CHƯƠNG 4: CHỌN MẪU; XỬ LÝ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
4.3. Giải pháp từ kết quả nghiên cứu
4.3.4. Giải pháp cho chiến lược xúc tiến quảng cáo
Cơ sở đề xuất: Theo kết quả khảo sát thì quảng cáo và thông điệp chỉ được đánh giá hài lòng ở mức 3,76 điểm.
Đề xuất
Đầu tư hơn về kịch bản, truyền thông. Để thông điệp truyền tải người xem có ý nghĩa hơn về sản phẩm.
28 PHỤ LỤC KẾT QUẢ
FREQUENCIES VARIABLES=Câu4AnhchịbiếtđếnsảnphẩmsữachuaVinamilkquađâu Câu5BạnsửdụngsảnphẩmsữachuaVinamilkbaonhiêuhũtu
Câu1Giớitínhcủabạn Câu2Xinvuilòngchobiếtanhchịnằmtrongđộtuổinào Câu3Nghềnghiệphiệntạicủaanhchịlàgì
Câu4Thunhậpcủaanhchịlàkhoảngbaonhiêutiềntháng /PIECHART FREQ
/ORDER=ANALYSIS.
Frequencies
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:01:57
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling
Definition of Missing User-defined missing values are treated as missing.
Cases Used Statistics are based on all cases with valid data.
29
Syntax
FREQUENCIES
VARIABLES=Câu4Anhchịbiếtđế nsảnphẩmsữachuaVinamilkqua đâu
Câu5Bạnsửdụngsảnphẩmsữac huaVinamilkbaonhiêuhũtu Câu1Giớitínhcủabạn Câu2Xinvuilòngchobiếtanhchịnằ mtrongđộtuổinào
Câu3Nghềnghiệphiệntạicủaanh chịlàgì
Câu4Thunhậpcủaanhchịlàkhoả ngbaonhiêutiềntháng
/PIECHART FREQ /ORDER=ANALYSIS.
Resources
Processor Time 00:00:01.61
Elapsed Time 00:00:01.42
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Statistics Biết đến sản
phẩm sữa chua Vinamilk qua
Tần xuất sử dụng Giới tính Độ tuổi Nghề nghiệp Thu nhập
N
Valid 100 100 100 100 100 100
Missing 0 0 0 0 0 0
Frequency Table
Biết đến sản phẩm sữa chua Vinamilk qua
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Valid Qua các cửa hàng siêu thị 41 41.0 41.0 41.0
30
Qua các chương trình quảng
cáo trên tivi 37 37.0 37.0 78.0
Qua giới thiệu bạn bè 16 16.0 16.0 94.0
Khác 6 6.0 6.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Tần xuất sử dụng
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Valid
1 - 4 hũ/tuần 40 40.0 40.0 40.0
5 - 8 hũ/tuần 53 53.0 53.0 93.0
Hơn 8 hũ/tuần 7 7.0 7.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Giới tính
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Valid
Nam 55 55.0 55.0 55.0
Nữ 45 45.0 45.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Độ tuổi
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Valid
Từ 18 - 25 tuổi 71 71.0 71.0 71.0
Từ 26 - 32 tuổi 18 18.0 18.0 89.0
Từ 33 - 40 tuổi 11 11.0 11.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Nghề nghiệp
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid
Sinh viên 66 66.0 66.0 66.0
Công/Nhân viên 14 14.0 14.0 80.0
31
Tự do 14 14.0 14.0 94.0
Khác 6 6.0 6.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Thu nhập
Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent
Valid
Dưới 5 triệu 49 49.0 49.0 49.0
Từ 5 triệu - dưới 10 triệu 31 31.0 31.0 80.0
Từ 10 triệu - dưới 15 triệu 10 10.0 10.0 90.0
Từ 15 triệu trở lên 10 10.0 10.0 100.0
Total 100 100.0 100.0
Pie Chart
32
33
34
35
36
37
* Custom Tables.
CTABLES
/VLABELS VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B DISPLAY=LABEL
/TABLE SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn [COUNT F40.0] + SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A
[COUNT F40.0] + SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B [COUNT F40.0]
/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE
/CATEGORIES VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.
Custom Tables
38
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:10:51
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
39
Syntax
CTABLES /VLABELS
VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B DISPLAY=LABEL
/TABLE
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtrìn [COUNT F40.0] +
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A [COUNT F40.0] +
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B [COUNT F40.0]
/CLABELS
ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES
VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.
Resources
Processor Time 00:00:00.02
Elapsed Time 00:00:00.01
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý
40
Count Count Count Count Count
Tôi mua sữa chua Vinamilk vì
chương trình giảm giá. 13 11 6 49 21
Tôi mua sữa chua vinamilk vì
chương trình mua 1 tặng 1. 10 10 14 50 16
Tôi mua sữa chua Vinamilk vì
chương trình quà tặng. 10 9 16 45 20
DESCRIPTIVES VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Descriptives
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:11:07
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.
Cases Used All non-missing data are used.
41
Syntax
DESCRIPTIVES
VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.00
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Tôi mua sữa chua Vinamilk vì
chương trình giảm giá. 100 1 5 3.54 1.298
Tôi mua sữa chua vinamilk vì
chương trình mua 1 tặng 1. 100 1 5 3.52 1.176
Tôi mua sữa chua Vinamilk vì
chương trình quà tặng. 100 1 5 3.56 1.200
Valid N (listwise) 100
* Custom Tables.
