:

Phay mặt G 65±0,015; CCX 12; Rz40àm, phay tinh A 60±0,015; CCX 10; Ra2.5àm

Hình4.7: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay mặt G và mặt A

O0001;

N5 G90 G40 G21 G17 G94 G54;

N10 T02 M6;

N15 M3 S2070;

N20 G43 H2 G0 X22. Y0.Z5.;

N25 G40 G1 H12 Z-3. F0,16;

N30 X-95.;

N35 G0 Y-14.;

N40 G1 Z-7.5 F0,16;

N45 X22.;

N50 Y-30.;

N55 X-95.;

N60 Y-46.;

N65 X2 N70 Y-62.;

N75 X-95.;

N80 Y-78.;

N85 X22.;

N90 G0 Z20.;

N100 X-95.,Y-14.;

N105 M3S2790;

N110 G0 Z5.;

N115 G1 Z-8. F0,1;

N120 X22.;

N125 Y-30.;

N130 X-95.;

N135 Y-46.;

N140 X22.;

N145 Y-62.;

N150 X-95.;

N155 Y-78.;

N160 X22.;

N165 G0 Z20.;

N170 M30;

3.8.Nguyên công VIII: Phay thô rãnh 180.09:

- Kích thước:18mm.

- Cấp chính xác 12.

- Dung sai: It=±0,09.

- Độ nhỏm Rz40àm

Hình4.8: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay thô rãnh 18±0,09 mm.

Chọn chuẩn gia công:

-Mặt B: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Oy + Chống xoay theo phương Oz + Chống tịnh tiến theo phương Ox -Lỗ ỉ32: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz -Mặt E: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống xoay theo phương Oz Chọn máy: Máy phay 6H12.

-Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm -Công suất động cơ: 7kW

-Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay rãnh then đuôi trụ. Tra bảng 4-77 trang 401 STGCC ta được:

D=18mm L=70mm l=25mm Z=4 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/50 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công thô nên chọn t = 5 mm 2.Chọn bước tiến S

- Tra bảng 12-5 trang 127 (CĐCGCCK) ta được:

𝑆𝑧= (0,06÷0,08) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,08 mm/rang

3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

72 0,7 0,5 0,2 0,3 0,3 0,25

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 60 phút Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)𝑛𝑣 = (190

190)0,95=1 Tra bảng 3-1 trang 15 (CĐCGCCK): 𝑛𝑣=0,95

Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv=1.0,6.1=0,6 Thay vào (1) ta được:

V=600,25.50,572.18.0,080,70,2.180.3.40,3.0,6≈ 24,12m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000VπD =1000.24,12

3,14.18 ≈ 426,75 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 475 vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.18.475

1000 ≈26,85 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,08.475.4=152 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn: 𝑆𝑚=150 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 150

4.475 ≈0,08mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

30 0,83 0,65 1 0 0,83

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)0.55=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK): 𝑛𝑝 = 0,55

thay vào (2) ta được:

𝑃𝑧 =30.50,83.0,080,65.181.4

180,83.4750 .1≈ 144,45KG 6. Công suất cắt

N= 𝑃𝑧.V

60.102=144,45.26,85

60.102 ≈0,63 KW So với máy thì đảm bảo an toàn

7.Thời gian gia công 𝑇𝑚 T=L+L1+L2

𝑆𝑚 .i

Trong đó: L=84mm

𝐿1=L2 = (1÷2)mm =>𝐿1=L2=2 mm 𝑆𝑚=150mm/phút

=> 𝑇𝑚 =84+2+2

150 ≈ 0,59 phút

3.9.Nguyên công IX: Phay tinh rãnh 200.04:

- Kích thước:20mm.

- Cấp chính xác 10.

- Dung sai: It=±0,04.

- Độ nhỏm Ra2.5àm

Hình4.9: Sơ đồ định vị và kẹp chặt phay tinh rãnh 20±0,04 mm.

