Ⅱ . HỆ THỐNG NGỮ ÂM TIẾNG HÀN
2. Ngữ âm tiếng Hàn và từ Hán - Hàn
2.3.1. Phụ âm đầu từ Hán - Hàn và chữ viết
Vì hệ thống ngữ âm từ Hán - Hàn hiện đại có quan hệ rất mật thiết với hệ thống ngữ âm tiếng Hàn hiện đại, do đó chúng tôi giới thiệu hệ thống ngữ âm tiếng Hàn trước. Mặc dù hệ thống ngữ âm từ Hán - Hàn hình thành và phát triển trong sự hạn chế của hệ thống ngữ âm tiếng Hàn, nhưng hai lớp từ này không đồng nhất hoàn toàn về mặt ngữ âm. Cả 14 phụ âm đơn và 2 phụ âm kép <ㄲ [kk], ㅆ [ss]> đều đảm nhiệm chức năng phụ âm đầu trong âm tiết nhưng đặc biệt chú ý đến phụ âm đầu <ㅇ-> có âm trị zêro, phụ âm <[ng]ㅇ> này chỉ cóù âm trị ở âm cuối thôi. Cả 16 phụ âm đầu (thực tế là 15 phụ âm đầu) đều xuất hiện trong âm tiết Hán – Hàn, nhưng phụ âm đầu kép ít xuất hiện trong âm tiết Hán – Hàn vì phụ âm kép <ㄲ, ㅆ> chỉ dùng trong 3 yếu tố<쌍 [ssang] 雙 song, 끽[kkik] 喫 khiết>,<씨 [ssi], 氏 thị>. Yếu tố Hán - Hàn<끽> chỉ tạo 9 từ ít dùng trong tiếng Hàn (tr.465, 국어사전 (Từ điển quốc ngữ), 1999), yếu tố<쌍 [ssang]
> thường kết hợp với từ thuần Hàn để biểu thị nghĩa hai, yếu tố <씨 [ssi] thị >
chỉ dùng khi gọi tên họ ví dụ như; 조씨 [jo ssi] họ 趙, 안씨[an ssi] họ 安 , 김씨[gim ssi]họ 金, 안두환( Anh Doo Hwan)씨[an du hwan ssi] ….
Như đã nói trước, tiếng Hàn có 19 phụ âm, 14 phụ âm đơn và 2 phụ âm kép xuất hiện trong từ Hán - Hàn, phụ âm kép xuất hiện chủ yếu phụ âm đầu trong từ thuần Hàn và trong từ vay mượn tiếng Châu Âu, ngoại trừ 3 âm tiết<쌍 [ssang], 끽 [kkik], 씨 [ssi] > đã nói trên.
Phụ âm đầu từ Hán - Hàn thể hiện trên chữ viet
thứ tự
chữ Hàn
aâm qui ước1
tên gọi
âm Việt thể hiện phụ âm trong từ
1. ㄱ g- giyok g 가축 [ga chuk] gia suùc 공간 [gong gan]khoâng gian 가곡 [ga gok] ca khuùc 광대 [gwang dae] quảng đại 2 ㄴ n- niun n 청년[chŏng nyŏn]thanh nieân
내용 [nae yong] nội dung 연(년)대 [yŏn dae]niên đại 여(녀)학생[yŏ hak saeng]
nữ học sinh 3 d- digut đ 대학 [dae hak] đại học
군대 [gun dae] quân đội ㄷ
도시 [do si] ủoõ thũ
4 ㄹ l- riul l 결론 [gyŏl lon] kết luận 련결ặ연결[yŏn gyŏl]
lieân keát 률법ặ율법 [yul bŏp]
luật pháp 법률 ặ 법률 [bŏp lyul]
pháp luật 리유 lyù do →이유 [y yu]
5 ㅁ m- mium m 묘사 [myo sa] miêu tả 검사 [gŏm sa] kieồm tra 무사 [mu gi] vuõ khí
6 ㅂ b- biup b 공업[gong ŏp] coõng nghieọp 부분 [bu bun] bộ phận 보충[bo chung] boồ sung 법제 [bŏp je] pháp chế 7 ㅅ s- siot s 역사 [yŏk sa] lịch sử
사회 [sa hoe] xã hội 사생 [sa saeng] tử sinh 상하 [sang ha] thượng hạ 8 ㅇ zero iung -- 원단 [won đan] nguyên đán
대양 [dae yang] đại dương 약품 [yak pum] dượùc phẩm
언어 [ŏn ŏ] ngoõn ngử 9 ㅈ j- jiut gi
/z/
정치 [jŏng chi] chính trò 자유 [ja yu] tự do 경제 [gyŏng je] kinh teá 정의 [jŏng ŭi] ủinh nghúa 10 ㅊ ch- chiut -- 접촉 [jŏp chok] tieáp xuùc
춘하 [chun ha] xuân hạ 가축 [ga chuk] gia suùc 처리 [chŏ ri] xử lý 11 ㅋ k- kiuk kh 상쾌 [sang kwae]
sảng khoái 12 ㅌ t- tiut th 통신 [tong sin] thoâng tin
특별 [tuk byŏl] đặc biệt 통일 [tong il] thoáng nhaát 태도 [tae do] thái độ 13 ㅍ p- piup ph 피고 [pi go] bị cáo
품질 [pum jil] phaồm chaỏt 14 ㅎ h- hiut h 희망 [hŭi mang] hy vọng
현대 [hyŏn dae] hiện đại 15 ㄲ kk- ssang-
giyok
c,k,q 끽긴 [kkik gin] 喫緊 khieỏt khaồn 끽다[kkik da]喫茶 khiết trà 16 ㅆ ss- ssang-siot x 씨[ssi] 氏 thò
쌍검[ssang gŏm] 雙劍 song kieám 쌍마[ssang ma] 雙馬 song mã