GIA CÔNG CHI TIẾT ĐIỂ N HÌNH

Một phần của tài liệu CHẾ TẠO MÁY BÓC VỎ LỤA ĐẬU PHỘNG (Trang 52 - 82)

2.2 TRỤC CAO SU 1

2.2.1 Phân tích chi tiết và phương pháp chế tạo.

2.2.1.1 Phân tích chi tiết.

Phân tích chức năng công dụng của chi tiết gia công

Với chi tiết dạng trục, trục cao su 1có tác dụng lăn ép hạt đậu phộng để bóc đi lớp vỏ lụa bên ngoài.Trục có nhiệm vụđỡ các chi tiết quay (bánh xích, puly), còn có nhiệm vụ truyền momen xoắn,vv...Vì vậy trục vừa chịu uốn vừa chịu xoắn.

Phân tích vật liệu chế tạo chi tiết gia công

Vì trục chị tải trọng trung bình nên ta dùng thép 45 tôi cải thiện. Nhóm thép cacbon rẽ tiền vì dễ nấu luyện và luyện và không dùng các nguyên tố hợp kim đắt tiền có cơ tính nhất định,có tính công nghệ tốt dễđúc,hàn,cán,rèn,gia công cắt gọt.

Ký hiệu: C45

C là nhóm thép cacbon chất lượng tốt.,lượng P,S thấp(P ≤ 0,035%, S ≤ 0,04%).còn chỉ số 45 là lượng cacbon trung bình theo phần vạn,tức là 0,45%

- Thành phần hóa học : + C = 0,42% - 0,49% . + Si < 0,37% .

+ Mn < 0,8% . + Cr < 0,25% . + Ni < 0,25% . + S < 0,45% . + P < 0,45% .

Còn lại là thành phần của Fe . Cơ tính :

+ Độ bền kéo : σb = 850 Mpa . + Độ cứng : 229 HB .

+ Độ dẻo : δ ~ 11% .

+Độva đập: ak = 450kJ/ m2 .

41 Phân tích độ chính xác gia công

 Độ chính xác vềkích thước:( tra theo Bảng tra dung sai lắp ghép)

* Kích thước chỉ dẫn:

- Kớch thước ỉ30+0,002

+0,015

: là kích thước có yêu cầu độ chính xác cao nhất : + Kích thước danh nghĩa : dN =30( mm )

+ Sai lệch giới hạn : es = +15(μm ) ;ei = +2(μm ) + Kích thước giới hạn lớn nhất : dmax = 30,015( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : dmin = 30,002 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 0,013mm → cấp chính xác cấp 6.

- Kớch thước ỉ25+0,002

+0,015

: là kích thước có yêu cầu độ chính xác cao.

+ Kích thước danh nghĩa : dN =25( mm )

+ Sai lệch giới hạn : es =+15(μm ) ;ei = +2(μm ) + Kích thước giới hạn lớn nhất : dmax = 25,015( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : dmin =25,002 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 0,013mm → cấp chính xác cấp 6.

-Kớch thước ỉ22+0,002

+0,015

: là kích thước có yêu cầu độ chính xác cao.

+ Kích thước danh nghĩa : Dn =22( mm )

+ Sai lệch giới hạn : es =+15(μm ) ; ei = +2(μm ) + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 22,015( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin =22,002 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 0,013mm → cấp chính xác cấp 6.

- Kích thước 6 -0,03

+ Kích thước danh nghĩa của rãnh then R3 là : 6mm + Sai lệch giới hạn : ES = 0(μm ) ; EI = -30(μm )

+ Dung sai kích thước : IT = 0,03mm → cấp chính xác cấp 9.

42 - Kích thước 8 -0,036

+ Kích thước danh nghĩa của rãnh then R4 là : 8mm + Sai lệch giới hạn : ES = 0(μm ) ; EI = -36(μm )

+ Dung sai kích thước : IT = 0,036mm → cấp chính xác cấp 9.