Chọn chuẩn gia công:

-Mặt B: Định vị 3 bậc tự do:

+Chống xoay theo phương Oy + Chống xoay theo phương Oz + Chống tịnh tiến theo phương Ox -Lỗ ỉ32: Định vị 2 bậc tự do:

+ Chống tịnh tiến theo phương Oy + Chống tịnh tiến theo phương Oz -Mặt E: Định vị 1 bậc tự do:

+ Chống xoay theo phương Ox Chọn máy: Máy phay 6H12.

-Bề mặt làm việc của bàn máy: 320x1250mm -Công suất động cơ: 7kW

-Hiệu suất máy: η=0.75

Chọn dao: Dao phay rãnh then đuôi trụ. Tra bảng 4-77 trang 401 STGCC ta được:

D=20mm L=80mm l=32mm Z=5 răng

Dụng cụ đo: Thước cặp 1/50 Đồ gá: Chuyên dùng

Bậc thợ: 2/7 Chọn chế độ cắt:

1.Chọn chiều sâu cắt:

Gia công tinh nên chọn t = 1 mm 2.Chọn bước tiến S

- Tra bảng 12-5 trang 127 (CĐCGCCK) ta được:

𝑆𝑧= (0,09÷0,14) mm/răng.

Chọn 𝑆𝑧=0,14 mm/răng 3.Chọn vận tốc cắt V:

V= 𝑪𝒗.D𝒒𝒗

𝑻𝒎.t𝒙𝒗.S𝒛𝒚𝒗.B𝒖𝒗.Z𝒑𝒗.k𝒗 m/phút (1)

Tra bảng 1-5 trang 120 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑣 𝑞𝑣 𝑥𝑣 𝑦𝑣 𝑢𝑣 𝑝𝑣 𝑚

72 0,7 0,5 0,2 0,3 0,3 0,25

Tra bảng 2-5 trang 122 (CĐCGCCK): T= 60 phút Tra bảng 2-1 trang 15 (CĐCGCCK):𝐾mv = (190

HB)𝑛𝑣 = (190

190)0,95=1 Tra bảng 3-1 trang 15 (CĐCGCCK): 𝑛𝑣=0,95

Tra bảng 7-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘nv=0,6 Tra bảng 8-1 trang 17 (CĐCGCCK): 𝑘uv=1

=>𝐾𝑣=Kmv.Knv.Kuv=1.0,6.1=0,6 Thay vào (1) ta được:

V=600,25.10,572.20.0,140,70,2.200,3.50,3.0,6≈ 47,04m/phút Số vòng quay của dao trong 1 phút:

n=1000VπD =1000.47,04

3,14.20 ≈ 749,04 vòng/phút

Theo thuyết minh máy chon n = 753vòng/phút Vận tốc thực là:

𝑉𝑡 = πDn

1000 =3,14.20.753

1000 ≈47,29 m/phút

4. Tính lượng chạy dao phút vào lượng chạy dao răng thực tế theo máy.

𝑆𝑚=S𝑧.n.z=0,14.753.5=527,1 mm/phút

Theo theo thuyết minh máy chọn: 𝑆𝑚=600 mm/phút Vậy: 𝑆𝑧𝑡 =𝑆𝑚

Z.n = 600

5.753 ≈0,16 mm/răng 5. Lực cắt 𝑷𝒛

𝑃𝑧 =𝐶𝑝.t𝑥𝑝.S𝑧

𝑦𝑝.B𝑢𝑝.Z

𝐷𝑞𝑝.n𝜔𝑝 .K𝑝 KG (2)

Tra bảng 3-5 trang 123 (CĐCGCCK) ta được:

𝐶𝑝 𝑥𝑝 𝑦𝑝 𝑢𝑝 𝜔𝑝 𝑞𝑝

30 0,83 0,65 1 0 0,83

Tra bảng 12-1 trang 21(CĐCGCCK) ta được: 𝐾𝑝=Kmp = (HB

190)𝑛𝑝 = (190

190)0,55=1 tra bảng 13-1 trang 21 (CĐCGGCCK):𝑛𝑝 = 0,55

Một phần của tài liệu thuyết minh đồ án công nghệ chế tạo máy (Trang 31 - 131)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(164 trang)