Giải pháp cho chiến lược xúc tiến quảng cáo

Một phần của tài liệu Nhóm 4 asm môn mar2023 (1) (Trang 27 - 52)

CHƯƠNG 4: CHỌN MẪU; XỬ LÝ, PHÂN TÍCH KẾT QUẢ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP

4.3. Giải pháp từ kết quả nghiên cứu

4.3.4. Giải pháp cho chiến lược xúc tiến quảng cáo

Cơ sở đề xuất: Theo kết quả khảo sát thì quảng cáo và thông điệp chỉ được đánh giá hài lòng ở mức 3,76 điểm.

Đề xuất

 Đầu tư hơn về kịch bản, truyền thông. Để thông điệp truyền tải người xem có ý nghĩa hơn về sản phẩm.

28 PHỤ LỤC KẾT QUẢ

FREQUENCIES VARIABLES=Câu4AnhchịbiếtđếnsảnphẩmsữachuaVinamilkquađâu Câu5BạnsửdụngsảnphẩmsữachuaVinamilkbaonhiêuhũtu

Câu1Giớitínhcủabạn Câu2Xinvuilòngchobiếtanhchịnằmtrongđộtuổinào Câu3Nghềnghiệphiệntạicủaanhchịlàgì

Câu4Thunhậpcủaanhchịlàkhoảngbaonhiêutiềntháng /PIECHART FREQ

/ORDER=ANALYSIS.

Frequencies

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:01:57

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling

Definition of Missing User-defined missing values are treated as missing.

Cases Used Statistics are based on all cases with valid data.

29

Syntax

FREQUENCIES

VARIABLES=Câu4Anhchịbiếtđế nsảnphẩmsữachuaVinamilkqua đâu

Câu5Bạnsửdụngsảnphẩmsữac huaVinamilkbaonhiêuhũtu Câu1Giớitínhcủabạn Câu2Xinvuilòngchobiếtanhchịnằ mtrongđộtuổinào

Câu3Nghềnghiệphiệntạicủaanh chịlàgì

Câu4Thunhậpcủaanhchịlàkhoả ngbaonhiêutiềntháng

/PIECHART FREQ /ORDER=ANALYSIS.

Resources

Processor Time 00:00:01.61

Elapsed Time 00:00:01.42

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Statistics Biết đến sản

phẩm sữa chua Vinamilk qua

Tần xuất sử dụng Giới tính Độ tuổi Nghề nghiệp Thu nhập

N

Valid 100 100 100 100 100 100

Missing 0 0 0 0 0 0

Frequency Table

Biết đến sản phẩm sữa chua Vinamilk qua

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid Qua các cửa hàng siêu thị 41 41.0 41.0 41.0

30

Qua các chương trình quảng

cáo trên tivi 37 37.0 37.0 78.0

Qua giới thiệu bạn bè 16 16.0 16.0 94.0

Khác 6 6.0 6.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Tần xuất sử dụng

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

1 - 4 hũ/tuần 40 40.0 40.0 40.0

5 - 8 hũ/tuần 53 53.0 53.0 93.0

Hơn 8 hũ/tuần 7 7.0 7.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Giới tính

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

Nam 55 55.0 55.0 55.0

Nữ 45 45.0 45.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Độ tuổi

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

Từ 18 - 25 tuổi 71 71.0 71.0 71.0

Từ 26 - 32 tuổi 18 18.0 18.0 89.0

Từ 33 - 40 tuổi 11 11.0 11.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Nghề nghiệp

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent Valid

Sinh viên 66 66.0 66.0 66.0

Công/Nhân viên 14 14.0 14.0 80.0

31

Tự do 14 14.0 14.0 94.0

Khác 6 6.0 6.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Thu nhập

Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

Valid

Dưới 5 triệu 49 49.0 49.0 49.0

Từ 5 triệu - dưới 10 triệu 31 31.0 31.0 80.0

Từ 10 triệu - dưới 15 triệu 10 10.0 10.0 90.0

Từ 15 triệu trở lên 10 10.0 10.0 100.0

Total 100 100.0 100.0

Pie Chart

32

33

34

35

36

37

* Custom Tables.