* Kích thước không chỉ dẫn:

- Kích thước 3,5 ±0,024 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 3,5 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,024 ; EI = -0,024 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =3,524 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 3,476 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 48 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 4 ±0,024 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 4 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,024 ; EI = -0,024 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =4,024 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 3,976 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 48 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 20 ±0,105 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 20 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,105mm ; EI = -0,105 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 20,105 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 19,895 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 210 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 25 ±0,105 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 25 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,105mm ; EI = -0,105 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 25,105 ( mm )

43

+ Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 24,895 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 210 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 36 ±0,125 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 36( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,125 ; EI = -0,125 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =36,125 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 35,875 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 250 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 40 ±0,125 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 40 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,125 ; EI = -0,125 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =40,024 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 39,875 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 250 μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 105 ±0,175 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 105 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,175 ; EI = -0,175 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =105,175 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 104,825 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 350μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 132 ±0,2 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 132 ( mm ) + Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,2 ; EI = -0,2 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax =132,02 ( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 131,8 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 200μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 182 ±0,23 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 182 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,23 ; EI = -0,23

44

+ Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 182,23( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 181,77 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 460μm → cấp chính xác là cấp 12.

- Kích thước 293 ±0,26 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 293 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,26 ; EI = -0,26 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 293,26( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 292,74 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 520μm → cấp chính xác là cấp 14.

- Kích thước517 ±0,35 :

+ Kích thước danh nghĩa : Dn = 517 ( mm )

+ Sai lệch giới hạn trên là : ES = +0,35 ; EI = -0,35 + Kích thước giới hạn lớn nhất : Dmax = 517,35( mm ) + Kích thước giới hạn nhỏ nhất : Dmin = 516,65 ( mm )

+ Dung sai kích thước : IT = 700μm → cấp chính xác là cấp 14.

 Độ chính xác về hình dáng hình học:

- Dung sai độ trụ của mặt A và B là 0,006 mm.

- Dung sai độ tròn của mặt A và B là 0,006 mm.

 Độ chính xác về vị trí tương quan:

- Dung sai độđồng trục của các cổ trục là 0,025mm.

45

 Chất lượng bề mặt: (Bảng 2.29 ,trang 97,98;Bảng tra dung sai lắp ghép)

- Mặt trụ A có độ nhám Ra 1,25 → cấp độ nhám là cấp 6.

- Mặt trụ B có độ nhám Ra 1,25 → cấp độ nhám là cấp 6.

- Mặt trụỉ25+0,002

+0,015

có độnhám Ra 1,25 → cấp độ nhám là cấp 6.

- Mặt trụ ỉ22+0,015+0,002

có độ nhám Ra 1,25 → cấp độ nhám là cấp 6.

- Mặt trụ ỉ30 -0.25 cú độnhỏm Rz40 → cấp độ nhỏm là cấp 12.

2.2.1.2 Phương pháp chế tạo phôi

→Tương ứng với vật liệu gia công ta có các phương pháp chếtao phôi như sau:

Phôi cán nóng:

+ Phù hợp dạng sản xuất hàng loạt vừa

+ Dùng cho những trục bậc có đường kính chênh lệch không lớn lắm.

Phôi đúc :

+ Phù hợp với dạng sản xuất hang loạt và hàng khối

+ Phương pháp này giảm được lượng dư và khối lượng gia công trong quá trình chế tạo.

Phôi rèn tự do hoặc hàn ghép:

+ Dùng cho trục lớn phù hợp với dạng sản xuất nhỏvà đơn chiếc.

→ Với việc chọn phôi để chế tạo trục phụ vào hình dạng kết cấu và sản lượng của trục đó.chi tiết gic công là trục bậc có đường kính chênh lệch không lớn lắm nên ta dùng phôi cán nóng.

- Phôi cán nóng đạt cấp chính xác cấp: cấp 5

→ Dung sai phôi thép thanh:

+ ỉ42 ±0,34 mm (tra theo bảng 3.2 ,trang 8,Bài giảng cụng nghệ chế tạo máy).