CTABLES
/VLABELS VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr DISPLAY=LABEL
/TABLE PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [COUNT F40.0] + PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr [COUNT F40.0]
/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE
/CATEGORIES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A
KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:12:02
42
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Syntax
CTABLES /VLABELS
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr
DISPLAY=LABEL /TABLE
PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [COUNT F40.0] +
PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr [COUNT F40.0]
/CLABELS
ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A KEY=VALUE
EMPTY=INCLUDE.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.01
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:12:37
Comments
Input Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
43
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.
Cases Used All non-missing data are used.
Syntax
DESCRIPTIVES
VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A
SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.00
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:13:40
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling Definition of Missing
User defined missing values are treated as missing.
Cases Used All non-missing data are used.
44
Syntax
DESCRIPTIVES
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.00
* Custom Tables.
CTABLES
/VLABELS VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr DISPLAY=LABEL
/TABLE PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [C][COUNT F40.0] + PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr [C][COUNT
F40.0]
/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE
/CATEGORIES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A
KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.
Custom Tables
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:14:56
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
45
Syntax
CTABLES /VLABELS
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr
DISPLAY=LABEL /TABLE
PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [C][COUNT F40.0] +
PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr [C][COUNT F40.0]
/CLABELS
ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A KEY=VALUE
EMPTY=INCLUDE.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.01
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý
Count Count Count Count Count
Lễ trao học bổng “Vinamilk – Ươm mầm tài năng trẻ Việt Nam” có ý nghĩa đối với tôi.
10 7 15 17 51
Góp 10 tỷ đồng và góp 1 triệu ly sữa cho “Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam” tôi cảm thấy đó là một chương trình nhân văn.
7 10 11 22 50
46
DESCRIPTIVES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Descriptives
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:15:11
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.
Cases Used All non-missing data are used.
Syntax
DESCRIPTIVES
VARIABLES=PRLễtraohọcbổng
“Vinamilk–
ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Resources
Processor Time 00:00:00.02
Elapsed Time 00:00:00.00
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
47
Lễ trao học bổng “Vinamilk – Ươm mầm tài năng trẻ Việt Nam” có ý nghĩa đối với tôi.
100 1 5 3.92 1.361
Góp 10 tỷ đồng và góp 1 triệu ly sữa cho “Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam” tôi cảm thấy đó là một chương trình nhân văn.
100 1 5 3.98 1.287
Valid N (listwise) 100
* Custom Tables.
CTABLES
/VLABELS VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự DISPLAY=LABEL
/TABLE BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns [COUNT F40.0] + BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự [COUNT F40.0]
/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE
/CATEGORIES VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự ORDER=A KEY=VALUE
EMPTY=INCLUDE.
Custom Tables
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:15:48
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
48
Syntax
CTABLES /VLABELS
VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns
BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự DISPLAY=LABEL /TABLE
BánhàngcánhânNhânviênrấtnhi ệttìnhtrongviệctưvấns [COUNT F40.0] +
BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự [COUNT F40.0]
/CLABELS
ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES
VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns
BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự ORDER=A
KEY=VALUE
EMPTY=INCLUDE.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.00
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý
Count Count Count Count Count
Nhân viên rất nhiệt tình trong việc tư vấn sản phẩm cho khách hàng.
11 11 12 31 35
Đồng phục gọn gàng, lịch sự. 12 9 16 24 39
DESCRIPTIVES VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
49 Descriptives
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:16:18
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.
Cases Used All non-missing data are used.
Syntax
DESCRIPTIVES
VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns
BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.00
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Nhân viên rất nhiệt tình trong
việc tư vấn sản phẩm cho khách hàng.
100 1 5 3.68 1.348
Đồng phục gọn gàng, lịch sự. 100 1 5 3.69 1.383
Valid N (listwise) 100
50
* Custom Tables.
CTABLES
/VLABELS VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem
QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê DISPLAY=LABEL /TABLE QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem [COUNT F40.0] + QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê [COUNT F40.0]
/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE
/CATEGORIES VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem
QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.
Custom Tables
Notes
Output Created 10-DEC-2022 14:17:09
Comments
Input
Data D:\Nghiên cứu
marketing\Untitled2.sav
Active Dataset DataSet1
Filter <none>
Weight <none>
Split File <none>
N of Rows in Working Data File 100
51
Syntax
CTABLES /VLABELS
VARIABLES=QuảngcáoQuảngc áothuhútngườixem
QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê
DISPLAY=LABEL /TABLE
QuảngcáoQuảngcáothuhútngư ờixem [COUNT F40.0] + QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê [COUNT F40.0]
/CLABELS
ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES
VARIABLES=QuảngcáoQuảngc áothuhútngườixem
QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê ORDER=A KEY=VALUE
EMPTY=INCLUDE.
Resources
Processor Time 00:00:00.00
Elapsed Time 00:00:00.01
[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav
Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý
Count Count Count Count Count
Quảng cáo thu hút người xem. 8 6 10 47 29
Thông điệp gây ấn tượng, dễ
nhớ cho người tiêu dùng. 11 6 13 42 28
DESCRIPTIVES VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê
/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.