CTABLES

/VLABELS VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B DISPLAY=LABEL

/TABLE SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn [COUNT F40.0] + SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A

[COUNT F40.0] + SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B [COUNT F40.0]

/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE

/CATEGORIES VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.

Custom Tables

38

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:10:51

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

39

Syntax

CTABLES /VLABELS

VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B DISPLAY=LABEL

/TABLE

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtrìn [COUNT F40.0] +

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A [COUNT F40.0] +

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B [COUNT F40.0]

/CLABELS

ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES

VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.

Resources

Processor Time 00:00:00.02

Elapsed Time 00:00:00.01

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý

40

Count Count Count Count Count

Tôi mua sữa chua Vinamilk vì

chương trình giảm giá. 13 11 6 49 21

Tôi mua sữa chua vinamilk vì

chương trình mua 1 tặng 1. 10 10 14 50 16

Tôi mua sữa chua Vinamilk vì

chương trình quà tặng. 10 9 16 45 20

DESCRIPTIVES VARIABLES=SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtrìn SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữachuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Descriptives

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:11:07

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.

Cases Used All non-missing data are used.

41

Syntax

DESCRIPTIVES

VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.00

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Descriptive Statistics

N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Tôi mua sữa chua Vinamilk vì

chương trình giảm giá. 100 1 5 3.54 1.298

Tôi mua sữa chua vinamilk vì

chương trình mua 1 tặng 1. 100 1 5 3.52 1.176

Tôi mua sữa chua Vinamilk vì

chương trình quà tặng. 100 1 5 3.56 1.200

Valid N (listwise) 100

* Custom Tables.

CTABLES

/VLABELS VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr DISPLAY=LABEL

/TABLE PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [COUNT F40.0] + PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr [COUNT F40.0]

/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE

/CATEGORIES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A

KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:12:02

42

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Syntax

CTABLES /VLABELS

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr

DISPLAY=LABEL /TABLE

PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [COUNT F40.0] +

PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr [COUNT F40.0]

/CLABELS

ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A KEY=VALUE

EMPTY=INCLUDE.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.01

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:12:37

Comments

Input Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

43

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.

Cases Used All non-missing data are used.

Syntax

DESCRIPTIVES

VARIABLES=Sảnphẩmkhuyến mạiTôimuasữachuaVinamilkvìc hươngtrìn

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuavinamilkvìchươngtr_A

SảnphẩmkhuyếnmạiTôimuasữa chuaVinamilkvìchươngtr_B /STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.00

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:13:40

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling Definition of Missing

User defined missing values are treated as missing.

Cases Used All non-missing data are used.

44

Syntax

DESCRIPTIVES

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.00

* Custom Tables.

CTABLES

/VLABELS VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr DISPLAY=LABEL

/TABLE PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [C][COUNT F40.0] + PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr [C][COUNT

F40.0]

/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE

/CATEGORIES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A

KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.

Custom Tables

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:14:56

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

45

Syntax

CTABLES /VLABELS

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr

DISPLAY=LABEL /TABLE

PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ [C][COUNT F40.0] +

PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr [C][COUNT F40.0]

/CLABELS

ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr ORDER=A KEY=VALUE

EMPTY=INCLUDE.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.01

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý

Count Count Count Count Count

Lễ trao học bổng “Vinamilk – Ươm mầm tài năng trẻ Việt Nam” có ý nghĩa đối với tôi.

10 7 15 17 51

Góp 10 tỷ đồng và góp 1 triệu ly sữa cho “Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam” tôi cảm thấy đó là một chương trình nhân văn.

7 10 11 22 50

46

DESCRIPTIVES VARIABLES=PRLễtraohọcbổng“Vinamilk–ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulysữacho“Quỹbảotrợtr

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Descriptives

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:15:11

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.

Cases Used All non-missing data are used.

Syntax

DESCRIPTIVES

VARIABLES=PRLễtraohọcbổng

“Vinamilk–

ƯơmmầmtàinăngtrẻViệ PRGóp10tỷđồngvàgóp1triệulys ữacho“Quỹbảotrợtr

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Resources

Processor Time 00:00:00.02

Elapsed Time 00:00:00.00

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Descriptive Statistics

N Minimum Maximum Mean Std. Deviation

47

Lễ trao học bổng “Vinamilk – Ươm mầm tài năng trẻ Việt Nam” có ý nghĩa đối với tôi.