→ Khối lượng chi tiết gia công:

m = Vct . γ

- γ = 7,852 kg/dm3

46 Ởđây :

- Vtc = 242 x 3,14 x 521= 942301,44 ( mm3 ) - VΦ30 = П . 152 . 23 = 16249,5 ( mm3 ) - VΦ32 = П . 162 . 270 = 217036,8 ( mm3 ) - VΦ36 = П . 182 . 42 = 42729,12 ( mm3 ) - VΦ30 = П 152 . 50 = 35325 ( mm3 ) - VΦ25 = П . 12,52 . 92 = 45137,5 ( mm3 ) - VΦ22 = П . 112 . 40 = 15197,6 ( mm3 )

- Vct = VΦ30 - VΦ32 – VΦ36- VΦ30- VΦ25 – VΦ22 = 16249,5 +217036,8 + 42729,12 + 35325+45137,5 + 15197.6 = 371675,52 ( mm3 ) =0,37 (dm3 )

Vậy mct = 0,37 . 7,852 = 2,9 ( kg )

→Khối lượng phôi:

- Vphôi = Vtc – VΦ30 - VΦ32 – VΦ36- VΦ30- VΦ25 – VΦ22 = 942301,44 –16249,5 -217036,8 – 42729,12 – 35325- 45137,5 - 15197.6

= 570625.92 ( mm3 ) = 0,570 (dm3 )

Vậy mphôi = 0,57 . 7,852 = 4.48 ( kg )

47

2.2.2 Lập bảng quy trình công nghệgia công cơ Nguyên công I : Chuẩn bị phôi

Nguyên công II : Vạt mặt đầu và khoan tâm Nguyên công III : Tiện thô

+Kích thước: Φ36 ± 0,125mm , 225 ± 0,23mm .

Φ32 ± 0,125mm , 181±0,23mm.

Φ27 ± 0,105mm , 131 ± 0,2mm.

Φ24 ± 0,105mm , 39 ± 0,125mm.

 Nguyên công IV : Tiện tinh

+Kích thước: Φ30,3± 0,0165mm , 183 ± 0,23mm .

Φ25,3± 0,0165mm , 132±0,2mm.

Φ22,3± 0,0165mm , 40 ± 0,125mm.

 Nguyên công V : Tiện thô +Kích thước: Φ32 -0,25mm , 293 ± 0,26mm .

 Nguyên công VI : Tiện tinh +Kích thước: Φ30,3± 0,0195mm , 23 ± 0,105mm

 Nguyên công VII: Tiện rãnh vuông

 Nguyờn cụng VIII: Mài cổ trục Kớch thước: ỉ30+0,002

+0,015

mm, 23±

1,05mm

 Nguyờn cụng IX: Mài cổ trục Kớch thước: ỉ30+0,002

+0,015

mm182±

0,23mm .

 Nguyờn cụng X: Mài cổ trục : Kớch thước: ỉ25+0,002

+0,015

mm, 23±

1,05mm .

 Nguyên công XI: Mài cổ trục :Kích thước:

ỉ22+0,002+0,015

mm, 132±

1,05mm .

48

 Nguyên công XII: Phay rãnh then R4: +Kích thước: 8 -0,15mm, 4±

0,05mm .

 Nguyên công XIII: Phay rãnh then R3: +Kích thước: 6 -0,03mm, 3,5± 0,05mm .

 Nguyên công XIV: Khoan taro lỗ M5 x 0,75 2.2.3 Biện luận quy trình công nghệ gia công cơ

 Nguyên công I :Chuẩn bị phôi

– Bước 1 : Nắn thẳng phôi nhằm đảm bảo lượng dư phân bố đều và giảm sai sốgia công,đảm bảo phôi đẩy dễ kẹp chặt tốt.

–Bước 2: Cắt đứt phôi.

Cắt đứt phôi theo kích thước dài của trục trên máy cưa.Cắt đứt phôi trên máy cắt chuyên dùng năng suất cao nhưng tiết diện cắt không chính xác

 Nguyên công II :Vạt mặt đầu và khoan tâm

– Khỏa mặt đầu và khoan tâm.trong sản xuất hàng loạt vừa ,tap phay mặt đầu và khoan tâm đồng thời trên máy chuyên dung (MP76M) ,phương pháp mà có nắng suất và độ chính xác cao.Vạt mặt khoan tâm xong ta có 2 lỗtâm đễ làm chuẫn định vi để trong suốt quá trình tiện truc bậc.