100 1 5 3.92 1.361

Góp 10 tỷ đồng và góp 1 triệu ly sữa cho “Quỹ bảo trợ trẻ em Việt Nam” tôi cảm thấy đó là một chương trình nhân văn.

100 1 5 3.98 1.287

Valid N (listwise) 100

* Custom Tables.

CTABLES

/VLABELS VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự DISPLAY=LABEL

/TABLE BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns [COUNT F40.0] + BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự [COUNT F40.0]

/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE

/CATEGORIES VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự ORDER=A KEY=VALUE

EMPTY=INCLUDE.

Custom Tables

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:15:48

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

48

Syntax

CTABLES /VLABELS

VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns

BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự DISPLAY=LABEL /TABLE

BánhàngcánhânNhânviênrấtnhi ệttìnhtrongviệctưvấns [COUNT F40.0] +

BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự [COUNT F40.0]

/CLABELS

ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES

VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns

BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự ORDER=A

KEY=VALUE

EMPTY=INCLUDE.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.00

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý

Count Count Count Count Count

Nhân viên rất nhiệt tình trong việc tư vấn sản phẩm cho khách hàng.

11 11 12 31 35

Đồng phục gọn gàng, lịch sự. 12 9 16 24 39

DESCRIPTIVES VARIABLES=BánhàngcánhânNhânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưvấns BánhàngcánhânĐồngphụcgọngànglịchsự

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

49 Descriptives

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:16:18

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

Missing Value Handling Definition of Missing User defined missing values are treated as missing.

Cases Used All non-missing data are used.

Syntax

DESCRIPTIVES

VARIABLES=BánhàngcánhânN hânviênrấtnhiệttìnhtrongviệctưv ấns

BánhàngcánhânĐồngphụcgọng ànglịchsự

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.00

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Descriptive Statistics

N Minimum Maximum Mean Std. Deviation Nhân viên rất nhiệt tình trong

việc tư vấn sản phẩm cho khách hàng.

100 1 5 3.68 1.348

Đồng phục gọn gàng, lịch sự. 100 1 5 3.69 1.383

Valid N (listwise) 100

50

* Custom Tables.

CTABLES

/VLABELS VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem

QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê DISPLAY=LABEL /TABLE QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem [COUNT F40.0] + QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê [COUNT F40.0]

/CLABELS ROWLABELS=OPPOSITE

/CATEGORIES VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem

QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê ORDER=A KEY=VALUE EMPTY=INCLUDE.

Custom Tables

Notes

Output Created 10-DEC-2022 14:17:09

Comments

Input

Data D:\Nghiên cứu

marketing\Untitled2.sav

Active Dataset DataSet1

Filter <none>

Weight <none>

Split File <none>

N of Rows in Working Data File 100

51

Syntax

CTABLES /VLABELS

VARIABLES=QuảngcáoQuảngc áothuhútngườixem

QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê

DISPLAY=LABEL /TABLE

QuảngcáoQuảngcáothuhútngư ờixem [COUNT F40.0] + QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê [COUNT F40.0]

/CLABELS

ROWLABELS=OPPOSITE /CATEGORIES

VARIABLES=QuảngcáoQuảngc áothuhútngườixem

QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượn gdễnhớchongườitiê ORDER=A KEY=VALUE

EMPTY=INCLUDE.

Resources

Processor Time 00:00:00.00

Elapsed Time 00:00:00.01

[DataSet1] D:\Nghiên cứu marketing\Untitled2.sav

Rất không đồng ý Không đồng ý Không ý kiến Đồng ý Rất đồng ý

Count Count Count Count Count

Quảng cáo thu hút người xem. 8 6 10 47 29

Thông điệp gây ấn tượng, dễ

nhớ cho người tiêu dùng. 11 6 13 42 28

DESCRIPTIVES VARIABLES=QuảngcáoQuảngcáothuhútngườixem QuảngcáoThôngđiệpgâyấntượngdễnhớchongườitiê

/STATISTICS=MEAN STDDEV MIN MAX.

Một phần của tài liệu Nhóm 4 asm môn mar2023 (1) (Trang 27 - 52)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(52 trang)