- Vạt mặt : Kích thước : 517 ± 0,35

Cấp chính xác 12

Độ nhám Rz40

 Chuẩn :

- Mặt đầu Φ42 ± 0,17 khử 1 bậc tựdo : phương tịnh tiến Oy,

- Mặt trụΦ42 ± 0,17 khử 4 bậc tựdo : phương tịnh tiến Ox và Oz, phương quay quanh Ox và Oz.

 Máy : Máy chuyên dùng MP76M

 Dao : _ Dao phay mặt đầu : + D = 50

+ L = 36 + l = 12 + d= 22

49 - Mũi khoan tâm :

+d = 3 +D = 7,5 +L = 7,5 +l = 3,6 +a = 1

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Nguyên công III : Tiện thô

Tiện thô đạt : +Kích thước: Φ36 ± 0,125mm , 225 ± 0,23mm . Φ32 ± 0,125mm , 181±0,23mm.

Φ27 ± 0,105mm , 131 ± 0,2mm.

Φ24 ± 0,105mm , 39 ± 0,125mm.

+Cấp chính xác: 12.

+Độ nhám : Rz40.

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy tiện T616 ( Trang 217 TMT )

Chiều cao tâm 160mm – khoảng cách giữa 2 tâm đến 750 mm

Công suất động cơ : 4.5 kW –Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm –Độ côn trục chính : 1 – 5

 Dao :

- Dao tiện ngoài thân thẳng gắn mảnh hợp kim cứng BK8 : + B = 16

+ H = 25 + L = 120 + l = 15 + R= 1,0

50

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Chếđộ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

+ Chiều sâu cắt : t = 3 mm

+ Bước tiến S : ( tra bảng 5-60, trang 52) S = 0.5 ( mm/v )

Tra TMT trang 216 : SM =0,52 (mm/v ) + Vận tốc cắt : ( tra bảng 5-64, trang 56) V =144 ( m/ph )

Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao : 0,87 Hệ số phụ thuộc loại hợp kim cứng : 1 Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt : 1

=> V = 144 x 1 x 1 x 0,87 = 125,28 ( m/ph ) n = D

V

1000 = 1107,7,( v/ph )

Tra TMT trang 216 : nt = 1120( v/ph )

=> Vt = nПD/1000 = 126,66 ( m/ph )

+ Thời gian gia công Tm : ( TMT , trang 202 ) Tm = L/Sm

L = 225 mm

Sm = S . n = 0,52 x 1120 = 582,4 (mm/ph )

=> Tm = 0,38 ( phút ).

 Nguyên công IV : Tiện tinh

Tiện tinh đạt : +Kích thước: Φ30,3± 0,0165mm , 183 ± 0,23mm . Φ25,3± 0,0165mm , 132±0,2mm.

Φ22,3± 0,0165mm , 40 ± 0,125mm.

+Cấp chính xác: 8.

+Độ nhám : Ra 2,5.

- Vát mép 1 x 450

51

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy tiện T616 ( Trang 217 TMT )

Chiều cao tâm 160mm – khoảng cách giữa 2 tâm đến 750 mm

Công suất động cơ : 4.5 kW –Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm –Độ côn trục chính : 1 – 5

 Dao :

- Dao tiện ngoài thân thẳng gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 + B = 16

+ H = 25 + L = 120 + l = 15 + R= 1,0

- Dao tiện ngoài thân cong gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 : + B = 12

+ H = 20 + L = 120 + m = 7 + r= 1,0 + a= 1

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Chế độ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

+ Chiều sâu cắt : t = 0,85 mm

+ Bước tiến S : ( tra bảng 5-62, trang 54) S = 0.3 ( mm/v )

Tra TMT trang 216 : SM =0,292 (mm/v ) + Vận tốc cắt : ( bảng 35-1 trang 35 TMT )

52 V =231 ( m/ph )

Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao : 0,87 Hệ số phụ thuộc loại hợp kim cứng : 1 Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt : 1

=> V = 231 x 1 x 1 x 0,87 = 200,97 ( m/ph ) n = D

V

1000 = 20111,2( v/ph )

Tra TMT trang 216 : nt = 1980( v/ph )

=> Vt = nПD/1000 = 188,47 ( m/ph )

+ Thời gian gia công Tm : ( TMT , trang 202 ) Tm = L/Sm

L = 295 mm

Sm = S . n = 0,3. 1980 = 567 (mm/ph )

=> Tm = 0,46 ( phút ).

 Nguyên công V : Tiện thô

Tiện thô đạt : +Kích thước: Φ32 -0,25mm , 293 ± 0,26mm . +Cấp chính xác: 12.

+Độ nhám : Rz40.

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy tiện T616 ( Trang 217 TMT )

Chiều cao tâm 160mm – khoảng cách giữa 2 tâm đến 750 mm

Công suất động cơ : 4.5 kW –Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm –Độ côn trục chính : 1 – 5

 Dao :

- Dao tiện ngoài thân thẳng gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 : + B = 16

+ H = 25 + L = 120

53 + l = 15

+ R= 1,0

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt ).

 Chế độ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc )

+ Chiều sâu cắt : t = 5 mm

+ Bước tiến S : ( tra bảng 5-60, trang 52) S = 0.3 ( mm/v )

Tra TMT trang 216 : SM =0,31 (mm/v ) + Vận tốc cắt : ( tra bảng 5-64, trang 56) V =182 ( m/ph )

Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao : 0,87 Hệ số phụ thuộc loại hợp kim cứng : 1 Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt : 1

=> V = 182 x 1 x 1 x 0,87 = 158,34 ( m/ph ) n = D

V

1000 = 1575( v/ph )

Tra TMT trang 216 : nt = 1400( v/ph )

=> Vt = nПD/1000 = 140,74 ( m/ph )

+ Thời gian gia công Tm : ( TMT , trang 202 ) Tm = L/Sm

L = 295 mm

Sm = S . n = 0,31 x 1400 = 434 (mm/ph )

=> Tm = 0,68 ( phút ).

54

 Nguyên công VI : Tiện tinh

Tiện tinh đạt : +Kích thước: Φ30,3± 0,0195mm , 23 ± 0,105mm . +Cấp chính xác: 8.

+Độ nhám : Ra 2,5.

- Vát mép 1 x 450 .

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy tiện T616 ( Trang 217 TMT )

Chiều cao tâm 160mm – khoảng cách giữa 2 tâm đến 750 mm

Công suất động cơ : 4.5 kW – Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm – Độ côn trục chính : 1 – 5

 Dao :

- Dao tiện ngoài thân thẳng gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 : + B = 16

+ H = 25 + L = 120 + l = 15 + R= 1,0

- Dao tiện ngoài thân cong gắn mảnh hợp kim cứng T15K6 : + B = 12

+ H = 20 + L = 120 + m = 7 + r= 1,0 + a= 10

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

55

 Chếđộ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

+ Chiều sâu cắt : t = 0,85 mm

+ Bước tiến S : ( tra bảng 5-62, trang 54) S = 0.3 ( mm/v )

Tra TMT trang 216 : SM =0,292 (mm/v ) + Vận tốc cắt : ( bảng 35-1 trang 35 TMT ) V =231 ( m/ph )

Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao : 0,87 Hệ số phụ thuộc loại hợp kim cứng : 1 Hệ số phụ thuộc trạng thái bề mặt : 1

=> V = 231 x 1 x 1 x 0,87 = 200,97 ( m/ph ) n = D

V

1000 = 20111,2( v/ph )

Tra TMT trang 216 : nt = 1980( v/ph )

=> Vt = nПD/1000 = 188,47 ( m/ph )

+ Thời gian gia công Tm : ( TMT , trang 202 ) Tm = L/Sm

L = 23 mm

Sm = S . n = 0,3. 1980 = 567 (mm/ph )

=> Tm = 0,04 ( phút ).

 Nguyên công VII: Tiện rãnh vuông

Tiện rãnh đạt : +Kích thước: Φ28mm , 182 ± 0,26mm . Φ28mm , 23 ± 0,105mm . Φ24mm , 132 ± 0,2mm . Φ21mm , 40 ± 0,125mm . +Cấp chính xác: 12

+Độ nhám : Rz40

- Vát mép 1 x 450 .

56

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy tiện T616 ( Trang 217 TMT )

Chiều cao tâm 160mm – khoảng cách giữa 2 tâm đến 750 mm

Công suất động cơ : 4.5 kW –Đường kính lỗ suốt trục chính 35 mm –Độ côn trục chính : 1 – 5

 Dao :

- Dao tiện cắt rãnh gắn mãnh hợp kim cứng trái T15K10 : + B = 10

+ H = 16 + L = 125 + l = 12 + a= 3 + n = 2,2 + b1 = 5,4 +h = 13 + a= 10

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Chế độ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

+ Chiều sâu cắt : t = 1 mm

+ Bước tiến S : ( tra bảng 5-72, trang 64) S = 0,01 ( mm/v )

Tra TMT trang 216 : SM =0,013 (mm/v ) + Vận tốc cắt : ( bảng 5-74 trang 65) V =120 ( m/ph )

Hệ số phụ thuộc tuổi bền của dao : 0,87 Hệ số phụ thuộc loại hợp kim cứng : 1

57 Hệ số phụ thuộc dung dịch trơn nguội: 1

=> V = 120 x 1 x 1 x 0,87 = 104,4 ( m/ph ) n = D

V

1000 = 1107,7( v/ph )

Tra TMT trang 216 : nt = 1120( v/ph )

=> Vt = nПD/1000 = 105,5 ( m/ph )

+ Thời gian gia công Tm : ( TMT , trang 202 ) Tm = L/Sm

L = 1 mm

Sm = S . n = 0,013. 1120 = 14,56 (mm/ph )

=> Tm = 0,06 ( phút ).

 Nguyên công VIII: Mài cổ trục

Mài cổ trục đạt: +Kớch thước: ỉ30+0,002

+0,015

mm, 23± 1,05mm . +Cấp chính xác: 6

+Độ nhám : Ra 1,25

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy mài tròn ngoài 3A110

+Đường kính gia công lớn nhất là :200mm +Chiều dài gia công lớn nhất là : 750 +Côn mooc ụtrước : N0 4

+ Đường kính đá mài : 450 ; 600 +Công suất động cơ : 7.5(Kw)

+ Giới hạn tốc độ số vòng quay : 63 – 400 (v/ph) + Số cấp tốc độ của đầu đá mài : Vô cấp.

58

 Đá mài :

- Đá mài 2 bên có hõm:

+ D = 270 + H = 40 + L = 125 + d = 86

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Nguyên công IX: Mài cổ trục

Mài cổ trục đạt: +Kớch thước: ỉ30+0,002

+0,015

mm182± 0,23mm . +Cấp chính xác: 6

+Độ nhám : Ra 1,25

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy mài tròn ngoài 3A110

+Đường kính gia công lớn nhất là :200mm +Chiều dài gia công lớn nhất là : 750 +Côn mooc ụtrước : N0 4

+ Đường kính đá mài : 450 ; 600 +Công suất động cơ : 7.5(Kw)

+ Giới hạn tốc độ số vòng quay : 63 – 400 (v/ph) + Số cấp tốc độ của đầu đá mài : Vô cấp.

 Đá mài :

- Đá mài 2 bên có hõm:

+ D = 270 + H = 40 + L = 125 + d = 86

59

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Nguyên công X: Mài cổ trục

- Mài cổ trục đạt: +Kớch thước: ỉ25+0,002

+0,015

mm, 23± 1,05mm . +Cấp chính xác: 6

+Độ nhám : Ra 1,25

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy mài tròn ngoài 3A110

+Đường kính gia công lớn nhất là :200mm +Chiều dài gia công lớn nhất là : 750 +Côn mooc ụ trước : N0 4

+ Đường kính đá mài : 450 ; 600 +Công suất động cơ : 7.5(Kw)

+ Giới hạn tốc độ số vòng quay : 63 – 400 (v/ph) + Số cấp tốc độ của đầu đá mài : Vô cấp.

 Đá mài :

- Đá mài 2 bên có hõm:

+ D = 270 + H = 54 + d = 86

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

60

 Nguyên công XI: Mài cổ trục

Mài cổ trục đạt: +Kích thước:

ỉ22+0,002+0,015

mm, 132± 1,05mm . +Cấp chính xác: 6

+Độ nhám : Ra 1,25

 Chuẩn :

Hai lỗtâm : phương tịnh tiến Ox,Oy,Oz, phương quay quanh Ox va Oz

 Máy :

- Máy mài tròn ngoài 3A110

+Đường kính gia công lớn nhất là :200mm +Chiều dài gia công lớn nhất là : 750 +Côn mooc ụtrước : N0 4

+ Đường kính đá mài : 450 ; 600 +Công suất động cơ : 7.5(Kw)

+ Giới hạn tốc độ số vòng quay : 63 – 400 (v/ph) + Số cấp tốc độ của đầu đá mài : Vô cấp.

 Đá mài :

- Đá mài 2 bên có hõm:

+ D = 270 + H = 54 + d = 86

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

61

 Nguyên công XII: Phay rãnh then R4:

Phay rãnh then R4 đạt: +Kích thước: 8 -0,15mm, 4± 0,05mm . 105 -0,15mm, 20± 0,105mm .

+Cấp chính xác: 9

+Độ nhám : Ra 2,5

 Chuẩn :

- Mặt đầu

ỉ22+0,002+0,015

khử 1 bậc tựdo : phương tịnh tiến Oy,

- Mặt trụ ỉ30+0,002

+0,015

khử 4 bậc tựdo : phương tịnh tiến Ox và Oz, phương quay quanh Ox và Oz.

 Máy:

- Máy phay 6H12

+Khoảng cách từ tâm trục chính tới bàn máy :200mm +Đường lỗ trục chính là : 29mm

+Côn mooc ụtrước : N0 3 + Kích thước bàn máy : B1=320 L1= 1250 +Số rãnh chữ T : 3

+Bể rộng rãnh T bàn máy : 18 mm

 Dao:

- Dao phay ngón : + d = 8

+ L = 63 + l = 19 + Z = 4

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

62

 Nguyên công XIII: Phay rãnh then R3:

Phay rãnh then R4 đạt: +Kích thước: 6 -0,03mm, 3,5± 0,05mm . 36 ±0,125mm

+Cấp chính xác: 9

+Độ nhám : Ra 2,5

 Chuẩn

- Mặt đầu

ỉ22+0,002+0,015

khử 1 bậc tự do : phương tịnh tiến Oy,

- Mặt trụ ỉ30+0,002

+0,015

khử 4 bậc tựdo : phương tịnh tiến Ox và Oz, phương quay quanh Ox và Oz.

 Máy - Máy phay 6H12

+Khoảng cách từ tâm trục chính tới bàn máy :200mm +Đường lỗ trục chính là : 29mm

+Côn mooc ụtrước : N0 3 + Kích thước bàn máy : B1=320 L1= 1250 +Số rãnh chữ T : 3

+Bể rộng rãnh T bàn máy : 18 mm

 Dao:

- Dao phay ngón : + d = 6

+ L = 57 + l = 13 + Z = 4

( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 1 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

 Chếđộ cắt : ( Sổ tay công nghệ chế tạo máy tập 2 , GS.TS Nguyễn Đắc Lộc , PGS.TS Lê Văn Tiến , PGS.TS Ninh Đức Tốn , PGS,TS Trần Xuân Việt )

Một phần của tài liệu CHẾ TẠO MÁY BÓC VỎ LỤA ĐẬU PHỘNG (Trang 52 - 82)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(86 trang)